A. Töù giaùc coù hai caïnh ñoái song song vaø hai ñöôøng cheùo baèng nhau laø………....… B. Hình bình haønh coù moät goùc vuoâng laø………. C. Hình chöõ nhaät coù moät ñöôøng cheùo laø phaân g[r]
Trang 1Luyện tập:
1 Rút gọn: a) 2m5m2 2m 33m 1 b) 2x48x 3 4x12
c) 7y 22 7y17y 1 d) 3 2
3
a
2 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, y:
a) 2x 52x5 2x 32 12x b) 2y 13 2y.2y 32 6y2y 2 c) x3 x2 3x9 20x3 d) 2 2 2
1 6 1 3 9 1 3 2 3
3) Tìm x: a) 2x52x 7 4x 32 16 b) 8 2 38 2 3 8 2 12 22
x
c) 49x2 14x10 d) x13 x.x 22 x 2 0
4) Chứng minh biểu thức luôn dương: a) A= 16x2 8x3 b) By2 5y8
c) C2x2 2x2 d) D9x2 6x25y2 10y4
5) Tìm Min hoặc Max của các biểu thức sau: a) M x2 6x 1 b) N 10y 5y2 3
6) Thu gọn: a) 2 1 22 124 1
.2321 264
b) 53 52 3254 34 .
2
3 5 3
LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG _ HẰNG ĐẲNG THỨC
1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 5 x 10 xy b) 7a3m2 5a2m34am
c) 18x5y4z3 24x4y6z2 12x7y3 d) 2
4
3 2 4
3
a m
e) 14xx y 21yy x28zx y f) 8a3a 316a23 a
2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) a2 12a36 b) 12 36 2 1
x c) 4xy 4x2 y2 d) 49m 2 25a2
d)
2
9
4
b
a
e) 2 2
9
a g) 25a6b4 ax2 h) 2 2
3
x
h) x3 3x2 3x1 k) 27x3 27x2y9xy2 y3 l) 125
1
x
8 3
y
3 Tìm x: a) 4x2 12x0 b) 7 14 2 0
x c) 2xx 17 17 x0
d) 6xx 1999 x19990 e) 4 0
1 2
x x
f) 9 64x2 0
g) 25x2 30 h) 7 16 2 0
x k) 4 2 42 0
x l) 3 42 2 52 0
x
*TỰ LUYỆN TẬP:
1 Tính nhẩm: a) 262 52.24242 b) 3003 2 32
2 Phân tích thành nhân tử:
a) 45x4y4 18x4y5 36x5y3 b) 3a2bm x 6ab2x m c) 9m2 24mx16x2
d) 81x2 2a b2 e) 2 2
1 25 2
49 x x f) a2 b22 4 b a2 2
g) 64m 3 8y3 h) 8m3 12m2y 6my2 y3 i) a 4 b4 j) x 6 y6
3 Tìm x: a) 9x2 18x0 b) xx 252 x0 c) 4 0
25 5 2
x
d) 16 2 3 22 0
x
4) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) a2 aba b b) x3 2xy x2y2y2 c) a2 x2 2a1 d) m2 a2 2ab b2
e) 25b4 x2 4x 4 f) 3x2 6xy3y2 3z2 g) a2 2ax b2 2byx2 y2
5) Phân tích đa thức ra thừa số:
Trang 2a) a3 2a2bab2 b) 5ax4 10ax3y5ax2y2 c) 2x2 4x2 2y2
d) 2xy x2 y2 9 e) x32x2yxy2 16x f) a3 a2 a1
g) m2 amay y2 h) 3xyy2 3x1 k) x3 xy2 x2y y3 l) a3 ma mbb3
6) Tìm x:
a) xx1x10 b) 3x 3 4x120 c) 3 5 0
x
d) 3 22 22 0
x
7) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 6x7 b) y2 y 20c) 2x2 x 6 d) 3m2 2m 8 e) x4 64 f) a 4 4b4
LUYỆN TẬP
1) Tính:
2 6 1 4 3 2 5 3
4 5 3 5 3
5y y y c) 3 3
2 1 1
2) Phân tích thành nhân tử:
a) a2x yy x b) m2 25y2 10y 1 c) a2 4x2 8x 4
d) 2 2
16
25 xy x y e) x4 x3 x2 x f) y4 y3 y2 y
g) x2 4mx 4my y2 h) x3 2ax 12a i) a4 a3b a2b2 ab3
j) 3a2 x2 2a2 4ax 2x2 k) x3 x3x2y3xy2 y3 y
3) Phân tích ra thừa số:
a) 4a2 5a 6 b) 3 2 13 14
b
4) Tìm x:
a) 2 25 2 5 0
x x
5) Tìm min hoặc max của biểu thức: a) x2 6x15 b) 3 2 15 4
x c) 7x 2x2
LUYỆN TẬP NÂNG CAO
I CHÚ Ý :
1 x y 2 0
Với x y R,
2
Vì
và
II LUYỆN TẬP:
1) Tính:
a
d e
2) Tính: a 502 492482 472 2 212 b 282 262 2 2 272252 1 2
3) So sánh: a) 2003.3005 và 20042 b) 4999.5001 và 50002 2
c) A 2004.2006.20082 và B 2005 2007.20092 d) M 3001 3008.300102 và N 3000.3002.30092 4) Tính : a) a b c 2
b) x y z 2 5) a cho R x 2y22x 4y5 Tìm x,y khi R=0
b Cho K 2x2 6xy9y2 6x9 Tìm x,y khi K=0 6) Chứng minh: x2 y2 2xy
Trang 37) a Cho xy 5 Chứng minh : x2y2 9,999
b Cho a2b2c2 ab bc ca chứng minh: a b c
c Cho 2x2t2y t y t 2x y t
Chứng minh: x y t 8) a Cho a b 1 Tính a33ab b 3 ĐS: 1
b Cho a b c 0 Chứng minh: a3b3c3 3abc
c Cho
1 1 1
0
bc ac ab A
10) Cho a3b3c3 abc Chứng minh a b c 0 hoặc a b c
Tự kiểm tra
A/ Trắc ngiệm khách quan:
Câu 1: Đánh dấu (x) vào ô có đáp số đúng của tích: (x-2).(x2 +2x+4):
x3 +8
x3 - 8 (x + 2)3 (x - 2)3
Câu 2: Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) (2x - ).( + 2xy + ) = (2x)3 - y3
b) 125x3 + + + = (5x + 1)3
Câu 3: Chọn đáp số đúng trong các kết quả sau:
Tìm x biết:
a) 2x3 - 2x = 0 A)
¿
x=0 x=1
¿{
¿
B)
¿
x=0 x=−1
¿{
¿
C)
¿
x=0 x=1 x=−1
¿{ {
¿
b) 2x3 - 6x =0 A)
¿
x=0 x=2 x=−2
¿{ {
¿
B)
¿
x=0 x=√2
¿{ {
¿
C)
¿
x =0 x=√2
¿{
¿
Câu 4: Đánh dấu (x) vào ô mà em chọn là đáp số đúng: x2 - 4x + 4 tại x = -2 có giá trị bằng:
16 4 0 8
B/ Tự luận:
Bài 1: Phân tích đa thức thành phân tử: a) x2 - y2 - 5x +5y b) 5x3 - 5x2y - 10x2 + 10xy
Bài 2: Rút gọn biểu thức: (x - 3).(x + 3) - (x - 3)2
Bài 3: Làm phép chia: (x4 - 2x3 + 4x2 - 8x) : (x2 + 4)
Bài 4: Chứng minh rằng: n4 + 2n3 - n2 -2n chia hết cho 24 n N
ĐỀ 1:
1/ Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ Tính nhanh : 872 + 26 87 + 132
2/ Rút gọn các biểu thức sau :(2x + 1)2 + 2(4x2 – 1) + (2x – 1)2 ; b (x2 – 1) (x + 2) – (x – 2) (x2 + 2x + 4) 3/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a x2 – y2 – 5x + 5y ; b 5x3 – 5x2y – 10x2 + 10xy ; c 2x2 – 5x – 7
4/ Làm tính chia : (x4 – 2x3 + 4x2 – 8x) : (x2 + 4)
5/ Chứng minh rằng : x2 – 2x + 2 > 0 với mọi x
ĐỀ 2 :
1/ Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B ?
Tìm n Z để A chia hết cho B, biết A = - 6xny7 ; B = x3yn
2/ Rút gọn các biểu thức sau :
Trang 4a.(3x - 1)2 + 2(3x – 1) (2x + 1) + (2x + 1)2 ; b.(x2 +1) (x - 3 ) – (x-3) (x2 + 3x + 9)
3/ Phõn tớch đa thức thành nhõn tử :
a x3 – 3x2 + 1 – 3x ; b 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2 ; c 3x2 – 7x – 10
4/ Làm tớnh chia : (x4 + 2x3 + 10x – 25 ) : (x2 + 5)
5/ Chứng minh rằng :n4 + 2n2 – n2 - 2n chia hết cho 24 với mọi n Z
ĐỀ 3 :
1/ Phỏt biểu qui tắc nhõn đa thức với đa thức
2/ Rỳt gọn cỏc biểu thức sau : a (2x + 3)2 + (2x + 5)2 – 2(2x +3) (2x + 5) ; b (x – 3) (x + 3) – (x – 3)2 3/ Tớnh nhanh giỏ trị cỏc biểu thức sau : a 532 + 472 + 94 53 ; b 502 – 492 + 482 – 472 + + 22 – 12 4/ Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử : a x4 + 1 – 2x2 ; b 3x2 – 3y2 – 12x + 12y ; c x2 – 3x + 3 5/ Tỡm số a để đa thức : x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x – 2
ĐỀ TRẮC NGHIỆM :
I – Điền dấu “x” vào ụ thớch hợp :
1 (x – 1)2 = 1 – 2x +x2
2 (x + 2)2 = x2 + 2x + 4
3 (a – b) (b – a) = (b – a)2
4 – x2 + 6x – 9 = – (x – 3)2
6 – 16x + 32 = –16 (x + 2)
7 – (x – 5)2 = (–x + 5)2
8 – (x – 3)3 = (– x + 5 )3
9 (x3 – 1) : (x – 1) = x2 + 2x + 1
10 (x3 + 8) : (x2 – 2x +4) = x + 2
II – Hóy đỏnh dấu “x” vào ụ mà em cho là đỳng :
1 x2 – 2x + 1 tại x = – 1cú giỏ trị là : 2 x2 – 4x + 4 tại x = –2 cú giỏ trị là :
5 x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = – 1 cú giỏ trị là :
0 8 – 8 – 2
Đề số 1:
I Trắc nghiệm (2,5 điểm) Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Câu1: Kết quả của (2x - 2)(2x + 2) là:
A 2x2 + 4 B 2x2 - 4 C 4x2 + 4 D 4x2 - 4
Câu 2 : Đa thức 9x2 - 12x + 4 đợc phân tích thành:
A.9x - 4 B 3x + 2 C (3x- 2)2 D 3x - 2
Câu 3 : Đa thức 16x3y2 - 24x2y3 + 20x4 chia hết cho đơn thức nào:
A 4x2y2 B 16x2 C.- 4x3y D -2x3y2
Câu 4: Kết quả của (x + 2)2 là:
A x2 + 4 B x2 + 4x + 4 C x2 + 2x + 4 D x2 + 2x + 2
Câu5 : Kết quả của phép tính 20052 - 20042 là:
A 1 B 2004 C 2005 D 4009
Câu 6 : Phép biến đổi (x - 1)3 bằng :
A x3 - 1 B x3 - 3x + 3x2- 1
C x3 - 3x2 + 3x - 1 D x3 - 3x2 - 3x - 1
Cõu 7: Đẳng thức nào sau đõy sai ?
A (a – b)2 = (b – a) 2 B (a – b) 3 = (b – a)3 C (a – b) 2 = (- a + b)2 D (a – b)3 = - (b – a )3
Cõu 8: Giỏ trị của biểu thức: x2 – 4x + 4 tại x = -2 là:
16 4 0 – 8
0 2 4 –4 180 –180 –12
16 160 – 160 – 35
Trang 5Cõu 9 : Giỏ trị y thoả món 2y(y – 5) + 3(y – 5) = 0 là
2 C/ y= -5 hoặc y =
3
2 D/ y = 5 hoặc y =
-3 2
Cõu 10: Giỏ trị của x2 – 2x + 1 tại x= -1 cú giỏ trị là :
II.Tự luận (7,5 điểm))
Câu1: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử (3đ)
a xy + y2 – x – y b) 25 – x2 + 4xy – 4y2 c) 6x2 – 6xy -12x – 12y
Câu 2: Cho biểu thức: B = A = (6x + 1)2 + (3x - 1)2- 2(3x - 1)(6x + 1)
a) Rỳt gọn biểu thức (1đ) b) Tớnh giỏ trị của biểu thức tại x =
1
2(1đ)
Câu 3 : Làm tớnh chia: (2x3 – 5x2 + 6x - 15): (2x – 15)
Cõu 4: Tỡm GTLN của biểu thức sau: 4x – 2x2 + 1
Câu5: Chứng minh rằng đa thức:x50+ x49+ x48+ …+ x2+ x+ 1 chia hết cho đa thức x16+ x15+ x14+ …+ x2+ x+ 1
Đề số 2:
I Trắc nghiệm
Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
Câu1: Kết quả của (2x - 1)(2x + 1) là:
A 2x2 + 1 B 2x2 – 1 C 4x2 + 1 D 4x2 – 1
Câu 2 : Đa thức 4x2 - 12x + 9 đợc phân tích thành:
A.2x - 3 B 2x2 + 9 C (2x- 3)2 D.(2x - 9)2
Câu 3 : Đa thức 16x3 - 24x2y3 + 20x4y chia hết cho đơn thức nào:
A x2y2 B 4x2 C.- 4x3y D -2x3y2
Câu 4 : Kết quả của (x + 2)2 là:
A x2 + 4 B x2 + 4x + 4 C x2 + 2x + 4 D x2 + 2x + 2
Câu5 : Kết quả của phép tính 10052 - 10042 là:
A 1 B 1004 C 1005 D 2009
Câu 6 : Phép biến đổi (x - 2)3 bằng:
A x3 - 8 B x3 - 6x + 6x2- 8 C x3 - 6x2 + 6x - 8 D x3 - 6x2 + 12x - 8
Cõu 7 : Giỏ trị của x2 – 2x + 1 tại x= -1 cú giỏ trị là: A/ 0 B/ 4 C/ 2 D/ -4
Cõu 8 : Giỏ trị x thỏa món 2x(x – 5)+ 3 (x – 5)= 0 là
2 C/ x= -5 hoặc x =
3
2 D/ x = 5 hoặc x =
-3 2
Cõu 9 : Giỏ trị của biểu thức: x2 – 4x + 4 tại x = -2 là:A/ -8 B/ 0 c/ 16 d/ 4
Cõu 10: Đẳng thức nào sau đõy sai ?
A (a – b)2 = (b – a) 2 B (a – b)3 = (b – a)3 C (a– b)2 = (-a+ b)2 D (a – b)3= -(b– a)3
II.Tự luận
Câu1: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử
a x2 – 2 x + x – 2 b.x2 + 2xy + y2 - 9 c.7a2 - 7ab – 14a +14b
Câu 2: Cho biểu thức: B = A = (2x + 1)2 + (3x - 1)2 - 2(3x - 1)(2x + 1)
a) Rỳt gọn biểu thức b)Tớnh giỏ trị của biểu thức tại x = 1002
Câu 3 : (1đ) Làm tớnh chia: ( 6x3 – 7x2 - 2 x + 2): (2x + 1)
Câu4: Tỡm GTLN của biờu thức 5 – 8x – x2
Câu5: (0,5đ) Chứng minh rằng đa thức x79+ x78+ x77+ …+ x2+ x+ 1 chia hết cho đa thức x19+ x18+ x17+ …+ x2+ x+ 1
Bài kiểm tra môn : Đại số (45 phút )
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4 điểm ):
1,Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :
a,Kết quả phân tích đa thức : y2 – x2 – 6x – 9 thành nhân tử là :
A y (x+3)(x–3) ; B (y+ x +3)(y – x– 3) ;
C (y+x+3)(y+x-3) ; D (y+x+3)(y–x+3)
b, Kết quả phép chia x3 – 3x2 + x – 3 cho x2 +1 là :
A x +3 ; B 3 – x ;
C x – 3 ; D Một kết quả khác
2 Điền đa thức thích hợp vào ô vuông :
(– 2x5+3x2 – 4x3) : 2x2 =
3, Điền các số thích hợp vào chỗ (…)
… x3y 5 : 2xy… = – 5 x2y 2
4, Giá trị nhỏ nhất của biểu thức : x2 – 2x + 7 bằng khi x =
5, Điều kiện của n để : yn+1 ⋮ y5 là n N và
Trang 66, Điều khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S)?
x (x – 2) + x – 2 = 0 nếu x = 2 hoặc x = 1
7, Nếu x =1 ; y = 2 thì giá trị của biểu thức : 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 bằng : Phần II : Tự luận : (6 điểm ) Bài 1: Rút gọn biểu thức A , sau đó tìm x để giá trị của A bằng 0 A = 4 ( 3 4 x – 1 ) + (12x2 – 3x) : (– 3x) – (2x +1) Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a, x3 – 6x2 + 9x b, x2 – 2x – 4y2 – 4y c, n3 - 19n - 30 Bài 3: Làm phép chia : a, ( 12a3b4c5 + 10 a3b2c3) : (– 5a3b2c2) b, ( 8x2 – 26x + 21) : (2x–3) Bài 4: Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 – 2x + a chia hết cho đa thức 2x2 – x + 1 ? KIEÅM TRA 1 TIEÁT Moõn : HèNH HOẽC 8
I> TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN: ( 3 ủieồm) Khoanh troứn chửừ caựi ủaàu caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt ( tửứ caõu 1 ủeỏn caõu 3) Caõu 1: Cho tửự giaực ABCD, trong ủoự coự A B = 1400 Khi ủoự, toồng C D baống: A 1600 B 2200 C 2000 D 1500 Caõu 2: Hỡnh thang ABCD (AB // CD), M, N laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa caực caùnh AD, BC Bieỏt AB = 14 cm, MN = 20 cm ẹoọ daứi caùnh CD baống: A 17 B 24 cm C 26 cm D 34 cm Caõu 3: Hỡnh thoi coự hai ủửụứng cheựo baống 6cm vaứ 8cm thỡ caùnh hỡnh thoi baống: A 5 cm B 7 cm C 10 cm D 12,5 cm Caõu 4: Hỡnh vuoõng coự caùnh baống 1dm thỡ ủửụứng cheựo baống: A 1 dm B 1,5 dm C √2 dm D 2 dm Caõu 5: Haừy ủieàn vaứo choó troỏng (… ) caực caõu sau moọt trong caực cuùm tửứ : hỡnh thang caõn, hỡnh bỡnh haứnh, hỡnh chửừ nhaọt, hỡnh thoi, hỡnh vuoõng ủeồ ủửụùc moọt caõu traỷ lụứi ủuựng A Tửự giaực coự hai caùnh ủoỏi song song vaứ hai ủửụứng cheựo baống nhau laứ……… …
B Hỡnh bỡnh haứnh coự moọt goực vuoõng laứ………
C Hỡnh chửừ nhaọt coự moọt ủửụứng cheựo laứ phaõn giaực cuỷa moọt goực laứ………
D Hỡnh thang coự hai caùnh beõn song song laứ………
………
II> Tệẽ LUAÄN: (7 ủieồm)
Baứi 1: (3 ủieồm) Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A coự AB = 5 cm, AC = 12 cm Goùi AM laứ trung tuyeỏn cuỷa
tam giaực
a) Tớnh ủoọ daứi ủoaùn thaỳng AM
b) Keỷ MD vuoõng goực vụựi AB, ME vuoõng goực vụựi AC Tửự giaực ADME laứ hỡnh gỡ ? Vỡ sao ?
Baứi 2: (4 ủieồm) Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A, ủửụứng trung tuyeỏn AM Goùi I laứ trung ủieồm cuỷa AC, K laứ
ủieồm ủoỏi xửựng vụựi M qua ủieồm I
a) Chửựng minh raống ủieồm K ủoỏi xửựng vụựi ủieồm M qua AC
b) Tửự giaực AKCM laứ hỡnh gỡ ? Vỡ sao ?
c) Tỡm ủieàu kieọn cuỷa tam giaực ABC ủeồ tửự giaực AKCM laứ hỡnh vuoõng
Baứi laứm: