1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi học kỳ II môn: Sinh học 12

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến dị và tác động của chọn lọc tự nhiên 31.. Nọc độc của rắn tương đồng với A.[r]

Trang 1

Trường THPT Thông Nông

Năm học 2009 – 2010

Đề thi có 3 trang

Đề thi học kỳ II Môn: Sinh học 12 Thời gian làm bài: 60 phút

Hoù Vaứ Teõn : ; Lụựp:12

Noọi dung deà soỏ 001

01 Phaõn tửỷ ADN con mụựi taùo thaứnh coự:

A Hai maùch ủụn mụựi hoaứn toaứn B Moọt maùch lieõn tuùc, moọt maùch giaựn tieỏp

C Hai maùch ủụn hỡnh thaứnh giaựn ủoaùn D Hai maùch ủụn ủửụùc hỡnh thaứnh lieõn tuùc

02 Gen naốm treõn NST Y tuaõn theo quy luaọt

A Di truyeàn gioỏng nhau ụỷ hai giụựi B Di truyeàn thaỳng 100% cho giụựi XY

C Di truyeàn cheựo D Di truyeàn theo doứng meù

03 Trong quaàn xaừ thửùc vaọt treõn caùn, nhoựm loaứi naứo thuoọc quaàn theồ ửu theỏ

A thửùc vaọt haùt traàn B Thửùc vaọt coự haùt kớn

04 Loaùi beọnh di truyeàn ụỷ ngửụứi coự theồ ủieàu trũ ủửụùc laứ

05 ẹieàu khoõng ủuựng khi duứng theồ truyeàn laứ plasmit

A Vi khuaồn vaọt chuỷ soỏng bỡnh thửụứng B Plasmit deó xaõm nhaọp qua maứng E coli

C ADN trong plasmit vaón giửừ nguyeõn D Vi khuaồn vaọt chuỷ bũ phaự huyỷ

06 ẹieàu khoõng ủuựng khi noựi veà dieón theỏ thửự sinh

A Thửụứng ủaón ủeỏn quaàn xaừ suy thoaựi

B Xaỷy ra treõn moõi trửụứng ủaừ coự moọt quaàn xaừ sinh vaọt tửứng soỏng

C Cuoỏi cung laứ moọt quaàn xaừ cửùc ủổnh

D Laứ quaàn xaừ phuùc hoài

07 Noùc ủoọc cuỷa raộn tửụng ủoàng vụựi

A Tuyeỏn nửụực boùt B Voứi huựt cuỷa bửụựm

C Haứm dửụựi cuỷa caực saõu boù D Voứi huựt cuỷa ong

08 ẹaởc ủieồm gen ụỷ sinh vaọt nhaõn sụ laứ

A Coự vuứng maừ hoaự khoõng lieõn tuùc B Khoõng xen keừ caực ủoaùn maừ hoaự

C Coự vuứng maừ hoaự lieõn tuùc D Xen keừ caực ủoaùn maừ hoaự

09 Maừ di truyeàn coự taỏt caỷ laứ

A 34 boọ maừ B 16 boọ maừ C 64 boọ maừ D 56 boọmaừ

10 Quy luaọt di truyeàn laứm haùn cheỏ bieỏn dũ toồ hụùp laứ

A Hoaựn vũ gen B Phaõn li ủoọc laọp C Lieõn keỏt gen D Tửụng taực gen

11 Cụ sụỷ vaọt chaỏt chuỷ yeỏu cuỷa sửù soỏng laứ

A Proõteõin vaứ axit nucleõic B Axit nucleõic C Phaõn tửỷ ADN D Phaõn tửỷ proõteõin

12 Nguoàn nguyeõn lieọu sụ caỏp cho quaự trỡnh choùn loùc tửù nhieõn laứ

A Caực cụ cheỏ caựch li B Quaự trỡnh giao phoỏi

C Quaự trỡnh ủoọt bieỏn D Quaự trỡnh choùn loùc tửù nhieõn

Trang 2

13 Năng lượng đi qua mỗi bậc dinh dưỡng thaaps nhất ở

A Sinh vật tiêu thụ bậc 2 B Sinh vật tiêu thụ bậc 1

C Sinh vật tiêu thụ cuối cùng D Sinh vật sản xuất

14 Cơ thể có kiểu gen AB/ab, tỉ lệ phần trăm(%) giao tử liên kết là bao nhiêu, biết tần số hoán vị =20%

A AB = ab = 40% B Ab = aB = 40% C AB = ab = 20% D Ab =aB= 10%

15 Trong quần thể giao phối có thành phần kiểu gen 0,64AA; 0,32 Aa; 0,04aa, tần số tương đối của alen

A và alen a là:

A A= 0,8 và a= 0,2 B A= 0,2 và a= 0,8 C A= 0,4 và a= 0,6 D A= 0,6 và a= 0,4

16 Chức năng của tARN là:

A Cấu tạo ribôxôm B Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin

C Vận chuyển axitamin D Chứa đựng thông tin di truyền

17 Theo Đacuyn, tốc độ biến đổi của giống vật nuôi cây trồng là do

A Chọn lọc nhân tạo B Chọn lọc tự nhiên

C Chọn lọc tự nhiên và nhân tạo D Phân li tính trạng

18 Sinh vật biến đổi gen là những sinh vật có hệ gen

A Biến đổi phù hợp với lợi ích của con người B Cần cho thường biến

C Cần cho sự tiến hoá D Cần thiết cho sinh vật

19 Hậu quả của đột biến lặp đoạn là

A Ảnh hưởng đến sức sinh sản của sinh vật

B Ảnh hưởng tới sưj sinh trưởng và phát triển của sinh vật

C Tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng

D Ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật

20 Quần thể giao phối xảy ra ở loài

A Sinh sản sinh dưỡng B Sinh sản hữu tính

C Sinh sản vô tính D Sinh sản trinh sản

21 Mức phản ứng là

A Giới hạn thường biến B Giới hạn biến dị tổ hợp

C Giới hạn đột biến gen D Giới hạn đột biến nhiễm sắc the

22 Hậu quả không phải của đột biến gen là

A Bệnh tiểu đường B Bệnh thiếu máu do hông cầu lưỡi liềm

23 Thực vật sống ở sa mạc lá có dạng

A Lá sẻ nhiều thuỳ B Lá tiêu biến thành gai

C Lá to có nhiều răng cưa D Bản to

24 Đặc điểm con di truyền theo dòng mẹ là

A Phụ thuộc vào cả bố và mẹ B Phụ thuộc vào môi trường

C Phụ thuộc chủ yếu vào tế bào chất của mẹ D Phụ thuộc vào bố

25 Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là

A Con lai có sức sống mạnh mẽ

B Con lai biểu hiện những đặc tính tốt

C Con lai xuất hiện nhỡng đặc tính mới

D Con lai mang những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ

26 Thế nào là độ đa dạng của quần xã

A Thành phần loài phong phú B Có nhiều tầng phân bố

C Số lượng cá thể lớn D Có nhiều ổ sinh thái

Trang 3

27 Bố mẹ di truyền cho con

A Một số tính trạng có sẵn B Một kiểu hình

C Một số các đặc tính di truyền cơ bản D Một kiểu gen

28 Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể2n= 18, dự đoán tối đa có bao nhiêu thể một nhiễm

29 Nội dung không thộuc về tiến hoá nhỏ

A Hình thành các nhóm phân loại trên loài B Sự phát sinh đột biến

C sự chọn lọc các đột biến có lợi D Sự phát tán các đột biền

30 Đột biến gen gây ra bệnh hông cầu lưỡi liềm ở người thuộc dạng

A Mất một hay một số cặp nuclêotit B Thay thế một cặp nuclêotit

C Thêm một hay một số cặp nuclêotit D Đảo vi trí một cặp nuclêotit

31 Kết quả của sự tiến hoá theo Lacmac là

A Cơ quan nào hoạt động nhiều thì cơ quan đó phát triển

B Các cơ quan hoạt động và phát triển như nhau

C Các cơ quan hoạt động cùng với sự đột biến

D Do đột biến và chọn lọc tự nhiên

32 Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì

A Một gen nằm trên một nhiễm sắc the

B Một gen quy định nhiều tính trạng

C Một gen quy định một tính trạng

D Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể

33 Thành phần không tham gia tuần hoàn trong tự nhiên là

A Phôtpho B Năng lượng mặt trời C Nitơ D Nước

34 Khi số lượng cá thể trong quần thể tăng dẫn đến

A Thức ăn dồi dào B Các cá thể cạnh tranh gay gắt

C Khu vực sống tăng cường D Các cá thể hỗ trợ nhau

35 Cá thể trong quần thể phân bố đồng đều khi

A Cá thể tập trung ở những nơi có điều kiện sống tốt

B Điều kiện sống phân bố đồng đều

C Điều kiện sống nghèo nàn

D Điều kiện sống phân bố không đồng đều

36 Đacuyn cho rằng cơ chế chính của sự tiến hoá là

A Đặc tính biến dị B Đặc tính di truyền

C Biến dị và tác động của chọn lọc tự nhiên D Chọn lọc tự nhiên

37 Bố mẹ bình thường về bênh bạch tạng, có 25% con bị bệnh(Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường) Kiểu gen của bố mẹ như thế nào?

38 Một gen có chiều dài 5100A o , sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:

39 Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá phổ bién ở

A Thực vật và động vật ít di động B Động vật

C Thực vật và động vật di động nhiều D Thực vật

40 Cơ sở vật chất để tạo giống mới là

A Các dạng đột biến B Các ADN tái tổ

C Các biến dị di truyền D Các biến dị tổ hợp

Trang 4

Trường THPT Thông Nông

Năm học 2009- 2010

Đề thi có 3 trang

Đề thi học kỳ II Môn: Sinh học 12 Thời gian làm bài: 60 phút Hoù Vaứ Teõn : ; Lụựp:12

Noọi dung deà soỏ 002

01 Phaõn tửỷ ADN con mụựi taùo thaứnh coự:

A Hai maùch ủụn mụựi hoaứn toaứn B Hai maùch ủụn hỡnh thaứnh giaựn ủoaùn

C Moọt maùch lieõn tuùc, moọt maùch giaựn tieỏp D Hai maùch ủụn ủửụùc hỡnh thaứnh lieõn tuùc

02 Haọu quaỷ khoõng phaỷi cuỷa ủoọt bieỏn gen laứ

A Beọnh tieồu ủửụứng B Beọnh baùch taùng

C Beọnh thieỏu maựu do hoõng caàu lửụừi lieàm D Ung thử maựu

03 Cụ sụỷ vaọt chaỏt chuỷ yeỏu cuỷa sửù soỏng laứ

A Proõteõin vaứ axit nucleõic B Phaõn tửỷ ADN C Axit nucleõic

D Phaõn tửỷ proõteõin

04 Loaùi beọnh di truyeàn ụỷ ngửụứi coự theồ ủieàu trũ ủửụùc laứ

A Hoọi chửựng ủao B Beọnh tieồu ủửụứng C Hoọi chửựng tụcnụ D Hoọi chửựng Claifenter

05 Cụ theồ coự kieồu gen AB/ab, tổ leọ phaàn traờm(%) giao tửỷ lieõn keỏt laứ bao nhieõu, bieỏt taàn soỏ hoaựn vũ =20%

A AB = ab = 20% B AB = ab = 40% C Ab = aB = 40% D Ab =aB= 10%

06 Boỏ meù di truyeàn cho con

C Moọt soỏ tớnh traùng coự saỹn D Moọt soỏ caực ủaởc tớnh di truyeàn cụ baỷn

07 Theo ẹacuyn, toỏc ủoọ bieỏn ủoồi cuỷa gioỏng vaọt nuoõi caõy troàng laứ do

A Choùn loùc nhaõn taùo B Choùn loùc tửù nhieõn

C Phaõn li tớnh traùng D Choùn loùc tửù nhieõn vaứ nhaõn taùo

08 Caự theồ trong quaàn theồ phaõn boỏ ủoàng ủeàu khi

A ẹieàu kieọn soỏng phaõn boỏ khoõng ủoàng ủeàu

B ẹieàu kieọn soỏng phaõn boỏ ủoàng ủeàu

C Caự theồ taọp trung ụỷ nhửừng nụi coự ủieàu kieọn soỏng toỏt

D ẹieàu kieọn soỏng ngheứo naứn

09 Thửùc vaọt soỏng ụỷ sa maùc laự coự daùng

A Laự tieõu bieỏn thaứnh gai B Laự seỷ nhieàu thuyứ

C Laự to coự nhieàu raờng cửa D Baỷn to

10 Quy luaọt di truyeàn laứm haùn cheỏ bieỏn dũ toồ hụùp laứ

A Phaõn li ủoọc laọp B Lieõn keỏt gen C Tửụng taực gen D Hoaựn vũ gen

11 Maừ di truyeàn coự taỏt caỷ laứ

A 16 boọ maừ B 64 boọ maừ C 56 boọmaừ D 34 boọ maừ

12 ẹieàu khoõng ủuựng khi noựi veà dieón theỏ thửự sinh

A Thửụứng ủaón ủeỏn quaàn xaừ suy thoaựi

B Cuoỏi cung laứ moọt quaàn xaừ cửùc ủổnh

C Laứ quaàn xaừ phuùc hoài

D Xaỷy ra treõn moõi trửụứng ủaừ coự moọt quaàn xaừ sinh vaọt tửứng soỏng

Trang 5

13 Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là

A Con lai có sức sống mạnh mẽ

B Con lai mang những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ

C Con lai biểu hiện những đặc tính tốt

D Con lai xuất hiện nhỡng đặc tính mới

14 Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể2n= 18, dự đoán tối đa có bao nhiêu thể một nhiễm

15 Năng lượng đi qua mỗi bậc dinh dưỡng thaaps nhất ở

A Sinh vật tiêu thụ cuối cùng B Sinh vật tiêu thụ bậc 1

C Sinh vật sản xuất D Sinh vật tiêu thụ bậc 2

16 Chức năng của tARN là:

A Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin B Cấu tạo ribôxôm

C Chứa đựng thông tin di truyền D Vận chuyển axitamin

17 Điều không đúng khi dùng thể truyền là plasmit

A Vi khuẩn vật chủ sống bình thường B Plasmit dễ xâm nhập qua màng E coli

C ADN trong plasmit vẫn giữ nguyên D Vi khuẩn vật chủ bị phá huỷ

18 Sinh vật biến đổi gen là những sinh vật có hệ gen

A Cần thiết cho sinh vật B Cần cho sự tiến hoá

ích của con người

19 Một gen có chiều dài 5100A o , sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:

20 Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế

A thực vật hạt trần B Thực vật có hạt kín C Thảm cỏ D Cây bụi

21 Mức phản ứng là

A Giới hạn biến dị tổ hợp B Giới hạn đột biến gen

C Giới hạn thường biến D Giới hạn đột biến nhiễm sắc the

22 Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là

A Xen kẽ các đoạn mã hoá B Không xen kẽ các đoạn mã hoá

C Có vùng mã hoá liên tục D Có vùng mã hoá không liên tục

23 Kết quả của sự tiến hoá theo Lacmac là

A Các cơ quan hoạt động cùng với sự đột biến

B Do đột biến và chọn lọc tự nhiên

C Các cơ quan hoạt động và phát triển như nhau

D Cơ quan nào hoạt động nhiều thì cơ quan đó phát triển

24 Thế nào là độ đa dạng của quần xã

A Số lượng cá thể lớn B Có nhiều ổ sinh thái

C Có nhiều tầng phân bố D Thành phần loài phong phú

25 Bố mẹ bình thường về bênh bạch tạng, có 25% con bị bệnh(Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường) Kiểu gen của bố mẹ như thế nào?

26 Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá phổ bién ở

A Động vật B Thực vật và động vật ít di động

C Thực vật và động vật di động nhiều D Thực vật

27 Quần thể giao phối xảy ra ở loài

Trang 6

A Sinh sản hữu tính B Sinh sản vô tính

C Sinh sản sinh dưỡng D Sinh sản trinh sản

28 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên là

A Các cơ chế cách li B Quá trình chọn lọc tự nhiên

C Quá trình đột biến D Quá trình giao phối

29 Thành phần không tham gia tuần hoàn trong tự nhiên là

30 Đột biến gen gây ra bệnh hông cầu lưỡi liềm ở người thuộc dạng

A Thay thế một cặp nuclêotit B Mất một hay một số cặp nuclêotit

C Thêm một hay một số cặp nuclêotit D Đảo vi trí một cặp nuclêotit

31 Khi số lượng cá thể trong quần thể tăng dẫn đến

A Khu vực sống tăng cường B Các cá thể hỗ trợ nhau

C Các cá thể cạnh tranh gay gắt D Thức ăn dồi dào

32 Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì

A Một gen nằm trên một nhiễm sắc the

B Một gen quy định một tính trạng

C Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể

D Một gen quy định nhiều tính trạng

33 Hậu quả của đột biến lặp đoạn là

A Ảnh hưởng đến sức sinh sản của sinh vật

B Tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng

C Ảnh hưởng tới sưj sinh trưởng và phát triển của sinh vật

D Ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật

34 Nọc độc của rắn tương đồng với

C Vòi hút của bướm D Hàm dưới của các sâu bọ

35 Trong quần thể giao phối có thành phần kiểu gen 0,64AA; 0,32 Aa; 0,04aa, tần số tương đối của alen

A và alen a là:

A A= 0,8 và a= 0,2 B A= 0,4 và a= 0,6 C A= 0,2 và a= 0,8 D A= 0,6 và a= 0,4

36 Đacuyn cho rằng cơ chế chính của sự tiến hoá là

A Đặc tính biến dị B Biến dị và tác động của chọn lọc tự nhiên

C Chọn lọc tự nhiên D Đặc tính di truyền

37 Nội dung không thộuc về tiến hoá nhỏ

A sự chọn lọc các đột biến có lợi B Hình thành các nhóm phân loại trên loài

C Sự phát sinh đột biến D Sự phát tán các đột biền

38 Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật

A Di truyền theo dòng mẹ B Di truyền thẳng 100% cho giới XY

C Di truyền giống nhau ở hai giới D Di truyền chéo

39 Đặc điểm con di truyền theo dòng mẹ là

A Phụ thuộc vào cả bố và mẹ B Phụ thuộc vào môi trường

C Phụ thuộc vào bố D Phụ thuộc chủ yếu vào tế bào chất của mẹ

40 Cơ sở vật chất để tạo giống mới là

A Các biến dị tổ hợp B Các ADN tái tổ

C Các dạng đột biến D Các biến dị di truyền

Trang 7

Trường THPT Thông Nông

Năm học 2009- 2010

Đề có 3 trang

Đề thi học kỳ II Môn: Sinh học 12 Thời gian làm bài: 60 phút Hoù Vaứ Teõn : Lụựp:12

Noọi dung deà soỏ 003

01 ẹieàu khoõng ủuựng khi duứng theồ truyeàn laứ plasmit

A Vi khuaồn vaọt chuỷ soỏng bỡnh thửụứng B Plasmit deó xaõm nhaọp qua maứng E coli

C Vi khuaồn vaọt chuỷ bũ phaự huyỷ D ADN trong plasmit vaón giửừ nguyeõn

02 Haọu quaỷ cuỷa ủoọt bieỏn laởp ủoaùn laứ

A AÛnh hửụỷng ủeỏn sửực sinh saỷn cuỷa sinh vaọt

B AÛnh hửụỷng tụựi sửj sinh trửụỷng vaứ phaựt trieồn cuỷa sinh vaọt

C AÛnh hửụỷng ủeỏn sửực soỏng cuỷa sinh vaọt

D Taờng cửụứng hay giaỷm bụựt sửù bieồu hieọn cuỷa tớnh traùng

03 Quaàn theồ giao phoỏi xaỷy ra ụỷ loaứi

A Sinh saỷn hửừu tớnh B Sinh saỷn trinh saỷn

C Sinh saỷn voõ tớnh D Sinh saỷn sinh dửụừng

04 Trong quaàn theồ giao phoỏi coự thaứnh phaàn kieồu gen 0,64AA; 0,32 Aa; 0,04aa, taàn soỏ tửụng ủoỏi cuỷa alen

A vaứ alen a laứ:

A A= 0,4 vaứ a= 0,6 B A= 0,8 vaứ a= 0,2 C A= 0,6 vaứ a= 0,4 D A= 0,2 vaứ a= 0,8

05 Sinh vaọt bieỏn ủoồi gen laứ nhửừng sinh vaọt coự heọ gen

A Caàn cho sửù tieỏn hoaự B Caàn cho thửụứng bieỏn

C Caàn thieỏt cho sinh vaọt D Bieỏn ủoồi phuứ hụùp vụựi lụùi ớch cuỷa con ngửụứi

06 ễÛ moọt loaứi thửùc vaọt coự boọ nhieóm saộc theồ 2n= 18, dửù ủoaựn toỏi ủa coự bao nhieõu theồ moọt nhieóm

07 Phaõn tửỷ ADN con mụựi taùo thaứnh coự:

A Moọt maùch lieõn tuùc, moọt maùch giaựn tieỏp B Hai maùch ủụn hỡnh thaứnh giaựn ủoaùn

C Hai maùch ủụn ủửụùc hỡnh thaứnh lieõn tuùc D Hai maùch ủụn mụựi hoaứn toaứn

08 Khi soỏ lửụùng caự theồ trong quaàn theồ taờng daón ủeỏn

A Caực caự theồ hoó trụù nhau B Caực caự theồ caùnh tranh gay gaột

C Thửực aờn doài daứo D Khu vửùc soỏng taờng cửụứng

09 ẹaởc ủieồm noồi baọt cuỷa ửu theỏ lai laứ

A Con lai xuaỏt hieọn nhụừng ủaởc tớnh mụựi

B Con lai bieồu hieọn nhửừng ủaởc tớnh toỏt

C Con lai coự sửực soỏng maùnh meừ

D Con lai mang nhửừng ủaởc ủieồm vửụùt troọi so vụựi boỏ meù

10 Moọt gen coự chieàu daứi 5100A o , sau moọt laàn tửù sao soỏ nucleõoõtit caàn cung caỏp:

11 Naờng lửụùng ủi qua moói baọc dinh dửụừng thaaps nhaỏt ụỷ

A Sinh vaọt tieõu thuù cuoỏi cuứng B Sinh vaọt tieõu thuù baọc 1

C Sinh vaọt tieõu thuù baọc 2 D Sinh vaọt saỷn xuaỏt

12 ẹaởc ủieồm con di truyeàn theo doứng meù laứ

A Phuù thuoọc chuỷ yeỏu vaứo teỏ baứo chaỏt cuỷa meù B Phuù thuoọc vaứo moõi trửụứng

Trang 8

C Phụ thuộc vào bố D Phụ thuộc vào cả bố và mẹ

13 Mức phản ứng là

A Giới hạn đột biến nhiễm sắc the B Giới hạn thường biến

C Giới hạn biến dị tổ hợp D Giới hạn đột biến gen

14 Theo Đacuyn, tốc độ biến đổi của giống vật nuôi cây trồng là do

A Chọn lọc nhân tạo B Chọn lọc tự nhiên

C Chọn lọc tự nhiên và nhân tạo D Phân li tính trạng

15 Bố mẹ di truyền cho con

A Một số các đặc tính di truyền cơ bản B Một kiểu gen

C Một kiểu hình D Một số tính trạng có sẵn

16 Chức năng của tARN là:

A Cấu tạo ribôxôm B Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin

C Chứa đựng thông tin di truyền D Vận chuyển axitamin

17 Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm theo đa bội hoá phổ bién ở

A Thực vật B Thực vật và động vật di động nhiều

C Động vật D Thực vật và động vật ít di động

18 Loại bệnh di truyền ở người có thể điều trị được là

A Hội chứng đao B Hội chứng Claifenter C Bệnh tiểu đường D Hội chứng tơcnơ

19 Cơ sở vật chất để tạo giống mới là

A Các ADN tái tổ B Các biến dị tổ hợp

C Các biến dị di truyền D Các dạng đột biến

20 Điều không đúng khi nói về diễn thế thứ sinh

A Thường đẫn đến quần xã suy thoái

B Là quần xã phục hồi

C Cuối cung là một quần xã cực đỉnh

D Xảy ra trên môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

21 Thành phần không tham gia tuần hoàn trong tự nhiên là

A Nước B Năng lượng mặt trời C Nitơ D Phôtpho

22 Thực vật sống ở sa mạc lá có dạng

A Lá tiêu biến thành gai B Lá to có nhiều răng cưa

23 Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật

A Di truyền theo dòng mẹ B Di truyền giống nhau ở hai giới

C Di truyền thẳng 100% cho giới XY D Di truyền chéo

24 Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là

A Có vùng mã hoá không liên tục B Có vùng mã hoá liên tục

C Không xen kẽ các đoạn mã hoá D Xen kẽ các đoạn mã hoá

25 Bố mẹ bình thường về bênh bạch tạng, có 25% con bị bệnh(Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường) Kiểu gen của bố mẹ như thế nào?

26 Cá thể trong quần thể phân bố đồng đều khi

A Điều kiện sống phân bố không đồng đều

B Cá thể tập trung ở những nơi có điều kiện sống tốt

C Điều kiện sống nghèo nàn

D Điều kiện sống phân bố đồng đều

Trang 9

27 Thế nào là độ đa dạng của quần xã

A Có nhiều ổ sinh thái B Có nhiều tầng phân bố

C Số lượng cá thể lớn D Thành phần loài phong phú

28 Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dang của phân li độc lập vì

A Một gen nằm trên một nhiễm sắc thể

B Một gen quy định một tính trạng

C Hai gen không alen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể

D Một gen quy định nhiều tính trạng

29 Trong quần xã thực vật trên cạn, nhóm loài nào thuộc quần thể ưu thế

A thực vật hạt trần B Thực vật có hạt kín C Cây bụi D Thảm cỏ

30 Đột biến gen gây ra bệnh hông cầu lưỡi liềm ở người thuộc dạng

A Thay thế một cặp nuclêotit B Thêm một hay một số cặp nuclêotit

C Đảo vi trí một cặp nuclêotit D Mất một hay một số cặp nuclêotit

31 Quy luật di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là

A Phân li độc lập B Liên kết gen C Tương tác gen D Hoán vị gen

32 Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là

A Axit nuclêic B Phân tử prôtêin C Phân tử ADN D Prôtêin và axit nuclêic

33 Hậu quả không phải của đột biến gen là

A Bệnh tiểu đường B Bệnh bạch tạng

C Ung thư máu D Bệnh thiếu máu do hông cầu lưỡi liềm

34 Nọc độc của rắn tương đồng với

A Tuyến nước bọt B Vòi hút của bướm

C Hàm dưới của các sâu bọ D Vòi hút của ong

35 Mã di truyền có tất cả là

A 16 bộ mã B 34 bộ mã C 64 bộ mã D 56 bộmã

36 Nội dung không thộuc về tiến hoá nhỏ

A Hình thành các nhóm phân loại trên loài B sự chọn lọc các đột biến có lợi

C Sự phát tán các đột biền D Sự phát sinh đột biến

37 Đacuyn cho rằng cơ chế chính của sự tiến hoá là

A Biến dị và tác động của chọn lọc tự nhiên B Chọn lọc tự nhiên

C Đặc tính biến dị D Đặc tính di truyền

38 Kết quả của sự tiến hoá theo Lacmac là

A Cơ quan nào hoạt động nhiều thì cơ quan đó phát triển

B Các cơ quan hoạt động và phát triển như nhau

C Do đột biến và chọn lọc tự nhiên

D Các cơ quan hoạt động cùng với sự đột biến

39 Cơ thể có kiểu gen AB/ab, tỉ lệ phần trăm(%) giao tử liên kết là bao nhiêu, biết tần số hoán vị =20%

A Ab = aB = 40% B AB = ab = 40% C Ab =aB= 10% D AB = ab = 20%

40 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên là

A Quá trình chọn lọc tự nhiên B Quá trình đột biến

C Quá trình giao phối D Các cơ chế cách li

Trang 10

Trường THPT Thông Nông

Năm học 2009 – 2010

Đề thi có 3 trang

Đề thi học kỳ II Môn: Sinh học 12 Thời gian làm bài: 60 phút Hoù Vaứ Teõn : Lụựp: 12

Noọi dung deà soỏ 004

01 Theỏ naứo laứ ủoọ ủa daùng cuỷa quaàn xaừ

A Thaứnh phaàn loaứi phong phuự B Coự nhieàu oồ sinh thaựi

C Soỏ lửụùng caự theồ lụựn D Coự nhieàu taàng phaõn boỏ

02 Thửùc vaọt soỏng ụỷ sa maùc laự coự daùng

A Laự seỷ nhieàu thuyứ B Laự to coự nhieàu raờng cửa

C Laự tieõu bieỏn thaứnh gai D Baỷn to

03 ẹieàu khoõng ủuựng khi duứng theồ truyeàn laứ plasmit

A Vi khuaồn vaọt chuỷ soỏng bỡnh thửụứng B ADN trong plasmit vaón giửừ nguyeõn

C Vi khuaồn vaọt chuỷ bũ phaự huyỷ D Plasmit deó xaõm nhaọp qua maứng E coli

04 ẹoọt bieỏn gen gaõy ra beọnh hoõng caàu lửụừi lieàm ụỷ ngửụứi thuoọc daùng

A Theõm moọt hay moọt soỏ caởp nucleõotit B Maỏt moọt hay moọt soỏ caởp nucleõotit

C Thay theỏ moọt caởp nucleõotit D ẹaỷo vi trớ moọt caởp nucleõotit

05 Gen naốm treõn NST Y tuaõn theo quy luaọt

A Di truyeàn gioỏng nhau ụỷ hai giụựi B Di truyeàn thaỳng 100% cho giụựi XY

C Di truyeàn theo doứng meù D Di truyeàn cheựo

06 ẹacuyn cho raống cụ cheỏ chớnh cuỷa sửù tieỏn hoaự laứ

A Choùn loùc tửù nhieõn B ẹaởc tớnh di truyeàn

C ẹaởc tớnh bieỏn dũ D Bieỏn dũ vaứ taực ủoọng cuỷa choùn loùc tửù nhieõn

07 Caực tổ leọ cuỷa quy luaọt tửụng taực gen laứ caực bieỏn dang cuỷa phaõn li ủoọc laọp vỡ

A Moọt gen quy ủũnh moọt tớnh traùng

B Moọt gen quy ủũnh nhieàu tớnh traùng

C Hai gen khoõng alen cuứng naốm treõn moọt nhieóm saộc theồ

D Moọt gen naốm treõn moọt nhieóm saộc theồ

08 Hỡnh thaứnh loaứi baống con ủửụứng lai xa keứm theo ủa boọi hoaự phoồ bieựn ụỷ

A Thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt di ủoọng nhieàu B Thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt ớt di ủoọng

09 Trong quaàn xaừ thửùc vaọt treõn caùn, nhoựm loaứi naứo thuoọc quaàn theồ ửu theỏ

A thửùc vaọt haùt traàn B Thửùc vaọt coự haùt kớn C Caõy buùi D Thaỷm coỷ

10 Moọt gen coự chieàu daứi 5100Ao, sau moọt laàn tửù sao soỏ nucleõoõtit caàn cung caỏp:

11 Boỏ meù di truyeàn cho con

A Moọt kieồu gen B Moọt soỏ tớnh traùng coự saỹn

C Moọt soỏ caực ủaởc tớnh di truyeàn cụ baỷn D Moọt kieồu hỡnh

12 Naờng lửụùng ủi qua moói baọc dinh dửụừng thaaps nhaỏt ụỷ

A Sinh vaọt tieõu thuù cuoỏi cuứng B Sinh vaọt saỷn xuaỏt

C Sinh vaọt tieõu thuù baọc 2 D Sinh vaọt tieõu thuù baọc 1

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w