Thủy phân 68,4 gam saccarozơ, toàn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag.. Trong số các đồng phân cấu tạo đơn ch[r]
Trang 1
DE THI HOC KI 1
MON HOA HOC 12
THOI GIAN 45 PHUT NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
DE THI SO 1
Câu 1 Glyxin phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 2 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Câu 3 Phân tử metyl axetat có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Câu 4 Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng nao sau day?
A Hiđro hóa B Lên men C Thuy phan D Trang guong
Cau 5 To nao sau day la to thién nhién?
A To nilon B To tam C To visco D To nitron
Câu 6 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được sản phẩm là
Câu 7 Fructozơ là monosaccarit có nhiều trong mật ong Công thức phân tử của ffuctozơ là
Câu 8 Phân tử chất nào sau đây có liên kết peptit?
Câu 9 Chat nao sau day la amin bac 1?
Câu 10 Chất nào sau đây là amino axit?
A CoHsNH>2 B.NH2-CH2-COOH C.NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH D CH2=CH-CN
Câu 11 So với este, các axit cacboxylic có cùng sô nguyên tử cacbon có nhiệt độ sôi
Á gần bằng nhau B bằng nhau C thấp hơn hăn D cao hơn hắn
Câu 12 Dung dịch saccarozơ phản ứng được với
Cau 13 Phan tử glucozơ ở dạng mạch hở có bao nhiêu nhóm -OH?
Câu 14 Chat nao sau day 1a este?
Câu 15 Polime nào sau đây là chất đẻo?
A Poliacrilonitrin B Polibutadien C Xenlulozo D Polietilen
Câu 16 Phản ứng giữa ancol etylic va axit axetic tao thanh etyl axetat và nước thuộc loại phản ứng
A trùng ngưng B este hóa C trung hòa D thủy phân
Câu 17 Đặc điểm nào sau đây đúng với chất béo?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
A Thường cĩ mùi khĩ chịu B Chỉ ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường
Œ Tan ít trong các dung mơi hữu cơ D Tham gia phản ứng thủy phân
Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch glucozơ cĩ phản ứng tráng bạc B Khử glucozơ băng hiđro, thu được sobitol
C Cacbohiđrat cĩ cơng thức chung là Ca(HạO)„m D Cacbohiđrat (gluxit) là hợp chất đa chức
Cau 19 Khoi luong (gam) ctia 0,3 mol triolein ((C17H33COO)3C3Hs) là
Câu 20 Cho các phát biểu:
(1) Polibutađien được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(2) Các loại tơ poliamit kém bên với nhiệt, axit và kiềm
(3) Polietilen khá tro với axit và kiềm, bền với nhiệt
(4) Lưu hĩa cao su giúp tăng khả năng chịu nhiệt của cao su
Số phát biểu đúng là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai?
A Anbumin 1a protein đơn giản B Lồng trắng trứng bị đơng tụ khi đun nĩng
C Dung dich protein cĩ phản ứng màu biure D Dung dịch glyxin làm quỳ tím hĩa xanh
Câu 22 Cho 0.15 mol alanin phản ứng hồn tồn với lượng dự dung dịch NaOH, tạo thành m gam muối
Gia tri cua m la
Câu 23 Xà phịng héa hoan toan 2,2 gam CH3COOC>Hs can téi thiéu V (ml) dung dich NaOH 0,5M Giá
tricua V la
Cau 24 Cho 13,02 gam mot amin T tac dung vita du voi dung dich HCI 1 M thu được 18,13 gam mudi
RNH:CI Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất T là
Câu 25 Từ 81 gam xenlulozơ cĩ thể điều chế được m gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 100%) Giá trị của
m là
Câu 26 Thủy phan 68,4 gam saccarozơ, tồn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dich AgNO; trong
NH: dư (các phản ứng xảy ra hồn tồn), thu được m gam Aø Giá trỊ của m là
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(1) Cĩ thể dùng giắm ăn để khử mùi tanh của cá
(2) NĐicotin cĩ ở cây thuốc lá, rất độc, phân tử cĩ chứa nguyên tử nitơ
(3) Đề phân biệt vải từ tơ tăm và vải từ sợi bơng, cĩ thể đốt mẫu vải nhỏ trong khơng khí, mẫu cháy cho
mùi khét là vải từ tơ tăm
(4) Biết rằng oxytocin (CaaH«6N¡zO¡2S:) là hormon giúp cải thiện cảm xúc, cĩ cơng thức:
Gly-Leu-Pro-Cys-Asn-Gln-Ile-Tyr-Cys Nhu vay, oxytocin thuộc loại protein don giản
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
(5) Có thê dùng dâu ăn thừa để làm nguyên liệu sản xuất xà phòng
(6) Hạn chế sử dụng đồ nhựa dùng một lần như ly, chén, đĩa, là góp phần bảo vệ môi trường
Số phát biểu đúng là
Câu 28 Chất X làm quỳ tím hóa đó, Y tạo kết tủa trắng với nước brom, Z tham gia phản ứng tráng bạc, T
tạo phức xanh lam với Cu(OH)z/OH Các chất X, Y, Z„ T có thể lần lượt là
A axit glutamic, anilin, glucozo, saccarozo B axit stearic, alanin, saccarozo, glucozo
C lysin, alanin, glucozo, saccarozo D axit axetic, anilin, fructozo, xenlulozo
Câu 29 Trong số các đồng phân câu tạo đơn chức, mạch hở của C4HsO;, có x đồng phân phản ứng được
với dung dịch NaOH, có y đồng phân phản ứng được với cả NaOH và Na Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C4HsO; và C3H602 Cho mi
gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được ma gam
chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ số T= m;/m¡ (làm tròn 2 chữ số thập phân) năm trong khoảng
nào sau đây?
A 0,91 < T < 1,36 B 0,77 < T < 1,235 C 0,77 < T < 1,30 D 0,65 < T < 1,25
DAP AN DESO1
DE THI SO 2
Câu 1 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Câu 2 Phản ứng giữa ancol etylic va axit axetic tao thanh etyl axetat và nước thuộc loại phản ứng
A thủy phân B este hóa Œ trùng ngưng D trung hòa
Câu 3 Chất nào sau đây là amin bậc 1?
A (CH3)2NH B CH3NHp C NH2-CH2-COOH D (CH3)3N
Câu 4 Phân tử metyl axetat có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Câu 5 Polime nao sau day 1a chat déo?
A Polietilen B Polibutadien C Xenlulozo D Poliacrilonitrin
Cau 6 Phan tử glucozơ ở dạng mạch hở có bao nhiêu nhóm -OH?
Câu 7 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được sản phẩm là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 8 Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng nao sau day?
A Thuy phan B Trang guong Œ Lên men D Hiđro hóa
Câu 9 So với este, các axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon có nhiệt độ sôi
A thap hon han B bang nhau C gan bang nhau D cao hon han
Câu 10 Fructozơ là monosaccarit có nhiều trong mật ong Công thức phân tử của ffuctozơ là
Câu 11 Chất nào sau đây là amino axit?
A CH2=CH-CN B.C›2H:NH: €C.NH›:-CH:-COOH D.NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Cau 12 Dung dịch saccarozơ phản ứng được với
Câu 13 Chất nào sau đây là este?
Câu 14 Phân tử chất nào sau đây có liên kết peptit?
Câu 15 Glyxin phản ứng được với chất nào sau đây?
Cau 16 To nao sau day là tơ thiên nhiên?
A To visco B To nilon C To tam D To nitron
Câu 17 Phat biéu nao sau day sai?
A Dung dịch protein có phản ứng màu biure B Anbumm la protein don giản
C Dung dịch glyxin làm quỳ tím hóa xanh D Lồng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
Câu 18 Khoi luong (gam) ctia 0,3 mol triolein ((C17H33COO)3C3Hs) là
Câu 19 Đặc điểm nào sau đây đúng với chất béo?
A Chỉ ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường B Thường có mùi khó chịu
Œ Tham gia phản ứng thủy phân D Tan ít trong các dung môi hữu cơ
Câu 20 Xà phòng hóa hoàn toàn 2,2 gam CHaCOOC;H; cân tối thiểu V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá
trị của V là
Câu 21 Phát biêu nào sau đây sai?
A Cacbohiđrat (gluxit) là hợp chất đa chức B Dung dịch glucozơ có phản ứng tráng bạc
C Khir glucozo bang hidro, thu duoc sobitol D Cacbohiđrat có công thức chung là Ca(HạO)m
Câu 22 Cho các phát biểu:
(1) Polibutađien được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(2) Các loại tơ poliamit kém bên với nhiệt, axit và kiềm
(3) Polietilen khá trơ với axit và kiềm, bên với nhiệt
(4) Lưu hóa cao su giúp tăng khả năng chịu nhiệt của cao su
Số phát biểu đúng là
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Câu 23 Cho 0.15 mol alanin phản ứng hồn tồn với lượng dư dung dịch NaOH, tạo thành m gam muối
Gia tri cua m la
Cau 24 Cho 13,02 gam mot amin T tac dung vita du voi dung dich HCI 1 M thu được 18,13 gam mudi
RNH:CI Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất T là
Cau 25 Tir 81 gam xenlulozơ cĩ thể điều chế được m gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 100%) Giá trị của
m là
Câu 26 Thủy phan 68,4 gam saccarozơ, tồn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dich AgNO; trong
NH: dư (các phản ứng xảy ra hồn tồn), thu được m gam Aø Giá trỊ của m là
Câu 27 Chất X làm quỳ tím hĩa đĩ, Y tạo kết tủa trắng với nước brom, Z tham gia phản ứng tráng bạc, T
tạo phức xanh lam với Cu(OH);/OH Các chất X, Y, Z„ T cĩ thê lần lượt là
A axit stearic, alanin, saccarozo, glucozo B lysin, alanin, glucozo, saccarozo
C axit glutamic, anilin, glucozo, saccarozo D axit axetic, anilin, fructozo, xenlulozo
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(1) Cĩ thể dùng giắm ăn để khử mùi tanh của cá
(2) NĐicotin cĩ ở cây thuốc lá, rất độc, phân tử cĩ chứa nguyên tử nitơ
(3) Đề phân biệt vải từ tơ tăm và vải từ sợi bơng, cĩ thể đốt mẫu vải nhỏ trong khơng khí, mẫu cháy cho
mùi khét là vải từ tơ tăm
(4) Biết rằng oxytocin (CaaH«6N¡zO¡2S2) là hormon giúp cải thiện cảm xúc, cĩ cơng thức:
Gly-Leu-Pro-Cys-Asn-Gln-Ile-Tyr-Cys Nhu vay, oxytocin thuộc loại protein đơn giản
(5) Cĩ thê dùng dâu ăn thừa để làm nguyên liệu sản xuất xà phịng
(6) Hạn chế sử dụng đồ nhựa dùng một lần như ly, chén, đĩa, là gĩp phần bảo vệ mơi trường
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Trong số các đồng phân câu tạo đơn chức, mạch hở của C4HsO;, cĩ x đồng phân phản ứng được
với dung dịch NaOH, cĩ y đồng phân phản ứng được với cả NaOH và Na Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C4HsO; và C3H602 Cho mi
gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cơ cạn dung dịch Y, thu được ma gam
chất rắn Các phản ứng xảy ra hồn tồn Tỉ số T= m;/m¡ (làm trịn 2 chữ số thập phân) năm trong khoảng
nào sau đây?
A.0,65<T<1,25 B.0,91<T< 1,36 C.0,77 < T < 1,30 D.0,77 < T < 1,25
DAP AN DE SO 2
Trang 6
DE THI SO 3
Câu 1 Fructozơ là monosaccarit có nhiều trong mật ong Công thức phân tử của ffuctozơ là
Câu 2 Phản ứng giữa ancol etylic và axIt axetic tạo thành etyl axetat và nước thuộc loại phản ứng
A este hda B trung hoa C thuy phan
Cau 3 Phan tử glucozơ ở dạng mạch hở có bao nhiêu nhóm -OH?
Câu 4 Polime nao sau day 1a chat déo?
C Polietilen
Câu 5 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
A Xenlulozơ B Poliacrilonitrin
Câu 6 Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng nao sau day?
A Tráng sương B Lên men C Hidro hoa
Câu 7 Dung dịch saccarozơ phản ứng được với
D trùng ngưng
D.4
D Polibutadien
D CH:NH:
D Thủy phân
D NaOH
D cao hon han
D Ho
A Hp (Ni, t®) B AgNO3/NHs3 Œ Cu(OH)z/OH
Câu 8 So với este, các axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon có nhiệt độ sôi
Á gần bằng nhau B thấp hơn hăn C bằng nhau
Câu 9 Glyxin phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 10 Phân tử chất nào sau đây có liên kết peptit?
Câu 11 Phân tử metyl axetat có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
Câu 12 Chat nao sau day 1a amino axit?
A.NH:-CH2-COOH B.C›H:NH:
Câu 13 Chất nào sau đây là amin bậc 1?
A (CH3)2NH B NH2-CH2-COOH C CH3NHp
Câu 14 Chat nao sau day 1a este?
Cau 15 To nao sau day là tơ thiên nhiên?
A To nilon B To nitron C To tam
Câu 16 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được sản phẩm là
A fructozo B saccarozo C glucozo
Câu 17 Khoi luong (gam) ctia 0,3 mol triolein ((C17H33COO)3C3Hs) là
C NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
D Amin
D 2
D CH2=CH-CN
D (CH3)3N
D HCOOH
D To visco
D glixerol
D 265,2
Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?
A Cacbohiđrat cĩ cơng thức chung là Cạ(H;O)m B Cacbohidrat (gluxit) là hợp chất đa chức
Œ Dung dịch glucozơ cĩ phản ứng tráng bạc D Khử glucozơ băng hiđro, thu được sobitol
Câu 19 Xà phịng hĩa hồn tồn 2,2 gam CHaCOOC2H; cân tối thiểu V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá
trị của V là
Câu 20 Đặc điểm nào sau đây đúng với chất béo?
A Tan ít trong các dung mơi hữu cơ B Tham gia phản ứng thủy phân
Œ Thường cĩ mùi khĩ chịu D Chỉ ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường
Câu 21 Cho 0,15 mol alanin phản ứng hồn tồn với lượng dư dung dịch NaOH, tạo thành m gam muối
Gia tri cua m la
Câu 22 Phat biéu nao sau day sai?
A Dung dich protein cĩ phản ứng màu biure B Dung dịch glyxin làm quỳ tím hĩa xanh
C Anbumin là protein đơn giản D Lịng trắng trứng bị đơng tụ khi đun nĩng
Câu 23 Cho các phát biểu:
(1) Polibutađien được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(2) Các loại tơ poliamit kém bên với nhiệt, axit và kiềm
(3) Polietilen khá tro với axit và kiềm, bền với nhiệt
(4) Lưu hĩa cao su giúp tăng khả năng chịu nhiệt của cao su
Số phát biểu đúng là
Câu 24 Từ 81 gam xenlulozơ cĩ thể điều chế được m gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 100%) Giá trị của
m là
Cau 25 Cho 13,02 gam mot amin T tac dung vita du voi dung dich HCI 1 M thu được 18,13 gam mudi
RNHSCI S6 nguyén tir hidro trong phan tir chat T 1a
Câu 26 Thủy phan 68,4 gam saccarozơ, tồn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dich AgNO; trong
NH: dư (các phản ứng xảy ra hồn tồn), thu được m gam Aø Giá trỊ của m là
Câu 27 Trong số các đồng phân câu tạo đơn chức, mạch hở của C4HsO;, cĩ x đồng phân phản ứng được
với dung dịch NaOH, cĩ y đồng phân phản ứng được với cả NaOH và Na Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 28 Chất X làm quỳ tím hĩa đĩ, Y tạo kết tủa trắng với nước brom, Z tham gia phản ứng tráng bạc, T
tạo phức xanh lam với Cu(OH);/OH Các chất X, Y, Z„ T cĩ thê lần lượt là
A axit axetic, anilin, fructozo, xenlulozo B lysin, alanin, glucozo, saccarozo
C axit glutamic, anilin, glucozo, saccarozo D axit stearic, alanin, saccarozo, glucozo
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng giắm ăn để khử mùi tanh của cá
(2) NÑicotin có ở cây thuốc lá, rất độc, phân tử có chứa nguyên tử nitơ
(3) Đề phân biệt vải từ tơ tăm và vải từ sợi bông, có thể đốt mẫu vải nhỏ trong không khí, mẫu cháy cho
mùi khét là vải từ tơ tăm
(4) Biết rằng oxytocin (CaaH«6N¡zO¡2S2) là hormon giúp cải thiện cảm xúc, có công thức:
Gly-Leu-Pro-Cys-Asn-Gln-Ile-Tyr-Cys Nhu vay, oxytocin thuộc loại protein đơn giản
(5) Có thê dùng dâu ăn thừa để làm nguyên liệu sản xuất xà phòng
(6) Hạn chế sử dụng đồ nhựa dùng một lần như ly, chén, đĩa, là góp phần bảo vệ môi trường
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C4HsO; và C3H602 Cho mi
gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được ma gam
chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ số T= m;/m¡ (làm tròn 2 chữ số thập phân) năm trong khoảng
nào sau đây?
A 0,65 < T < 1,25 B 0,77 < T < 1,30 C 0,91 < T < 1,36 D 0,77 < T < 1,25
DAP AN DE SO3
DE THI SO 4
CAu 1 Chat nao sau day 1a anilin?
Câu 2 Chat nao sau đây không phan ứng được với alanin?
Câu 3 Phân tử fructozơ ở dạng mạch hở có bao nhiêu nhóm -OH?
Cầu 4 Glucozơ không phản ứng được với
A AgNO3/NHs B H2 (Ni, t®) C Cu(OH)2/OH D NaCl
Cau 5 Đun nóng saccarozơ trong dung dịch axIt vô cơ loãng, thu được
A ancol etylic va cacbonic B axit axetic va cacbonic
Œ tính bột hoặc xenlulozơ D glucozo va fructozo
Cau 6 Polime nao sau day là tơ sợi?
A Poliacrilonitrin B Poli(vinyl clorua) C Polietilen D Polibutađien
Câu 7 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 8 Chất nào sau đây là amin?
A CoHsNH2 B CH2=CH-CN C NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH D.NH2-CH2-COOH
Câu 9 Đặc điểm nào sau đây đúng với chất béo?
A Chỉ ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường B Ít tan trong các dung môi hữu cơ
C Phản ứng được với dung dich NaOH D Có thành phần nguyên tổ là C, H, N
Câu 10 Xenlulozơ là polisaccarit có nhiều trong bông nõn Công thức phân tử của xenlulozơ là
Câu 11 Tripeptit phan ứng với Cu(OH)z/OH' cho hợp chất màu gì?
Câu 12 So với axit cacboxylic, các este có cùng số nguyên tử cacbon có nhiệt độ sôi
A gần băng nhau B bằng nhau C cao hơn hắn D thấp hơn hắn
Câu 13 Cao su là vật liệu polime có tính chất nào sau đây?
A Hình sợi dài, mảnh B Thâm nước C Dẻo D Đàn hôi
Câu 14 Chat nao sau day 1a este?
Cau 15 Phan tu metyl propionat cé bao nhiéu nguyén tu cacbon?
Cau 16 Thuy phan hoan toan protein đơn giản thì thu được
A B-amino axit B c-amino axIt Œ ơ-amIno axIt D @-amino axit
Câu 17 Phản ứng giữa CHaCOOCH: và NaOH tạo thành CHạOH và CHzCOONa thuộc loại phản ứng
A este hóa B thủy phân Œ trùng ngưng D trung hòa
Câu 18 Cho các phát biểu:
(1) Các loại tơ poliamit bền về cơ học và nhiệt
(2) Polibutađien được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Lưu hóa cao su giúp tăng khả năng chịu nhiệt của cao su
(4) Polietilen kha tro với axit và kiềm, bền với nhiệt
Số phát biểu đúng là
Câu 19 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,3 gam CHaCOOC›;H: cân tối thiểu V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá
trị của V là
Câu 20 Khéi luong (gam) ctia 0,3 mol tristearin ((C17H3sCOO)3C3Hs) la
Câu 21 Cho 0,13 mol glyxin phản ứng hoàn toàn với lượng du dung dịch NaOH tạo thành m gam muối
Gia tri cua m la
Câu 22 Phat biéu nao sau day dung?
A Anbumin 1a protein phức tap B Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
C Protein cĩ thể bị thủy phân bởi enzim D Phân tử protein khơng chứa nguyên tw nito
Câu 23 Từ m gam xenlulozơ cĩ thê điều chế được 178,2 gam xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 100%) Giá trị
của m là
Câu 24 Thủy phan 34,2 gam saccarozơ, tồn bộ sản phẩm đem cho tác dụng với dung dich AgNO; trong
NH: dư (các phản ứng xảy ra hồn tồn), thu được m gam Aø Gia tri cua m 1a
Câu 25 Cho 6,3 gam một amin T tac dụng vừa đủ với dung dịch HCI I M, thu được 11,41 gam muối
RNH:CI Số nguyên tử hiđro trong phân tử chất T là
Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?
A Cacbohidrat (gluxit) là hợp chất tạp chức
B Tình bột phan tng véi Cu(OH)2/OH tạo thành dung dịch màu xanh lam
C AsNOz/NH: cĩ thể oxi hĩa glucozơ thành amoni gluconat
D Lên men rượu từ glucozo thi thu dugc ancol etylic
Câu 27 Hỗn hợp X gồm tất cả các đồng phân cấu tạo đơn chức, mạch hở của C3H6O2 va CaHgO> Cho a
gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cơ cạn dung dịch Y, thu được b gam
chất rắn Các phản ứng xảy ra hồn tồn Tỉ số T= b/a (làm trịn 2 chữ số thập phân) năm trong khoảng nào
sau đây?
A 0,62 < T < 1,25 B.0,77 < T < 1,30 C 0,77 < T < 1,25 D 0,91 < T < 1,34
Câu 28 Chất X khơng làm đổi màu quỳ tím, Y tạo phức màu tím với Cu(OH)z/OH,, Z tạo phức xanh lam
với Cu(OH)z/OH, T tạo kết tủa trăng với nước brom Các chất X, Y, Z„ T cĩ thể lần lượt là
A etylamin, Ala-Ala-Ala, etanol, alanin B glyxin, Gly-Gly-Gly, saccarozo, anilin
Œ alanin, Ala-Ala, saccarozo, anilin D axit glutamic, hồ tính bột, alanin, glucozo
Câu 29 Trong số các đồng phân câu tạo đơn chức, mạch hở của C4HsO;, cĩ x đồng phân phản ứng được
với cả Na và NaOH, y đồng phân cĩ phản ứng tráng bạc Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(1) Hạn chế sử dụng đồ nhựa dùng một lần như ly, chén, đĩa, là gĩp phần bảo vệ mơi trường
(2) Cĩ thê dùng dâu ăn thừa để làm nguyên liệu sản xuất xà phịng
(3) Khơng nên giặt quần áo lụa tơ tắm băng xà phịng cĩ độ kiềm cao
(4) Đề phân biệt vải từ tơ tăm và vải từ sợi bơng, cĩ thể đốt mẫu vải nhỏ trong khơng khí, mẫu cháy cho
mùi khét là vải từ sợi bơng
(5) Biét rang insulin (C2s7H3g3NosO77S6) 1A hormon giúp giảm đường huyết, phân tử chỉ chứa 5l gốc ơ-
amino axit Như vậy, insulin thuộc loại protein phức tạp
(6) Nicotin cĩ ở cây thuốc lá, rất độc, phân tử cĩ chứa nguyên tử nitơ
Số phát biểu đúng là
DAP AN DE SO 4
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10