1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khảo sát chuyên đề Hóa lớp 12 có đáp án

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dd X tác dụng với dd NaOH d, lọc kết tủa thu được và nung trong chân không đến khối lợng không đổi thu đợc 1,52 gam chất rắn.. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z Z không tác dụ[r]

Trang 1

 SÁT CHUYấN   IV

HểA  12

001: Cho nguyờn ! 19 39X, hóy '( ra +,- sai trong /0 cỏc +2' +,- sau:

A X là .6 kim 48, 7,9 cú tớnh 7! 8 B X 6' chu 7< 4, nhúm IA

C 0 > ) '?* X là 20 D Nguyờn ! X cú /0 70, 19

002: Nguyờn 0 Y 8 +AB' BC 'D EF, hidro là YH4 Trong oxit cao D '?* Y, Y ',J 46,67% E9 70, 4ABH Y là:

A Li NL+E'O B Cl (35,5 +E'O C Si (28 +E'O D C (12 +E'O

003: Dung GS' natri axetat cú mụi )AV3

004: 2SO4 1M, HNO3 0,2 M, HCl 0,3M EF, - tớch W[ nhau +AB' dung GS'

A D 300 ml dd A cho C\ ] EF, V lit NaOH 1M thu +AB' dd C cú pH = 2 Giỏ )S '?* V là:

005: Cho 200 ml dung GS' Al2(SO4)3 tỏc G` EF, dung GS' NaOH 1M AV, ta D khi dựng 220ml hay 60

ml dung GS' trờn thỡ Ec thu +AB' 4AB 7J ?* W[ nhau Tớnh Y +6 '?* dung GS' Al2(SO4)3 ban +d

006: Z6 thanh Zn +* tỏc G` EF, dung GS' HCl J thờm vài ,f dung GS' CuSO4 thỡ

A 4AB Wf khớ H2 thoỏt ra nhanh > B 4AB Wf khớ H2 thoỏt ra khụng +g,

C 4AB Wf khớ H2 thoỏt ra 'h > D khụng cũn Wf khớ bay ra

007: Hoà tan m gam j BC W6 Fe và FeO W[ 6 4AB HCl El* +? D thoỏt ra 1,12 lit khớ N+7 'O và thu +AB' dung GS' D Cho D tỏc G` EF, dd NaOH GA% 4f' 4D 7J ?* tỏch ra +T nung trong khụng khớ +J 70, 4AB khụng +g, thu +AB' 'D )m 2 12 gam )S /0 '?* m là:

008: Hoà tan hoàn toàn j BC Y Mg, Fe, Cu vào dd HNO3 thu +AB' 11,2 lớt N+7 'O j BC NO2, NO cú ( 70, so EF, H2 là 19,6 0 mol HNO3+& C\ ] là:

009: Trong một bình kín dung tích không đổi có chứa a mol O2 và 2a mol SO2 ở 1000c, 10 atm (có mặt xúc tác

V2O5) nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 1000c, áp suất trong bình lúc đó là p; hiệu suất phản ứng là h mối liên hệ giữa p và h đAợc biểu thị bằng biểu thức:

3 1

(

2 1 (

3 1 (

010: 12,125 gam sunfua kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hết với dd H2SO4 đ2', nóng thu đAợc 11,2 lít khí SO2 (đktc) M là kim loại

011: M6t oxit kim lo8i MxOy trong +: M chiếm 72,41% về khối lợng Khử hoàn toàn oxit này bằng CO thu đợc 16,8 gam kim 48, M Hoà tan hoàn toàn lAợng M này bằng dd HNO3 đặc nóng thu đAợc 1 muối và x mol NO2 Vậy X có giá trị nào sau đây:

012: Rót từ từ 200 ml dung dịch NaOH p M vào 1 cốc chứa 200 ml dd AlCl3 2M thu đAợc 1 kết tủa Lọc kết tủa rồi sấy khô và nung đến khối lAợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn Giá trị p là:

A 3,5 M và 0,5M B 2,5 M và 3 M C 1,5 M hoặc 7,5 M D 1,5 M và 2 M

013: Có 5 bột màu trắng đựng trong 5 bình riêng biệt mất nhãn là NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; và BaSO4

chỉ dùng H2O và CO2 có thể nhận biết đAợc những muối nào:

A NaCl; Na2SO4; Na2SO4; và BaSO4 B NaCl; Na2SO4; Na2SO4

C Cả 5 muối D Na2CO3;Na2SO4; BaCO3; và BaSO4

Trang 2

014: Nhúng bản Zn và bản Fe vào cùng một dd CuSO4, sau một thời gian nhấc hai bản kim loại ra thì trong dd thu đợc cú nồng độ của ZnSO4 bằng 2 lần nồng độ của FeSO4 Mặt khác, khối lAợng của dung GS' giảm 0,11 g Khối lợng Cu bám lên mỗi kim loại là:

A Kết quả khác B 1,54 và 2,6 C 1,28 và 3,2 D 6,4 và 1,6

015: Theo định nghĩa axit-bazơ của bronstet Các chất và ion nào dới đây là lAỡng tính :

A ZnO ; Al2O3; HSO ; NH4 4 B ZnO ; Al2O3; HCO ; H3 2O

C CO , CH2 3COO-; HS D NH , HCO ; CH3COO-

3

4

 3

016: Hũa tan m gam Fe3O4W[ dd H2SO4 loóng NGAO% thu +AB' dd X Dung GS' X C\ ] El* +? EF, 40 ml dung GS' K2Cr2O7 0,5M Giỏ )S '?* m là:

017: `' V lớt khớ CO2 N+7 'O vào 100 ml dung GS' Ba(OH)2 cú pH = 14 8 thành 3,94 gam 7J ?*H Giỏ )S '?* V là:

A 0,448 lớt B 1,792 lớt C 0,448 lớt 2' 0,736 lớt D 0,448 lớt 2' 1,792

lớt

018: Nguyờn 0 X cú hai +Y ES là X1 và X2; trong +: X1 ớt > X2 hai > )H EF, ( 4p /0 nguyờn ! +Y ES là

3 : 7 0 70, '?* X là 64,4 /0 70, '?* hai +Y ES X1, X24d 4AB là:

019: Cho l l dung GS' cú 0,4 mol HCl vào j BC 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 thỡ thu +AB' - tớch khớ CO2N+7 'O là:

020: Trong 1 bỡnh kớn cú - tớch khụng +g, ']* W6 S và cacbon N - tớch khụng +1 7-OH n> khụng khớ vào bỡnh +J ỏp /D p = 2atm, 25oC nh tia 4!* +,p +- cacbon và S chỏy J )Y, +A* E9 250C Áp /D trong bỡnh lỳc +: là:

021: Cho 1,12 gam kim loại Fe vào 200 ml dd AgNO3 p M Sau khi kết thúc pứ thu đợc dd X và chất rắn B chỉ chứa một kim loại Cho dd X tác dụng với dd NaOH d, lọc kết tủa thu đAợc và nung trong chân không đến khối lợng không đổi thu đợc 1,52 gam chất rắn Tìm p

022: Z6 j BC X Y Al và Fe cú 70, 4AB là 8,3 gam Cho X vào 1 lớt dung GS' Y ']* AgNO3 0,1M

và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi C\ ] 7J thỳc thu 'D )m Z (Z khụng tỏc G` dung GS' HCl) và dung GS' P (dung GS' P khụng cú màu xanh '?* Cu2+) Tớnh % mAl trong j BC X

023: Dung GS' X cú V = 200 ml ']* H2SO4 1M và HCl 2M Thờm vào +: 300 ml dung GS' Ba(OH)2 0,8M thu +AB' dung GS' Y Tớnh Y +6 mol cỏc ion theo ] t Ba2+, H+, Cl- trong dung GS' Y

A 0,08; 0,24; 0,8 B 0,16; 0,12; 1,6 C 0,08; 0,64; 0,8 D 0,24; 0,64; 0,8 024: Cho 2,06 gam j BC Y Fe, Al, Cu tỏc G` EF, dung GS' HNO3 loóng GA thu +AB' 0,896 lớt NO duy

D v +7 'H 0, 4AB 0, nitrat sinh ra là :

025: Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết (LK cộng trị hoặc LK ion)

A KNO3; NaCl; K2SO4; NH3; B NaCl; FeS2; Na2O; LiCl

C H2O; CH4; HF; CCl4; D K2CO3; H2SO4; HNO3; C2H5OH

026: Có các chất CH3COOH (1); HCOOC2H5 (2); CH3CH2COOH (3); CH3COOC2H5 (4); CH3CH2CH2OH (5)

đợc xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:

A 1 > 3 > 4 > 5 > 2 B 3 > 5 > 1 > 4 > 2 C 3 > 1 > 5 > 4 > 2 D 3 > 1 > 4 > 2 > 5

027: 0,1 mol este cú cụng ]' phõn ! C6H10O4 (phõn ! '( ']* ']' este) tỏc G` EF, dd NaOH thu +AB' 16,4 gam 0, '?* axit x '>H Cụng ]' 'D 8 '?* este là:

A C2H5OOC-COO-C2H5 B HCOO-CH2-CH2OOC-CH3

Trang 3

028: j BC X Y 2 axit no: A1 và A2 0 cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu +AB' 11,2 lít khí CO2

N+7 'OH Trung hòa 0,3 mol X 'd 500ml dung GS' NaOH 1M Công ]' 'D 8 '?* 2 axit là:

029: Z6 dung GS' ']* 0,005 mol Na+ ; 0,01 mol Cl- ; 0,005 mol Mg2+; 0,01 mol Ca2+ và a mol HCO3- Tính giá )S '?* a và xác +S xem sau khi + nóng Y, lâu AF' còn tính '] x* không?

A a= 0,025 AF' còn '] B a= 0,0125 AF' không còn ']

C a= 0,025 AF' không còn '] D a= 0,0125 AF' còn ']

030: 0 cháy j BC A Y có ,9 hidrôcacbon thu +AB' 6,72 lít CO2 N+7'O và 3,6g H2O h V lít O2'd +- +0 là:

031: Cho 2,54g este (X) m8ch hv bay h>i trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc +du là chân không) Khi este bay h>i

hJt thì P v 136,50C là 425,6 mmHg.Tz phân 25,4 gam (X) 'd 0,3 mol NaOH thu +AB' 28,2 g 6 0, duy

D H Xác +S tên f, (X) W,J )[ (X) phát ID l )AB +* ']'H

A Glixerin triaxetat B Glixerin tripropionat C { 4T4,'4+,*IT * D Glixerin triacrylat 032: j BC khí X Y 2 olefin, +0 cháy 7 - tích X 'd 31 - tích O2N+7'OH Xác +S CTPT '?* 2 olefin, W,J )[ olefin ']* ,9 cacbon > ',J 7\ 40 - 50% - tích '?* X

A C2H4, C4H8 B C2H4,C3H6 C C3H6,C4H8 D C2H4,C5H10

033:

']' (Z) Thêm AF' +- +AB' 6 0,1 lit dd (T) ']* (Y) và (Z) EF, Y +6 mol g '6 là 0,8M Thêm l

l vào dd (T) vào dd ']* AgNO3/NH3GA thu +AB' 21,6g Ag 7J ?*H Xác +S CTCT và /0 mol '?* (Y) và (Z) trong dung GS' (T)

A (Y): CH3-CHO 0,06 mol,(Z): H-CHO 0,02 mol B (Y): CH3-CHO 0,1 mol, (Z): C2H5CHO 0,2 mol

C (Y): CH3-CHO 0,1 mol, (Z): H-CHO 0,15 mol D (Y): CH3-CHO 0,08 mol,(Z): H-CHO 0,05 mol

034: Z6 j BC X Y 2 amin no +> ']' +Y +~ 7J ,JC C\ ] El* +? EF, 0,1 lít dd H2SO4 1M cho

ra 6 j BC 2 0, có 70, 4AB là 17,4g Xác +S CTPT và 70, 4AB j, amin

A 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2 B 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2

C 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 D 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2

035: Oxi hóa hoàn toàn m gam Fe thu +AB' 12 gam j BC B Y 4 'D )mH Hòa tan j BC B 'd El* +?

200 ml dung GS' HNO3 aM thu +AB' 2,24 lít khí NO duy D N+7 'OH n,J /\ C không ']* 0, Fe(NO3)2 Giá )S '?* a là

036: Khi oxi hoá (có xúc tác) m(g) j BC Y Y HCHO và CH3CHO W[ oxi ta thu +AB' (m + 1,6) (g) j

BC Z Y 2 axit Còn J cho m(g) j BC Y tác G` EF, dung GS' AgNO3/NH3 GA thì thu +AB' 25,92(g)

Ag Xác +S % 70, 4AB '?* các 'D trong Z n,J các C\ ] I\ ra hoàn toàn

A 14,2 % và 85,8% B 40,3% và 59,7% C 25,2% và 74,8% D 16,1% và 83,9% 037: 0 cháy hoàn toàn 2 ,+)'*'W liên ,JC nhau trong dãy +Y +~H \ C cháy 4d cho 4AB qua bình 1 +t H2SO4 +2' và bình 2 +t KOH +2'% GA D 70, 4AB bình 1  2,52(g) và bình 2  4,4(g) hai ,+)'*'W +: là?

A C4H8; C5H10 B C3H8 và C4H10 C C2H6; C3H8 D C2H4 và C3H6

038: r\ ] hóa f' I\ ra trong pin +,p hóa: 2Cr + 3Ni2+  2Cr3+ + 3Ni

Cr Cr Ni Ni

039: 0 cháy hoàn toàn 27,6 gam j BC X Y C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu +AB' 32,4 gam H2O và

V lít CO2 N+7 'OH Giá )S '?* V là:

Trang 4

040: Cracking V lớt butan +ABc 35 lớt hjn hBp X gYm H2, CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, C4H10 Dcn hjn hBp X qua dung dSch

Br2 dA cũn l8i 20 lớt hjn hBp khớ (cỏc th- tớch +o v cựng +i9u kipn) Hipu suDt quỏ trỡnh cracking là:

041: Z6 este A +AB' +,9 'J l aminoaxit B và )AB metylic A cú ( 70, >, +0, EF, H2 là 44,5

Trong A cú bao nhiờu nguyờn ! ,+)Uy

042: Hoà tan 2mol ancol etylic vào AF' thu +AB' 250 ml dung GS' X n,J 70, 4AB riờng ancol nguyờn 'D là 0,8 g/ml Tớnh +6 )AB '?* dung GS' X:

043:  núng 6 este EF, dung GS' NaOH +2'% GA +J C\ ] hoàn Thu +AB' 6 dung GS' ']* 2 'D tan và 6 'D 4‚ X khụng tan g, phớa trờn, X C\ ] +AB' EF, Na Este nào \ món +,9 7,p trờn:

A CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5 C C2H3COOCH2C6H5 D

(C17H35COO)3C3H5

044: X cú cụng ]' +> ,\ là C2H3 X tham gia C\ ] trựng BC 8 polime cú tớnh +5 Y,H ‚, X C\ ] EF, HBr theo z 4p 1: 1 sinh ra 0, +* D /\ C +Y phõn?

045: Khi +0 chỏy hoàn toàn 0,29 gam 'D x '> X (C, H, O), cho /\ C chỏy +, qua bỡnh CaO D 70, 4AB bỡnh  0,93 gam, A J qua bỡnh +t P2O5 thỡ D 70, 4AB bỡnh '(  0,27 gam Tớnh % 70, 4AB '?* O trong X:

046: Có 6 dung dịch C6H5ONa, C6 H5NH2, C2H5OH, C6H6, NH4HCO3 và NaAlO2 đựng trong 6 lọ không nhãn Hãy chọn một hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:

A Dung dịch HCl B Khí CO2 C Dung dịch brom D Không xác định đợc

047: Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với Na2CO3 sinh ra 2,24 lít khí CO2

(đktc) Khối lợng muối thu đAợc là bao nhiêu?

048: Để trung hòa lợng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số

axit của mẫu chất béo trên là (cho H=1;O=16;K=39)

049: Cho /D +,p +6 ' E0 '?* cỏc pin +,p húa: E0 (Fe-Z) = 1,24V; E0 (T-Fe) = 1,93V; E0 (Y-Fe) = 0,32V Dóy /mC IJC theo ',9  Gd tớnh 7! cỏc kim 48, là:

050:  núng 0,1 mol 'D x '> X EF, 6 4AB El* +? dung GS' NaOH thu +AB' 13,4 gam 0, '?* 6 axit x '> Y và 9,2 gam 6 )AB +> ']'H Cho )AB +: bay >, v 1270C và 600 mmHg thu +AB' - tớch là 8,32 lớt Cụng ]' 'D 8 '?* X là:

Đỏp ỏn

Trang 5

5

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w