1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Phần mềm Finger Break Out

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 41,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Yeâu caàu HS keå teân moät soá ñoà vaät coù maët laø hình vuoâng, hình tam giaùc, hình.. troøn?[r]

Trang 1

Tuần 2 Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008

TiÕng ViƯt

Bài 4: Dấu

A Mục t iªu

 HS nhận biết được các dấu

 Biết ghép được các tiếng: bẻ, bẹ

 Biết được các dấu thanh ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:hoạt động “Bẻ” của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh

B.Đồ dùng dạy học:

 Giấy kẻ ô li phóng to

 Các vật tựa như dấu

 Tranh minh họa các tiếng :giỏ, thỏ, hổ, khỉ, mỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ

 Tranh minh họa phần luyện nói:bẻ cổ áo, bẻ bắp ( ngô ), bẻ bánh đa

C Hoạt động dạy học: Tiết 1

I.Kiểm tra bµi cị

HS viết dấu / và đọc tiếng : bé

 Gọi 3HS lên bảng chỉ dấu(/) trong các tiếng:

Vó, lá tre, bói cá, cá mè

II.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

a dấu thanh ( / )

 GV treo tranh vẽ

 H: Các tranh vẽ ai và vẽ gì?

Các tiếng đó giống nhau ở chỗ

cùng có dấu thanh ? tên của dấu

này là dấu hỏi

b Dấu thanh ( )

 GV treo tranh vẽ

 H: Tranh vẽ gì ?

Các tiếng :Vẹt, nụ, cụ , cọ giống

nhau đều có dấu thanh ( ) Tên

của dấu này là dấu nặng

2 Dạy dấu thanh:

a Nhận diện dấu:

* Dấu ?

 HS quan sát và thảo luận

 Vẽ:giỏ, khỉ, thỏ, hổ,mỏ chim

HS đọc các tiếng:khỉ, giỏ, mỏ,hổ , thỏ

 Vẽ con vẹt, nụ hồng,cụ già, cây cọ

 HS đọc các tiếng : Cụ , nụ, ngựa , vẹt , cọ

Trang 2

Dấu hỏi là 1 nét móc

H: Các em thấy dấu hỏi giống cấc

gì?

* Dấu

Dấu nặng là 1 dấu chấm

H: các em thấy dấu nặng giống cái

gì ?

b.Ghép chữ và phát âm

+Dấu

 Khi thêm dấu vào tiếng be

ta được tiếng bẻ

H: dấu của tiếng bẻ nằm ở đâu?

GV:bờ-e – be –hỏi – bẻ / bẻ

+ Dấu

 Khi thêm dấu vào tiếng be

ta được tiếng bẹ

H:Dấu của tiếng bẹ nằm ở đâu ?

GV: bờ – e –be –nặng – bẹ / bẹ

b.Hướng dẫn viết dấu thanh

 Hướng dẫn viết dấu và tiếng

bẻ vào bảng con

Chữ bẻ :dấu trên con chữ e

 Hướng dẫn viết dấu và

tiếng bẹ

Chữ bẹ:dấu đặt dưới con chữ e

3.luyện tập:

a.luyện đọc:

 Gọi HS đọc bài trên bảng

.GV nhận xét ghi điểm

b.luyện viết:

 HS tô bài trong vở tập viết

 GV quan sát sửa tư thế ngồi

viết

 Chấm một số bài và nhận xét

c luyện nói:

 GV treo tranh vẽ hướng dẫn

HS quan sát

Giống cái móc câu đặt ngược, giống cái cổ con ngỗng

Giống ngôi sao trong đêm, giống hòn bi …

 HS ghép tiếng bẻ

 Dấu hỏi nằm trên con chữ e

 HS đọc cá nhân , bàn, lớp

 HS ghép tiếng bẹ

 Nằm dưới con chữ e

HS đọc cá nhân , nhóm, lớp

HS luyện viết vào bảng con

Tiết 2

 HS đọc:bẻ , bẹ Cá nhân , nhóm, lớp

H1 :mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đi học

H2:bác nông dân đang bẻ bắp ngô

Trang 3

H:quan sát tranh em thấy những gì?

 GV gợi ý để HS trả lời từng

tranh

H:các bức tranh này có gì giống

nhau?

Các bức tranh này có gì khác

nhau?

 Em thích bức tranh nào? Vì

sao?

H3:1bạn gái đang bẻ bánh đa cho các banï

 Đều có tiếng bẻ để chỉ hoạt động

 Các hoạt động rất khác nhau

+GV đặt câu hỏi phát triển nội dung luyện nói

 Khi đi học em có sửa quần áo gọn gàng không?

 Có quà em có chia cho mọi người không hay em ăn một mình?

 Nhà em có trồng bắp không ?ai đi trồng bắp?

 Em đọc lại tên của bài này:bẻ

*Trò chơi:HS thi đua ghép tiếng có dấu thanh vừa học

III Củng cố dặn dò:

 GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài

 HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học trong sách báo

 Về nhà học bài , xem trước bài 5

Toán Luyện tập

A Mục tiêu:

 Giúp HS củng cố về: Nhận biết về hình vuông, hình tròn và hình tam giác

B Đồ dùng dạy học:

 Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

 Que tính

 Một số đồ vật là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

C Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

 Yêu cầu HS kể tên một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tam giác, hình tròn

II Bài mới

1 Luyện tập

Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu

khác nhau để tô vào các hình

 Các hình vuông tô cùng một màu

 Các hình tròn tô cùng một màu

Trang 4

 1 HS lên bảng tô

GV cùng HS nhận xét

Bài 2: Thực hành ghép hình

* Trò chơi: từ một hình vuông và

hai hình tam giác cho HS thi đua

ghép hình, bạn nào ghép đúng và

nhanh sẽ được tuyên dương

 GV động viên HS ghép nhiều

hình mới

2 Thực hành xếp hình

 GV cho HS dùng que tính để

xếp thành các hình vuông,

hình tam giác

 Thi đua giữa các bạn xem ai

xếp được nhiều

 Các hình tam giác tô cùng một màu

 Cả lớp tô vào vở

3 Trò chơi:

 GV cho HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở văn phòng, ở lớp học, ở nhà

III.Củng cố dặn dò

 HS về nhà tập xếp và ghép hình

 Xem bài: Các số: 1, 2, 3

Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008

Ti

Õng ViƯt Bài 5: Dấu

A Mục tiªu

 HS nhận biết được các dấu

 Biết ghép được các tiếng: bè, bẽ

 Biết được các dấu thanh ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống

B.Đồ dùng dạy học:

 Giấy kẻ ô li phóng to

 Các vật tựa như dấu

 Tranh minh họa các tiếng : dừa, mèo, cò, gà, vẽ, gỗ, võ , võng

Trang 5

 Tranh minh họa phần luyện nói:bè

C Hoạt động dạy học: Tiết 1

I.Kiểm tra:

HS viết dấu và đọc các tiếng :bẻ, bẹ

 Gọi 3HS lên bảng chỉ dấu trong các tiếng:củ cải, nghé nghọ, đu đủ ,cổ áo, xe cộ, cái kẹo

II.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

a dấu thanh ( \ )

 GV treo tranh vẽ

 H: Các tranh vẽ ai và vẽ gì?

 Các tiếng đó giống nhau ở

chỗ cùng có dấu thanh gì?

 Tên của dấu này là dấu

huyền

b Dấu thanh ( ~ )

 GV treo tranh vẽ

 H: các tranh vẽ ai, vẽ gì?

Các tiếng :vẽ, võ, gỗ ,võngï giống

nhau đều có dấu thanh ( ) Tên

của dấu này là dấu ngã

2 Dạy dấu thanh:

a Nhận diện dấu:

* Dấu

Dấu huyền là một nét nghiêng trái

H: Các em thấy dấu huyền giống

vật gì?

* Dấu ~

Dấu ngã là một nét móc nằm ngang

có đuôi lên trên

H: các em thấy dấu ngã giống vật

gì?

GV lấy dấu ~ trong hộp

b.Ghép chữ và phát âm

+Dấu \

 Khi thêm dấu \ vào tiếng be

ta được tiếng bè

 HS quan sát và thảo luận

 Vẽ:dừa, mèo, gà, cò

 Đều có dấu thanh huyền

 HS đọc các tiếng:dừa , mèo, cò, gà

 Vẽ:bé vẽ, bé tập võ, gỗ ,võngï

 HS đọc các tiếng : Vẽ, võ, gỗ, võng

 Giống cái thước kẻ đặt xuôi

 Giống cái đòn gánh

 HS lấy dấu ~ giơ cao

 HS ghép tiếng bè

Trang 6

H: dấu \ của tiếng bè nằm ở đâu?

GV:bờ-e – be –huyền-bè/bè

Các em hãy tìm những từ có tiếng

+ Dấu ~

 Khi thêm dấu ~ vào tiếng

be ta được tiếng bẽ

H:Dấu của tiếng bẽ nằm ở đâu ?

GV: bờ – e –be –ngã bẽ/bẽ

b.Hướng dẫn viết dấu thanh

 Hướng dẫn viết dấu \ và

tiếng bè vào bảng con

Chữ bè:dấu trên con chữ e

 Hướng dẫn viết dấu và tiếng

bẽ

Chữ bẽ:dấu đặt trên con chữ e

3.luyện tập: Tiết 2

a.luyện đọc:

 Gọi HS đọc bài trên bảng

.GV nhận xét ghi điểm

b.luyện viết:

 HS tô bài trong vở tập viết

 GV quan sát sửa tư thế ngồi

viết

 Chấm một số bài và nhận xét

c luyện nói:

 GV treo tranh vẽ hướng dẫn

HS quan sát

H:tranh vẽ gì?

 Bè đi trên cạn hay dưới

nước?

 Bè khác thuyền như thế nào?

 Bè dùng để làm gì?

 Những người trong bức tranh

đang làm gì?

 Em đọc lại tên của bài này

- Dấu huyền nằm trên con chữ e

 HS đọc cá nhân , bàn, lớp Vd:bè chuối, to bè bè, bè phái…

 HS ghép tiếng bẽ

 Nằm trên con chữ e

HS đọc cá nhân , nhóm, lớp

HS luyện viết vào bảng con

 HS đọc: bè, bẽ Cá nhân , nhóm, lớp

 HS quan sát và thảo luận

 Vẽ bè

 Bè đi dưới nước

 Bè không có thành, mui

 Chở vật, chở đồ…

 Đang dùng sức đẩy bè đi trên sông

 bè

Trang 7

III.Củng cố dặn dò:

*Trò chơi:thi đua tìm dấu thanh và tiếng vừa học

 HS mở sgk đọc lại toàn bài

 Dặn HS về nhà học bài ,làm bài tập ,xem bài 6

Toán Các số 1 , 2 , 3

A Mục tiêu: Giúp HS

 Có khái niệm ban đầu về số :1,2,3

 Biết đọc , viết các số :1,2,3

 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

 Nhận biết số lượng các nhóm có :1,2,3 đồ vật và thứ tự của các số :1,2,3

B Đồ dùng dạ học:

 Các nhóm có :1,2,3 đồ vật cùng loại ( 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn…)

 3 tờ bìa trên mỗi tờ vẽ 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn

C Hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra:

Gọi HS nhận diện ,gọi tên hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II.Bài mới:

1.Giới thiệu từng số:1,2,3

* Giới thiệu số1:

+ Bước 1:hướng dẫn HS quan sát

các nhóm chỉ có 1 phần tử ( 1 con

chim, 1 chấm tròn, bàn tính có 1

con số…)

+ Bước 2:GV hướng dẫn HS nhận

ra các đặc điểm chung của các sự

vật có số lương đều bằng một

 Ta dùng số 1để chỉ số lượng

của mỗi nhóm đồ vật đó

 Số một được viết bằng chữ số

1

 Viết như sau: ( GV viết

Trang 8

 Cho HS quan saựt soỏ 1 in , soỏ 1

vieỏt

 ẹoùc :moọt

* Tửụng tửù giụựi thieọu soỏ 2, soỏ 3

*Hửụựng daón HS ủeỏm

Hửụựng daón HS chổ vaứo caực coọt oõ

vuoõng ủeồ ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 3 vaứ ngửụùc

laùi

2.Thửùc haứnh:

Baứi 1:vieỏt soỏ

GV quan saựt , giuựp ủụừ HS vieỏt

Baứi 2: nhỡn tranh vieỏt soỏ thớch hụùp

vaứo oõ troỏng

Baứi 3: GV hửụựng daón HS neõu yeõu

caàu cuỷa baứi taọp theo tửứng cuùm cuỷa

hỡnh veừ roài laứm baứi

VD: cuùm 1 phaỷi xem coự maỏy chaỏm

troứn roài vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ

troỏng

GV quan saựt , giuựp ủụừ HS laứm baứi

 HS ủeỏm

1 , 2 2 , 1

1 , 2 , 3 3 , 2 , 1

HS vieỏt 1 doứng soỏ1, 1doứng soỏ 2, 1 doứng soỏ 3

HS laứm baứi roài chửừa baứi 3.Troứ chụi nhaọn bieỏt soỏ lửụùng

 GV giụ tụứ bỡa coự veừ moọt ( hai, ba ) chaỏm troứn

 HS thi ủua giụ caực tụứ bỡa coự soỏ lửụùng tửụng ửựng 1 ( 2,3)

 Tửứng toỏ thi ủua Gv nhaọn xeựt

III.Cuỷng coỏ daởn doứ:

 HS ủeỏm xuoõi tửứ 1-3, ủeỏm ngửụùc tửứ 3-1

 Veà nhaứ hoùc baứi, laứm baứi taọp , xem baứi : luyeọn taọp

Đạo đức

Em là học sinh lớp 1 (tiết 2 )

I Mục tiêu

Tiếp tục giúp HS biết vào lớp 1 có rất nhiều bạn mới và niềm vui mới

- Các em sẽ cố gắng học thật giỏi ,thật ngoan để bố mẹ và thầy cô vui lòng

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ bài tập 4

III.Các hoạt động dạy học

Khởi động :HS hát tập thể bài Đi đến trờng

Hoạt động 1:Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh (Bài tập 4)

Trang 9

1.Giáo viên yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 4 trong vở bài tập và chuẩn bị kể

chuyện theo tranh

2 HS kể chuyện theo nhóm

3 GV mời khoảng 2-3HS kể chuyện trớc lớp

4 GV kể lại truyện ,vừa kể,vừa chỉ vào từng tranh

Tranh 1:Đây là bạn Mai.Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp 1.Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

Tranh 2 :Mẹ đa Mai đến trờng Trờng Mai thật là đẹp Cô giáo tơi cời đón em và các bạn vào lớp

Tranh 3:ởlớp ,Mai đợc cô giáo dạy bao điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc,biết viết ,biết làm toán ……

Mai sẽ cố gắng học thật giỏi thật ngoan

Tranh 4:Mai có thêm nhiều bạn mới ,cả bạn trai lẫn bạn gái Giờ ra chơi,em cùng các bạn chơi đùa ở sân trờng thật là vui

Tranh 5:Về nhà,Mai kể với bố mẹ về trờng lớp mới,về cô giáo và các bạn của em Cả nhà đều vui:Mai đã là HS lớp 1 rồi

Hoạt động 2:HS múa hát đọc thơ về chủ đề trờng em

Kết luận chung:-Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền đợc đi học

-Chúng ta thật vuivà tự hào đã trở thành HS lớp 1

-Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi,thật ngoan để xứng đáng là HS lớp Một

Thửự tử ngaứy 27 thaựng 8 naờm 2008

Tiếng Việt Baứi 6:be, beứ, beự, beỷ, beù,beừ A.Muùc tiêu

 HS nhaọn bieỏt ủửụùc caực aõm vaứ chửừ e, bvaứ caực daỏu thanh ( ngang )

 Bieỏt gheựp e vụựi b vaứ be vụựi caực daỏu thanh thaứnh tieỏng

 Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn vụựi chuỷ ủeà:phaõn bieọt caực sửù vieọc, sửù vaọt ,ngửụứi qua sửù theồ hieọn khaực nhau veà daỏu thanh

B ẹoà duứng daùy hoùc:

 Baỷng oõn:b,e,be,beứ, beự, beỷ, beù , beừ

 Sụùi daõy ủaừ keỏt thaứnh chửừ e,

 Caực vaọt tửù nhử hỡnh caực daỏu thanh

 Tranh minh hoùa caực tieỏng vaứ phaàn luyeọn noựi

C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Tieỏt1

I.Kieồm tra:

 HS vieỏt caực daỏu vaứ ủoùc caực tieỏng beứ , beừ

 3 HS leõn chổ daỏu trong caực tieỏng :ngaừ , beứ, heứ

II.Baứi mụựi:

1.Giụựi thieọu baứi:

H:trong tuaàn caực em ủaừ ủửụùc hoùc

nhửừng aõm gỡ?

 Baùn naứo keồ caực daỏu thanh ủaừ

 Aõm :e,b

 Daỏu:

Trang 10

 Các em đã biết được những

tiếng nào có các âm và dấu

thanh ?

 Cho HS quan sát tranh vẽ

H:tranh vẽ ai?, vẽ cái gì?

 Gọi 2 HS đọc tiếng bẻ, bè

2.Ôn tập

a.chữ, âm e, b và ghép e,b thành

tiếng be

 GV gắn chữ e, b

 GV sửa phát âm cho HS

b dấu thanh và ghép tiếng be với

các dấu thanh

 GV đính bảng gọi HS đọc

tiếng be và các dấu thanh

H: cô có tiếng be thêm dấu gì để

được tiếng bè?

 Tương tự các dấu còn lại

c Các từ tạo lên từ e, b và dấu

thanh

 Gọi HS đọc các từ

 GV sửa phát âm cho HS

d Viết bảng con

 GV viết mẫu lên bảng, vừa

viết vừa nêu lại quy trình viết

(cách đặt bút, đưa bút, vị trí

của dấu thanh )

3 Luyện tập: Tiết 2

a luyện đọc

 Gọi HS đọc bài trên bảng t1

 GV nhận xét sửa sai

* Giới thiệu tranh minh họa : be bé

H: tranh vẽ gì?

 Em bé và các đồ vật được vẽ

 Các tiếng:be, bè , bé, bẻ, bẹ, bẽ

 Vẽ em bé, người đang bẻ ngô, bẹ cau, bè trên sông

 Cả lớp đọc

 HS thảo luận, ghép tiếng be

 Đọc:b-e-be

 Thêm dấu huyền

 Đọc :b-e-be-huyền-bè

 HS ghép tiếng be, bè…

Be be, bè bè, be bé Cá nhân nhóm ,lớp

HS luyện viết bảng con

HS đọc cá nhân , nhóm, lớp

 Em bé đang chơi đồ chơi

 Vẽ đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

Trang 11

thế nào?

 Gọi HS đọc:

b Luyện viết:

GV hướng dẫn Hs viết

Chấm một số bài và nhận xét

c Luyện nói:

GV treo tranh hướng dẫn HS quan

sát

H: tranh 1 vẽ gì?

Tranh 2 theo chiều dọc vẽ gì?

“dê” thêm dấu thanh gì được “dế”

* Tương tự các cặp tranh còn lại

* Câu hỏi phát triển nội dung luyện

nói:

 Các em đã trông thấy các con

vật , loại quả này chưa ? ở

đâu?

 Quả dừa để làm gì?

Be bé

HS tô bài trong vở tập viết

Quan sát theo chiều dọc

 Con dê

 Con dế

 Dấu sắc Dưa / dừa, cỏ / cọ, vó/ võ

 Ơû công viên, mẹ mua về…

 Aên cùi, lấy nước uống

* Trò chơi:các tổ thi đua viết các dấu thanh phù hợp vào dưới các bức tranh

III.Củng cố dặn dò:

 HS đọc bài trong sgk

 Tìm chữ và các dấu thanh , các tiếng vừa học trong sách

 Về nhà ôn bài, xem bài 7:ê –v

Toán Luyện tập A.Mục tiêu: giúp HS củng cố về:

 Nhận biết số lượng :1, 2, 3

 Đọc, viết , đếm các số trong phạm vi 3

B.Hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra:

 HS đọc số :1, 2, 3

 Đếm xuôi:1, 2, 3 Đếm ngược: 3, 2, 1

II.Bài mới:

 GV giới thiệu bài

Trang 12

 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp vào ô trống

VD:có hai hình vuông ghi số 2 vào ô trống

Có ba hình tam giác ghi số 3 vào ô trống

Bài 2:Tập cho HS nêu yêu cầu của bài tập

Điền số còn thiếu vào ô trống

 HS làm xong GV gọi HS đọ lại từng dãy số

Bài 3:

GV hướng dẫn :

Tập cho HS chỉ vào nhóm hình vuông và nêu:

“hai và một là ba” “một và hai là ba”

rồi viết số vào ô trống

Bài 4:Hướng dẫn HS viết số theo thứ tự đã có

Trong bài tập:

GV cho HS viết vào vở

III.Củng cố dặn dò:

* Trò chơi :nhận biết số lượng:

 GV giơ tấm bìa có vẽ một (hai, ba) bông hoa

 HS thi đua giơ các số tương ứng 1 (2,3)

 Dặn dò:về nhà làm bài tập , xem trước bài : các số 1,2,3,4,5

Tự nhiên –xã hội Chúng ta đang lớn

A Mục tiêu: Giúp HS biết

 Sức lớn của các em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

 So sánh sự lớn lên của bản thânvới các bạn cùng lớp

 Yù thức dược sức lớn của người là không như nhau,có người cao, thấp, béo, gầy…đó là bình thường

B.Đồ dùng dạy học:

 Các hình vẽ trong sgk

 Vở tự nhiên –xã hội

Trang 13

C.Hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra:

Cơ thể chúng ta gồm mấy phần?

II.Bài mới:

*Khởi động:Trò chơi vật tay

Qua trò chơi GV kết luận:các em có cùng độ tuổi nhưng có em khỏe hơn, có em cao hơn, có em thấp hơn…hiện tượng đó nói lên điiêù gì?Bài học hôm nay giúp các em hiểu

Hoạt động 1:làm việc với sgk

*Mục tiêu:HS biết sức lớn của các emthể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

+Bước 1:làm việc theo cặp

 2HS cùng quan sát các hình trong sgk và nói với nhau về những gì các em quan sát được

 GV gợi ý

+Bước 2:Hoạt động cả lớp

 HS các nhóm nêu những gì các em quan sát được

 Nhóm bạn nhận xét và bổ sung

GV kết luận:Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều cao,về các hoạt động vận động ( biết lẫy, biết bò, biết ngồi, biết đi…các em mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển hơn…) Hoạt động 2:Thực hành theo nhóm nho û

*Mục tiêu: So sánh sự lớn lên so với các bạn cùng lớp.Thấy được sức lớn của mỗi người không như nhau

+.Bước 1: Nhóm 4 người

Đo xem ai cao hơn , ai thấp hơn , tay ai dài hơn, to hơn, vòng ngực ai to hơn

+ Bước 2:Thảo luận câu hỏi

Các em cùng tuổi nhưng sức lớn có giống nhau không? Điều đó có đáng lo

không?

GV kết luận:Sự lớn lên của các em có thể giống và khác nhau Các em cần giữ gìn sức khỏe,không ốm đau sẽ mau lớn

Hoạt động 3:Vẽ về các bạn trong nhóm

 HS vẽ bạn mình vào vở bài tập tự nhiên xã hội

 GV giúp đỡ

III Củng cố dặn dò:

 GV nhận xét tiết học

 Dặn các em nhớ giữ gìn sức khỏe, ăn uống điều độ để cơ thể phát triển tốt

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w