1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề kiểm tra định kì môn hoá học 10 trường nguyên dục docx

2 914 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kiểm tra định kỳ
Trường học Trường THPT Nguyên Dục
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠOTRƯỜNG THPT NGUYÊN DỤC ĐỀ THI KIÊM TRA ĐỊNH KÌ Thời gian làm bài: 45 phút; 20 câu trắc nghiệm Môn hóa học 10cơ bản Họ và tên:……… IPhần trắc nghiệm :5 điểm Phiếu tr

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT NGUYÊN DỤC

ĐỀ THI KIÊM TRA ĐỊNH KÌ

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm)

Môn hóa học 10(cơ bản)

Họ và tên:………

I)Phần trắc nghiệm :(5 điểm)

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

Nội dung :

Câu 1: Brôm bị lẫn tạp chất là clo Để thu gom Brôm cần làm cách nào sau đây?

A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI.

B Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 (loãng)

C Dẫn hỗn hợp đi qua nước.

D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.

Câu 2: Thành phần của nước Clo gồm:

A HCl , O2 , H2O B Cl2 , H2O

C Cl2 , HCl , HClO , H2O D HCl , HClO , H2O

Câu 3: Tổng hệ số trong phản ứng: FeCl2+ Cl2 → FeCl3 là:

Câu 4: Chọn dãy axit theo chiều tăng dần tính axit

A HF  HCl  HBr  HI B HF  HI  HBr  HCl

C HCl  HBr  HI  HF D HF  HBr  HCl  HI

Câu 5: Cho một lượng dư KMnO4 vào 100 ml dung dịch HCl 8M Thể tích Cl2 sinh ra là:

Câu 6: Khi cho khí clo vào dung dịch NaI, KBr và NaF sản phẩm thu được có :

Câu 7: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính Oxh mạnh hơn Br2?

A Br2 + 2NaOH  NaBr + NaBrO + H2O B Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2

C Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O D Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

Câu 8: Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl :

A Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2SO3 B Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3

C Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3 D Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3

Câu 9: Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau: 2NaOH + Cl2→ NaCl + NaClO + H2O.

A Chỉ là chất khử.

B Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

C Chỉ là chất oxi hoá.

D Không là chất oxi hoá, không là chât khử.

Câu 10: Dùng muối iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối iot ở đây là :

Câu 11: Halogen nào có tính thăng hoa?

Câu 12: Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nước Gia-ven :

A Tẩy trắng vải sợi B Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1

Câu 13: Không được dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF :

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Trang 2

A Bằng nhựa B Bằng sứ C Bằng thuỷ tinh D Bằng sành

Câu 14: Đốt nhôm trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy lượng khí Clo dùng hết 1,008 lít (Đktc) Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là:

Câu 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là:

A ns2np3 B ns2np5. C ns2np6 D ns2np4

Câu 16: Khi cho axit sunfuric đặc và NaCl (rắn), khí sinh ra là gì ?

Câu 17: Cho 8,4 gam Mg tác dụng với axit HCl dư thì thu được thể tích khí H2 (đktc) là :

Câu 18: Cho 3,39 gam hỗn hợp X gồm Zn và Ba tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối tạo thành là:

Câu 19: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2 )?

A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hoá mạnh

C Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước

Câu 20: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết các dung dịch riêng biệt sau NaCl, NaF, NaBr , NaI là:

II)Phần tự luận :(5 điểm):

Câu 1(2 điểm):Hoàn thành chuổi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

I2

↑ NaCl→ Cl2 → CaOCl2

MgCl2

Câu 2:(3điểm ):Cho 2,74 gam hỗn hợp 2 kim loại Al,Fe tác dụng hết vừa đủ với 100 ml dung dịch

HCl thu được 2,464 lít H2 (đktc) và dung dịch A.

a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng các kim loại ban đầu

b) Tính CM của HCl đã dùng và CM của các muối thu được sau phản ứng,biết dung dịch không đổi

c) Tính V (ml) dung dịch Ba(OH)2 0,5M đủ để kết tủa tối đa các chất trong dung dịch A

Cho :Al=27;Mg=24:Fe=56;Zn=65;Ca=40;Ba=137

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 19/02/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố nhóm halogen là: A. ns2np3.B - Tài liệu Đề kiểm tra định kì môn hoá học 10 trường nguyên dục docx
u 15: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố nhóm halogen là: A. ns2np3.B (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w