Là cỏc bức xạ khụng nhỡn thấy được cú bước súng bộ hơn bước súng của ỏnh sỏng đỏ Câu 6: Một chất quang dẫn cú giới hạn quang dẫn là 0,62 m.. Chựm bức xạ 3 Câu 7: Trong thớ nghiệm Young v
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 12 Nâng Cao Môn thi: Lý 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 533
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chiếu 1 tia sỏng trắng từ khụng khớ ( n 1 )tới vuụng gúc với mặt bờn AB của 1 lăng kớnh cú gúc chiết quang 450 Người ta thấy rằng tia lú màu lục nằm sỏt mặt bờn AC của lăng kớnh Chọn kết luận đỳng :
A Tia sỏng màu lục cú gúc lệch cực tiểu
B Chiết suất của lăng kớnh đối với tia màu lục n 2
C Chựm lú khỏi lăng kớnh khụng cú màu đỏ
D Chỉ cú tia màu lam bị phản xạ tũan phần khi đi qua lăng kớnh trờn
Câu 2: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Cụng lớn nhất dựng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đú
B Cụng nhỏ nhất dựng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đú
C Bước súng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đú mà gõy ra được hiện tượng quang điện
D Bước súng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đú mà gõy ra được hiện tượng quang điện
Câu 3: Chất lõn quang khụng được sử dụng ở
A cỏc biển bỏo giao thụng B ỏo bảo hộ lao động của cụng nhõn vệ sinh đường phố
Câu 4: Chiếu bức xạ cú bước súng λ = 0,552μm vào catốt một tế bào quang điện Dũng quang điện bóo hoà cú
cường độ I
bh = 2mA Cụng suất của nguồn sỏng chiếu vào catốt là P = 1,2 W Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện là:
Câu 5: Chọn cõu đỳng khi núi về tia hồng ngọai
A Khụng cú tớnh chất súng do năng lượng của tia hồng ngọai thấp
B Được ứng dụng để chụp ảnh trỏi đất từ vệ tinh
C Trong y học, dựng để chữa bệnh cũi xương
D Là cỏc bức xạ khụng nhỡn thấy được cú bước súng bộ hơn bước súng của ỏnh sỏng đỏ
Câu 6: Một chất quang dẫn cú giới hạn quang dẫn là 0,62 m Chiếu vào chất bỏn dẫn đú lần lượt cỏc chựm bức xạ
1,2,3,4 đơn sắc cú tần số f1 = 4,5.1014Hz; f2 = 5,0.1013Hz; f3 = 6,0.1014Hz ,f4 = 6,5.1013Hz; thỡ hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
A Chựm bức xạ 4 B Chựm bức xạ 2 C Chựm bức xạ 1 D Chựm bức xạ 3
Câu 7: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,6
àm Khoảng cỏch giữa hai khe là 1 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số võn sỏng và võn tối cú trong miền giao thoa là:
Câu 8: Trong nguyờn tử hiđrụ, khi electron đang ở quỹ đạo dừng M thỡ cỏc phụtụn mà nguyờn tử cú thể bức xạ bao
gồm:
A 1 vạch trong dóy Lyman và 1 vạch trong dóy Balmer
B 2 vạch trong dóy Lyman và 1 vạch trong dóy Balmer
C 1 vạch trong dóy Lyman
D 2 vạch trong dóy Balmer và 1 vạch trong dóy Lyman
Câu 9: Chiếu chựm sỏng trắng song song từ khụng khớ( n 1 ) đến 1 thấu kớnh bằng thủy tinh cú 2 mặt lồi cựng bỏn kớnh 10 cm Chiết suất của thấu kớnh đối với ỏnh sỏng trắng thay đổi từ 1,5 đến 1,54 Tiờu điểm của thấu kớnh đối với tia đỏ và tiờu điểm của thấu kớnh đối với tia tớm cỏch nhau :
Câu 10: Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ
Nếu tại điểm M trờn màn quan sỏt cú võn tối thứ ba (tớnh từ võn sỏng trung tõm) thỡ hiệu đường đi của ỏnh sỏng từ hai khe S
1, S2 đến M cú độ lớn bằng
Trang 2C©u 11: Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 cực của ống Rơn-ghen Bước sóng nhỏ nhất của tia X phát ra từ ống tỉ lệ
thuận với :
U
1
D
U
1
C©u 12: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy được, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma đều là:
A Sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau B Sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau
C Sóng điện từ có bước sóng khác nhau D Sóng cơ học có bước sóng khác nhau
C©u 13: Trong một tế bào quang điện,khi hiện tượng quang điện đã xảy ra, nếu giữ nguyên cường độ và bước sóng
ánh sáng kích thích nhưng tăng hiệu điện thế UAK giữa anốt và catốt từ giá trị dương thì
A vận tốc của các êlectron quang điện khi đến anốt tăng
B cường độ dòng quang điện bão hòa tăng
C vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng
D động năng ban đầu của các êlectron quang điện giảm
C©u 14: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng ánh sáng và sóng âm:
A Đều có thể phản xạ, nhiễu xạ
B Đều mang năng lượng
C Đều có vận tốc thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
D Đều là sóng dọc, có tần số không đổi khi lan truyền từ môi trường này sang môi trường khác
C©u 15: Biểu thức xác định mối quan hệ giữa bước sóng, tần số và tốc độ ánh sáng khi truyền trong chân không với
chiết suất tuyệt đối của môi trường là :
A
f
c
f c
c
f h
.
.
f
c
n
C©u 16: Tia tử ngọai:
A Có thể nhìn thấy được qua kính lọc sắc B Trong y học, dùng để chữa bệnh ung thư nông
C Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra D Là sóng ngang
C©u 17: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì
A năng lượng của một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó
B năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền từ chân không vào môi trường nào đó
C năng lượng của một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó
D năng lượng của một phôtôn giảm khi truyền từ chân không vào môi trường nào đó
C©u 18: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bohr là r0 = 5,3.10-11m Nếu bán kính quỹ đạo là r = 84,8.10-11m thì nguyên tử đang ở quỹ đạo dừng:
C©u 19: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc 1= 0,4µm; 2= 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Young Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m Khoảng cách gần nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là
C©u 20: Chọn câu có nội dung sai:Chiếu ánh sáng Mặt trời vào khe của máy quang phổ
A Vạch quang phổ trên kính ảnh thực chất là ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi các chùm sáng đơn sắc
B Hệ tán sắc tạo ra các chùm tia đơn sắc song song
C Ống chuẩn trực của máy quang phổ lăng kính có tác dụng tạo ra chùm tia song song
D Trên kính ảnh ta thu được quang phổ liên tục
C©u 21: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
C©u 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
380 nm đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A 0,40 µm và 0,60 µm B 0,40 µm và 0,64 µm C 0,48 µm và 0,56 µm D 0,45 µm và 0,60 µm
C©u 23: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0, khi được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng 1 thì cần hiệu điện áp hãm U1 để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện Để hiệu điện áp hãm bằng 1/2 U1 cũng đủ triệt tiêu dòng quang điện thì tấm kim loại đó phải chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 2 xác định bởi:
A
1 0
0 1 2
2
1 0
0 1 2
2
0 1
0 1 2
2
0 1
0 1 2 2
Trang 3Câu 24: Đặc tớnh nào sau đõy Khụng phải là đặc tớnh của tia laser:
A Tớnh đơn sắc cao B Khả năng đõm xuyờn mạnh C Tớnh định hướng cao D Cường độ lớn
Câu 25: Tia Roentgen là :
A Bức xạ do đối õm cực trong ống Roentgen phỏt ra
B Chựm electron do hiệu điện thế UAK rất lớn phỏt ra
C Bức xạ do Katot của ống Roentgen phỏt ra
D Bức xạ xuất hiện do sự va chạm giữa chựm tia catot với 1 tấm kim lọai cú nguyờn tử lượng lớn
Câu 26: Chọn cõu đỳng khi núi về hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng :
A Chỉ cú ỏnh sỏng trắng mới bị tỏn sắc khi qua lăng kớnh
B Hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng khụng phụ thuộc vào mụi trường trong suốt mà ỏnh sỏng truyền qua
C Chiếu chựm ỏnh sỏng trắng rất hẹp đến mặt bờn của 1 lăng kớnh, nếu tia màu lục nằm sỏt mặt bờn kia của lăng kớnh thỡ tia màu lam sẽ lú ra khỏi lăng kớnh
D Chiếu chựm ỏnh sỏng trắng rất hẹp qua tấm thủy tinh dưới gúc tới khỏc khụng, trờn màn quan sỏt đặt sau tấm thủy tinh cú thể thấy được dóy màu cầu vồng
Câu 27: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với khe Young, nếu đặt thớ nghiệm trong khụng khớ thỡ tại vị trớ M trờn
màn người ta thu được võn sỏng bậc 2 Nếu đặt toàn bộ thớ nghiệm trờn vào chất lỏng cú chiết suất bằng 2 thỡ tại vị trớ M cú
A võn tối thứ 4 B võn sỏng bậc 1 C võn sỏng bậc 4 D võn tối thứ 1
Câu 28: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đỏm hơi cú khả năng phỏt ra hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng tương
ứng 1 và 2 (với 1 < 2) thỡ nú cũng cú khả năng hấp thụ
A mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng lớn hơn 2
B mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng nhỏ hơn 1
C hai ỏnh sỏng đơn sắc đú
D mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng trong khoảng từ 1 đến 2
Câu 29: Dựng phương phỏp vụ tuyến cú thể phỏt hiện ra cỏc bức xạ :
Câu 30: Cho giới hạn quang điện của catốt một tế bào quang điện là 0=0,66 m và đặt giữa catốt và anốt 1 hiệu điện thế UAK =1,5(V) Dựng bức xạ chiếu đến catốt cú bước súng=0,33m Động năng cực đại của quang electron khi đập vào anụt là:
A 4.10-20 (J) B 5,41.10-19(J) C 4,52.10-18 (J) D 3,4.10-20 (J)
- Hết mã đề 533 -
Trang 4Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Lý 12 Nâng Cao Môn thi: Lý 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 648
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chiếu 1 tia sỏng trắng từ khụng khớ ( n 1 )tới vuụng gúc với mặt bờn AB của 1 lăng kớnh cú gúc chiết quang 450 Người ta thấy rằng tia lú màu lục nằm sỏt mặt bờn AC của lăng kớnh Chọn kết luận đỳng :
A Chiết suất của lăng kớnh đối với tia màu lục n 2
B Chỉ cú tia màu lam bị phản xạ tũan phần khi đi qua lăng kớnh trờn
C Chựm lú khỏi lăng kớnh khụng cú màu đỏ
D Tia sỏng màu lục cú gúc lệch cực tiểu
Câu 2: Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 380
nm đến 760 nm Khoảng cỏch giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 2
m Trờn màn, tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3 mm cú võn sỏng của cỏc bức xạ với bước súng
A 0,45 àm và 0,60 àm B 0,40 àm và 0,64 àm C 0,40 àm và 0,60 àm D 0,48 àm và 0,56 àm
Câu 3: Biểu thức xỏc định mối quan hệ giữa bước súng, tần số và tốc độ ỏnh sỏng khi truyền trong chõn khụng với
chiết suất tuyệt đối của mụi trường là :
A
f
c
f c
c
f h
f
c
n
Câu 4: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,6
àm Khoảng cỏch giữa hai khe là 1 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số võn sỏng và võn tối cú trong miền giao thoa là:
Câu 5: Chọn cõu đỳng khi núi về tia hồng ngọai
A Được ứng dụng để chụp ảnh trỏi đất từ vệ tinh
B Trong y học, dựng để chữa bệnh cũi xương
C Khụng cú tớnh chất súng do năng lượng của tia hồng ngọai thấp
D Là cỏc bức xạ khụng nhỡn thấy được cú bước súng bộ hơn bước súng của ỏnh sỏng đỏ
Câu 6: Chất lõn quang khụng được sử dụng ở
C cỏc biển bỏo giao thụng D ỏo bảo hộ lao động của cụng nhõn vệ sinh đường phố
Câu 7: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc 1= 0,4àm; 2= 0,6àm vào hai khe của thớ nghiệm Young Biết khoảng cỏch giữa hai khe là 1mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn là 2m Khoảng cỏch gần nhất giữa hai vị trớ cú màu cựng màu với võn sỏng trung tõm là
Câu 8: Dựng phương phỏp vụ tuyến cú thể phỏt hiện ra cỏc bức xạ :
Câu 9: Trong nguyờn tử hiđrụ , bỏn kớnh Bohr là r0 = 5,3.10-11m Nếu bỏn kớnh quỹ đạo là r = 84,8.10-11m thỡ nguyờn tử đang ở quỹ đạo dừng:
Câu 10: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đỏm hơi cú khả năng phỏt ra hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng tương
ứng 1 và 2 (với 1 < 2) thỡ nú cũng cú khả năng hấp thụ
A hai ỏnh sỏng đơn sắc đú
B mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng lớn hơn 2
C mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng nhỏ hơn 1
D mọi ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng trong khoảng từ 1 đến 2
Câu 11: Chọn cõu đỳng khi núi về hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng :
A Chiếu chựm ỏnh sỏng trắng rất hẹp đến mặt bờn của 1 lăng kớnh, nếu tia màu lục nằm sỏt mặt bờn kia của lăng kớnh thỡ tia màu lam sẽ lú ra khỏi lăng kớnh
B Hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng khụng phụ thuộc vào mụi trường trong suốt mà ỏnh sỏng truyền qua
C Chỉ cú ỏnh sỏng trắng mới bị tỏn sắc khi qua lăng kớnh
D Chiếu chựm ỏnh sỏng trắng rất hẹp qua tấm thủy tinh dưới gúc tới khỏc khụng, trờn màn quan sỏt đặt sau tấm thủy tinh cú thể thấy được dóy màu cầu vồng
Trang 5C©u 12: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62 m Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ
1,2,3,4 đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014Hz; f2 = 5,0.1013Hz; f3 = 6,0.1014Hz ,f4 = 6,5.1013Hz; thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
A Chùm bức xạ 3 B Chùm bức xạ 1 C Chùm bức xạ 4 D Chùm bức xạ 2
C©u 13: Tia tử ngọai:
A Có thể nhìn thấy được qua kính lọc sắc B Là sóng ngang
C Trong y học, dùng để chữa bệnh ung thư nông D Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra
C©u 14: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,552μm vào catốt một tế bào quang điện Dòng quang điện bão hoà có
cường độ I
bh = 2mA Công suất của nguồn sáng chiếu vào catốt là P = 1,2 W Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện là:
C©u 15: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì
A năng lượng của một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó
B năng lượng của một phôtôn giảm khi truyền từ chân không vào môi trường nào đó
C năng lượng của một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó
D năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền từ chân không vào môi trường nào đó
C©u 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S
1, S2 đến M có độ lớn bằng
C©u 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, nếu đặt thí nghiệm trong không khí thì tại vị trí M trên
màn người ta thu được vân sáng bậc 2 Nếu đặt toàn bộ thí nghiệm trên vào chất lỏng có chiết suất bằng 2 thì tại vị trí M có
A vân tối thứ 1 B vân tối thứ 4 C vân sáng bậc 4 D vân sáng bậc 1
C©u 18: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
C Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
D Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
C©u 19: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
C©u 20: Cho giới hạn quang điện của catốt một tế bào quang điện là 0=0,66 m và đặt giữa catốt và anốt 1 hiệu điện thế UAK =1,5(V) Dùng bức xạ chiếu đến catốt có bước sóng=0,33m Động năng cực đại của quang electron khi đập vào anôt là:
A 3,4.10-20 (J) B 4,52.10-18 (J) C 5,41.10-19(J) D 4.10-20 (J)
C©u 21: Chiếu chùm sáng trắng song song từ không khí( n 1 ) đến 1 thấu kính bằng thủy tinh có 2 mặt lồi cùng bán kính 10 cm Chiết suất của thấu kính đối với ánh sáng trắng thay đổi từ 1,5 đến 1,54 Tiêu điểm của thấu kính đối với tia đỏ và tiêu điểm của thấu kính đối với tia tím cách nhau :
C©u 22: Đặc tính nào sau đây Không phải là đặc tính của tia laser:
A Tính định hướng cao B Khả năng đâm xuyên mạnh C Cường độ lớn D Tính đơn sắc cao
C©u 23: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy được, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma đều là:
A Sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau B Sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau
C Sóng cơ học có bước sóng khác nhau D Sóng điện từ có bước sóng khác nhau
C©u 24: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0, khi được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng 1 thì cần hiệu điện áp hãm U1 để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện Để hiệu điện áp hãm bằng 1/2 U1 cũng đủ triệt tiêu dòng quang điện thì tấm kim loại đó phải chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 2 xác định bởi:
A
1 0
0 1 2
2
0 1
0 1 2 2
1 0
0 1 2
2
0 1
0 1 2 2
C©u 25: Chọn câu có nội dung sai:Chiếu ánh sáng Mặt trời vào khe của máy quang phổ
A Hệ tán sắc tạo ra các chùm tia đơn sắc song song
B Trên kính ảnh ta thu được quang phổ liên tục
C Ống chuẩn trực của máy quang phổ lăng kính có tác dụng tạo ra chùm tia song song
D Vạch quang phổ trên kính ảnh thực chất là ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi các chùm sáng đơn sắc
Trang 6Câu 26: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng khi núi về súng ỏnh sỏng và súng õm:
A Đều là súng dọc, cú tần số khụng đổi khi lan truyền từ mụi trường này sang mụi trường khỏc
B Đều mang năng lượng
C Đều cú thể phản xạ, nhiễu xạ
D Đều cú vận tốc thay đổi khi truyền từ mụi trường này sang mụi trường khỏc
Câu 27: Tia Roentgen là :
A Bức xạ do đối õm cực trong ống Roentgen phỏt ra
B Bức xạ xuất hiện do sự va chạm giữa chựm tia catot với 1 tấm kim lọai cú nguyờn tử lượng lớn
C Bức xạ do Katot của ống Roentgen phỏt ra
D Chựm electron do hiệu điện thế UAK rất lớn phỏt ra
Câu 28: Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 cực của ống Rơn-ghen Bước súng nhỏ nhất của tia X phỏt ra từ ống tỉ lệ
thuận với :
U
1
C
U
1
D U
Câu 29: Trong nguyờn tử hiđrụ, khi electron đang ở quỹ đạo dừng M thỡ cỏc phụtụn mà nguyờn tử cú thể bức xạ
bao gồm:
A 1 vạch trong dóy Lyman
B 1 vạch trong dóy Lyman và 1 vạch trong dóy Balmer
C 2 vạch trong dóy Lyman và 1 vạch trong dóy Balmer
D 2 vạch trong dóy Balmer và 1 vạch trong dóy Lyman
Câu 30: Trong một tế bào quang điện,khi hiện tượng quang điện đó xảy ra, nếu giữ nguyờn cường độ và bước súng
ỏnh sỏng kớch thớch nhưng tăng hiệu điện thế UAK giữa anốt và catốt từ giỏ trị dương thỡ
A vận tốc ban đầu cực đại của cỏc ờlectron quang điện tăng
B vận tốc của cỏc ờlectron quang điện khi đến anốt tăng
C cường độ dũng quang điện bóo hũa tăng
D động năng ban đầu của cỏc ờlectron quang điện giảm
- Hết mã đề 648 -