Yeâu caàu HS keå teân moät soá ñoà vaät coù maët laø hình vuoâng, hình tam giaùc, hình.. troøn?[r]
Trang 1Tuần 2 Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008
TiÕng ViƯt
Bài 4: Dấu
A Mục t iªu
HS nhận biết được các dấu
Biết ghép được các tiếng: bẻ, bẹ
Biết được các dấu thanh ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:hoạt động “Bẻ” của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh
B.Đồ dùng dạy học:
Giấy kẻ ô li phóng to
Các vật tựa như dấu
Tranh minh họa các tiếng :giỏ, thỏ, hổ, khỉ, mỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ
Tranh minh họa phần luyện nói:bẻ cổ áo, bẻ bắp ( ngô ), bẻ bánh đa
C Hoạt động dạy học: Tiết 1
I.Kiểm tra bµi cị
HS viết dấu / và đọc tiếng : bé
Gọi 3HS lên bảng chỉ dấu(/) trong các tiếng:
Vó, lá tre, bói cá, cá mè
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
a dấu thanh ( / )
GV treo tranh vẽ
H: Các tranh vẽ ai và vẽ gì?
Các tiếng đó giống nhau ở chỗ
cùng có dấu thanh ? tên của dấu
này là dấu hỏi
b Dấu thanh ( )
GV treo tranh vẽ
H: Tranh vẽ gì ?
Các tiếng :Vẹt, nụ, cụ , cọ giống
nhau đều có dấu thanh ( ) Tên
của dấu này là dấu nặng
2 Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu:
* Dấu ?
HS quan sát và thảo luận
Vẽ:giỏ, khỉ, thỏ, hổ,mỏ chim
HS đọc các tiếng:khỉ, giỏ, mỏ,hổ , thỏ
Vẽ con vẹt, nụ hồng,cụ già, cây cọ
HS đọc các tiếng : Cụ , nụ, ngựa , vẹt , cọ
Trang 2Dấu hỏi là 1 nét móc
H: Các em thấy dấu hỏi giống cấc
gì?
* Dấu
Dấu nặng là 1 dấu chấm
H: các em thấy dấu nặng giống cái
gì ?
b.Ghép chữ và phát âm
+Dấu
Khi thêm dấu vào tiếng be
ta được tiếng bẻ
H: dấu của tiếng bẻ nằm ở đâu?
GV:bờ-e – be –hỏi – bẻ / bẻ
+ Dấu
Khi thêm dấu vào tiếng be
ta được tiếng bẹ
H:Dấu của tiếng bẹ nằm ở đâu ?
GV: bờ – e –be –nặng – bẹ / bẹ
b.Hướng dẫn viết dấu thanh
Hướng dẫn viết dấu và tiếng
bẻ vào bảng con
Chữ bẻ :dấu trên con chữ e
Hướng dẫn viết dấu và
tiếng bẹ
Chữ bẹ:dấu đặt dưới con chữ e
3.luyện tập:
a.luyện đọc:
Gọi HS đọc bài trên bảng
.GV nhận xét ghi điểm
b.luyện viết:
HS tô bài trong vở tập viết
GV quan sát sửa tư thế ngồi
viết
Chấm một số bài và nhận xét
c luyện nói:
GV treo tranh vẽ hướng dẫn
HS quan sát
Giống cái móc câu đặt ngược, giống cái cổ con ngỗng
Giống ngôi sao trong đêm, giống hòn bi …
HS ghép tiếng bẻ
Dấu hỏi nằm trên con chữ e
HS đọc cá nhân , bàn, lớp
HS ghép tiếng bẹ
Nằm dưới con chữ e
HS đọc cá nhân , nhóm, lớp
HS luyện viết vào bảng con
Tiết 2
HS đọc:bẻ , bẹ Cá nhân , nhóm, lớp
H1 :mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đi học
H2:bác nông dân đang bẻ bắp ngô
Trang 3H:quan sát tranh em thấy những gì?
GV gợi ý để HS trả lời từng
tranh
H:các bức tranh này có gì giống
nhau?
Các bức tranh này có gì khác
nhau?
Em thích bức tranh nào? Vì
sao?
H3:1bạn gái đang bẻ bánh đa cho các banï
Đều có tiếng bẻ để chỉ hoạt động
Các hoạt động rất khác nhau
+GV đặt câu hỏi phát triển nội dung luyện nói
Khi đi học em có sửa quần áo gọn gàng không?
Có quà em có chia cho mọi người không hay em ăn một mình?
Nhà em có trồng bắp không ?ai đi trồng bắp?
Em đọc lại tên của bài này:bẻ
*Trò chơi:HS thi đua ghép tiếng có dấu thanh vừa học
III Củng cố dặn dò:
GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài
HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học trong sách báo
Về nhà học bài , xem trước bài 5
Toán Luyện tập
A Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về: Nhận biết về hình vuông, hình tròn và hình tam giác
B Đồ dùng dạy học:
Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác
Que tính
Một số đồ vật là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS kể tên một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tam giác, hình tròn
II Bài mới
1 Luyện tập
Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu
khác nhau để tô vào các hình
Các hình vuông tô cùng một màu
Các hình tròn tô cùng một màu
Trang 4 1 HS lên bảng tô
GV cùng HS nhận xét
Bài 2: Thực hành ghép hình
* Trò chơi: từ một hình vuông và
hai hình tam giác cho HS thi đua
ghép hình, bạn nào ghép đúng và
nhanh sẽ được tuyên dương
GV động viên HS ghép nhiều
hình mới
2 Thực hành xếp hình
GV cho HS dùng que tính để
xếp thành các hình vuông,
hình tam giác
Thi đua giữa các bạn xem ai
xếp được nhiều
Các hình tam giác tô cùng một màu
Cả lớp tô vào vở
3 Trò chơi:
GV cho HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở văn phòng, ở lớp học, ở nhà
III.Củng cố dặn dò
HS về nhà tập xếp và ghép hình
Xem bài: Các số: 1, 2, 3
Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008
Ti
Õng ViƯt Bài 5: Dấu
A Mục tiªu
HS nhận biết được các dấu
Biết ghép được các tiếng: bè, bẽ
Biết được các dấu thanh ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống
B.Đồ dùng dạy học:
Giấy kẻ ô li phóng to
Các vật tựa như dấu
Tranh minh họa các tiếng : dừa, mèo, cò, gà, vẽ, gỗ, võ , võng
Trang 5 Tranh minh họa phần luyện nói:bè
C Hoạt động dạy học: Tiết 1
I.Kiểm tra:
HS viết dấu và đọc các tiếng :bẻ, bẹ
Gọi 3HS lên bảng chỉ dấu trong các tiếng:củ cải, nghé nghọ, đu đủ ,cổ áo, xe cộ, cái kẹo
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
a dấu thanh ( \ )
GV treo tranh vẽ
H: Các tranh vẽ ai và vẽ gì?
Các tiếng đó giống nhau ở
chỗ cùng có dấu thanh gì?
Tên của dấu này là dấu
huyền
b Dấu thanh ( ~ )
GV treo tranh vẽ
H: các tranh vẽ ai, vẽ gì?
Các tiếng :vẽ, võ, gỗ ,võngï giống
nhau đều có dấu thanh ( ) Tên
của dấu này là dấu ngã
2 Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu:
* Dấu
Dấu huyền là một nét nghiêng trái
H: Các em thấy dấu huyền giống
vật gì?
* Dấu ~
Dấu ngã là một nét móc nằm ngang
có đuôi lên trên
H: các em thấy dấu ngã giống vật
gì?
GV lấy dấu ~ trong hộp
b.Ghép chữ và phát âm
+Dấu \
Khi thêm dấu \ vào tiếng be
ta được tiếng bè
HS quan sát và thảo luận
Vẽ:dừa, mèo, gà, cò
Đều có dấu thanh huyền
HS đọc các tiếng:dừa , mèo, cò, gà
Vẽ:bé vẽ, bé tập võ, gỗ ,võngï
HS đọc các tiếng : Vẽ, võ, gỗ, võng
Giống cái thước kẻ đặt xuôi
Giống cái đòn gánh
HS lấy dấu ~ giơ cao
HS ghép tiếng bè
Trang 6H: dấu \ của tiếng bè nằm ở đâu?
GV:bờ-e – be –huyền-bè/bè
Các em hãy tìm những từ có tiếng
bè
+ Dấu ~
Khi thêm dấu ~ vào tiếng
be ta được tiếng bẽ
H:Dấu của tiếng bẽ nằm ở đâu ?
GV: bờ – e –be –ngã bẽ/bẽ
b.Hướng dẫn viết dấu thanh
Hướng dẫn viết dấu \ và
tiếng bè vào bảng con
Chữ bè:dấu trên con chữ e
Hướng dẫn viết dấu và tiếng
bẽ
Chữ bẽ:dấu đặt trên con chữ e
3.luyện tập: Tiết 2
a.luyện đọc:
Gọi HS đọc bài trên bảng
.GV nhận xét ghi điểm
b.luyện viết:
HS tô bài trong vở tập viết
GV quan sát sửa tư thế ngồi
viết
Chấm một số bài và nhận xét
c luyện nói:
GV treo tranh vẽ hướng dẫn
HS quan sát
H:tranh vẽ gì?
Bè đi trên cạn hay dưới
nước?
Bè khác thuyền như thế nào?
Bè dùng để làm gì?
Những người trong bức tranh
đang làm gì?
Em đọc lại tên của bài này
- Dấu huyền nằm trên con chữ e
HS đọc cá nhân , bàn, lớp Vd:bè chuối, to bè bè, bè phái…
HS ghép tiếng bẽ
Nằm trên con chữ e
HS đọc cá nhân , nhóm, lớp
HS luyện viết vào bảng con
HS đọc: bè, bẽ Cá nhân , nhóm, lớp
HS quan sát và thảo luận
Vẽ bè
Bè đi dưới nước
Bè không có thành, mui
Chở vật, chở đồ…
Đang dùng sức đẩy bè đi trên sông
bè
Trang 7III.Củng cố dặn dò:
*Trò chơi:thi đua tìm dấu thanh và tiếng vừa học
HS mở sgk đọc lại toàn bài
Dặn HS về nhà học bài ,làm bài tập ,xem bài 6
Toán Các số 1 , 2 , 3
A Mục tiêu: Giúp HS
Có khái niệm ban đầu về số :1,2,3
Biết đọc , viết các số :1,2,3
Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1
Nhận biết số lượng các nhóm có :1,2,3 đồ vật và thứ tự của các số :1,2,3
B Đồ dùng dạ học:
Các nhóm có :1,2,3 đồ vật cùng loại ( 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn…)
3 tờ bìa trên mỗi tờ vẽ 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
C Hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra:
Gọi HS nhận diện ,gọi tên hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II.Bài mới:
1.Giới thiệu từng số:1,2,3
* Giới thiệu số1:
+ Bước 1:hướng dẫn HS quan sát
các nhóm chỉ có 1 phần tử ( 1 con
chim, 1 chấm tròn, bàn tính có 1
con số…)
+ Bước 2:GV hướng dẫn HS nhận
ra các đặc điểm chung của các sự
vật có số lương đều bằng một
Ta dùng số 1để chỉ số lượng
của mỗi nhóm đồ vật đó
Số một được viết bằng chữ số
1
Viết như sau: ( GV viết
Trang 8 Cho HS quan saựt soỏ 1 in , soỏ 1
vieỏt
ẹoùc :moọt
* Tửụng tửù giụựi thieọu soỏ 2, soỏ 3
*Hửụựng daón HS ủeỏm
Hửụựng daón HS chổ vaứo caực coọt oõ
vuoõng ủeồ ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 3 vaứ ngửụùc
laùi
2.Thửùc haứnh:
Baứi 1:vieỏt soỏ
GV quan saựt , giuựp ủụừ HS vieỏt
Baứi 2: nhỡn tranh vieỏt soỏ thớch hụùp
vaứo oõ troỏng
Baứi 3: GV hửụựng daón HS neõu yeõu
caàu cuỷa baứi taọp theo tửứng cuùm cuỷa
hỡnh veừ roài laứm baứi
VD: cuùm 1 phaỷi xem coự maỏy chaỏm
troứn roài vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ
troỏng
GV quan saựt , giuựp ủụừ HS laứm baứi
HS ủeỏm
1 , 2 2 , 1
1 , 2 , 3 3 , 2 , 1
HS vieỏt 1 doứng soỏ1, 1doứng soỏ 2, 1 doứng soỏ 3
HS laứm baứi roài chửừa baứi 3.Troứ chụi nhaọn bieỏt soỏ lửụùng
GV giụ tụứ bỡa coự veừ moọt ( hai, ba ) chaỏm troứn
HS thi ủua giụ caực tụứ bỡa coự soỏ lửụùng tửụng ửựng 1 ( 2,3)
Tửứng toỏ thi ủua Gv nhaọn xeựt
III.Cuỷng coỏ daởn doứ:
HS ủeỏm xuoõi tửứ 1-3, ủeỏm ngửụùc tửứ 3-1
Veà nhaứ hoùc baứi, laứm baứi taọp , xem baứi : luyeọn taọp
Đạo đức
Em là học sinh lớp 1 (tiết 2 )
I Mục tiêu
Tiếp tục giúp HS biết vào lớp 1 có rất nhiều bạn mới và niềm vui mới
- Các em sẽ cố gắng học thật giỏi ,thật ngoan để bố mẹ và thầy cô vui lòng
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài tập 4
III.Các hoạt động dạy học
Khởi động :HS hát tập thể bài Đi đến trờng
Hoạt động 1:Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh (Bài tập 4)
Trang 91.Giáo viên yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 4 trong vở bài tập và chuẩn bị kể
chuyện theo tranh
2 HS kể chuyện theo nhóm
3 GV mời khoảng 2-3HS kể chuyện trớc lớp
4 GV kể lại truyện ,vừa kể,vừa chỉ vào từng tranh
Tranh 1:Đây là bạn Mai.Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp 1.Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học
Tranh 2 :Mẹ đa Mai đến trờng Trờng Mai thật là đẹp Cô giáo tơi cời đón em và các bạn vào lớp
Tranh 3:ởlớp ,Mai đợc cô giáo dạy bao điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc,biết viết ,biết làm toán ……
Mai sẽ cố gắng học thật giỏi thật ngoan
Tranh 4:Mai có thêm nhiều bạn mới ,cả bạn trai lẫn bạn gái Giờ ra chơi,em cùng các bạn chơi đùa ở sân trờng thật là vui
Tranh 5:Về nhà,Mai kể với bố mẹ về trờng lớp mới,về cô giáo và các bạn của em Cả nhà đều vui:Mai đã là HS lớp 1 rồi
Hoạt động 2:HS múa hát đọc thơ về chủ đề trờng em
Kết luận chung:-Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền đợc đi học
-Chúng ta thật vuivà tự hào đã trở thành HS lớp 1
-Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi,thật ngoan để xứng đáng là HS lớp Một
Thửự tử ngaứy 27 thaựng 8 naờm 2008
Tiếng Việt Baứi 6:be, beứ, beự, beỷ, beù,beừ A.Muùc tiêu
HS nhaọn bieỏt ủửụùc caực aõm vaứ chửừ e, bvaứ caực daỏu thanh ( ngang )
Bieỏt gheựp e vụựi b vaứ be vụựi caực daỏu thanh thaứnh tieỏng
Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn vụựi chuỷ ủeà:phaõn bieọt caực sửù vieọc, sửù vaọt ,ngửụứi qua sửù theồ hieọn khaực nhau veà daỏu thanh
B ẹoà duứng daùy hoùc:
Baỷng oõn:b,e,be,beứ, beự, beỷ, beù , beừ
Sụùi daõy ủaừ keỏt thaứnh chửừ e,
Caực vaọt tửù nhử hỡnh caực daỏu thanh
Tranh minh hoùa caực tieỏng vaứ phaàn luyeọn noựi
C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Tieỏt1
I.Kieồm tra:
HS vieỏt caực daỏu vaứ ủoùc caực tieỏng beứ , beừ
3 HS leõn chổ daỏu trong caực tieỏng :ngaừ , beứ, heứ
II.Baứi mụựi:
1.Giụựi thieọu baứi:
H:trong tuaàn caực em ủaừ ủửụùc hoùc
nhửừng aõm gỡ?
Baùn naứo keồ caực daỏu thanh ủaừ
Aõm :e,b
Daỏu:
Trang 10 Các em đã biết được những
tiếng nào có các âm và dấu
thanh ?
Cho HS quan sát tranh vẽ
H:tranh vẽ ai?, vẽ cái gì?
Gọi 2 HS đọc tiếng bẻ, bè
2.Ôn tập
a.chữ, âm e, b và ghép e,b thành
tiếng be
GV gắn chữ e, b
GV sửa phát âm cho HS
b dấu thanh và ghép tiếng be với
các dấu thanh
GV đính bảng gọi HS đọc
tiếng be và các dấu thanh
H: cô có tiếng be thêm dấu gì để
được tiếng bè?
Tương tự các dấu còn lại
c Các từ tạo lên từ e, b và dấu
thanh
Gọi HS đọc các từ
GV sửa phát âm cho HS
d Viết bảng con
GV viết mẫu lên bảng, vừa
viết vừa nêu lại quy trình viết
(cách đặt bút, đưa bút, vị trí
của dấu thanh )
3 Luyện tập: Tiết 2
a luyện đọc
Gọi HS đọc bài trên bảng t1
GV nhận xét sửa sai
* Giới thiệu tranh minh họa : be bé
H: tranh vẽ gì?
Em bé và các đồ vật được vẽ
Các tiếng:be, bè , bé, bẻ, bẹ, bẽ
Vẽ em bé, người đang bẻ ngô, bẹ cau, bè trên sông
Cả lớp đọc
HS thảo luận, ghép tiếng be
Đọc:b-e-be
Thêm dấu huyền
Đọc :b-e-be-huyền-bè
HS ghép tiếng be, bè…
Be be, bè bè, be bé Cá nhân nhóm ,lớp
HS luyện viết bảng con
HS đọc cá nhân , nhóm, lớp
Em bé đang chơi đồ chơi
Vẽ đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé
Trang 11thế nào?
Gọi HS đọc:
b Luyện viết:
GV hướng dẫn Hs viết
Chấm một số bài và nhận xét
c Luyện nói:
GV treo tranh hướng dẫn HS quan
sát
H: tranh 1 vẽ gì?
Tranh 2 theo chiều dọc vẽ gì?
“dê” thêm dấu thanh gì được “dế”
* Tương tự các cặp tranh còn lại
* Câu hỏi phát triển nội dung luyện
nói:
Các em đã trông thấy các con
vật , loại quả này chưa ? ở
đâu?
Quả dừa để làm gì?
Be bé
HS tô bài trong vở tập viết
Quan sát theo chiều dọc
Con dê
Con dế
Dấu sắc Dưa / dừa, cỏ / cọ, vó/ võ
Ơû công viên, mẹ mua về…
Aên cùi, lấy nước uống
* Trò chơi:các tổ thi đua viết các dấu thanh phù hợp vào dưới các bức tranh
III.Củng cố dặn dò:
HS đọc bài trong sgk
Tìm chữ và các dấu thanh , các tiếng vừa học trong sách
Về nhà ôn bài, xem bài 7:ê –v
Toán Luyện tập A.Mục tiêu: giúp HS củng cố về:
Nhận biết số lượng :1, 2, 3
Đọc, viết , đếm các số trong phạm vi 3
B.Hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra:
HS đọc số :1, 2, 3
Đếm xuôi:1, 2, 3 Đếm ngược: 3, 2, 1
II.Bài mới:
GV giới thiệu bài
Trang 12 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp vào ô trống
VD:có hai hình vuông ghi số 2 vào ô trống
Có ba hình tam giác ghi số 3 vào ô trống
Bài 2:Tập cho HS nêu yêu cầu của bài tập
Điền số còn thiếu vào ô trống
HS làm xong GV gọi HS đọ lại từng dãy số
Bài 3:
GV hướng dẫn :
Tập cho HS chỉ vào nhóm hình vuông và nêu:
“hai và một là ba” “một và hai là ba”
rồi viết số vào ô trống
Bài 4:Hướng dẫn HS viết số theo thứ tự đã có
Trong bài tập:
GV cho HS viết vào vở
III.Củng cố dặn dò:
* Trò chơi :nhận biết số lượng:
GV giơ tấm bìa có vẽ một (hai, ba) bông hoa
HS thi đua giơ các số tương ứng 1 (2,3)
Dặn dò:về nhà làm bài tập , xem trước bài : các số 1,2,3,4,5
Tự nhiên –xã hội Chúng ta đang lớn
A Mục tiêu: Giúp HS biết
Sức lớn của các em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
So sánh sự lớn lên của bản thânvới các bạn cùng lớp
Yù thức dược sức lớn của người là không như nhau,có người cao, thấp, béo, gầy…đó là bình thường
B.Đồ dùng dạy học:
Các hình vẽ trong sgk
Vở tự nhiên –xã hội
Trang 13C.Hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra:
Cơ thể chúng ta gồm mấy phần?
II.Bài mới:
*Khởi động:Trò chơi vật tay
Qua trò chơi GV kết luận:các em có cùng độ tuổi nhưng có em khỏe hơn, có em cao hơn, có em thấp hơn…hiện tượng đó nói lên điiêù gì?Bài học hôm nay giúp các em hiểu
Hoạt động 1:làm việc với sgk
*Mục tiêu:HS biết sức lớn của các emthể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
+Bước 1:làm việc theo cặp
2HS cùng quan sát các hình trong sgk và nói với nhau về những gì các em quan sát được
GV gợi ý
+Bước 2:Hoạt động cả lớp
HS các nhóm nêu những gì các em quan sát được
Nhóm bạn nhận xét và bổ sung
GV kết luận:Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao,về các hoạt động vận động ( biết lẫy, biết bò, biết ngồi, biết đi…các em mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển hơn…) Hoạt động 2:Thực hành theo nhóm nho û
*Mục tiêu: So sánh sự lớn lên so với các bạn cùng lớp.Thấy được sức lớn của mỗi người không như nhau
+.Bước 1: Nhóm 4 người
Đo xem ai cao hơn , ai thấp hơn , tay ai dài hơn, to hơn, vòng ngực ai to hơn
+ Bước 2:Thảo luận câu hỏi
Các em cùng tuổi nhưng sức lớn có giống nhau không? Điều đó có đáng lo
không?
GV kết luận:Sự lớn lên của các em có thể giống và khác nhau Các em cần giữ gìn sức khỏe,không ốm đau sẽ mau lớn
Hoạt động 3:Vẽ về các bạn trong nhóm
HS vẽ bạn mình vào vở bài tập tự nhiên xã hội
GV giúp đỡ
III Củng cố dặn dò:
GV nhận xét tiết học
Dặn các em nhớ giữ gìn sức khỏe, ăn uống điều độ để cơ thể phát triển tốt