1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 - Tuần 30

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 829,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS làm bài tập: - GV yêu cầu HS mở SGK /105 đọc lại yeâu caàu cuûa giờ taäp laøm vaên - Yêu cầu HS đọc lại phần gợi ý trong SGK * GV: Em hãy suy nghĩ để chọn một người bạn nhỏ [r]

Trang 1

Ngày soạn: 28/3/2011

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 4/4/2011

1 Đạo đức Tiết 30: CHĂM SểC CÂY TRỒNG, VẬT NUễI

A/ Mục đớch yờu cầu

- Kể được một số lợi ớch của cõy trồng, vật nuụi đối với cuộc sống con người

- Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để chăm súc cõy trồng, vật nuụi

- Biết làm những việc phự hợp với khả năng để chăm súc cõy trồng, vật nuụi ở gia đỡnh, nhà trường

- Biết được vỡ sao cần phải chăm súc cõy trồng, vật nuụi

B/ Chuẩn bị:

- Cỏc tranh dựng cho hoạt động 3 tiết 1

- Cỏc tư liệu: “Bài hỏt trồng cõy” của Võn Tiến lời của Bế Kiến Quốc.

C/ Hoạt động dạy - học:

1 Khởi động: Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Vỡ sao chỳng ta cần phải sử dụng

hợp lớ, tiết kiệm và bảo vệ đễ nguổn

nước khụng bị ụ nhiễm

- Nhận xột đỏnh giỏ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Hụm nay chỳng ta tỡm hiểu bài:

Chăm súc cõy trồng và vật nuụi

b Hoạt động 1: Trũ chơi ai đoỏn

đỳng?

- GV chia HS thành hai nhúm:

nhúm núi về đặc điểm của cõy

trồng, nhúm núi về đặt điểm của vật

nuụi GV cú thể giới thiệu thờm cỏc

cõy trồng vật nuụi mà em yờu thớch

* GV kết luận: Mỗi người đều cú

thể yờu thớch một cõy trồng hay vật

nuụi nào đú Cõy trồng vật nuụi

phục vụ cho cuộc sống và mang lại

niềm vui cho con người

c Hoạt động 2: quan sỏt tranh ảnh

- GV cho HS xem tranh ảnh và yờu cầu

- Hỏt

- 2 HS TLCH

- Lớp theo dừi nhận xột bài bạn

- HS nghe

- HS làm việc cỏ nhõn

- Một số HS lờn trỡnh bày Cỏc HS khỏc phải đoỏn và gọi được tờn vật nuụi hoặc cõy trồng

đú

- HS nghe

Tuần 30

Trang 2

HS đặt các câu hỏi về các bức tranh

- GV mời HS đặt các câu hỏi và đề

nghị các bạn khác trả lời về nội dung

từng bức tranh :

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Theo bạn, việc làm của các bạn đĩ sẽ

đem lại lợi ích gì?

* GV kết luận:

+ Anh 1: Bạn đang tỉa cành bắt sâu cho

cây.

+ Tranh 2: Bạn đang cho gà ăn.

+ Tranh 3: Các bạn đang cùng với ơng

trồng cây

+ Tranh 4: Bạn đang tắm cho lợn.

- Chăm sĩc cây trồng, vật nuơi

mang lại niềm vui cho các bạn vì

các bạn được tham gia làm những

cơng việc cĩ ích và phù hợp với khả

năng

d Hoạt động 3: Đĩng vai.

- GV chia HS thành các nhĩm nhỏ

Mỗi nhĩm cĩ một nhiệm vụ chọn một

con vật nuơi hoặc cây trồng mình yêu

thích để lập trang trại sản xuất.

+ Một nhĩm chủ trang trại.

+ Một nhĩm chủ vườn hoa, cây cảnh.

+ Một nhĩm là chủ vưởn cây.

+ Một nhĩm là chủ trại bị

+ Một nhĩm là chủ ao cá

*Kết luận: GV cùng lớp bình chọn

nhĩm cĩ dự án tốt cĩ hiệu qua

- 1 HS đặt câu hỏi, cả lớp tham gia trả lời.

- Các HS khác trao đổi ý kiến và bổ sung

- HS làm việc theo nhĩm

- Các nhĩm thảo luận để tìm cách chăm sĩc, bảo vệ trại, vườn của mình cho tốt

- Từng nhĩm trình bày dự án sản xuất các nhĩm khác trao đổi và bồ xung ý kiến

- HS nghe

4 Củng cố, dặn dị:

- GV củng cố lại ND bài học

- Dặn dị: Tìm hiểu các hoạt động

chăm sĩc cây trồng, vật nuơi ở

trường và nơi em sống Sưu tầm các

bài thơn, truyện, bài hát về chămsĩc

cây trồng, vật nuơi

- HS nghe

- Đánh giá tiết học

- Chuẩn bị: Chăm sĩc cây trồng ,

Trang 3

vật nuụi “TT”

2 Toán

A/ Mục đớch yờu cầu

- Biết cộng cỏc số cú đến năm chữ số (cú nhớ)

- Giải bài toỏn bằng hai phộp tớnh và tớnh chu vi, diện tớch hỡnh chữ nhật

- GD HS yờu thớch mụn học

B/ Chuẩn bị:

- SGK

C/ Hoạt động dạy - học:

1 Khởi động: Hỏt

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lờn bảng chữa bài

+ Điền dấu vào chỗ chấm

1347 + 32456 43456

57808 14523 + 42987

- Nhận xột ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em củng

cố về phộp cộng cỏc số cú đến 5 chữ

số, ỏp dụng để giải bài túan cú lời văn

bằng hai phộp tớnh và tớnh chu vi, diện

tớch hỡnh chữ nhật

b Thự hành

Bài 1:

- Y/c HS tự làm phần a sau đú chữa bài

- Chữa bài, ghi điểm

- Yc HS làm phần b

- Ghi phộp tớnh lờn bảng

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ cộng miệng

- Yc cả lớp làm tiếp bài sau đú 3 HS

lờn bảng lần lượt nờu cỏch thực hiện

phộp tớnh của mỡnh

Bài 2:

+ Hóy nờu kớch thước của hỡnh chữ

nhật ABCD?

- Hỏt

- 2 HS lờn bảng chữa bài

1347 + 32456 < 43456 33803

57808 > 14523 + 42987 57610

- HS nghe

- HS làm vào vở - 3 HS lờn bảng làm +

38421 52379

90800

+

34693 29107

63800

46215 + 4072 19360 69647

53028 +18436 9127 80591

- HS nhận xột

Trang 4

- Y/c HS tớnh chu vi và diện tớch hỡnh

chữ nhật ABCD

- GV theo dừi HS làm bài kốm HS yếu

- GV nhận xột, ghi điểm

Bài 3:

- GV vẽ sơ đồ bài toỏn lờn bảng y/c HS

cả lớp quan sỏt sơ đồ

+ Con nặng bao nhiờu kg?

+ Cõn nặng của mẹ như thế nào so với

cõn nặng của con

+ Bài toỏn hỏi gỡ?

- GV y/c HS đọc thành đề bài toỏn

- Yc HS làm bài

- Theo dừi HS làm bài, kốm HS yếu

- GV nhận xột, ghi điểm

4 Củng cố dặn dũ

- Gv củng cố lại ND cỏc bài tập

- Dặn dũ: Về nhà làm lại bài chuẩn bị

bài sau

- 2 HS đọc y/c của đề + Hỡnh chữ nhật ABCD cú chiều rộng 3 cm chiều dài gấp đụi chiều rộng

- 1 HS lờn bảng làm, HS cả lớp làm vào vở BT

Bài giải chiều dài hỡnh chữ nhật ABCD là

3 x 2 = 6(cm) Chu vi hỡnh chữ nhật ABCD là (6 + 3) x 2 = 18(cm) Diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD là

6 x 3 = 18(cm) Đỏp số: 18 cm, 18cm2

- HS nhận xột

- HS cả lớp quan sỏt sơ đồ bài toỏn

+ Con nặng 17kg + Cõn nặng của mẹ gấp 3 lần cõn nặng của con

+ Tổng số cõn nặng của hai mẹ con

- 3 – 4 HS đọc: Con cõn nặng 17 kg, mẹ cõn nặng gấp 3 lần con Hỏi cả hai mẹ con cõn nặng bao nhiờu kg?

- 1 HS lờn bài giải, lớp làm vào vở

Bài giải Cõn nặng của mẹ là

17 x 3 = 51(kg) Cõn nặng của cả hai mẹ con là:

17 + 51 = 68(kg) Đỏp số: 68kg

3+4 Tập đọc Tiết 59: Gặp gỡ ở lúc- xăm- bua

I/ Mục đích yêu cầu:

Trang 5

a TĐ:

- Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời nhõn vật

- Hiểu ND: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thỳ vị, thể hiện tỡnh hữu nghị quốc tế giữa đoàn cỏn bộ Việt Nam với HS trường tiểu học ở Lỳc - xăm – bua (Trả lời được cỏc CH trong SGK)

b KC: Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)

- HS khỏ, giỏi biết kể toàn bộ cõu chuyện

II/ Chuẩn bị:

- Gv: Tranh minh hoạ bài TĐ, bảng phụ

-HS: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

Tập đọc

A Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: Lời kêu

gọi toàn dân tập thể dục ? Và trả lời câu

hỏi Sgk?

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu chủ điểm bài đọc

- 1,2 học sinh thực hiện

2 Luyện đọc:

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b HD luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng Đoạn trước lớp: - Học sinh nt đọc

+ GV viết bảng: Lúc - xăm - bua, Mô -

ni - ca, Giét - xi - ca… - HS đọc cá nhân, đồng thanh

+ GV hướng dẫn đọc đúng giọng các

câu hỏi ở Đ2

+ GV gọi HS giải nghĩa từ khó

- Đọc từng đoạn trong nhóm

3 Tìm hiểu bài

- HS nối tiếp đọc đoạn

- HS giải nghĩa từ mới

- HS đọc theo N3

- Cả lớp đọc ĐT

- Đến thăm một trường tiểu học ở Lúc- xăm - bua, đoàn cán bộ VN gặp những điều gì bất ngờ thú vị ?

-> Tất cả HS lớp 6A đều tự giới thiệu bằng tiếng Việt, hát tặng đoàn bài hát Việt, Giới thiệu những vật rất đặc trưng của Việt Nam: Vẽ Quốc kì Việt Nam…

- Vì sao các banh 6A nói được tiếng Việt Nam và có nhiều đồ vật của Việt Nam ?

-Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam, cô thích Việt Nam…?

- Các bạn HS Lúc - xăm - bua muốn

biết điều gì về thiếu nhi Việt Nam ? - Các bạn muốn biết HS Việt Nam học những môn gì ? Thích những bài hát nào?…

- Các em muốn nói gì với các bạn HS

4 Luyện đọc lại:

- GV hướng dẫn HS đọc đoạn cuối - HS nghe

- HS thi đọc đoạn văn

Trang 6

- 1HS đọc cả bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

Kể Chuyện

2 HD học sinh kể chuyện

- Câu chuyện được kể theo lời của ai? -> Theo lời của 1 thành viên trong đoàn cán

bộ Việt Nam

- Kể bằng lời của em là thế nào ? -> Kể khách quan như người ngoài cuộc, biết

về cuộc gặp gỡ đó và kể lại

- GV gọi HS đọc gợi ý - HS đọc câu gợi ý

- 2HS nối tiếp nhau kể Đ1, 2

- 1 - 2HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

C Củng cố - dặn dò:

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?

-Về nhà chuẩn bị bài sau

- Nhận xé tiết học

Ngày soạn: 29/3/2011

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 5/4/2011

1.Toán:

Tiết 147: Phép trừ các số trong phạm vi 100.000

I Mục đích yêu cầu: Giúp HS

- Biết trừ cỏc số trong phạm vi 100 000 (đặt tớnh và tớnh đỳng)

- Giải bài toỏn cú phộp trừ gắn với mối quan hệ giữa km và m

- Gd hs yờu thớch mụn học

II.Đồ dùng dạy học :

- Gv : Nội dung bài dạy

- Hs : Sgk,vbt

III Các hoạt động dạy học:

A.kiểm tra bài cũ: - Nêu phép trừ các

số 4 chữ số ?

- GV nhận xét

B Bài mới:

1.Hoạt động1: Hướng dẫn cách thực

hiện phép trừ 85674 - 58329

* Học sinh nắm được cách trừ

a Giới thiệu phép trừ:

- 1 học sinh thực hiện

- GV viết phép tính 85674 - 58329 - HS quan sát

- HS nêu bài toán + Muốn tìm hiệu của 2 số 85674 và - Phải thực hiện phép tính trừ

Trang 7

58329 ta phải làm như thế nào ? - HS suy nghĩ tìm kết quả

b Đặt tính và tính

- Dựa vào cách thực hiện phép trừ các

số có đến 5 chữ số để đặt tính và thực

hiện phép tính trên ?

- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào giấy nháp

+ Khi tính chúng ta đặt tính như thế

+ Chúng ta bắt đầu thực hiện phép tính

từ đâu -> đâu ? - HS nêu 85674

- Hãy nêu từng bước tính trừ - HS nêu như trong SGK 58329

27345 -Vậy muốn thực hiện tính trừ các số có

5 chữ số với nhau ta làm như thế nào - HS nêu - nhiều HS nhắc lại

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1 + 2: Củng cố về tính và đặt

tính thực hiện các phép trừ các số có 5

chữ số

* Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con 92896 73581 59372

_ 65748 _ 36029 _ 53814 -> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

* Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở 63780 - 18546 91462 - 53406

63780 91462

- GV gọi HS đọc bài _ 18346 _ 53406

- GV nhận xét 45234 38056

b Bài 3:

* Củng cố về giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

Đã trải nhựa: 9850 m Đổi 16000 m = 16km

Chưa trải nhựa: ….km? Đáp số: 16km

- GV nhận xét

C Củng cố dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học:

Trang 8

-2.Chính tả (nghe - viết)

Tiết 59: Liên hợp quốc

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe - viết đỳng bài chớnh tả; viết đỳng cỏc chữ số; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm đỳng BT (2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- GD hs rốn chữ viết

II Đồ dùng dạy học:

Gv - Bảng lớp viết 3 lần nội dung bài tập 2a

Hs- Bút dạ

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: GV đọc: Bác sĩ,

mỗi sáng, xung quanh (HS viết bảng

con)

-Gv nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Hướng dẫn nghe - viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần bài văn

- HS nghe

- 1 học sinh viết bảng

- Giúp HS nắm nội dung bài:

+ Liên hợp quốc được thành lập nhằm

mục đích gì ? - Bảo vệ hoà bình, tăng cường hợp tác phát triển giữa các nước + Có bao nhiêu thành viên tham gia

+ Việt Nam trở thành thành viên của

Liên hợp quốc vào lúc nào ? -Hs: 20/9/1977

- GV đọc 1 số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát, sửa sai

b GV đọc bài

- GV quan sát, uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài viết - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

3 Hướng dẫn làm bài tập

a Bài 2 (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào SGK

- GV gọi HS lên bảng làm bài - 3HS

- HS nhận xét

a chiều, triều, triều đình -GV nhận xét

b Bài 3 (a)

- HS làm nháp

Trang 9

- GV phát giấy + bút dạ cho 1 số HS

làm bài

- Những HS làm bài trên giấy, dán bài lên bảng

-> HS nhận xét

Thuỷ triều là 1 hiện tượng tự nhiên ở biển

C Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

3.Tự nhiên và xã hội Tiết 59: Trái đất - Quả địa cầu

I Mục đích yêu cầu:

- Biết Trỏi Đất rất lớn và cú hỡnh cầu

- Biết cấu tạo của quả địa cầu

- Quan sỏt và chỉ được trờn quả địa cầu cực Bắc, cực Nam, Bắc bỏn cầu, Nam bỏn cầu, đường xớch đạo

II Đồ dùng dạy học:

Gv- Các hình trong SGK Quả địa cầu 2 hình phóng to như trong SGK

Hs - Sgk

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: Gia đình em sử dụng nhiệt và ánh

sáng Mặt trời để làm gì

- GV nhận xét

B Bài mới:

1.Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.

* Mục tiêu: Nhận biết được hình dạng của trái đất trong

không gian

* Tiến hành:

- Bước 1:

- 1,2 học sinh trả lời

+ Quan sát hình 1 em thấy Trái đất có hình gì ?

-> Hình tròn, quả bóng, hình cầu …

-> Trái đất có hình cầu, hơi dẹt ở hai đầu

- HS nghe

- Bước 2:

+ GV: Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái Đất

- HS nghe

- Quả địa cầu gồm giá đỡ, chục gắn quả địa cầu với giá

+ GV chỉ cho HS vị trí của nước Việt Nam trên quả địa

cầu

* Kết luận: Trái đất rất lớn và có dạng hình cầu

Trang 10

2 Hoạt động2: Thực hành theo nhóm

* Mục tiêu: - Biết chỉ cực Bắc, Cực Nam, xích đạo, Bắc

bán cầu và Nam bán cầu trên quả địa cầu

- Biết tác dụng của quả địa cầu

* Tiến hành:

- Bước 1:

H2 trong SGK và chỉ trên hình: Cực Bắc, Cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu

- Bước2:

+ GV gọi HS chỉ trên quả địa cầu - HS trong nhóm lần lựot chỉ

trên quả địa cầu theo yêu cầu của GV

- GV nhận xét

* Kết luận: Quả địa cầu giúp ta hình dung được hình

dạng, độ nghiêng và bề mặt trái đất

3 Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Gắn chữ vào sơ đồ câm

* Mục tiêu: Giúp cho HS nắm chắc vị trí của cực Bắc, cực

Nam, xích đạo, Bắc bán cầu,Nam bán cầu

* Tiến hành:

- Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn

+ GV treo 2 hình phóng to như SGK

+ GV chia lớp làm nhiều nhóm

+ GV gọi hai nhóm lên bảng xếp 2 hàng dọc và phát cho

mỗi nhóm5 tấm

- HS quan sát

- HS hình thành nhóm

bìa

trò chơi

- Bước 2:

- Bước 3:

- GV nhận xét

C.Củng cố dặn dò:

- GV củng cố lại ND bài

- Về nhà chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Ngày soạn; 30/3/2011

Ngày giản: Thứ tư, ngày 6/4/2011

1.Toán

Tiết 148 Tiền việt nam

I Mục đớch yờu cầu:

- Nhận biết được cỏc tờ giấy bạc: 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng

Trang 11

- Bước đầu biết đổi tiền

- Biết làm tớnh trờn cỏc số với đơn vị là đồng

II Đồ dùng dạy - học:

Gv - Các tờ giấy bạc: 20.000; 50.000; 100.000; một số loại giấy bạc khác

Hs – Sgk,vbt

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ.Gv kiểm tra bài làm ở

nhà của học sinh

- Gv nhận xét

B.Bài mới: Gv giới thiệu bài

* Giới thiệu các tờ giấy bạc : 20.000 đồng;

50.000 đồng; 100.000 đồng (một số tờ khác

)

- HS quan sát - phân tích (màu sắc; số tiền )

* Thực hành

Bài1: Quan sát tranh - TLCH - HS đọc y/c bài

? Y/c so sánh số tiền ở các ví - HS trưng bày miệng - cách làm

-> Củng cố cộng nhẩm các số tròn nghìn

Cặp: 15.000 đồng

1 bộ quần áo: 25.000 đồng

Đưa : 50.000 đồng

Trả lại : đồng?

- HS phân tích cách giải

Bài giải:

Số tiền mua quần áo cặp là:

15000 + 25000 = 40000(Đồng)

Số tiền trả lại là:

50000 – 40000 = 10000(Đồng) Đáp số: 10000đồng

-> Củng cố cách tính

-> Củng cố cách nhân giá tiền - HS tự làm - Kiểm tra chéo - cách làm

-> Củng cố cách đổi tiền

C.Củng cố dặn dò:

- Gv cùng học sinh hệ thống bài

- Gv giao bài về nhà

- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

- Nhẫnét tiết học

- HS tự làm, cách đổi

2.Luyện từ và câu

Tiết30: Đặt và trả lời câu hỏi: Bằng gì?Dấu hai chấm

I Mục đích yêu cầu:

- Tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi bằng gỡ? (BT1)

- Trả lời đỳng cỏc cõu hỏi bằng gỡ? (BT2, BT3)

- Bước đầu nắm được cỏch dựng dấu hai chấm (BT4)

II Đồ dùng dạy học:

Gv- Bảng ghi bài 1, 4

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w