1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra chương 2 môn Hóa học 11

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 133,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Nội dung Viết pt nhiệt phân muối nitrat Xác định chất khử khi tác dụng với HNO3 Nhận biết axit, bazơ, muối Hoàn thành chuỗi phản ứng Viết phương trình phản ứng c[r]

Trang 1

10 câu

1 LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Thông         cao

 pt  phân   nitrat Câu #$%

Xác $(   )* khi tác   +,

HNO3

Câu 0#$%

Câu /#$%

 :4  trình 7 8  <

NH3, HNO3

Câu =#$%

Xác $(  > oxi hoá < N Câu ?#$%

Tính

HNO3

Câu E#$%

Tính

Xác

2 ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:

a Đề kiểm tra:

Câu 1: Hoàn thành các :4  trình hoá H sau:

a) KNO3 t o

b) Zn(NO3)2 t o

Trang 2

Câu 2: Axit nitric   tính oxi hoá khi tác   +,  nào sau $LM

a) CuO; Mg; Fe2O3; P

b) S; CaO; FeO; Au

Câu 4:  :4  trình hoá H hoàn thành dãy L hoá sau (ghi rõ $W )  có):

Câu 5:  :4  trình phân * và ion thu H < 7 8  YG

a) Dung ( NH3 và dung ( AlCl3

b) Dung ( axit nitric và dung ( NaOH

Câu 7: Cho 0,1 mol H3PO4 vào 0,2 mol dung

nhiêu?

nâu

Câu 9: Tính

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam kim 3 loãng, thu $:A 2,688 lit 6 A khí #$)% a

NO và N2O có

(Cho: Al=27; Mg=24; H=1; O=16; N=14; P=31; Na=23)

b Hướng dẫn chấm:

Câu 1:

a) 2KNO3 t o 2KNO2 + O2

b) 2Zn(NO3)2 t o 2ZnO + 4NO2 + O2

Câu 2:

a) Mg, P

b) S, FeO

Câu 3:

Trang 3

- Quì tím:

- Dung ( AgNO3:

N NH  NONO  HNO

Câu 5:

a) 3NH3 + AlCl3 + 3H2O g Al(OH)3 + 3NH4Cl

3NH3 + Al3+ + 3H2O g Al(OH)3 + 3NH4

b) HCl + NaOH  NaCl + H2O

H+ + OH- g H2O

Câu 6: Xác

N O H N O N O N H

Câu 7:

Ta có:  B   Na2HPO4

3 4

0, 2 2 0,1

NaOH

H PO

n

H3PO4 + 2NaOH g Na2HPO4 + 2H2O

0,1mol 0,1mol

3 4 0,1( )

2 4 142.0,1 14, 2( )

Na HPO

Câu 8:

Ta có: m hh 24x27y13, 05(1); R mol khí = 10,08/22,4= 0,45(mol)

Mg g Mg2+ + 2e Alg Al3+ +3e O3- + 4H+ + 3e g O + 2H2O

5

N

N

x 2x y 3y 1,35mol  0,45mol

i  > e cho = i  > e  nên: 2x + 3y = 1,35 (2)

j (1) và (2) ta có  :4  trình: 24 27 13.05 

2 3 1, 35

  

0,15

0, 35

x y

 

 mMg = 24.0,15 = 3,6 (g);

Trang 4

3, 6.100

13, 05

% 100 27, 6 72, 7(%)

Mg

m

Al

Câu 9: Trong 80 g NH4NO3 có 28 g

8 g g x gam

 8.28 2,8( )

80

Câu 10: lH x, y là > mol NO và N2O, ta có: x + y = 2,688/22,4= 0,12 (1)

30 44

18, 5.2 37

(2)

hh

M

x y

x y

 

j (1) và (2) ta có x=y=0,06 (mol)

R + 4HNO3 g R(NO3)3 + NO + 2H2O 8R + 30HNO3 g 8R(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

x x 8y/3 y

i  > mol R= x + 8y/3 = 0,06 + 8.0,06/3 = 0,22 (mol)

 R = 5,94/0,22 = 27

 L R là Al

c KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM:

Kết quả kiểm tra:

11A1

... x gam

 8 .28 2, 8( )

80

Câu 10: lH x, y > mol NO N2O, ta có: x + y = 2, 688 /22 ,4= 0, 12 (1)

30 44

18, 5 .2 37

(2)

hh...

(Cho: Al =27 ; Mg =24 ; H=1; O=16; N=14; P=31; Na =23 )

b Hướng dẫn chấm:

Câu 1:

a) 2KNO3 t o 2KNO2 + O2

b) 2Zn(NO3 )2 t...

2 ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:

a Đề kiểm tra:

Câu 1: Hoàn thành :4  trình hố H sau:

a) KNO3 t o

b) Zn(NO3)2

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w