Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d mà từ đó ta kẻ được hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn C tại A và B sao cho góc AMB bằng 600... Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị C.[r]
Trang 1ôn thi đại học
Caõu I :
Cho haứm soỏ : yx4 mx2 m1 (1) ( m laứ tham soỏ )
1 Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ haứm soỏ khi m = 8
2 Xaực ủũnh m ủeồ ủoà thũ haứm soỏ (1) caột truùc hoaứnh taùi boỏn ủieồm phaõn bieọt
Caõu II :
1 Giaỷi baỏt phửụng trỡnh : x 1 x
2 1 x
2
2 Xaực ủũnh m ủeồ phửụng trỡnh : 2sin4xcos4xcos x2sin2xm0 coự ớt nhaỏt moọt nghieọm thuoọc ủoaùn
2
;
0 π
Caõu III :
1 Cho hỡnh choựp S.ABC coự ủaựy ABC laứ tam giaực ủeàu caùnh a vaứ caùnh beõn SA vuoõng goực vụựi maởt ủaựy ABC Tớnh khoaỷng caựch tửứ A ủeỏn maởt phaỳng (SBC) theo a , bieỏt caùnh SA =
2
6 a
2 Tớnh tớch phaõn
1
0 2
3
dx 1 x
x I
Caõu IV :
Trong maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy , cho hai ủửụứng troứn (C1):x2 y2 10x0 vaứ
0 20 y x 4 y x :
)
C
( 2 2 2
1 Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng troứn ủi qua caực giao ủieồm cuỷa (C1) , (C2) vaứ coự taõm naốm treõn ủửụứng thaỳng d : x + 6y – 6 = 0
2 Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn chung cuỷa (C1) vaứ (C2)
Caõu V :
1 Giaỷi phửụng trỡnh : x4 x4 2x122 x2 16
2 ẹoọi tuyeồn cuỷa trửụứng goàm 18 em , trong ủoự coự 7 hoùc sinh khoỏi 12 , 6 hoùc sinh khoỏi 11 , 5 hoùc sinh khoỏi 10 Hoỷi coự bao nhieõu caựch choùn 8 hoùc sinh dửù thi sao cho moói khoỏi coự ớt nhaỏt moọt hoùc sinh ủửụùc choùn
3 Goùi x , y , z laứ khoaỷng caựch tửứ ủieồm M thuoọc mieàn trong tam giaực ABC coự 3 goực nhoùn ủeỏn caực caùnh BC , CA , AB Chửựng minh :
vụựi a , b , c laứ caùnh tam giaực vaứ R laứ baựn kớnh ủửụứng
R 2
c b a z y
x 2 2 2
troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ẹaỳng thửực xaỷy ra khi naứo ?
Trang 2
-/-Câu I :
Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số : y = x2 2mx 1 3m2 (*) (m là tham số)
x m
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) ứng với m = 1
2 Tìm m để hàm số (*) có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung
Câu II:
1 Giải hệ phương trình : 2 2 4
2 Tìm nghiệm trên khỏang (0; ) của phương trình :
4sin 3 cos 2 1 2cos ( )
x
Câu III:
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại đỉnh A có trọng
tâm G( ; )4 1 , phương trình đường thẳng BC là và phương trình
đường thẳng BG là 7x4y 8 0.Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(1;1;0),B(0; 2; 0),C(0; 0; 2)
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua gốc tọa độ O và vuông góc với BC.Tìm tọa độ giao điểm của AC với mặt phẳng (P)
b) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông Viết phương trình mặt cầu ngọai tiếp tứ diện OABC
Câu IV:
1.Tính tích phân 3 2
0
sin
I x tgxdx
2 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm
6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm hàng ngàn bằng 8
Câu V:
Cho x, y, z là ba số thỏa x + y + z = 0 Cmrằng :
3 4 x 3 4 y 3 4 z 6
-
Trang 3/-ĐỀ ÔN 3
Câu I :
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số 2 1
1
x x y
x
2 Tìm các giá trị của m để phương trình x2x1m.x1 có số nghiệm nhiều nhất
Câu II :
1 Giải hệ phương trình : 2 1 1
2 Giải phương trình :2 2 cos (3 ) 3cos sin 0
4
x x x
Câu III :
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn
(C): x2 + y2 12x4y36 0 Viết phương trình đường tròn (C1) tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy đồng thời tiếp xúc ngòai với đường tròn (C)
2 Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho 3 điểm A(2;0;0),
C(0; 4; 0), S(0; 0; 4)
a) Tìm tọa độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ giác OABC là hình chữ nhật Viết phương trình mặt cầu qua 4 điểm O, B, C, S
b) Tìm tọa độ điểm A1 đối xứng với điểm A qua đường thẳng SC
Câu IV:
1.Tính tích phân 7 3
0
2 1
x
x
2 Tìm hệ số của x7 trong khai triển đa thức (2 3 ) x 2n, trong đó n là số nguyên dương
Thỏa mãn: 1 3 5 2 1 = 1024 ( là số tổ hợp chập k của n
n
C
phần tử)
Câu V:
Cmrằng với mọi x, y > 0 ta có :
9 2 Đẳng thức xảy ra khi nào?
(1 x)(1 y)(1 ) 256
Trang 4
-/-ĐỀ ÔN 4
Câu I :
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số y x 46x25
2 Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt : 4 2
2
Câu II :
1/ Giải pt 3x 3 5 x 2x 4 1
2 Giải pt: sin x cos2x cos x tg x 1 2sin x 0 2 2 2 3
Câu III :
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho elip (E) : 2 2 = 1 Viết phương trình tiếp
64 9
x y
tuyến d của (E) biết d cắt hai hai trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho AO = 2BO
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng 1: x y z và
1 1 2
( t là tham số )
2
1 2 :
1
a) Xét vị trí tương đối của d1 và d2
b) Tìm tọa độ các điểm M thuộc d1 và N thuộc d2 sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng (P) : x y z 0 và độ dài đọan MN = 2
Câu IV :
1 Tính tích phân
1
0 4 x2 3
dx 4 I
2 Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm đồng ca gồm 8 người biết rằng trong nhóm đó phải có ít nhất 3 nữ
Câu V:
Cho a, b, c là ba số dương thỏa mãn : a + b + c = Cmrằng : 3
4
Khi nào đẳng thức xảy ra ?
3a3b3b3c3 c3a3
/
Trang 5-ĐỀ ÔN 5
I PHẦN CHUNG :
Câu I :
Cho hàm số y(x1)(x2 2mxm1) (1) ( m là tham số )
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2) Định m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn – 1
Câu II :
4 x sin 2 x cos x
2) Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm :
1 m xy y x
m xy y x
2 2
Câu III :
1) Tính tích phân :
4
dx 1 x 2
1 x ln I
2) Định m để phương trình sau có nghiệm : x2 x3m0
Câu IV :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2 ; 1 ; – 3) và hai đường thẳng (d1) , (d2) có phương trình :
;
t 2 1 z
t 2 y
t 3 x : ) d ( 1
0 3 z y 2 x
0 z 2 y x : ) d ( 2
1) Tìm tọa độ điểm B đối xứng của điểm A qua đường thẳng (d1)
2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa (d1) và song song (d2)
II PHẦN TỰ CHỌN :
Câu V.a.
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC Điểm B(4 ; – 1) , đường cao AH có phương trình là : 2x – 3y + 12 = 0 , trung tuyến AM có phương trình : 2x + 3y = 0 Viết phương trình đường thẳng qua 3 cạnh tam giác ABC
2) Tìm số hạng có số mũ của x gấp 2 lần số mũ của y trong khai triển 3 28
x
y
Câu V.b.
1) Giải bất phương trình :5.4x 2.25x 7.10x
2) Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau Biết thể tích là
Tính độ dài các cạnh của hình chóp
3
a 2
2 9
V
/
Trang 6-ĐỀ ÔN 6
I PHẦN CHUNG :
Câu I :
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
5 x
4 x x
y 2
2) Định m để phương trình sau có nghiệm :
0 m 5 4 4
)
5 m (
161 1t2 1 1t2
Câu II :
4 x sin 2 x cos 2 2 x 2
2) Giải bất phương trình :x2 x54 x2 x3
Câu III :
1) Tính tích phân :
2
α
dx x sin 2
x sin I
2) Cho x , y là hai số thực dương và thỏa điều kiện Tìm giá trị nhỏ nhất
4
5 y
x
của biểu thức
y 4
1 x
4
A
Câu IV :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 4 điểm A(0 ; – 1 ;1) , B(0 ; – 2 ; 0) , C(2 ; 1 ;1) , D(1 ; 2 ;1)
1) Viết phương trình mặt phẳng (α)chứa AB và vuông góc mặt phẳng (BCD) 2) Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của đường thẳng AD và đường thẳng chứa trục Ox
II PHẦN TỰ CHỌN :
Câu V.a.
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC Điểm B(1 ; 3) , đường cao AH có phương trình là : x – 2y + 3 = 0 , trung tuyến AM có phương trình : y = 1
Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC
A C
A C
1 n
n n 1
3
2 n 1
2
1 n 1
1
0
1 S
n
1 n
0
Câu V.b.
1) Giải hệ phương trình :
1 y log 1 x log 3
5 y log 5 3 x log
3 2
3 2
2) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC) , tam giác ABC vuông tại B ,
SA = AB = a , BC = 2a Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB ,
SC Tính diện tích tam giác AMN theo a
/
Trang 7-ĐỀ ÔN 7
I PHẦN CHUNG :
Câu I :
Cho hàm số
m x
1 mx x
y 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = - 1
2) Định m để hàm số đạt cực đại tại x = 2
Câu II :
1) Giải phương trình : sin2xcos7x 0
2
x cox 2
x sin 2
x cos 2
x
2) Giải hệ phương trình :
20 x y y x
6 x y y x
2 2
Câu III :
1) Tính tích phân : 4
0
4
4x sin xdx cos
I
π
2) Cho x , y , z là ba số thực dương và xyz = 1 Chứng minh rằng :
z y x z y
x3 3 3
Câu IV :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình :
0 1 z y x
0 1 y x 2 : d
0 1 y x 2
0 3 z y x :' d 1) Chứng minh rằng d và d’ đồng phẳng Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’
2) Tìm thể tích phần không gian giới hạn bởi mặt phẳng (P) và ba mặt phẳng tọa độ
II PHẦN TỰ CHỌN :
Câu V.a.
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng có phương trình :
d1 : 2x – 3y +1 = 0 và d2 : 4x + y – 5 = 0 Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Tìm điểm B trên d1 và điểm C trên d2 sao cho tam giác ABC có trọng tâm G(3;5)
2) Giải hệ phương trình :
24
1 :
3
1 :
A C
C
C
x y
x y
x 2 y
x y
Câu V.b.
1) Giải hệ phương trình :
0 2 lg 4 ) x y lg(
) y x lg(
0 6 3
2 7 3
2
y x y
x
2) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh BD’ vuông góc (ACB’)
/
Trang 8-ĐỀ ÔN 8
I PHẦN CHUNG :
Câu I :
Cho hàm số
1 x
1 x x
y 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị (C) qua A(0, -5)
Câu II :
1) Giải phương trình : 2sin2x1tg22x32cos2x10
2) Giải phương trình : x2 x1 x92 x2 x2
Câu III :
1) Tính tích phân :
10
5x 2 x 1
dx I
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số với x > 0
x
7 1 4 x
11 x y
Câu IV :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình :
2 z
t 1 y
t 1 x :
z 2
1
y 1
3 x :
1) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng vàsong song đường thẳng1
2
2) Xác định điểm A trên và điểm B trên 1 2 sao cho đoạn thẳng AB có độ dài nhỏ nhất
II PHẦN TỰ CHỌN :
Câu V.a.
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân ở B , với A(1,-1) , C(3,5) và điểm B nằm trên đường thẳng d : 2x – y = 0 Viết phương trình đường thẳng AB , BC 2) Từ các chữ số 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn , mỗi số có 5 chữ số khác nhau , trong đó có đúng 2 chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đó đứng cạnh nhau
Câu V.b.
1) Giải phương trình :log x 1 log (3 x) log8(x 1)3 0
2
1
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc BAD là 600, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) , SA = a Gọi C’ là trung điểm của SC Mặt phẳng (P) đi qua AC’ và song song với BD , cắt các cạnh SB , SD của hình chóp lần lượt tại B’ , D’ Tính thể tích khối chóp S.AB’C’D’
/
Trang 9-ĐỀ ÔN 9
Câu I :
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
1 x
3 x x
y 2
2 Chứng minh rằng qua điểm M( -3 ; 1 ) kẻ được hai tiếp tuyến với đồ thị (C) và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau
Câu II :
1 Giải phương trình : 3log2x x2 1
2 Giải phương trình : (sinx 1)
2
1 3 x cos 3
x
Câu III :
1 Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình sau vô nghiệm :
0 1 x m 2
x 2
2 Tính tích phân : I 1e dx
0
1 x
Câu IV:
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P) :y2 x và điểm M( 1 ; - 1) Giả sử A vàB là hai điểm phân biệt khác M , thay đổi trên (P) sao cho MA và MB luôn vuông góc nhau Chứng minh đường thẳng AB luôn qua một điểm cố định
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A(1 ; -1 ; 1 ) và hai đường thẳng d1
và d2 theo thứ tự có phương trình : và
t 3 z
t 2 1 y
t x
0 1 y x 2
0 3 z y x
Chứng minh hai đường thẳng d1 , d2 và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng
Câu V:
1 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau sao cho trong đó không có mặt chữ số 2
2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : với x , y , z là các số
y x
z x z
y z y
x
thực dương và xyz6
-
Trang 10/-Câu I :
1 x
5 kx 2 x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi k = 1
2 Với giá trị nào của tham số k thì hàm số có cực đại , cực tiểu và các điểm cực đại , cực tiểu của đồ thị nằm về hai phía của đường thẳng : xy0
Câu II :
3
1 x
cos 3 x sin 3
8 ) x ( cos 3
1 x cos
2
π π
2 Với giá trị nào của tham số k thì hàm số xác định với mọi x
1 x x
1 kx x 3 lg
Câu III :
1 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng đường cao và bằng a Tính khoảng cách
giữa hai đường thẳng SC và AB
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng có phương trình :
và mặt phẳng (Q) đi qua điểm M( 1 ; 1 ; 1 ) và có véctơ pháp
3
z 1
2 y 2
1
tuyến n(2;1;2) Tìm tọa độ các điểm trên sao cho khoảng cách từ mỗi điểm
đó đến mặt phẳng (Q) là 1
Câu IV:
1 Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển nhị thức a4 2 nvới a khác 0 , biết
a
2
rằng tổng các hệ số của 3 số hạng đầu tiên của khai triển đó là 97
e
1
2x dx ln x ln 1 x
x ln I
Câu V:
Cho đa thức (x)mx2(np)xmnp
Biết m , n , p là ba số thực thỏa mãn ( m + p )(m + n + p ) < 0 Chứng minh rằng :
2 p
n2 2
-
Trang 11/-ĐỀ ÔN 11
Câu I :
Cho hàm số
1
2 2
2
x
x x y
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Cho hai đường thẳng (d1):yxm;(d2):y x3 Tìm tất cả các giá trị của m
để (C) cắt (d1)tại 2 điểm phân biệt A , B đối xứng nhau qua(d2)
Câu II :
1.Tìm giá trị m để phương trình sau có nghiệm :
x x m
x
x2 2 2 2 12 2 4
2 Cho đường tròn (C) :x2 y2 4x2y200
Tìm phương trình các đường tròn đối xứng với đường tròn (C) lần lượt qua trục hoành , trục tung và qua đường thẳng 3x + 4y = 0
Câu III :
1 Tính tích phân : 4
0
8 ) 1
(
dx x tg I
2 Giải phương trình :2lnxln(2x3)2 0
Câu IV:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(1;0;0) , B(0;2;0) , C(0;0;3)
1 Tính thể tích tứ diện OABC và diện tích tam giác ABC
2 Gọi d là đường thẳng qua C và vuông góc mp(ABC) Tìm tọa độ giao điểm của d và mp(Oxy)
Câu V:
1 Cho Sau khi khai triển và rút gọn thì biểu thức A có bao
10 3
20 2
1 1
x
x x
x A
nhiêu số hạng
2 Giải bất phương trình : 0
2 2 4
2 2 4
x x
x x
-
Trang 12/-ĐỀ ÔN 12 Câu I :
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2( 1)
2
2
4
x x y
2 Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) qua A(0;2)
Câu II :
1 Giải phương trình : 4sin 1 0
6 2 sin
x x
2 Giải hệ phương trình : x y R
y x
y y x x
, ) 1 ( 3 3
2 8
2 2
3 3
Câu III :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho mặt phẳng ():3x2yz40và hai
điểm A(4;0;0) ; B(0;4;0) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB
1 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mp()
2 Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc mp() đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mp()
Câu IV :
1 Tính thể tích vật thể tròn xoay quanh trục hoành sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi
parabol (P) : yx2 x3 và đường thẳng (d) : y = 2x + 1
2 Cho các số thực x , y , z thỏa điều kiện 3x 3y 3z 1 Chứng minh rằng :
4
3 3 3 3
3
9 3
3
9 3
3
y x z
z x
z y
y z
y x
Câu Va :
1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉng A thuộc đường
thẳng d : x – 4y – 2 = 0 , cạnh BC song song với d Phương trình đường cao BH :
x + y + 3 = 0 và trung điểm cạnh AC là M(1;1) Tìm tọa độ các đỉnh A , B , C
2 Từ các chữ số 0 , 1 , 2 , 3 , 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác
nhau ? Tính tổng các số tự nhiên đĩ
Câu Vb :
1 Giải phương trình : logx22log2x4log 2x8
2 Cho hình chĩp S.ABCD với ABCD là hình chữ nhật với AB = a , AD = 2a , cạnh SA vuơng gĩc với đáy , cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một gĩc 600 Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho
Mặt phẳng (BCM) cắt SD tại N Tính thể tích khối chĩp S.BCNM
3
3
a
AM
./