1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập Chuyên đề Vật lý khối 11

5 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 626,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 8:Haiquả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau mang các điện tích q1,q2 đặt cách nhau một khoảng 10cm trong không khí,chúng hút nhau với một lực là F1=4,5N.sau khi cho chúng tiếp xúc [r]

Trang 1

A TểM TẮT Lí THUYẾT.

I Tương tác giữa hai điện tích điểm:

1 Định luật bảo toàn điện tích.

Trong một hệ cô lập về điện, tổng đại số các điện tích là một hằng số.

2

) 2 1

(

r

q q k F

Với k = 9.109 (Nm2/c2)

r: khoảng cách giữa hai điện tích điểm (m)

:là độ lớn hai điện tích điểm (c)

1 ; 2

q q

 hằng số điện môi

*Véc tơ lực

+ Điểm đặt : trên mỗi điện tích.

+ Ph ng: Trùng với  thẳng đi qua 2 điểm đặt điện tích.

+ Chiều:  ra xa hai điện t ích nếu chúng cùng dấu  từ điện tích nọ đến

điện tích kia nếu chúng trái dấu.

Chú ý: Khi xác định các lực tác dụng, áp dụng điều kiện cân bằng

i F i

 áp dụng định luật bảo toàn điện tích khi hai quả cầu kim loại giống nhau tích điện, tiếp xúc nhau.Điện tích của mỗi quả cầu sau tiếp xúc là 1 2

2

q q

q  

II.Tương tỏc giữa nhiều điện tớch.

1 Một điện tích điểm chịu tác dụng của nhiều lực thì hợp lực tác dụng lên điện tích đó

 xác định theo qui tắc cộng véc tơ F   F 1 F 2  Fn

2 Vật cân bằng : F   F 1 F 2  Fn=0

!" hợp riêng, chỉ có 2 lực: F 1  F 2

!" hợp 3 lực:Tạo thành tam giác lực đóng kín.áp dụng định lý hàm số Sin hoặc côsin.

2

.

q q

F k

r

Trang 2

*!+, -./01 LÝ !456!

1  7 câu 9)

Khi

;H@ chúng

2.Trong

A.Hai thanh

C.Hai

3.Hãy

B

C

D

4

và N Tình

A.M và N  ;U ;A cùng %J  B M và N  ;U ;A trái %J 

C M  ;U ;Aa còn N không  ;U ;A PF M và N c không  ;U ;A

5

nào

A.Ba

B Ba

C Ba

D Ba

6.

7 1>0 Hai ;A tích q2 và q3

%& lên q1 song song

A q2  q3 B q2>0, q3<0 C q2<0, q3>0 D q2<0, q3<0.

8.Cho

C.Có

9 !]; A có ;A tích ;C q1, 2

A q1,q2 cùng %J q1 > q2 B.q1,q2E G%J q1 > q2

C q1,q2 cùng %J q1 < q2 D.q1,q2 khác %J q1 < q2 .

10.Môi

- ;C *- sông - @ P-

11.Trong

A.thanh kim

C thanh kim

12.Vào mùa hanh khô,

13

).;F 4; *)!< 4; ).;F 2; P)!< 2.

14

Trang 3

).;F 16; !< 16; )!< 4; P);F 4.

*DẠNG I: TƯƠNG TÁC GIỮA 2 ĐIỆN TÍCH

Bài 1:Xác

trong các

b.q1=6c,q2=9c,r=3cm, =5

Bài

a.tìm

b.tính

Bài

chúng

A:30000m; B:90000m ; C:300m ; D:900m

Bài

A: 3 ; B:1/3 ; C:9; D:1/9

cách nhau 50cm trong chân không thì

A:1N ; B:2N; C:8N; D:48N

Bài 6: 2

khí cách nhau

cách nhau

cách r khi

A:1,8và 13cm; B:1,3và1,8cm; C:1,3và 18cm ; D:13 và 18cm

Bài

Câu1:tính d SN ;A môi ?@ %O

A:4 ; B: 2 ; C: 8 ; D: 3

Câu2:cho r=20cm khi các

chúng là bao nhiêu

A:r’=5 2cm ; B: r’=10 2cm; C: r’=10cm; D: r’=5cm

Bài

không khí,chúng hút nhau

20cm thì chúng tác

A;2,5.10-3N; B:2.10-3N ; C:3.10-3N; D:2,5.10-3N

=2,q2=-2.10-8c

*DẠNG II: TƯƠNG TÁC GIỮA NHIỀU ĐIỆN TÍCH – CÂN BẰNG ĐIỆN TÍCH

Bài 1:có 3 ;A tích ;U q1=q2=q3=1,5.10-6c

A.1,56N B.2N C.2,56N D.1N

Bài 2:có 2 ;A tích ;UX1=16c,q2= -64c

trường hợp sau:

Câu1:qo

A:14,4N ; B:15,5N; C:144N; D:155N;

Câu2:qo

A:39N; B:3,9N ; C:50N; D:120N;

Bài 3 1=2.10-8c và q2= -2.10-8c.AB=6cm.Môi

hỏi sau:

Trang 4

Câu1: xác 1và q2

A:10-4N; B:10-3N; C: 2.10-3N; D: 2.10-4N;

Câu 2: xác 1 và q2 N; D; q3

4cm;q3= 4.10-8c

A:3,224.10-3N; B:3,66.10-3N; C:3,25.10-3N; D:3,456.10-3N;

Bài 4 1,q2,q3 và q4.cho q1=q3=+q;q4= -q.Môi

không khí Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: xác 4 khi q2=+2q

A: ; B: ; C: ; D:

2

2

2

a

kq

2

2

) 1 2 (

a

2

2

2

a

kq

2

2

3

a kq

Câu 2: xác  q2 4

A: q2= -2q; B: q2= -q 2; C: q2=2q 2; D:q2= -2q 2

-4q1.(q1>0;q2<0;q3>0 ;q1 2 3

T rả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: hãy 1;q2 tác %& vào q3

A: F13 = 12. 3 ; F23 = B: F13 = ; F23 =

a

q q k

2 3

1 4

x

q q k

2 3

1.

x

q q k

 2

3

1 4

x a

q q k

Câu 2: tính x C q3e yên

A: x=a/2; B: x=a C: x=2a; D: x= a 2

A: Cách A 8cm; B: Cách A 6cm ; C: Cách A10cm; D: Cách A4cm

Bài 7 -6c  treo e; S; dây F e phía trên X F O

2 Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1:Khi Q= -4,9.10-8c.tính

A: 4,9.10-8N; B:9,8.10-8N; C:9,8.10-6N; D:19,8.10-6N

Câu 2:Tính Q

A: 4,9.10-8C ; B:9,8.10-8C ; C:9,8.10-6C; D: 19,8.10-6C

vào cùng

R=6cm.chog=10m/s2 Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1:Tính góc

A: 450 ; B:150 ; C:300 ; D:600

Câu 2:Tính

A:10-3 N; B:2.10-3N; C: 2.10-3N D: 3.10-3N

| 7 phát ;C 9

nhau 60cm và q1=4q32M ;A tác %& lên q2d 0 -g D Qa ;A tích q2

A.cách q120cm , cách q3 80cm B cách q120cm , cách q3 40cm

C cách q140cm , cách q3 20cm D cách q180cm , cách q3 20cm

Bài 5: Bài tập về định luật Cu-lông và điện trường

Bài 1

tại tâm O của tam giác Hãy xác định lực điện tổng hợp tác dụng các điện tích và

Bài 2

AB=a

Trang 5

a- Gỉa sử và được giữ cố định tại A và B Hỏi phải đặt điện tích ở đâu để nó nằm cân bằng b- Bây giờ và không được giữ cố định Hãy tìm vị trí , dấu và độ lớn của để hệ 3 điện tích

nằm cân bằng

Bài 3

Tại các đỉnh A,B,C của 1 hình vuông ABCD có cạnh a= 1.5cm lần lượt đặt cố định ba điểm

...

Bài 5: Bài tập định luật Cu-lông điện trường

Bài

tại tâm O tam giác Hãy xác định lực điện tổng hợp tác dụng điện tích

Bài 2... Bây không giữ cố định Hãy tìm vị trí , dấu độ lớn để hệ điện tích

nằm cân

Bài 3

Tại đỉnh A,B,C hình vng ABCD có cạnh a= 1.5cm đặt cố định ba điểm

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w