1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề kiểm tra 45 phút Sinh 12 kì 2

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất vô cơ hình thành từ các nguyên tố trên quả đất 23: Theo quan niệm hiện đại, nguồn NL để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành nªn sù sèng lµ A.. năng lượng hoá họ C?[r]

Trang 1

§Ò kiÓm tra 45’

Hä & tªn : Líp : 12

****************

1 Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống:

C Carbon hydrat D Prôtêin và axit nuclêic

2 Ở cơ thể sống, prôtêin đóng vai trò quan trọng trong:

A Sự sinh sản B Sự di truy

C Hoạt động điều hoà và xúc tác D Cấu tạo của enzim và hoocmôn

3.Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã có:

A Hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên B Tạo thành các côaxecva

C Xuất hiện các enzim

D Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vô cơ theo phương thức hoá học

4 Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa có:

A Mêtan (CH4) và amôniac (NH3) B Oxy (O2) và nitơ (N2)

5 Giai đoạn tiến hoá hoá học từ các chất vô cơ đã hình thành các chất hữu cơ đơn giản rồi phức tạp là nhờ:

A Sự xuất hiện của cơ chế tự sao chép

B Tác động của các enzim và nhiệt độ

C Tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên (bức xạ nhiệt, tia tử ngoại, )

D Do các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm

6 Phát biểu nào dưới đây là không đúng về các sự kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học:

A Có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học

B Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa có O2 và N2

C Do tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên mà từ các chất vô cơ hình thành nên những hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như axit amin, nuclêôtit

D Quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hoá học mới chỉ là giả thiết chưa được chứng minh bằng thực nghiệm

7 Sự kiện nào dưới đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học:

A Sự xuất hiện các enzim

B Hình thành các chất hữu cơ phức tạp prôtêin và axit nuclêic

C Sự tạo thành các côaxecva D Sự hình thành màng

8 Mầm mống những cơ thể đầu tiên được hình thành trong giai đoạn:

A Tiến hoá hoá học B Tiến hoá lí học

§iÓm

Trang 2

C Tiến hoỏ tiền sinh học D Tiến hoỏ sinh học

9 Cụaxecva là:

A Cỏc hợp chất cú 3 nguyờn tố C, H, O như saccarit lipit

B Cỏc hợp chất cú 2 nguyờn tố C và H (cacbua hidrụ)

C Cỏc hợp chất hữu cơ phõn tử hoà tan trong nước dưới dạng những dung dịch keo

D Hỗn hợp 2 dung dịch keo khỏc nhau đụng tụ lại thành những giọt rất nhỏ

10 Thuộc tớnh nào dưới đõy khụng phải là của cỏc cụaxecva:

A Cú thể hấp thụ cỏc chất hữu cơ trong dung dịch

B Cú khả năng lớn dần lờn và biến đổi cấu trỳc nội tại

C Cú thể phõn chia thành những giọt mới dưới tỏc dụng cơ giới

D Cụaxecva là dạng sống đầu tiờn cú cấu tạo tế bào

11 Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh trong trường hợp

A CLTN diễn ra theo nhiều #( ) khác nhau

B Hình thành loài mới bằng con 3(4) lai xa & đa bội hoá

C Hình thành loài mới bằng con 3(4) sinh thái

D Hình thành loài mới bằng con 3(4) địa lý

12.Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tiến hoá của sing giới ?

A Toàn bộ sinh giới phong phú đa dạng sinh giới ngày nay có một vài hoặc vài nguồn gốc chung

B Dạng sinh vật nguyên thuỷ nào còn sống sót cho đến nay, ít biến đổi 3(J, xem là hoá thạch sống

C Sự hình thành loài mới là cơ sở của quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài

D Theo con 3(4) phân li tính trạng, qua thời gian rất dài một loài gốc phân hoá thành những chi khác nhau rồi hình thành những loài khác nhau

13 Trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lý, phát biểu nào dưới

đây là không đúng ?

A Hình loài bằng con

B Cách ly địa lý là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá loài

C Điều kiện địa lý không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi (M) ứng trên cơ thể sinh vật

D Điều kiện địa lý là nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi

14 Cách ly sinh sản đã dẫn tới một kết quả quan trọng là :

A Từ cách ly sinh sản dẫn tới cách ly di truyền

B Làm cho mỗi loài trở thành một tổ chức tự nhiên, có tính toàn vẹn

C Từ cách ly sinh sản dẫn tới cách ly địa lý hoặc sinh thái

D Tạo nên ranh giới sinh học giữa các loài

15 Tiến hóa lớn là quá trình hình thành:

A Các nhóm phân loại trên loài B Các cá thể thích nghi nhất

C Các loài mới D Các quần thể mới

16 Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành:

A Quần thể mới B Cá thể thích nghi nhất C Loài mới D Nhóm phân loại trên loài

17 Theo Đacuyn, những sai khác của các cá thể cùng loài phát sinh trong quá trình sinh sản đựơc gọi là :

Trang 3

A Biến dị cá thể B Biến dị xác định

động của động vật

18 Trong các cơ chế cách li thì cơ chế có vai trò quan trọng nhất và phạm vi lớn nhất để hình thành loài mới là:

A Cách li sinh sản B Cách li sinh thái C Cách li di truyền D Cách li

địa lí

19 Khái niệm nào sau đây đã được Lamac giải thích?

A Biến dị di truyền B Biến đổi do tập quán hoạt động C Biến dị tổ hợp D Đột biến

20 Đa số đột biến là có hại vì?

giữa cơ thể và môi

sản của sinh vật

21 Tiêu chuẩn nào dưới đây thường được dùng để phân biệt 2 loài khác xa nhau ?

C Tiêu chuẩn địa lý – sinh thái D Tiêu chuẩn di truyền

22: Thí nghiệm của Mi lơ đã chứng minh điều gì?

A sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ

B A xít nuclêic hình thành từ nuclêôtit

C Chất hữu cơ có nguồn gốc từ các chất vô cơ

D Chất vô cơ hình thành từ các nguyên tố trên quả đất

23: Theo quan niệm hiện đại, nguồn NL để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành

nên sự sống là

A ATP B năng 0(J) hoá họ C năng 0(J) sinh học D năng 0(J) tự nhiên

24: Dạng ?(J )(4 hiện đại có nhiều đặc diểm giống )(4 nhất là

A 3(4 (M B tinh tinh C gô rila D ?(J

25: Các bằng chứng hoá thạch cho thấy loài xuất hiện sớm nhất trong chi Homo là loài

A Homo erectu B Homo habilis C Homo neanderthalensis D Homo sapiens

26: Ví dụ nào sau đây là các cơ quan (M) đồng?

A Ngà voi và sừng tê giác B vòi voi và vòi bạch tuộc

C cánh dơi và tay )(4 D đuôi cá mập và đuôi cá voi

27: Sự kiện nào không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học ?

A Sự xuất hiện cơ chế sao chép B Sự tạo thành các côaxecva

B Sự hình thành màng D Sự hình thành (M) tác prôtêin & Axit nuclêic

28: Trong các chiều #( ) tiến hoá của sinh giới, chiều #( ) nào là cơ bản nhất?

A ngày càng đa dạng, phong phú B tổ chức ngày càng cao

B ngày càng hoàn thiện D thích nghi ngày càng hợp lí

29: Bò sát khổng lồ chiếm (' thế tuyệt đối trong kỉ

A.Triat B Ju ra C Krêta D Silua

30: Loài )(4 3(J, xuất hiện vào

A Đầu đại trung sinh B kỉ đệ tam C Cuối đại trung sinh D.Kỉ đệ tứ

...

C Hình thành lồi 3(4) sinh thái

D Hình thành loài 3(4) địa lý

12. Phát biểu sau khơng tiến hố sing giới ?

A Toàn sinh giới phong phú đa dạng sinh giới ngày có vài...

20 Đa số đột biến có hại vì?

giữa thể môi

sản sinh vật

21 Tiêu chuẩn thường dùng để phân biệt loài khác xa ?

C Tiêu chuẩn địa lý – sinh thái... trở thành tổ chức tự nhiên, có tính tồn vẹn

C Từ cách ly sinh sản dẫn tới cách ly địa lý sinh thái

D Tạo nên ranh giới sinh học lồi

15 Tiến hóa lớn q trình hình thành:

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w