TÝnh ®Æc thï t¹o nªn s¾c th¸i, truyÒn thèng cña tæ chøc.. Sè l[r]
Trang 2ch ơng 1
Những vấn đề chung
Về khoa học quản lý
Trang 3I kh¸i qu¸t chung
VÒ qu¶n lý
Trang 41 khái niệm Quản lý
• Quan niệm truyền thống về quản lý:
Là quá trình tác động có ý thức của chủ thể quản lý vào một bộ máy (đối t ợng QL) bằng cách vạch ra mục tiêu cho bộ máy, tìm kiếm các biện pháp tác động để bộ
máy đạt tới mục tiêu đã xác định
• Về mặt chính trị- xã hội: Quản lý là sự kết hợp giữa tri thức với lao động,
• Về mặt hành vi: Quản lý là quá trình điều khiển hành vi của đối t ợng quản lý bằng cách tổ chức, đ a ra các quy
định quy ớc, tạo động lực và h ớng họ vào mục tiêu theo một lộ trình nhất định
Trang 52 đối t ợng của Quản lý
Tổng quát gồm 2 thành phần
• Các hệ thống vật thể không phải con ng ời.
• Con ng ời và các quá trình xã hội liên quan
đến con ng ời.
Con ng ời xã hội là đối t ợng chủ yếu của
hoạt động quản lý Con ng ời là chủ thể của toàn bộ các đối t ợng quản lý kể cả
Trang 63 c¸c chøc n¨ng cña Qu¶n lý
• Chøc n¨ng: C«ng dông vµ vai trß mµ qu¶n lý
ph¶i lµm vµ cã thÓ lµm ® îc Chøc n¨ng lµ thuéc tÝnh tù th©n cña qu¶n lý.
Trang 73.1 Hoạch định trong quản lý
• Xác định mục tiêu cho bộ máy.
• Xác định các b ớc đi để đạt mục tiêu (các mục tiêu thành phần, mục tiêu bộ phận).
• Xác định các nguồn lực đảm bảo cho quá trình
đạt tới mục tiêu.
• Xác định các giải pháp (biện pháp) để đạt tới mục tiêu.
• Hoạch định bao hàm cả dự báo.
Trang 83.2 tổ chức trong Quản lý
• Tổ chức bộ máy:
- Thiết kế, điều chỉnh, bổ sung cấu trúc bộ máy nhằm phù hợp cơ chế hoạt động hoặc thích ứng với s thay đổi.
- Xác định và xây dựng quy định về các mối
quan hệ trong tổ chức.
• Tổ chức công việc:
- Hình thành hệ thống công việc hợp lý.
- Sắp xếp nhân sự hợp lý cho các bộ phận của tổ chức.
Trang 93.3 §iÒu hµnh trong Qu¶n lý
Trang 10mối quan hệ giữa kiểu quyền lực
QL và kiểu hành vi của cấp d ới
Kiểu quyền lực Cam kết Phục tùng Chống đốiPháp lý Có thể Thích hợp Có thể
T ởng th ởng Có thể Thích hợp Có thể
C ỡng chế K thích hợp Có thể Thích hợpHấp dẫn ưa thích Có thể Có thể
T vấn ưa thích Có thể Có thể
Trang 11Điều hành trong Quản lý
• Tạo động lực cho con ng ời:
Trang 123.4 Kiểm tra trong Quản lý
• Thu thập thông tin ng ợc:
- Từ hành vi của tổ chức.
- Từ hành vi của các bộ phận.
- Từ hành vi của các cá nhân.
- Từ thông tin đánh giá ngoài tổ chức.
• Đối chiếu, so sánh với mục tiêu, kế hoạch.
• Điều chỉnh bất hợp lý, sai sót, lệch lạc.
• Đánh giá.
Trang 13quy trình quản lý
Hoạch định
Trang 144 c¸c yÕu tè liªn quan
Trang 15mô hình Quản lý tổng quát
Chủ thể
quản lý
Khách thể quản lý
Ph ơng pháp QL
Công cụ QL
Mục đích của tổ chức
Trang 16ý nghĩa của hoạt động Quản lý
• ý nghĩa chính trị - xã hội:
Sự phát triển xã hội loài ng ời: Tri thức + sức lao
động và quản lý
- Quản lý là sự kết hợp giữa tri thức với lao động
- Đảm bảo kỷ c ơng, trật tự, an toàn xã hội
- Nâng cao năng xuất lao động xã hội
Trang 17một số khái niệm liên quan
• Nhà n ớc quản lý: Nhà n ớc là chủ thể quản lý xã hội, toàn diện và bằng Luật pháp.
• Quản lý nhà n ớc: Quản lý dựa trên các
quyền lực đ ợc nhà n ớc phân cấp giao cho,
sử dụng quyền lực đó để điều hành các đối t ợng quản lý.
• Quản lý hành chính nhà n ớc:Công tác quản
lý của các cơ quan hành chính công, sử
dụng quyền hành pháp để điều hành xã hội
Trang 18II kh¸i qu¸t chung
VÒ khoa häc qu¶n lý
Trang 191 Đối t ợng của KHoa học Quản Lý
• Các hình thức và ph ơng pháp quản lý tối u
nhằm duy trì và thúc đẩy sự phát triển của một hệ thống, một tổ chức, một quá trình.
• Khoa học quản lý đi tìm cơ chế quản lý tối u
phù hợp quy luật phát triển đối với một hệ thống, một tổ chức, một quá trình trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
Trang 202 nhiệm vụ của KHoa học Quản lý
• Làm rõ các yếu tố chủ quan, khách quan tác
động đến hoạt động quản lý để đạt hiệu
quả tối đa.
• Làm rõ cơ sở khoa học của các khâu, các
cấp, các b ớc trong hoạt động quản lý.
Trang 213 ph ¬ng ph¸p cña KHoa häc
Qu¶n lý
• Quan s¸t.
• §µm tho¹i.
• LÊy ý kiÕn chuyªn gia.
• Tæng kÕt kinh nghiÖm qu¶n lý.
• Tr¾c nghiÖm, thö nghiÖm, kh¶o
nghiÖm.
Trang 22ch ¬ng 2
c¸c h×nh thøc vµ ph ¬ng ph¸p
qu¶n lý
Trang 23I một số thuyết về con ng ời -
đối t ợng chủ yếu của quản lý
Trang 241.1 Thuyết thoả mãn về động cơ
Tác giả: Maslow (1908- 1970)- TS Chủ nhiệm Khoa TLH
Đại học Brandcis
Luận điểm; Con ng ời có những nhu cầu không bao giờ
đ ợc thỏa mãn đầy đủ/ Hánh động của con ng ời luôn
h ớng tới sự thỏa mãn đầy đủ những nhu cầu ở thời
điểm hành động/ Các nhu cầu của con ng ời có thứ bậc
Thứ bậc nhu cầu:
– Nhu cầu sinh lý học cho con ng ời tồn tại
– Nhu cầu an toàn
– Nhu cầu về sự thừa nhận
– Nhu cầu đ ợc tôn trọng
– Nhu cầu tự thể hiện, khẳng định trong xã hội và
tổ chức
Trang 251.2 Cặp lý thuyết đối ngẫu
Tác giả: D Gregor (1906- 1964)- TS Đại học
Harward.
Luận điểm: Giả định về tính cách của ng ời thuộc quyền để chọn phong cách lãnh đạo.
Nội dung: Phân con ng ời làm 2 loại
• Loại X: L ời biếng/ Chỉ muốn đ ợc chỉ dẫn cụ thể/ Phải thúc ép, đe dọa.
• Loại Y: Chăm chỉ/ Chủ động trong công việc/
Trang 261.3 Thuyết tồn tại- quan hệ- tr ởng
thành
Tác gỉa: Clayton Alderferr
Luận điểm: Nhu cầu của con ng ời trong 3 phạm
trù: Nhu cầu tồn tại/ Nhu cầu quan hệ liên nhân cách và tr ởng thành/ Nhu cầu sáng tạo cá nhân Nội dung:
- Nhu cầu cấp cao không đ ợc thỏa mãn thì nhu
cầu thấp hơn quay lại thúc đẩy nh một động cơ
- Nhu cầu của con ng ời dao động tùy thuộc thời gian và hoàn cảnh.
Trang 27II mét sè häc thuyÕt
qu¶n lý tiªu biÓu
Trang 282.1 Thuyết quản lý khoa học
- Tuyển chọn công nhân và huấn luyện họ theo cách
đã nghiên cứu nói trên
- Ng ời QL theo sát để biết rằng công nhân có làm
đúng nh đã đ ợc huấn luyện
- Phân chia công việc rõ ràng giữa ng ời QL và ng ời công nhân
Nh ợc điểm: Chỉ chú trọng đến công việc
Trang 292.2 ThuyÕt qu¶n lý tæng qu¸t T¸c gØa: H Fayol (1841- 1925, Ph¸p).
LuËn ®iÓm: Qu¶n lý cã 5 chøc n¨ng.
Trang 302.3 Thuyết quản lý theo hành vi
Tác giả: A Maslow, D McGregor
Luận điểm: Chú trọng vào con ng ời để xác định ra cách thức QL tối u.
Trang 312.4 ThuyÕt qu¶n lý theo t×nh huèng
T¸c gi¶: J Woodward (Anh), F Fiedler (Mü)
LuËn ®iÓm: Kh«ng thÓ ¸p dông nguyªn lý QL tæng qu¸t cho mäi t×nh huèng cô thÓ.
Trang 322.5 ThuyÕt qu¶n lý chÊt l îng tæng thÓ
Trang 33III c¸c h×nh thøc
qu¶n lý
Trang 341 ban hành các quy định,
quyết định quản lý
• Xây dựng một khung hành vi để các bộ phận và mọi ng ời hoạt động; để NQL điều chỉnh khi cần- giống nh luật pháp của một XH.
Trang 352 tổ chức hội họp để điều hành
• Nội dung: Bàn bạc giải quyết 1 vấn đề hoặ phổ biến các quy định, quyết định quản lý.
• Ưu điểm:
- Thu nhận đ ợc nhiều thông tin.
- Tăng c ờng mối quan hệ hợp tác nội bộ.
- Phát, nhận thông tin trực tiếp.
- Giải quyết vấn đề mà một ng ời, 1 nhóm
Trang 36nh îc ®iÓm cña héi häp
• MÊt thêi gian, c«ng søc cña nhiÒu ng êi.
• Tèn nhiÒu c«ng søc vµ tiÒn cña.
Trang 38II các ph ơng pháp
đặc thù cuả quản lý
Trang 39ph ơng pháp thuyết phục
- Đây là ph ơng pháp cơ bản
- Tác động vào nhận thức để con ng ời tự nguyên
thừa nhận các yêu cầu của QL là đúng đắn, từ đó con ng ời có thái độ, hành vi ứng xử phù hợp
- Thuyết phục chung và thuyết phục riêng
- Dùng ng ời có uy tín để thuyết phục
- Ph ơng pháp thuyết phục phải gắn với các ph ơng pháp khác thì mới đạt hiệu quả QL
- Sự thay đổi hành vi là th ớc đo hiệu quả của sự
Trang 40ph ơng pháp kinh tế
- Tác động vào kinh tế là tác động vào nhu cầu cơ bản của con ng ời Dùng lợi ích kinh tế kích thích
tính tích cực của con ng ời
- Con ng ời chủ động, sáng tạo lựa chọn cách thức hành động để đạt đ ợc lợi ích kinh tế chính đáng
- Thông qua việc giao nhiệm vụ, giao kế hoạch,
giao thầu khoán, hợp đồng, đơn đặt hàng kèm theo các điều khoản về tài chính, kinh tế
- Chế độ th ởng, phạt kinh tế là đòn bẩy con ng ời
điều chỉnh hành vi
Trang 41ph ơng pháp hành chính- tổ chức
- Tác động vào con ng ời bằng quan hệ tổ
chức và quyền lực hành chính.
- Tác động c ỡng bức, đơn ph ơng Mức độ c ỡng bức đồng biến với quy mô công việc và tính chất của bộ máy.
- Khơi dậy sức mạnh của tổ chức, trật tự của
bộ máy.
- Thông qua việc ban bố các văn bản, nội
quy, quy chế.
Trang 42ph ơng pháp tâm lý- giáo dục
- Tác động vào đời sống tâm lý của con ng ời
- Kích thích ý thức tự giác, sự say mê, chủ động sáng tạo
- Nắm chắc chức năng và quy luật tâm lý
- Không có mục tiêu riêng mà thẩm thấu vào các ph
ơng pháp khác, làm tăng hiệu quả của các ph ơng pháp khác
- Luôn đề cao nhân cách con ng ời
- Ph ơng pháp tâm lý - giáo dục th ờng là th ớc đo một nhà quản lý thành đạt
Hiệu quả QL phụ thuộc vào nghệ thuật
sử dụng và phối hợp các ph ơng pháp
đặc thù của quản lý
Trang 43ch ¬ng 3
tæ chøc bé m¸y qu¶n lý
Trang 44I Kh¸i niÖm tæ ch c
Vµ bé m¸y tæ ch c
Trang 451 tổ chức và Quản lý
1.1 Quản lý là 2 quá trình tích hợp với nhau:
- Quá trình quản: Coi sóc, giữ gìn, duy trì hệ thống ở trạng thái ổn định.
- Qúa trình lý: Sửa sang, sắp xếp, đổi mới đ a hệ thống vào thế phát triển.
- Quá trình quản lý: Hệ thống ổn định và phát triển.
1.2 Quá trình quản lý chỉ nẩy sinh khi có tổ chức Tổ chức là thể nền của quản lý Đặc tr ng của tổ chức bao gồm:
- Lý t ởng, sứ mệnh, mục tiêu.
- Quy mô và cơ cấu thiết chế của tổ chức.
- Nội dung công việc của tổ chức.
Trang 46• Tổ chức là một cơ cấu có chủ định về vai trò, nhiệm vụ
và đ ợc hợp thức hoá trong một hệ thống nhất định
• Tổ chức đ ợc hình thành do yêu cầu của công việc, của
nhiệm vụ
Trang 47nhau nhằm đ a các bộ phận đạt mục tiêu bộ phận để cùng đạt mục tiêu chung của cả tổ
Trang 48yÕu tè qu¶n lý trong m« h×nh cÊu tróc tæ chøc
Trang 49II Sù h×nh thµnh bé m¸y tæ ch c
c¸c lo¹i h×nh bé m¸y tæ ch c
chñ yÕu
Trang 501 sự hình thành bộ máy tổ chức
Xuất phát từ nhiệm vụ mới, một tổ chức mới đ ợc hình
thành, th ờng trải qua các b ớc sau:
• Xác định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức: Rõ ràng,
không chồng chéo với các tổ chức khác đã có
• Tìm và xác định một kiểu cấu trúc đồng nhất của tổ
chức phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và điều kiện thực tiễn
• Dự kiến sắp xếp nhân sự cho tổ chức
• Xác định vị trí và các mối quan hệ của tổ chức với các tổ chức khác đã có trong hệ thống
• Hình thành các bộ phận cơ bản và từng b ớc phát triển thành một tổ chức hoàn chỉnh
Trang 512 C¸c quy luËt cu¶ tæ chøc häc
Trang 52quy luật thứ nhất của tổ chức học
Quy luật mục tiêu rõ ràng và tính hiệu quả của tổ
chức:
- Tổ chức là công cụ thực hiện mục tiêu.
- Mục tiêu là trạng thái t ơng lai của tổ chức.
- Mục tiêu quy định thiết kế tổ chức ( quy mô và cấu trúc ) và sự vận hành của tổ chức.
- Mục tiêu rõ ràng thiết kế tổ chức càng thuận lợi,
hoạt động của tổ chức càng đạt hiệu quả cao.
- Xác định mục tiêu theo SMART: Specific: Đặc thù Measurable: Đo đ ợc Attainnable: Khả thi.
Relevant: Thích hợp Trackable: Theo dõi đ ợc.
Trang 53quy luËt thø hai cña tæ chøc häc
T ¬ng t¸c lµm xuÊt hiÖn tÝnh tråi cña hÖ thèng.“ “
TÝnh tråi lµm hÖ thèng chuyÓn tr¹ng th¸i.“ “
- HÖ ®iÒu khiÓn ® îc: Cã hÖ thèng th«ng tin th«ng suèt.
Trang 54quy luật thứ ba của tổ chức học
Quy luật cấu trúc đồng nhất và đặc thù của tổ chức:
- Cấu trúc đồng nhất thể hiện ở toàn bộ các phần tử của hệ thống:
Sự đồng nhất tiêu biểu là sự đồng nhất về cơ chế quảnlý.
Sự đồng nhất trong phân cấp quản lý.
Sự đồng nhất trong cấu trúc của từng cấp: Ví dụ: các cấp
đều cấu trúc theo kiểu trực tuyến chức năng.
- Đa số các phần tử có cùng một đặc thù Một số phần tử có cùng một đặc thù Mỗi phần tử có một tính đặc thù riêng.
Tính đặc thù tạo nên sắc thái, truyền thống của tổ chức
Trang 55quy luật thứ t của tổ chức học
Quy luật vận động không ngừng theo quy trình của
tổ chức:
- Tổ chức vận động để đạt tới mục tiêu
- Vận động là điều kiện tồn tại của tổ chức
- Sự vận động không ngừng có thể làm cho tổ chức phát triển tới mức không thể điều khiển đ ợc
- Phải tạo ra cơ chế hãm để tổ chức luôn luôn điều khiển đ ợc
- Quy định về quy trình vận động của tổ chức chính
là tạo ra cơ chế hãm sự phát triển của tổ chức tới
Trang 56quy luật thứ năm của tổ chức học
Quy luật tự điều chỉnh của tổ chức:
- Tổ chức vận động trong một môi tr ờng biến động, luôn tồn tại những bất trắc, rủi do
- Tổ chức biết tự điều chỉnh là tổ chức linh hoạt và
Trang 573 các nguyên tắc thiết kế bộ máy
Các yêu cầu đối với bộ máy mới
• Tối u hoá về quy mô: Số l ợng cấp quản lý tối thiểu Số l ợng nhân sự tối thiểu theo kiểu đa chức năng Hiệu quả hoạt động tối đa
• Khả năng thích ứng, linh hoạt của bộ máy
• Đảm bảo độ tin cậy trong hoạt động của bộ máy
Nguyên tắc thiết kế bộ máy
• Xuất phát từ đối t ợng QL mà thiết kế bộ máy
• Tinh giản cấp QL trung gian, tiết kiệm, không sót việc, trọng chất hơn l ợng Chú ý: Nếu tăng quan hệ dọc thì
Trang 584 C¸c kiÓu cÊu tróc
tæ chøc
Trang 594.1 cấu trúc bộ máy kiểu 1
Kiểu cấu trúc trực tuyến
Th ờng dùng trong các cơ quan nhỏ, không phức tạp, chủ thể QL đủ năng lực, đủ kiến thức và thông tin
A
Trang 604.2 cấu trúc bộ máy kiểu 2
Kiểu cấu trúc trực tuyến tham m u
Th ờng dùng trong các cơ quan nhỏ, phức tạp, chủ thể
QL cần tham khảo để đủ kiến thức và thông tin
Trang 614.3 cÊu tróc bé m¸y kiÓu 3
KiÓu cÊu tróc trùc tuyÕn chøc n¨ng
§ang ® îc ¸p dông réng r·i, chñ thÓ QL khai th¸c ® îc chÊt
x¸m cña chuyªn gia chøc n¨ng chuyªn ngµnh
A
S1
Sj Si
S2
Trang 62– Thử việc.
– Ra quyết định phân công công tác
Trang 63ch ơng 4
quyết định quản lý
Sản phẩm lao động chính của ng ời quản lý
Trang 64I Khái niệm quyết định quản lý
• Định nghĩa: Quyết định quản lý là hành vi sáng tạo của chủ thể QL nhằm định ra, đề ra ch ơng trình, mục tiêu và tính chất hoạt động của những ng ời và những cấp thuộc quyền.
• Đặc điểm của quyết định QL:
- Gắn với chủ thể quản lý.
- Vận động một chiều từ chủ thể quản lý đến các khách thể quản lý.
- Khách thể quản lý không còn khả năng lựa chọn.
• Vai trò của quyết định QL:
Quyết định QL là căn cứ để điều chỉnh hành vi, để đánh giá chất
l ợng hoạt động, năng lực, trình độ, ý thức trách nhiệm của mọi phần tử của hệ thống, kể cả chủ thể quản lý.
Trang 65II chức năng của quyết định ql
1 Các chức năng cơ bản của quyết định quản lý:
- Chức năng định h ớng
- Chức năng pháp lý, quyền lực
- Chức năng phối hợp
- Chức năng đảm bảo
2 Phân loại các quyết định quản lý:
- QĐ chiến l ợc/ QĐ chiến thuật/ QĐ tác nghiệp
- QĐ dài hạn/ QĐ trung hạn/ QĐ ngắn hạn
- QĐ chuyên môn/ QĐ tổ chức nhân sự/ QĐ KT-
Trang 66III quy trình Ra quyết định
• Triển khai thực hiện quyết định, kế hoạch.
• Kiểm tra đo l ờng, tổng kết, rút kinh nghiệm
Trang 671 xác định mục tiêu
• Khái niệm mục tiêu: Là trạng thái t ơng lai của hệ thống mà Ng
ời QL muốn đạt đến.
• ý nghĩa của việc xác định mục tiêu:
- Chỉ dẫn kế hoạch hoá và ra quyết định.
Trang 682 Ra quyết định
• Yếu tố then chốt của việc ra quyết định là xác định vấn đề và lựa chọn một ph ơng án hành động trong số những ph ơng án khác nhau.
• Bốn điều kiện để ra quyết định:
- Có khoảng cách thành tựu giữa hiện trạng và mục tiêu.
- Ng ời quản lý hiểu biết đầy đủ về khoảng cách thành tựu này.
- Ng ời ra quyết định có tham gia trực tiếp và việc tạo ra khoảng cách không ?
- Có đủ nguồn lực để giải quyết việc tạo ra khoảng cách không ?
• Bốn tình huống có vấn đề:
- Hình mẫu cũ không còn phù hợp.
- Những dự tính, kỳ vọng của Ng ời quản lý không đ ợc đáp ứng.
- Nhiễu trong hoặc từ ngoài hệ thống.
- Cần cạnh tranh hoặc gặp cơ hội mới.
• Phát hiện vấn đề th ờng có tính trực giác , phụ thuộc sự nhạy cảm.
Trang 69Quy trình ra quyết định
• Mô hình hợp lý ( duy lý ) của qúa trình ra quyết định
Nghiên cứu tình thế Xây dựng các ph ơng án
Lựa chọn một ph ơng án tốt nhất.
Xác định các điều kiện Dự báo nhiễu và ph ơng án giải quyết
Ra quyết
định
Triển khai.
Theo dõi thực
hiện quyết định