Cho hai nhiễm sắc thể cú cấu trỳc và trỡnh tự cỏc gen ABCDE*FGH dấu* biểu hiện cho tâm động, đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể cĩ cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột bi
Trang 1Ma trận đề:
Các chủ đề chính Nhận biết Các mức độ cần đánh giáThơng hiểu Vận dụng Tổngđiểm
1.Cơ chế di truyền và
biến dị
2 cõu (0,5đ)
2 cõu (0,5đ)
1đ
2 Tính quy luật của
hiện tượng di truyền
4 cõu (1đ)
5 cõu (1,25đ)
1 cõu (1đ)
3 cõu (0,75)
6đ Tổng số điểm 8 Câu (4đ) 11 Câu (5,25đ) 1 Câu (0,75đ) 10 đ
KIỂM TRA 45 PHÚT SINH HỌC NÂNG CAO LỚP 12 - 2010 1.Một phõn tử ARN cú trỡnh tự nucleotic như sau: 5 ’ AUU GXX UAA XUG 3 ’
Trỡnh tự nucleotic mạch gốc của gen tương ứng là:
A 5’ ATT GXX TAA XTG 3’ C 3’ ATT GXX TAA XTG 5’
B 5’ TAA XGG ATT GAX 3’ D 5’ TAA XGG ATT GAX 3’
2 Đột biến thay thế cặp nucleotic này bằng một cặp nucleotic khác nhưng trỡnh tự axit amin khụng bị thay đổi Nguyên nhân là do:
A mĩ di truyền cú tớnh thoỏi húa B Mĩ di truyền cú tớnh đặc hiệu
C.Mĩ di truyền cú tớnh phổ biến D Mĩ di truyền là mĩ bộ ba
3.Một gen dài 5100A o và cĩ A= 600Nu.Một đột biến xảy ra khơng làm thay đổi tổng Nu của gen nhưng làm số liên kết H2 của gen tăng lên 1 thì số Nu từng loại của gen sau đột biến là:
A.A=T=900,G=X=600 B.A=T=599,G=X=901
C.A=T=601,G=X=899 DA=T=600,G=X=900
4 Tần số trao đổi chéo giữa các gen ABCD trên 1 NST thường là: AB = 1,5cM; BC = 18 cM;
AD = 18,5cM Trật tự đúng của các gen trên NST là:
A ABCD; B ADBC C ACBD; D ABDC
5 Loại đột biến nào sau đây khơng di truyền được qua sinh sản hữu tính?
A đột biến hợp tử B đột biến tiền C đột biến giao tử D.đột biến xơ ma
6 Lồi cải củ cĩ bộ NST (2n) = 18R và lồi cải bắp cĩ bộ NST (2n) = 18B Thể song nhị bội của hai lồi đĩ là:
A.dị tứ bội; B đa bội chẵn; C dị đa bội; D thể đa bội
7 Cho hai nhiễm sắc thể cú cấu trỳc và trỡnh tự cỏc gen ABCDE*FGH ( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể cĩ cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến:
A chuyển đoạn tương hỗ B chuyển đoạn khơng tương hỗ
C đảo đoạn ngồi tâm động D đảo đoạn cĩ tâm động
8.Cụ theồ coự kieồu gen AaBbddEe qua giaỷm phãn seừ cho soỏ loái giao tửỷ :
9.Loaứi A coự boọ NST (2n) = 24, theồ boỏn (nhieĩm) keựp cuỷa loaứi naứy coự soỏ NST laứ
10.Hoọi chửựng ẹao (Down) ụỷ ngửụứi laứ:
A Theồ ba B Theồ ủa boọi leọch C Theồ dũ boọi D Theồ ba ụỷ NST soỏ 21
11.Đối với operon ở E Coli thì tín hiệu điều hồ hoạt động của gen là:
A đường glucozơ B đường lactozơ C đường saccarozơ D đường mantozơ
12.Ở thể đột biến của một lồi , sau khi tế bào sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần đĩ tạo ra số tế bào cú tổng cộng 192 NST.Lồi đĩ cĩ thể cĩ tối đa bao nhiêu loại giao tử thừa 1 NST:
Trang 213.Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ trội hồn tồn gen a qui dịnh quả vàng Tổ leọ kieồu hỡnh xuaỏt hieọn tửứ pheựp lai Aaaa x aaaa
A 1/2 đỏ : 1/2 vàng B 3 đỏ : 1 vàng C 100% quaỷ đỏ D 11 đỏ : 1 vàng
14.Một đoạn AND cĩ chiều dài 5100 A 0 , khi tự nhân đơi một lần, mơi trường cần cung cấp:
15.Loái ủoọt bieỏn gen naứo gãy haọu quaỷ nghiẽm tróng nhaỏt:
A Maỏt trón 1 boọ maừ B Maỏt 1 nuclẽõtit trửụực maừ keỏt thuực trẽn mách maừ goỏc
C Maỏt 1 nuclẽõtit sau maừ khụỷi ủầu trẽn mách maừ goỏc D Maỏt 1 nuclẽõtit ụỷ giửừa gen
16 Mé bỡnh thửụứng sinh con maộc hoọi chửựng claiphentụ và bệnh mự màu Kieồu gen cuỷa boỏ mé laứ gỡ vaứ ủoọt bieỏn xaỷy ra ụỷ boỏ hay ụỷ mé (biết bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST X qui định.
A XMXm x XmY , ủoọt bieỏn xaỷy ra ụỷ boỏ B XmXm x XmY , ủoọt bieỏn xaỷy ra ụỷ mé
C XmXm x XMY , ủoọt bieỏn xaỷy ra ụỷ mé D XMXm x XMY , ủoọt bieỏn xaỷy ra ụỷ boỏ
17.Thành phần cấu tạo của Operon – lac gồm:
A Vựng vận hành (O) và một nhúm gen cấu trỳc D.Vùng khởi động (P) và một nhĩm gen cấu trúc
B Vùng vận hành (O), vùng khởi động (P) và một nhĩm gen cấu trúc
C Vựng vận hành (O), vùng khởi động (P) , một nhĩm gen cấu trúc và gen điều hũa R
18 Cấu trúc của gen cấu trúc vùng nào mang thơng tin cho một sản phẩm nhất định:
A Vùng điều hũa B.Vựng mĩ húa C.Vựng kết thỳc D.Cả 3 vựng
19.Tỉ lệ phõn li kiểu gen trong phộp lai cỏc thể tứ bội Bbbb x Bbbb là:
C 1 BBBb: 5BBbb: 5 Bbbb: 1 bbbb D 1 BBbb: 2 Bbbb: 1 bbbb
20.Caự theồ
bD
Bd
coự tần soỏõ hoaựn vũ 18% thỡ cho caực giao tửỷ hoaựn vũ sau:
A BD = bd = 25% B BD = bd = 9% C Bd = bD = 41% D Bd = bD = 9%
21.Phộp lai giữa 2 cỏ thể cú kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với cỏc gen trội là trội hồn tồn sẽ cho ở thế
hệ sau:
A 8 kiểu hỡnh : 8 kiểu gen B 8 kiểu hỡnh : 12 kiểu gen
C 4 kiểu hỡnh : 12 kiểu gen D 4 kiểu hỡnh : 8 kiểu gen
22 Tần soỏ hoaựn vũ gen coự hiẽùu quaỷ ủoỏi vụựi kieồu gen:
A Caực gen liẽn keỏt ụỷ tráng thaựi dũ hụùp về moọt caởp gen B Caực gen liẽn keỏt ụỷ tráng
thaựi ủồng hụùp laởn
C Caực gen liẽn keỏt ụỷ tráng thaựi dũ hụùp về hai caởp gen D Caực gen liẽn keỏt ụỷ tráng thaựi
ủồng hụùp troọi
23.Sửù di truyền cheựo cuỷa tớnh tráng theồ hieọn roừ nhaỏt:
A Tớnh tráng baứ noọi truyền cho chaựu trai B Tớnh tráng õng ngoái truyền cho chaựu trai
C Tớnh tráng mé truyền cho con trai, boỏ truyền cho con gaựi.D Tớnh tráng õng noọi truyền cho
chaựu trai
24 ễÛ ủaọu Haứ Lan, hát vaứng laứ trội so vụựi hát xanh Cho giao phaỏn giửừa cãy hát vaứng thuần chuỷng vụựi cãy hát xanh, kieồu hỡnh ụỷ F1:
A 100% hát vaứng B 1 hát vaứng:1 hát xanh C 3 hát vaứng:1 hát xanh D 2 hát vaứng:1
hát xanh
25 Phãn tớch keỏt quaỷ thớ nghieọm,Menden cho raống maứu saộc vaứ hỡnh dáng hát ủaọu di truyền ủoọc laọp vỡ:
A Tyỷ leọ phãn li tửứng caởp tớnh tráng ủều 3 troọi:1 laởn B F2 coự 4 kieồu hỡnh
Trang 3C F2 xuaỏt hieọn caực bieỏn dũ toồ hụùp
D Tyỷ leọ moĩi kieồu hỡnh ụỷ F2 baống tớch xaực suaỏt cuỷa từng tớnh tráng riờng rẽ
26 ẹiều naứo dửụựi ủãy laứ KHÔNG ủuựng?
A Di truyền teỏ baứo chaỏt ủửụùc xem laứ di truyền theo doứng mé.
B Mói hieọn tửụùng di truyền theo doứng mé ủều laứ di truyền teỏ baứo chaỏt
C Khõng phaỷi mói hieọn tửụùng di truyền theo doứng mé ủều laứ di truyền teỏ baứo chaỏt.
D Di truyền teỏ baứo chaỏt khõng coự sửù phãn tớnh ụỷ caực theỏ heọ sau.
27 ễỷ ngửụứi beọnh muứ maứu (ủoỷ, lúc) laứ do gen laởn naốm trẽn nhieĩm saộc theồ giụựi tớnh X gãy nẽn( X a ) Neỏu mé bỡnh thửụứng , boỏ bũ muứ maứu thỡ con trai muứ maứu cuỷa hó ủaừ nhaọn X a tửứ:
28.Ở một lồi TV chỉ cĩ 2 dạng màu hoa là đỏ và trắng Trong phép lai phân tích một cây hoa màu đỏ đĩ thu được thế hệ lai TLPL KH: 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cĩ thể kết luận, màu sắc hoa được quy định bởi :
A Hai cặp gen khụng alen tương tỏc cộng gộp B Một cặp gen, di truyền theo quy luật liờn kết với giới tớnh
C Hai cặp gen khơng alen tương tác bổ sung D.Hai cặp gen liờn kết hồn tồn
29 Khi lai hai thứ bớ ngụ quả trũn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm tồn bớ ngụ quả dẹt.
Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 cú tỉ lệ kiểu hỡnh là 9 quả dẹt : 6 quả trũn : 1 quả dài Tớnh trạng hỡnh dạng quả bớ ngụ
A di truyền theo quy luật tương tác bổ sung B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
C di truyền theo quy luật liờn kết gen D do một cặp gen quy định
30 Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hồn tồn, phộp lai:
AaBbCcDd ì AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hỡnh A-bbC-D- ở đời con là :
31.Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luơn cĩ kiểu hỡnh giống mẹ thỡ gen
quy định tính trạng đĩ:
A Cĩ thể nằm trên nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tớnh B Nằm trên nhiễm sắc thể thường
C Nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh D Nằm ở ngồi nhõn
32 Hiện tượng nào sau đây là đột biến:
A Một số lồi thú thay đổi màu sắc, độ dày của lơng theo mùa
B Cõy bàng rụng lỏ vào mựa thu và ra lỏ non vào mựa xũn
C người bị bạch tạn cĩ da trắng, tĩc trắng và mắt hồng
D Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao
33 Kiểu hỡnh của cơ thể là kết quả của
A sự phỏt sinh cỏc biến dị tổ hợp B quỏ trỡnh phỏt sinh đột biến
C sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cỏi D sự tương tác giữa kiểu gen với mơi trường
34 Bệnh mù màu ở người do gen lặn nằm trên NST X qui định Một phụ nữ bỡnh thường cĩ bố bị mù màu lấy một người chồng bỡnh thường Xác suất để đứa con gái của cặp vợ chồng này mù màu là: