1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 2 chuyên bình dương 1

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 169,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức: 1.. Giá trị lớn nhất của A là bao nhiêu?. Vẽ chiều cao AH từ đỉnh A xuống cạnh BC2. Tính diện tích tam giác AEC... Tính giá trị của biểu thức: 1.. Giá trị lớ

Trang 1

NHÓM TOÁN TH VIỆT NAM

(Đề thi gồm 10 câu hỏi)

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 6

ĐỀ CHUYÊN BÌNH DƯƠNG (THÁNG 3– NẰM HỌC 2019 - 2010

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

🕮☞ ĐỀ 1☜

Bài 1. Tính giá trị của biểu thức:

1. A  2 a 19 2  (khi b a b 1000)

2. B 2, 45 46 8 0.75 54 2, 45 0,5 8      

Bài 2.

1. Từ ba số 4, 6,8hãy viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau , số tự nhiên bé nhất có

ba chữ số khác nhau rồi tính hiệu 2 số vừa tìm được

2. Hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

125 204 2345 125

234 219 2345 219.

Bài 3.

1. Tìm số tự nhiên y để biểu thức A218 2 y 8có giá trị lớn nhất Giá trị lớn nhất của A

là bao nhiêu?

2. Cho một STN có 4chữ số chia hết cho 2 và 5 Nếu bỏ chữ số hàng đơn vị thì được một số có

ba chữ số, số này bé hơn số đã cho 1638 đơn vị Tìm số đã cho

3. Tìm x biết:

1 1 3

10 2 5 10

x

  

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A có ba cạnh AB6cm AC; 8cmBC10cm Vẽ chiều cao

AH từ đỉnh A xuống cạnh BC

a. Tính chiều cao AH.

b. Trên cạnh BC lấy điểm Esa sao cho BE 2 EC Tính diện tích tam giác AEC

Trang 2

 HƯỚNG DẪN GIẢI 

Bài 1. Tính giá trị của biểu thức:

1. A  2 a 19 2  (khi b a b 1000)

2. B 2, 45 46 8 0,75 54 2, 45 0,5 8      

 Hướng dẫn giải

1

A  a     b a  b  a b     

2.

2, 45 46 8 0,75 54 2, 45 0,5 8 2, 45 46 54 2, 45 0,5 8 8 0, 75

2, 45 46 54 8 0,5 0,75 2, 45 100 8 1, 25 245 10 255

Bài 2.

1. Từ ba số 4, 6,8 hãy viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau , số tự nhiên bé nhất có

ba chữ số khác nhau rồi tính hiệu 2 số vừa tìm được

2. Hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

125 204 2345 125

234 219 2345 219

 Hướng dẫn giải

1 Từ ba số 4, 6, 8 ta viết được số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 864 và số tự nhiên

bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 468

Hiệu hai số vừa tìm được là: 864 468 396 

2 Ta có :

125 125 204 2345

1

234219 219 2345

Xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

125 125 204 2345

234 2192192345.

Bài 3.

1. Tìm số tự nhiên y để biểu thức A218 2 y 8có giá trị lớn nhất Giá trị lớn nhất của A

là bao nhiêu?

 Hướng dẫn giải

A   y     y    y   y

Trang 3

Để 226 2 y  có giá trị lớn nhất thì 2 y có giá trị nhỏ nhất suy ra y 0 Giá trị lớn nhất của

A là: 226 2 0 226  

Đáp số: Giá trị lớn nhất của A là 226.

2. Cho một số tự nhiên có 4chữ số chia hết cho 2 và 5 Nếu bỏ chữ số hàng đơn vị thì được một số có ba chữ số, số này bé hơn số đã cho 1638 đơn vị Tìm số đã cho

 Hướng dẫn giải

Gọi số cần tìm là abcd a0, , , ,a b c d 10

Vì abcd chia hết cho 2 và 5 nên d 0

Theo bài ra ta có: abc0 abc1638

abc10 abc1638

abc 9 1638

abc1638 : 9 182

Số đã cho là: 1820

3. Tìm x biết:

1 1 3

10 2 5 10

x

  

 Hướng dẫn giải

1 1 3

10 2 5 10

x

  

10

10 10

x

10

x

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A có ba cạnh AB6cm AC; 8cmBC10cm Vẽ chiều cao

AH từ đỉnh A xuống cạnh BC

a. Tính chiều cao AH

b. Trên cạnh BC lấy điểm Esa sao cho BE 2 EC Tính diện tích tam giác AEC

 Hướng dẫn giải

Trang 4

H C

E

a. Tính chiều cao AH

6 8 : 2 24  cm2

Chiều cao AH là:

24 2 :10 4,8  cm

b. Trên cạnh BC lấy điểm Esa sao cho BE 2 EC Tính diện tích tam giác AEC

BE 2 CE suy ra

1 3

ECBC

Diện tích tam giác

1 3

AEC 

diện tích tam giác ABC vì có đáy

1 3

EC 

đáy BC và có chung chiều

caoAH.

Diện tích tam giác AEC là: 24 : 3 1 8  cm2

Đáp số:

a 4,8cm

b 8 cm2

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w