1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ebook Tự học Microsoft PowerPoint 2010: Phần 2

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi trình diễn, bạn không cần phải thực hiện thao tác nhâh chuột để chuyâi sang slide khác, bởi chưong hình sẽ tự động chuyển slide theo thòi gian mà bạn đã âh định trước đó.. Cách.[r]

Trang 1

<&^owetj)oÌHt ^OIỌ

2010

BÀI 5:

CHÈN THÊM CẤC Ớ^G DỤNG VÀO SLIDE

TRÊN PONERPOINT 2010

>T hu giọng thuyết minh

Nê'u bạn muốn xác định thòi gian cho từng slide và lổng cả giọng nói của mình vào từng slide thì dùng lệnh Record Slide Show như hình minh họa bên dưói

M cbooks - M icrosoít PowerPoínt (Product Activation Pailed)

ÌãCliÌÌlủttlÉtt

@1 Ptay Narrations

3 UscTimingi 1^ Show Media Controls

Õ i Resolut ) | i Show 0

n UsePr«

K ỉ start Recording from Beginning

Kỉ

' £ leat start Recocding troni Begĩnnĩng Record audio narrations, taser pointer gestures, or slidc and animation timings f or playback duting slide show.

Q Press F1 fot more Itelp.

]

Trong danh sách xổ xuổhg nhâ'p chọn Start Recording from Beginning đ ể thu giọng thuyết mmh từ Slide đầc

170

Trang 2

ổỉứơm s^ <&^owen^oint 2010 oFflẵ*^

2010 tiên hoặc chọn Start Recordmg from Current Slide để bắt đầu thu giọng thuyết minh từ Slide hiện tại

Với một trong hai lựa chọn trên cửa sổ Record Slide Show sẽ xuâ't hiện như hình dưới đây:

R e c o r d s u d e S h o w

s d e c t w h a t you w a n t to record b etb re you begin recording

0 SSde and animation tímings

0 Narrations and laser pointer

I s t a r t Reoording j Cancel

Nếu bạn muốn xác định thời gian chứih xác cho từng slide mà không lổng tiêhg của mình vào thì có thể dùng lệnh Rehearsal Timing PowerPoint 2010 sẽ mở màn hình

ở chế độ Full Screen và cho phép bạn nhập vào thời gian trình diễn cho từng slide một

> Cố định thời gian

PowerPoint 2010: c ố định thời gian trình chiếu

Thủ thuật giúp bạn hoàn thành bài thuyết trình đúng thời gian quy định bằng cách phân bổ thời gian trình chiếu cố định cho từng slide và tự chuyển slỉde

Cách 1: Chức năng Rehearse Timings

Trên giao diện chứứi của PovverPomt 2010, bạn-,chọn

slide đầu tiên trong bài thuyêl trình của mình, mở thẻ Slide

Shoĩv, chọn chức năng Rehearse Timings thuộc nhóm Set Up.

171

Trang 3

ọp ^

W ịr ^ (ì Siú(fm ~ sọfỉ < ^ ow etj)oint 2010

2010 ’

^ J l l |il lllllll ịlJ(B

Presentationl Vievír

Set Up Hide

Slide Show Slide Sh0W '^

Set Up

Ftay Narratiorvi Use Timíngs [ỹỊ Show Media Controls

đầu tiên trong bài thuyết trình Để âh định thời gian trinh chiếu slide, bạn gõ giá trị cụ thể tại khung thời gian đầu

tiên bên dưới hộp thoại Recording Sau đó nhâh nút mũi tên

để chuyển sang slide kê'tiêp, lặp lại thao tác tương tự để âh định thời gian cho các slide còn lại

Hoàn tâ't, PowerPoint 2010 thông báo cho bạn biết tổng

thời lượng bài thuyết trình Bạn nhâh Yes nêu đổng ý với

những thiết lập thời gian đã thực hiện nãy giờ, hoặc nhâh

No đ ể phân bổ lại thời gian cho từng slide hợp lý hơn

172

Trang 4

‘Sỵr /tọff %werp(nnt 2 0 1 0 o f flr e ^ Ọp

2010

Khi trình diễn, bạn khơng cần phải thực hiện thao tác nhâh chuột để chuyâi sang slide khác, bởi chưong hình sẽ tự động chuyển slide theo thịi gian mà bạn đã âh định trước đĩ

Cách 2: Chức năng Record Slide Show

Ngồi việc tự động chuyển slide theo thời gian âh định

và bảo tồn thời gian thuyết trình, chức năng Record Slide Show cịn giúp bạn ghi âm lại giọng nĩi của mình trong lúc thuyết trình

Đầu tiên, bạn mở thẻ Slide Shoĩư > Set Up Slide Shoĩv Tại hộp thoại Set Up ShoĩV, bạn đánh dâu trước tùy chọn

Broĩvsed at á kiosk (ỷullscreen) và nhâh OK.

Set Up Show

Shovvtyp©

0& e s© n te đ by a I^eaker ( f t i screen)

o Sfowsed by an individuíri (vvindoví)

ShowofAtons

^ L qop contmuously untíl ĩsc*

o wH:hout oarration

Q animatlon

^ 'piyi cotor;

Lasec pointer coỉor:

Show slídes

©Ẻ“

ỌiStom show;

Advance ^ides

Oỉlll«nua8y

0 U 58 TQ tỉmings, if present Miitiple monKors

; Oispiay slidg sHow gì;

' Ịf^ìfnjtfy ivỊpnĩta '' '

To show a laser pdnter during slde show, hdd down the Ctrl key and press the teft mouse

bũttõ

{ Õ< 1 ( CancS I

Trang 5

qỊIỊ^^ Ấòr (&^owetỵ)omt 2010

Quay trở lại thẻ Slỉảe Shoĩv, bạn chọn chức năng Record

Slide Shoĩv > Start Recording ỷrom Beginning.

M cbook'/, ■ M icro so tt P o w e iP o in t íP ro d i.n t Activiition Pdiled)

Animatlons Slide Show Review VỈẽvỹ Developer pa

M

k

Jp Hide

how stide Rehearse Timings

I 4 ■ • • t • • ■ 3

Él

SO Play Narrationt

sy UseTlmings Show Media Controls

J 1 Resohlt

# Show 0

o Use Prei

K ỉ ịtart Recorđlng trom Begmnlng ^ K» start it«fnrfl,inn.ti.nini .

start Reccxdũsg trotn Bcgiraiing

£lear

Record audlo rsarratíons, taser pointer gesturcs, or slide and animation timings for ptayback during stide show.

o PrcB iPltorm oK tM Ìp.

Trên hộp thoại Record Slide Shoĩv, bạn đánh dâu ữước tùy chọn Slide and animation timings (ghi nhớ thời gian tự chuyển slide và các hiệu ứng chuyên động) và Narrations

and laser pointer (ghi âm giọng nói và điểm ghi chú ữong khi

thuyết ữình) Xong, nhâh Start Recording rồi thực hiện các

bước thiết lập thời gian cho từng slide tương tự như cách 1

Record Slide Show

Select you want tD record beíbre you reoirdhg

ỊỹỊ stde arxi arimation tímings

[ỹỊ Nan'ations and laser pánter

I Startg^ding i L,,^Cycri

174

Trang 6

Áọf! Sếíịm }Soft r^0WfĩpmHt 2010 o l ỉ ĩ ẵ ^

> Sử dụng hiệu ứng cho các đối tượng

Bổ sung hiệu ứng

Với một File trình chiếu bạn thường sử dụng râ't nhiều đô'i tượng khác nhau như hình ảnh, lời minh họa, File âm thanh, Mỗi đối tượng này bạn lại m uôh khi trình chiếu thứ tự xuâ't hiện cũng như các hiệu ứng xuất hiện khác nhau Ví dụ chúng ta có một trang Slide như hình dưới đây:

cty Sách Mbooks'

Sách tin hoc

Sách Ngoai Ngữ

' ' ị •%.

Mặc định nếu không thiết lập hiệu líng cho các đối tượng khi ưình chiêu toàn bộ nội dung của Slide sẽ xuâ't hiện cùng một lúc Tuy nhiên chúng ta lại muốn khi Slide

Trang 7

Áộe <^Úemsofỉ, '&^otpeij)oint 2010

M10

xuất hiện chỉ có dùng tiêu đề, sau khi nhấp chuột hình ảnh xuâlt hiện, một lần nhâp chuột nữa các ghi chú mới xuâ't hiện và hoàn tâìt trạng Silde Để có thể làm được như vậy chúng ta hãy tìm hiểu cách tạo hiệu ứng cho đôl tượng theo các bước sau đây:

Bước 1: Nhâp chọn đôi tượng cần tạo hiệu ứng.

Bước 2: Từ thanh công cụ Ribbon chọn Tab Animations

trong Tab này tìm tới nhóm lệnh Animation

> Thủ thuật đối với âm thanh và video trong Microsoít PowerPoint 2010

Để có một bài thuyết trình smh động và thu hút được người xem thì ngoài các yếu tô': nội dung hay, hiệu ứng đẹp, bạn cần phải thêm vào một sô' âm thanh và video minh họa phù hợp với slide ữình diễn của mình Bài viết sau đây sẽ giới thiệu một vài thủ thuật giúp ích cho việc chèn, quản lý âm thanh và video trên slide

Chèn âm thanh và video theo nhiều cách

PowerPoint 2010 cung câ'p cho người dùng ba cách đơn giản để chèn âm thanh (video) vào slide trình diễn:

chèn từ một tập tin trên máy tính, chèn từ thư viện Clip Art,

176

Trang 8

Wịr Áọfí Sếíirnruso^ 2010

’" M10

ghi lại âm thanh Để chèn âm thanh (hoặc video) từ một

tập tin trên máy tính của bạn hoặc từ một tập tin trong

m ạng nội bộ, bạn thực hiện: bấm vào m enu Insert rồi bâm n ú t Audio (hoặc Video) của mục Media, chọn Audio from File (hoặc Video from File), duyệt đến tập tin cần chèn, bâm Insert.

Microsoít PowerPoint 2010 hỗ trợ các định dạng âm

thanh: ADTS Audio, MP4 Audio, aiff, au, mỉdỉ, mp3, wav và

wma-, định dạng video: asf, avi, QuickTime Movie, MP4 Video, mpeg, wmv và Adobe Plash Media Ngoài ra, bạn còn có thể

chèn video từ một địa chỉ liên kết trên Internet bằng cách sao chép mã nhúng do vvebsite chứa video cung câp, ví dụ:

<embed src=http://abc.com/video.wmv type="appỉỉcationlx- shockwave-flash" width="425" height="350"xỉembed>.

Đôi với cách chèn từ thư viện Clip Art, bạn bâ'm vào

Clip Art Audio (hoặc Clip Art Video), rồi tìm một đối

tượng phù hợp với phần thuyêt trình, bâm chuột phải chọn

Trang 9

Ọ ạ

SỈŨam sofÌ <&^owerpoint 2010

M10

■ ì ■ /? 1 í ì ị ','ì' 1 ■» t ' - ! ' ì ỉ '* 'V : 'í ; ? '''T 5 i ''" '

Selected medla fle types

Indude OflcexDm oantont

jS

«

m

Q Hints fbr tìnding images

Ngoài hai cách thực hiện như trên, bạn có thể sử dụng tính năng Record Audio để ghi lại âm thanh, giọng nói

178

Trang 10

Sỉúcm st^ (&^oweiyoint 2010 oMto

2010

Trong mục Medỉa của menu Insert, bạn bâm vào Audio rồi bâ'm Record Audio Hộp tììoại Rècord Sound xuâ't

hiện, bạn nút thực hiện các tiêh trình ghi, ngừng, phát âm

thanh, bâm OK sẽ xuất hiện một biểu tượng hình chiếc loa

ở giữa slide trình chiếu, kéo thả biểu tượng này đêh vị trí thích hợp

Tạo phụ đề cho âm thanh và video

Nếu chèn thêm phụ đề vào âm thanh hay video thì sẽ giúp cho người xem hiểu được nhiều hơn về những gì

mà người thuyê't trình muôh nói Với add-in stamp cho

phép chèn phụ đề trực tiếp vào âm thanh và video trong slide trình diễn mà không cần phải trải qua bước xử lý trung gian Tiện ích miễn phí này có dung lượng 1, 52MB chỉ hỗ trợ Microsoít PowerPoint 2010 Sau khi tải về, bạn tiến hành giải nén và bâhì đôi chuột vào tập tin thực thi

đ ể cài đặt Lim ý, bạn cần đóng các cửa sổ img dụng

Office đang mở

Để thực hiện, bạn bâm chọn vào tập từi âm thanh

(video) đã chèn, rồi vào menu Playback trong nhóm Audio Tools (hoặc Video Tools), bâ'm Add Captions chọn Create Captions.

Trang 11

^(rmsnfĩ <^owmpoint 2010

2010 .

Trong hộp thoại Caption Editor hiện ra, bạn có thể hâm nút Play để xem thử âm thanh (video), rồi bâm Add Caption để thêm vào các câu phụ đề ứ n g với mỗi câu phụ

đề, bạn cần phải quy định thòi điểm hiển thị và biến mâ't phụ đề, bằng cách bâ'm vào từng câu trong danh sách phụ

đề rồi bâ'm vào hai nút Set Start Time, Set End Time để

180

Trang 12

Wỉf Ẩòe Sễữcmso^(&^owerpoint 2010

2010

nhập vào hai thời điểm đó Khi xong, bạn bâm Create Captions rồi trình chiêu slide PovverPoint sẽ thây phụ đề nằm bên dưới khung âm thanh (video) Muôh chủìh sửa phụ đề, bạn bâ'm chọn video và bâ'm Edit Captions trong menu Playback, rồi xóa phụ đề, nhập phụ đề mới hoặc chỉnh sửa thời gian xuâìt hiện phụ đề, bâhì u pdate Captions để hoàn tất

Lưu ý, đối với bài thuyết trình có chèn tập tin video và

âm thanh thì bạn nên tạo một thư mục lưu trữ các tập tin này Khi bạn sao chép bài thuyết trình cùng vói thư mục lưu trữ đã tạo qua một máy tính khác thì vẫn giữ nguyên được các liên kết đã chèn

Hiệu lómg sẽ được mở rộng như hình dưới đây;

> Sử dụng hiệu ứng cho Slide

Để sử dụng các hiệu líng xuâ't hiện cho Slide bạn thực hiện theo các bước sau đây:

Bước 1: Nhâ'p chọn Slide cần tạo hiệu ứng.

Bước 2: Từ thanh công cụ Ribbon chọn Tab Transitions

trong Tab này tìm tới nhóm lệnh Transitions to This Slide

1 Transítíons ỉ Animations Slide Show Review Vfew Devd

Fade Pưih w tpe

Transttiọn_)Ep T h ts s ụ d e

Spíit

Trong nhóm lệnh này bạn có thể chọn một kiểu hiệu ứng xuâ't hiện bâ't kỳ cho Slide, nêb không muốn áp dụng hiệu ứng nữa bạn chọn mục None Trường hợp trong danh

Trang 13

Wự" Áịifí S ỉíim )S ọft <^owerpoint 2010

2010 .

sách liệt kê không có hiệu ứng thích hợp bạn nhấp chọn mũi tên ữỏ xuôhg ở phía dưới của khung này Danh sách các hiệu ứng sẽ được mở rộng hình dưới đây:

Ipoe

L H fH ,.' 1 Cut

- -?geaR«eC7ãt=3 -

Push Wtpe SpHt Rcveel Rartđom B«rs

Shape Uncover Cover

Lxcitmg

DissoKre Checkerboard BUnds Clock Rippic Honeycomb Glitter Vortíx

DyrMmic Content

Pan Fcrhs Wheeỉ Conveyor Rotate Wtndow Orbit Fty Through

Bước 3: Với mỗi hiệu ứng đã chọn bạn có thể thay đổi

các tùy chọn bằng cách nhâp chọn Effect Options

^rt 0«ỉi9n i Triniition i 1 ANmẹỊlem SBU

m "

cty Sách M i f

Smoothly From i,rft

Tbrouọh BtflCk Frora Rỉplìt '

Through fitMk From Lcft

_ y

Trong danh sách liệt kê xổ xuống bạn có thể căn cứ hình ảnh mô tả để chọn kiểu hiệu cmg phù hợp

Lưu ý: Muôn xem thử bẹn nhâ'p chọn lệnh Previevv

cũng như trong Tab lệnh này

182

Trang 14

Ẩọe r^tỉerữẴ^ <^ơweằjmnt 2010 0fflẫ^

2010

|jom t iniert Dt»gn I Traniittom ỊỊ Antmạtions SlideShow ' Rortcw ■ , vtew ^ DMiỊ

u s s m

None Cut F»dc Push Wipe Split Rcveat■

Ngoài việc thiết lập hiệu ứng xuâ't hiện Slide bạn còn có thể thay đổi một sô' tham sô' khác như thời gian xuâ't hiện Slide, hay sử dụng cách nhâ'p chuột để chuyển trang trong nhóm lệnh Timmg của Tab lệnh Transitions

A d van ce Slide

ị l^ S o u n d : | j N o S o u n d ]

( 9 D u ra tío n : ▼ n D n M o u s e Clỉck

^ A p p h r T o A I I o A tte n 0 0 :0 0 0 0

T im in g

Thiết lập hiệu ứng và tùy chọn cho âm thanh và đoạn phim

Chúng ta có thể đánh dâu (bookmark) các thời điểm thú vị trêncác đoạn phim hoặc âm thanh trong bài thuyết trình Sau đó, các bookmark này được sử dụng như là các điểm đ ể kích hoạt một hiệu ứng hoặc nhảy đến một vị trí xác định ữong đoạn video

Thêm và xóa bookmark

Thực hành theo các bước sau:

1 Chọn slide chứa audio hoặc video Ví dụ, bạn chọn đoạn phim bên trái trong slide

2 Nhân nút Play trên thanh điều khiển nằm dưới đoạn

phim

Trang 15

SìÚm}Hoft (&^owerpoint 2010

2010 '■

3 Để đánh dâu một điểm trên video hoặc audio:

• Nếu là video: vào Video Tools, ngăn Playback, nhóm Bookmarks, chọn lệnh Add Bookmark

• Nếu là audio: vào Audio Tools, ngăn Playback, nhóm Bookmarks, chọn lệnh Add Bookmark

1

V ' 1 ■'1

Play Add ■ Remove

BookmaiNBoolcmark

Prevlevự 1 Booíơnarlcs

^ Fade In:

Trim ' 1

Viđco ® f"3de Oufc

Editíng

00.00 ‘ 00.00 ^

khác

bookmark cần xóa ữên thanh điều khiển nằm dưới video hoặc audio rồi thực hiện lệnh sau;

• Nếu là video: vào Video Tools, ngăn Playback, nhóm Bookmarks, chọn lệnh Remove Bookmark

184

Trang 16

2010

• Nếu là audio; vào Audio Tools, ngăn Playback, nhóm Bookmarks, chọn lệnh Remove Bookmark

Thiết lập các tùy chọn cho âm thanh

Khi chèn m ột tập tin âm thanh vào slide thì PowerPoint mặc định tập tin âm thanh này chỉ đuợc phát khi bạn nhâp chuột lên nó Phần này, chúng ta sẽ thực hiện một số tùy chịnh để tập tin âm thanh phát và dừng theo ý m uôn của mình

Thực hành theo các bước sau:

1 Chọn slide chứa audio Ví dụ, bạn chọn âm thanh trong slid e

2 Vào Audio Tools, ngăn Playback, nhóm Audio Options

• Volume: thiết lập mức âm lượng cho audio

• Start: thiết lập sự kiện nào xảy ra thì phát âm

thanh

• Automatically: âm thanh tự động phát khi slide được trình chiêu Ví dụ, bạn chọn Automatically.

• On Click: âm thanh được phát khi kích chuột

• Play across slides: âm thanh được phát liên tục

khi chuyển sang các slide khác

• Hide During Show: nếu chọn tùy chọn này để

biểu tượng hình loa sẽ được ẩn trên slide khi trinh chiếu Ví dụ, bạn không chọn tùy chọn này

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w