1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập chuyên đề điện ly

10 670 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 481,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 28,4 gam Na2SO4 vào nước, tính nồng đọ mol/lit của các ion trong dung dịch thu được?. Tính nồng độ mol/lit của các ion trong dung dịch Ab. Tính nồng độ mol/lit của từng ion trong dun

Trang 1

Bài tập chuyên đề bồi dưỡng Sự Điện Li GV: Hồ Thị Thu Mến

BÀI TẬP CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LI

A BÀI TẬP TỰ LUẬN:

1.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2, HNO3, KOH, K2CrO4,

HBrO4, BeF2, NaHCO3,H2SO4, HClO, HNO2, HCN, HBrO, Sn(OH)2, HF

2.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:

a,KOH 0,02M b,BaCl2 0,015M c,HCl 0,05M d,(NH4)2SO4 0,01M

3 Tính nồng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau :

a) Mg(NO3)2 0,10M b) HCl 0,02M c) NaOH 0,01M

3 a Cho 28,4 gam Na2SO4 vào nước, tính nồng đọ mol/lit của các ion trong dung dịch thu được?

b cho 50,5 gam NaCl vào nước được dung dịch A Tính nồng độ mol/lit của các ion trong dung dịch A?

c Trong 0,2 lit dung dịch có hòa tan 11,7 g NaCl

d Dung dịch HNO3 10% (D = 1,054 g/l)

e 250 ml dung dịch NaCl 0,1M trộn lẫn với 250ml dung dịch NaCl 0,2M

f Trộn lẫn 117 ml dung dịch có chứa 2,84g Na2SO4 và 212ml dung dịch có chứa 2,34 g NaCl và 671 ml H2O

4 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%

5 Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12,6%, D= 1,12 g/ml

6 Viết phương trình điện li của các chất sau: KCl, Na2SO4, Ba(OH)2 , KOH, HNO3, H2SO4, HCl, Al2(SO4)3, Na3PO4, Ca(OH)2, HClO4, HI, AgNO3, HBr, NaHCO3

7 Viết phương trình điện li của các axit yếu sau: CH3COOH, HClO, HF, H2SO3, HNO2, H3PO4,H2CO3, H2S

8 Hòa tan 11,7 gam NaCl vào nước được 200 ml dung dịch A Tính nồng độ mol/lit của từng ion trong dung dịch A.

9 Hòa tan 6,72 lit khí HCl ( đktc) vào nước được 600 ml dung dịch X Tính nồng độ mol/lit của từng ion trong dung

dịch X?

10 Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước được 1 lit dung dịch Tính nồng độ mol/lit của các ion trong dung dịch thu được?

11 Hòa tan 41,6 gam BaCl2 vào nước được 500 ml dung dịch A Tính nồng độ mol/lit của các ion trong dung dịch A?

12 Hòa tan 80 gam CuSO4 vào nước thu được 2 lit dung dịch A Tính nồng độ mol/lit của các ion trong dung dịch A?

13 Trộn 200 ml dung dịch NaNO3 1M vào 300 ml dung dịch KCl 1M, được dung dịch A Tính nồng độ mol/lit của từng ion trong dung dịch A?

14 Trộn 200 ml dung dịch Na2SO4 1M vào 300 ml dung dịch BaCl2 1M được dung dịch X Tính nồng độ mol/lit của các chất và ion có trong dung dịch X?

15 Hòa tan 7,1 gam Na2SO4 ; 7,45 gam KCl ; 2,925 gam NaCl vào nước để được 1 lít dung dịch A

Tính nồng độ mol/lít của mỗi ion trong dung dịch A

16.Trộn 500 ml dung dịch NaCl 1M với 300 ml dung dịch AgNO3 1M được dung dịch A Tính nồng độ mol/lit của các chất và ion có trong dung dịch A?

17 Trộn 200 ml dung dịch Na2CO3 1M với 300 ml dung dịch BaCl2 1M thu được dung dịch A Tính nồng độ mol/lit của các ion trong dung dịch A?

18.Hòa tan 11,7 gam NaCl vào nước được 200 ml dung dịch A Tính nồng độ từng ion trong dung dịch A.

19 Hòa tan 6,72 lit khí HCl ( đktc) vào nước được 600 ml dung dịch X Tính nồng độ mol/lit của từng ion trong dung

dịch X?

20.Trộn 200 ml dung dịch NaNO3 1M vào 300 ml dung dịch KCl 1M, được dung dịch A Tính nồng độ mol/lit của từng ion trong dung dịch A?

21 Trộn 200 ml dung dịch Na2SO4 1M vào 300 ml dung dịch BaCl2 1M được dung dịch X Tính nồng độ mol/lit của các chất và ion có trong dung dịch X?

22 Hòa tan 7,1 gam Na2SO4 ; 7,45 gam KCl ; 2,925 gam NaCl vào nước để được 1 lít dung dịch A

Tính nồng độ mol/lít của mỗi ion trong dung dịch A

23 Tính nồng độ các ion trong các dung dịch:

a,HNO3, pH = 4 b, H2SO4 , pH= 3 c,KOH, pH= 9 d, Ba(OH)2, pH=10

24 a,Tính pH của dung dịch chứa 1,46 g HCl trong 400ml.

b, Tính pH của dung dịch chứa 1,6 g NaOH trong 200ml

c, Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0,375M

Trang 2

Bài tập chuyờn đề bồi dưỡng Sự Điện Li GV: Hồ Thị Thu Mến

25 Tớnh pH của cỏc dung dịch sau :

a) dung dịch A : H2SO4 0,01M b) dung dịch B : NaOH 0,01M

c) dung dịch C : tạo bởi dung dịch A trộn với dung dịch B theo tỉ lệ thể tớch tương ứng là 1 : 2

26 Cần bao nhiờu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch cú pH= 10

27 Dung dịch CH3COOH 1M, tớnh nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đú Biết cứ 100 phõn tử CH3COOH cú 1 phõn

tử phõn li thành ion

28 Cho 150ml dd HCl 2M tác dụng với 50ml dd NaOH 5,6M Tớnh pH của dung dịch sau phản ứng?

29 Khi trộn 10ml dd NaOH có pH = 13 với 10ml dd HCl 0,3M, thu đợc dd có pH bằng bao nhiờu?

30: ĐH Y Thái Bình 1999

a : Tính pH của dung dịch sau ở 250C:

Dung dịch NaCl 0,1M ; dung dịch H2SO4 0,005M ; dung dịch Ba(OH)2 0,05M

b Tính pH của dung dịch NaOH, biết 1 lít dung dịch đó có chứa 4 gam NaOH

c Hoà tan 0,56 lít khí HCl (đktc) vào H2O thu đợc 250 ml dung dịch Tính pH của dung dịch thu đợc?

d ĐH Thơng Mại 2001

hoà tan m gam Ba vào nớc thu đợc 1,5 lít dung dịch X có pH = 13 Tính m ?

31 Cho 1,44 gam Mg vào 5 lít dung dịch axit HCl có pH =2

a Mg có tan hết trong dung dịch axit hay không ?

b Tính thểt tích khí H2 bay ra (đktc)?

c tính nồng độ mol/ lít của dung dịch sau phản ứng (coi Vdd không đổi)?

32.

a (CĐ Cộng Đồng Tiền Giang 2005). Trộn 1 lít dung dịch H2SO4 0,15M với 2 lít dung dịch KOH 0,165M thu đợc dung dịch E Tính pH của dung dịch E?

b.Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M

Tính pH của dung dịch thu đợc ?

33 Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4 Trung hoà 2 lít dd A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn dung

dịch tạo thành thì thu đợc 12,95 gam muối khan

a Tính nồng độ mol/lít của các axit trong dung dịch A?

b Tính pH của dung dịch A?

34 ĐH Y Hà Nội – 1999:

Độ điện li α của axit axetic (CH3COOH ) trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 1% Tính pH của dung dịch axit này

35 Đề thi ĐH khối B – 2002

Cho hai dung dịch H2SO4 có pH = 1 và pH = 2 thêm 100 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml mỗi dung dịch trên Tính nồng độ mol / lít của dung dịch thu đợc?

Tính độ điện li α của axit focmic HCOOH Nếu dung dịch HCOOH 0,46% (d = 1g/ml) của axit đó có pH = 3

37 ĐH S Phạm Hà Nội 1 – 2000

Tính độ điện li α của axit focmic HCOOH trong dung dịch HCOOH 0,007M có pH = 3

38 Cho dung dịch CH3COOH có pH = 4, biết độ điện li α = 1% Xác định nồng độ mol /lít của dung dịch axit này

39

a (Đề 19, ĐH Dợc – 1997, CĐ Lơng Thực- Thực Phẩm 2004) Cho dung dịch HCl có pH = 3 Cần pha loãng

dung dịch axit này (bằng nớc) bao nhiêu lần để thu đợc dung dịch HCl có pH = 4

b ( ĐH S Phạm TP HCM 2000) Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải thêm một lợng nớc gấp bao nhiêu lần thể tích dung dịch ban đầu để thu đợc dung dịch HCl có pH = 5

40 Đề 8, ĐH Dợc 1998,

Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A) Cần pha loãng bao nhiêu lần để thu đợc dung dịch NaOH có pH

= 11

41 ĐH Kinh Tế Quốc Dân – 1999.

Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nớc thành 250 ml dung dịch Dung dịch thu đợc có pH = 3 hãy tính nồng độ

của HCl trớc khi pha loãng và pH của dung dịch đó

42 ĐH Thơng Mại 2000.

Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1,3 lít H2O thu đợc dung dịch có pH = 12 Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 ban đầu, biết rằng Ba(OH)2 phân li hoàn toàn

43 ĐH Thuỷ lợi 1997.

Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A), dung dịch HCl có pH = 1 (dd B)

Đem trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B

a xác định nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch tạo thành?

b tính pH của dung dịch này

44 ĐH Quốc Gia Hà Nội 2000

a (Ban B). Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH amol/lít thu

đợc 500ml dung dịch có pH = 12 Tính a

b (CPB). Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 amol/lít thu đợc 500ml dung dịch có pH = 12

Tính a

c (Ban A, Đề thi ĐH khối B – 2003). Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 amol/lít thu đợc m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12

Tính m và a

45 Học Viện Quân Y – 2001

Trang 3

Bài tập chuyờn đề bồi dưỡng Sự Điện Li GV: Hồ Thị Thu Mến

A là dung dịch H2SO4 0,5M B là dung dịch NaOH 0,6M Cần trộn VA và VB theo tỉ lệ nào để đợc dung dịch có

pH = 1 và dung dịch có pH = 13 (giả thiết các chất phân ly hoàn toàn )

46 ĐH S Phạm Hà Nội I – 2001

Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để pH của dung dịch thu đợc bằng 2.

47 ĐH kinh tế TP HCM 2001

Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2 M; HCl 0,3M với những thể tich bằng nhau đợc dung dịch A Lấy 300

ml dung dịch A cho tác dụng với một dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi tác dụng với 300ml dung dịch A đợc dung dịch có pH = 2.

48 CĐ 2004

Hoà tan m gam BaO vào nớc đợc 200ml dung dịch A có pH = 13 Tính m (gam).

49 CĐ SP Quảng Ninh – 2005

Cho m gam Ba vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,04M thì đợc một dung dịch có

pH = 13 tính m ( Coi thể tích dung dịch không đổi )

50: Đề thi ĐH Khối A – 2006

Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu đợc 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nớc, đợc 300 ml dung dịch Y viết phơng trình phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch Y

51: Đề thi ĐH khối A 2004

Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M Tính pH của dung dịch thu đợc Cho [H+] [OH-] = 10-14.

52 CĐ SP Hà Nội 2005

Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A)

a Cần pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần để thu đợc dung dịch B có pH = 12?

b Cho 2,14 gam NH4Cl vào một cốc chứa 300 ml dung dịch B Đun sôi sau đó để nguội rồi thêm một ít quỳ tím vào cốc Quỳ tím có mầu gì? tại sao?

53 Đề thi ĐH khối B 2008

Trộn 100 ml dung dịch cú pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a

(mol/l) thu được 200 ml dung dịch cú pH = 12 Giỏ trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)

54 Dung dịch CH3COOH 1M, tớnh nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đú Biết cứ 100 phõn tử CH3COOH cú 1 phõn

tử phõn li thành ion

55 Cho 150ml dd HCl 2M tác dụng với 50ml dd NaOH 5,6M Tớnh pH của dung dịch sau phản ứng?

56 Khi trộn 10ml dd NaOH có pH = 13 với 10ml dd HCl 0,3M, thu đợc dd có pH bằng bao nhiờu?

57.Viết phương trỡnh phõn tử và ion rỳt gọn của cỏc phản ứng sau (nếu cú) xảy ra trong dung dịch:

l, Al(OH)3 + HNO3 m, Al(OH)3 + NaOH n, CuSO4 + Na2S

58 Trong dung dịch cú thể tồn tại đồng thời cỏc ion sau đõy được khụng? Giải thớch

a, Na+, Cu2+, Cl-, OH- b, K+, Ba2+, Cl-, SO4 2- c, K+, Fe2+, Cl-, SO42- d, HCO3-, OH-, Na+, Cl

-59 Viết cỏc phương trỡnh phõn tử và ion rỳt gọn của cỏc phản ứng (nếu cú) xảy ra trong dung dịch giữa cỏc cặp chất

sau :

a) NaCl + AgNO3 → b) Na2CO3 + HCl →

c) Na3PO4 + HCl → d) ZnS + HCl →

60 Hoàn thành cỏc phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng sau dưới dạng phõn tử và ion thu gọn.

a) BaCl2 + ? → BaSO4 + ? b) Ba(OH)2 + ? → BaSO4 + ?

c) Na2SO4 + ? → NaNO3 + ? d) NaCl + ? → NaNO3 + ?

e) Na2CO3 + ? → NaCl + ? + ? f) FeCl3 + ? → Fe(OH)3 + ?

g) CuCl2 + ? → Cu(OH)2 + ? h) CaCO3 + ? → CaCl2 + ? + ?

61 Cú thể tồn tại cỏc dung dịch chứa đồng thời từng nhúm cỏc ion sau đõy hay khụng ? Hóy giải thớch.

a) HCO3−, Na+, Ba2+, H+ b) HCO3−, K+, Ca2+, OH−

c) Zn2+, S2−, Na+, Cl− d) Fe3+, Cl−, Na+, HS−

Trang 4

Bài tập chuyên đề bồi dưỡng Sự Điện Li GV: Hồ Thị Thu Mến

62 Trong 3 dung dịch có các loại ion sau : Ba2+; Mg2+; Na+; SO24−; CO23− và NO3− Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một cation Hãy xác định các dung dịch muối này

63 Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không ? Giải thích.

a) Na+, Cu2+, Cl− và OH−.b) K+, Ba2+, Cl−và SO24−

c) K+, Fe2+, Cl− và SO24−.d) HCO3−, H+ (H3O+), Na+ và Cl−.

64 Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích.

AlCl3, (CH3COO)2Ba, KNO3, K2S, NH4NO3, NaNO2

65 Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol Cl-, d mol NO3 Tìm mối liên hệ giữa a, b, c, d

66 Dung dịch A chứa 0,4 mol Ca2+, 0,5 mol Ba2+ và x mol Cl− Tính x

67 Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42- (b mol) Tính a, b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan

68 Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol HCO3− và d mol Cl−

a) Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d

b) Lập công thức tính tổng khối lượng muối trong dung dịch

69 Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau : Na+ : 0,05M ; Ca2+ : 0,01M ; NO3− : 0,01M ;

Cl− : 0,04M và HCO3− : 0,025M Hỏi kết quả đó đúng hay sai, tại sao ?

70 Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,4M và H2SO4 0,1 M Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được

71 Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1,5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M

72 Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2,0 lit dung dịch X có pH =13 Tính m.

73.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu được dung dịch A

Tình pH của dung dịch A

74 Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0,3M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0,381 gam muối khan

a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X b) Tính pH của dung dịch X

75 Trộn lẫn 50,0 ml dung dịch HCl 0,12M với 50,0 ml dung dịch NaOH 0,10M Tính pH của dung dịch thu được.

76 Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4 Trung hoà vừa hết 1 lít dung dịch A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Cô

cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12,9 gam muối khan

a) Tính nồng độ mol của các axit có trong dung dịch A b) Tính pH của dung dịch A

77 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1,0 để pH của

hỗn hợp thu được bằng 2,0

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

A BaSO4, H2S, NaCl, HCl B Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH

C CuSO4, NaCl, HCl, NaOH D H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2

a, [ H+ ] [ OH_ ] <1,0.10 -14 b [ H+ ] [ OH_ ] =1,0.10 -14

c [ H+ ] [ OH_ ]> 1,0.10 -14 d không xác định được

Trang 5

Bài tập chuyên đề bồi dưỡng Sự Điện Li GV: Hồ Thị Thu Mến

A 1,0.10-3g B 1,0.10-2g C 1,0.10-1g D 1,0.10-4g

A [H+] = 1,0.10-7 B [H+] < 1,0.10-7 C [H+] > 1,0.10-7 D [H+] [OH-]> 1,0.10-14

A [H+] < [OH-] B [H+] = [OH-] C [H+] > [OH-] D [H+] [OH-] > 1,0.10-14

ion H+ trong mỗi dung dịch được xếp theo chiều giảm dần như sau

A [H+] HNO 3 < [H+]H SO 2 4 < [H+]HNO 2 B [H+] HNO 2< [H+]HNO 3 < [H+]H SO 2 4

C [H+] HNO 2< [H+]H SO 2 4 < [H+] HNO 3 D [H+]H SO 2 4 < [H+] HNO 3 < [H+]HNO 2

A Pb(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2 B Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2

C Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2

A H2S, H+, HS-, S2- B H2S, H+, HS- D H+, HS- D H+ và S2-

a 1,0.10 -14 M b 1,0.10-4 M c 1,0.10-5 M d >1,0.10-5M

a.những ion nào tồn tại trong dung dịch b.nồng độ các ion trong dung dịch

c.bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li d.không cho biết được điều gì

a dd D, dd A, dd B, dd C b dd D, dd B, dd C, dd A

c dd C, dd B, dd A, dd D c dd A, dd B, dd C, dd D

A Các cation và anion B Các cation và anion và các phân tử hòa tan

Câu 15. Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2 Các chất điện li yếu là:

A HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2 B HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4

C HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2 D HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4

dịch thu được co pH bằng bao nhiêu?

A.1,29 B.2,29 C.3 D.1,19

độ mol/lcủa dung dịch thu được?

A 0,005 M B 0,003 M C 0,06 M D Kết qủa kháC

A.3,13 B.3 C.2,7 D.6,3 E.0,001

A Al(OH)3 , Fe(OH)2 B Cr(OH)2 , Fe(OH)2 C Al(OH)3 , Zn(OH)2 D Mg(OH)2, Zn(OH)2

A chất có chứa nhóm OH là hidroxit B chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit

C chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit D chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính

A Có phương trình ion thu gọn B Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng

C Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu D Các chất tham gia phải là chất điện li

A HNO3 < [HClO B ]

3

HNO

H+

  >

HClO

H+

  C NO3− < ClO − D

3

HNO

H+

  =

HClO

H+

  .

A.3 B.3,3 C.3,5 D.2

A Ba2+ + SO42- ® BaSO4  B Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42- ® BaSO4  + 2H3PO4

Trang 6

Bài tập chuyên đề bồi dưỡng Sự Điện Li GV: Hồ Thị Thu Mến

C H2PO4- + H+ ® H3PO4 D Ba2+ + SO42- + 3H+ + PO43- ® BaSO4  + H3PO4

A CaF2 và H2SO4 B CH3COOK và BaCl2 C Fe2(SO4)3 và KOH D CaCl2 và Na2SO4

a.Ba + + CO3 2- BaCO3 b Ba + + CO3 _ BaCO3

c.Ba 2+ + CO3 2_ BaCO3 d Ba + + CO3 2- BaCO3

mol ion sau đây là đúng

a [ H+ ]>0,1 M b [ H+ ]< 0,1 M c [ H+] = 0,1 M d [ H+ ] < [ CH3COO-]

a khi tan trong nước phân li ra ion OH_ b khi tan trong nước chỉ phân li ra ion H+

c khi tan trong nước phân li ra ion H+ d khi tan trong nước chỉ phân li ra ion OH_

A Na+ ; Ca2 + ; Fe2 + ; NO3−; Cl− B Na+ , Cu2 + ; Cl− ; OH− ; NO3−

C Na+ ; Al3 +; 2

3

CO−; HCO3-; OH- D Fe2 + ; Mg2 + ; OH− ; Zn2 + ;NO3−

thì dung dịch mới có nồng độ mol/l:

A 1,5M B 1,2M C 1,6M D 0,15M E Tất cả đều sai

A Muối có khả năng phản ứng với bazơ B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh D Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation H+

đây ?

A Tạo thành một chất kết tủa B Tạo thành chất điện li yếu

500ml dung dịch có pH = 12.Tính a

A 0,13M B 0,12M C 0,14M D 0,10M

HCl có pH = 4?

A 8 lần B 9 lần C 10 lần D 5 lần

A Dung dịch KNO3 và Na2CO3, pH > 7 B Dung dịch NaCl và CH3COOH, pH > 7

C Dung dịch NaHSO4, K2SO4, pH < 7 D Tất cả đều đúng

dung dịch thu được có pH = 8 Chọn các giá trị sau:

A 1

2

1 =

V

V

B

11

9

2

1 =

V

V

C 2

2

1 =

V

V

D 119

2

1 =

V

V

E 1011

2

1 =

V V

thể tích thì pH của dung dịch thu được là:

A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4

A HCl + KOH → H2O + KCl B NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

C H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D Câu A và B đúng

A Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dd

B Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

C Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

Trang 7

Bài tập chuyên đề bồi dưỡng Sự Điện Li GV: Hồ Thị Thu Mến

D Do phân tử của chúng dẫn được điện

A Rượu etylic B Nước nguyên chất C Axit sunfuric D Glucozơ

A HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, CH3COOH C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, HNO2

a [ H+ ] > [ OH_ ] b [ H+ ] < [ OH_ ] c [ H+ ] = [ OH_ ] d [ H+ ]< 1,0.10_7

M

pH = 8

A Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch?

A 0,65M B 0,55M C 0,75M D 1,5M

A Dd A có nồng độ ion H+ cao hơn B B Dd B có tính bazơ mạnh hơn A

C Dd A có tính bazơ mạnh hơn B D Dd A có tính axit mạnh hơn B

A [ ]H < + [ ]OH- B [ ]H+ = [ ]

-OH C [ ]H > + [ ]OH D Không xác định được.

A [ ] H+ = 10-7M B.[ ]H+ > 10-7M C.[ ]H < 10+ -7M D.[ ] H+ [ ] OH- >10-14M

C HCl, CaCO3, NaCl, Cu(OH)2 D NaCl, NaOH, HCl, Ca(NO3)2

3

CO −, Na+,Ba2 +, Cl−, Ag+, H+ Các ion có thể cùng tồn tại trong một dd được là:

A OH−, Na+, Ba2+, Cl− B OH−, Ba2+, Cl−, H+ C OH−, 2

3

CO−, Na+, Cl−, H+ D OH−, Cl−, Ag+

4

SO − Số mol ion 2

4

SO − là:

4

SO −(0,8 M), Cl− Nồng độ ion Cl− là:

A OH−, Na+, Cl−, Ba2 + B 2

4

SO −, K+, Mg2+, Cl− C 2

3

CO −, Na+, K+, NO3− D S2 −, K+, Cl−, H+

4

SO −, Na+, Zn2 +, 3

4

PO −

C 2

4

SO −, Na+, Fe3 +, OH− D.NO3−, Na+, Cl−, Al3 +

A NaCl và AgNO3 B HCl và KHCO3 C FeCl3 và KNO3 D BaCl2 và K2CO3

A.thêm V lít nước cất B.thêm V lít KOH 0,7 M C.thêm V lít dd HCl 0,4 M D.thêm V lít NaNO3

Trang 8

Bài tập chuyên đề bồi dưỡng Sự Điện Li GV: Hồ Thị Thu Mến

a NaCl và AgNO3 b HNO3 và NaHCO3 c ZnCl2 và Na2CO3 d Na2ZnO2 và KOH

A Trung tính B Không xác định được C Axit D kiềm

H+ trong dung dịch X là:

a Trung tính b Không xác định được c Axit d Bazơ

A 0,4 mol Al3+ B 1,8mol Al2(SO4)3 C 0,2 mol Al2(SO4)3 D Cả A và C đều đúng

a 0 b 2 c 4 d 1

Câu 80. Nồng độ mol/l của SO42– trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al2(SO4)3 là:

A các nguyên tử Na, Cl di chuyển tự do B phân tử NaCl di chuyển tự do

C các ion Na+, Cl- di chuyển tự do D phân tử NaCl dẫn được điện

A CH3COO-, H+, OH- B CH3COO-, H+, OH-, CH3COOH

nào ?

A Lúc đầu giảm dần sau tăng B Lúc đầu tăng dấn sau giảm C Tăng dần D Giảm dần

C BÀI TẬP CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LI TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC QUA CÁC NĂM:

(Khối A &B - 2007) Câu 1: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất

trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 2: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M,

thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là

Câu 3: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất

đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.

Câu 4: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

Câu 5: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương

Trang 9

Bài tập chuyên đề bồi dưỡng Sự Điện Li GV: Hồ Thị Thu Mến

ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

(Khối A và B - 2008) Câu 7: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 8: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,

Câu 9: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch

Câu 10: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a

(mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)

(Khối A&B - 2009)Câu 11: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

Câu 12: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,

K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

Câu 13: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm

NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

Câu 14: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25 oC,

Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là

(Khối A&B - 2010)Câu 15: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl–; 0,006 mol

HCO3– và 0,001 mol NO3– Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là

Câu 16 Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol

H+; tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của

Câu 17: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 18: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+ , Na+, HCO - và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1 Cho 3

1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X

còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn

dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 7,47 B 9,21 C 9,26 D 8,79.

Câu 19: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau đây không đúng?

A Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH= 4

B Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%

C Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng

D Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.

(Khối A&B - 2011) Câu 20: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính là

Câu 21: Dung dịch X gồm 0,1mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02mol SO42- Cho 120ml dung dịch Y gồm KOH

1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là

A 0,020 và 0,012 B 0,012 và 0,096 C 0,020 và 0,120 D 0,120 và 0,020.

Trang 10

Bài tập chuyên đề bồi dưỡng Sự Điện Li GV: Hồ Thị Thu Mến

Câu 22: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất

trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

(Khối A&B - 2012)Câu 23: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 24: Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là

Câu 25: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là

A NO3- và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO32- và 0,03 D OH- và 0,03

Câu 26: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn

lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là

Đáp án:

================================================================================

Ngày đăng: 16/07/2014, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w