1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập môn Tin học 11

20 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 571,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạo kiểu dữ liệu mới tên Mang là mảng 2 chiều gồm 5 dòng và 3 cột, các phần tử trong mảng kiểu số nguyên.. Chọn khai báo xâu hợp lệ [].[r]

Trang 1

Chương 4: Kiểu dữ liệu có cấu trúc – Chương 5: Dữ liệu kiểu tệp

1 Các khẳng định nào không đúng đối với mảng 1 chiều?

( ) Mảng có số phần tử đếm được

( ) Các phần tử trong mảng có thể khác kiểu

( ) Các phần tử trong mảng phân biệt bằng chỉ số

( ) Mảng chỉ có 1 tên là tên mảng

2 Yếu tố nào sau đây không thật sự cần thiết khi xây dựng mảng 1

chiều

( ) Tên mảng, hoặc tên kiểu mảng

( ) Số lượng phần tử tối đa

( ) Số byte bị chiếm dụng trong bộ nhớ khi khai báo mảng

( ) Kiểu dữ liệu của phần tử

3 Khai báo kiểu mảng một chiều nào sau đây không hợp lệ?

( ) Type m=Array[-100 100] or real;

( ) Type m=Array[1.5 10.5] of real;

( ) Type m=Array[0 100] of Integer;

( ) Type m=Array['a' 'z'] of boolean;

4 Chương trình có sử dụng biến mảng thường chứa câu lệnh lặp loại

nào ? (gõ chữ thường)

_

5 type ArrayInt=Array[1 20] of integer;

ArrayInt là _

( ) Kiểu mảng

( ) Mảng

( ) Số nguyên

( ) Số nguyên >=1 và <=20

6 Khai báo mảng sau đây đã sẵn sàng sử dụng được chưa ?

const n=100;

type M=Array[1 n] of real;

Trang 2

( ) Được

( ) Chưa được

7 Để lưu trữ và xử lý nhiệt độ của 31 ngày trong tháng (tính nhiệt

độ trung bình, đếm nhiệt độ cao hơn nhiệt độ trung bình), vậy

phải khai báo biến theo giải pháp nào là tối ưu nhất ?

( ) Tạo 1 mảng thực gồm 31 phần tử

( ) Tạo 31 số thực rời rạc

( ) Chỉ cần 1 số thực là đủ

( ) Tạo 32 số thực rời rạc

8 Khai báo mảng nào hợp lệ

[ ] var M: Array[1 10] of Integer;

[ ] var N: Array(1 10) of Integer;

[ ] var P: Array[-10 10] of Integer;

[ ] var Q: Array(1 10) of Integer;

9 Chọn các khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

[ ] Xâu là mảng 1 chiều mà mỗi phần tử là một ký tự trong

bảng mã Ascii [ ] Xâu có độ dài tối đa là 65.535 ký tự

[ ] Xâu có những đặc tính mà mảng 1 chiều không có

[ ] Xâu có mọi đặc tính của mảng 1 chiều

10 Khai báo mảng nào sau đây hợp lệ ?

[ ] const Max=366;

type ND=Array[1 Max] of real;

var ND: ND;

[ ] const Max=366;

var ND: Array[1 Max] of real;

[ ] type tND=Array[1 366] of real;

var ND: tND;

[ ] var ND: Array[1 366] of real;

11 Muốn truy cập đến phần tử thứ 5 của mảng A ta phải theo cú

pháp:

( ) A[5]

( ) A5

( ) A(5)

Trang 3

( ) A{5}

12 Cho khai báo mảng:

var P:Array[1 50] of word;

Tham chiếu đến 1 phần tử của mảng nào sau đây là không hợp

lệ?

( ) P[0]

( ) P[1]

( ) P[20]

( ) P[50]

13 Nhóm lệnh nào dùng để nhập giá trị cho mảng A

const n=500;

var A:Array[1 n] of real;

( ) for i:=1 to n do readln(A[i]);

( ) for i:=1 to n do readln(A[1]);

( ) for i:=1 to n do writeln(A[i]);

( ) for i:=1 to n do writeln(i);

14 Nhóm lệnh nào dùng để xuất giá trị của mảng A ra màn hình

const n=500;

var A:Array[1 n] of real;

( ) for i:=1 to n do readln(A[i]);

( ) for i:=1 to n do readln(A[1]);

( ) for i:=1 to n do writeln(A[i]);

( ) for i:=1 to n do writeln(i);

15 Muốn khai báo mảng M gồm 100 số nguyên (âm và dương) Hãy

hoàn chỉnh khai báo sau đây:

var M:Array[1 100] of ;

_

16 Nhóm lệnh nào yêu cầu người dùng nhập giá trị cho mảng theo

hình thức:

A[1]=

A[2]=

A[10]=

( ) for i:=1 to n do

begin

Trang 4

write('A[',i,']=');

readln(A[i]);

end;

( ) for i:=1 to n do

begin write('A[i]=');

readln(A[i]);

end;

( ) for i:=1 to n do readln('A[',i,']=',A[i]);

17 Nhóm lệnh nào in giá trị các phần tử trong mảng trên cùng một

dòng

[ ] for i:=1 to n do write(' ',A[i]);

[ ] for i:=n downto 1 do write(A[i],' ');

[ ] for i:=n downto 1 do writeln(A[i],' ');

[ ] for i:=1 to n do writeln(' ',A[i]);

18 Đoạn chương trình sau đây làm gì ?

for i:=1 to n do

if i mod 2 = 0 then write(A[i],' ');

( ) In ra màn hình các phần tử chẳn trong mảng A

( ) In ra màn hình các phần tử có chỉ số chẳn trong mảng A

( ) In tất cả các phần tử trong mảng A

19 Khai báo mảng sau đây đã sẵn sàng sử dụng được chưa ?

const n=100;

var M:Array[1 n] of real;

( ) Được

( ) Chưa được

20 Sắp xếp các lệnh (nhóm lệnh) để thành chương trình đúng

a type MyArray=Array[1 n] of real;

b var A:MyArray;

i: byte;

c end

d const n=200;

Trang 5

e for i:=1 to n do readln(A[i]);

f begin

21 Đoạn chương trình sau đây làm gì ?

const n=100;

var A:array[1 n] of byte;

c, i: byte;

begin

c:=0;

for i:=1 to n do

if A[i] mod 2 = 0 then inc(c);

writeln(c);

end

( ) Kiểm tra xem trong mảng A có số chẳn hay không

( ) Đếm xem trong mảng A có bao nhiêu số chẳn

( ) In ra màn hình các số chẳn

( ) Đếm xem trong mảng A có bao nhiêu số 0

22 Đoạn chương trình sau đây làm gì ?

const n=100;

var A:array[1 n] of byte;

c, i: byte;

begin

c:=0;

for i:=1 to n do

if A[i] = 0 then inc(c);

writeln(c);

end

( ) Kiểm tra xem trong mảng A có số chẳn hay không

( ) Đếm xem trong mảng A có bao nhiêu số chẳn

( ) In ra màn hình các số chẳn

( ) Đếm xem trong mảng A có bao nhiêu số 0

Trang 6

23 Đoạn chương trình sau đây làm gì ?

const n=100;

var A:array[1 n] of byte;

c, i: byte;

begin

c:=0;

for i:=1 to n do

if A[i] mod 2 <> 0 then c:=c+A[i];

writeln(c);

end

( ) Kiểm tra xem trong mảng A có số chẳn hay không

( ) Đếm xem trong mảng A có bao nhiêu số chẳn

( ) Tính tổng các số lẻ

( ) Đếm xem trong mảng A có bao nhiêu số 0

24 Muốn tham chiếu đến phần tử ở dòng 3 cột 5 của mảng 2 chiều M

( ) M(3,5)

( ) M[3],[5]

( ) M[3.5]

( ) M[3,5]

25 Đoạn chương trình sau đúng hay sai ?

var A:Array[1 100] of byte;

A[1]:=2.5;

( ) Đúng

( ) Sai

26 Đoạn chương trình sau đúng hay sai ?

var A:Array[byte] of real;

A[1]:=2.5;

( ) Đúng

Trang 7

( ) Sai

27 Sắp xếp lại chương trình sau cho đúng

a const n=100;

b Var M,N: Mang;

c {Thân chương trình}

d program chuong_trinh_mau;

e type Mang=Array[1 n] of real;

f Begin

g end

28 Sắp xếp lại cho đúng ý nghĩa các khai báo sau đây:

type Mang=Array[1 10] of

byte;

Khai báo biến Mang là mảng 1 chiều gồm 10 phần tử là số nguyên

var Mang: Array[1 5,1 3] of

byte;

Khai báo biến Mang là mảng 2 chiều gồm 5 dòng và 3 cột, các phần tử trong mảng là số nguyên

type Mang=Array[1 5,1 3] of

byte;

Tạo kiểu dữ liệu mới tên Mang

là mảng 1 chiều gồm 10 phần

tử là các số nguyên var Mang: Array[1 10] of

byte;

Tạo kiểu dữ liệu mới tên Mang

là mảng 2 chiều gồm 5 dòng

và 3 cột, các phần tử trong mảng kiểu số nguyên

29 Chọn khai báo xâu hợp lệ

[ ] var S: string;

[ ] var S: string[200];

[ ] type Xau=string[20];

var S: Xau;

[ ] Type Xau=string[300];

var S:Xau;

30 Khi muốn tham chiếu đến 1 phần tử nào đó trong mảng ta cần

phải có tối thiểu các thông tin nào ?

[ ] Tên mảng

[ ] Tên kiểu mảng

Trang 8

[ ] Chỉ số phần tử

[ ] Giá trị của phần tử

31 Chọn phép gán hợp lệ với xâu S sau đây:

type Xau=string[10];

var s:Xau;

[ ] s:=' ';

[ ] s:='Ngo' + ' ' + 'Quyen';

[ ] s:='Happy New Year';

[ ] s:="Chuc Mung Nam Moi";

32 Cho biết kết quả của phép so sánh sau đây:

'MAY VI TINH' > 'may vi tinh'

( ) True

( ) False

33 Cho biết kết quả phép so sánh sau:

'ABBA' = 'abba'

( ) True

( ) False

34 Cho biết kết quả phép so sánh sau:

'a' > 'ABC'

( ) True

( ) False

35 Hãy cho biết giá trị của biến L = ?

s:='Ngo';

s:=s+'Quyen';

L:=length(s);

_

36 Hãy cho biết giá trị của biến L = ?

s:='Ngo';

s:=s+' Quyen';

L:=length(s);

_

37 Hãy cho biết giá trị của biến L = ?

s:='Ngo ';

s:=s+' Quyen';

Trang 9

L:=length(s);

_

38 Giá trị của xâu s = ?

s:='Ngo Quyen';

delete(s,4,5);

writeln(s);

_

39 Cho biết giá trị của xâu s = ?

s:='Xuan Canh Dan';

delete(s,1,5);

writeln(s);

_

40 Cho biết giá trị của L = ?

s:='Xuan Canh Dan';

delete(s,1,5);

L:=length(s);

_

41 Đoạn chương trình sau đây làm gì ?

s:='';

s1:='Van Su Nhu Y';

insert(s1,s,1);

( ) Chèn xâu s1 vào xâu s

( ) Chèn xâu s1 vào xâu s tại vị trí thứ 1

( ) Chèn xâu s vào s1 tại vị trí thứ 1

( ) Tìm xâu s có trong s1 hay không

42 Đoạn chương trình sau đây làm gì ?

var k: byte;

s, s1: string;

write('k=');readln(k);

write('s1=');readln(s1);

insert(s1,s,k);

Trang 10

( ) Chèn s1 vào s tại vị trí k

( ) Chèn k vào s1

( ) Chèn s vào s tại vị trí k

( ) Chèn k vào s1 tại vị trí thứ 1

43 Hãy cho biết giá trị của biến x = ?

x:=copy('An Khang Thinh Vuong',1,8);

_

44 Hãy cho biết giá trị của biến y = ?

x:='An Khang Thinh Vuong'

y:=copy(x,10,5);

_

45 Hãy tìm các lệnh sai trong các lệnh sau đây:

[ ] var k: byte;

k:=length("2010");

[ ] var s,s1: string[20];

s1:='Tron Doi Ben Em';

s:=copy(s1,1,length(s1));

[ ] var s: string;

delete(s,257,10);

[ ] s1:='Ly Hai';

s2:='Minh Ha';

s1:=s1 + ' ' + s2;

[ ] s1:='Ly Hai';

s2:='Minh Ha';

s1:=s1 & s2;

46 Hãy cho biết giá trị của biến p=?

var p: byte;

s1:='Xuan Canh Dan';

s2:='Canh Dan';

p:=pos(s2,s1);

Trang 11

_

47 Hãy cho biết kết quả của biến y=?

var x, y: string;

L, i: byte;

begin

x:='Viet Nam';

L:=length(x);

y:='';

for i:=L downto 1 do

y:=y+x[i];

writeln(y);

end

_

48 Chương trình sau đây làm gì ? Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất

type xau30=string[30];

var x: xau;

p: byte;

begin

write('x =');readln(x);

p:=pos(' ',x);

if p>0 then delete(x,p,1);

writeln(x);

end

( ) Xoá khoảng trống đầu tiên trong xâu x

( ) Tìm khoảng trống đầu tiên trong xâu x

( ) Tìm khoảng trống đầu tiên trong xâu x, nếu có thì xoá đi

( ) Tính chiều dài của xâu x

49 Chương trình sau đây làm gì ?

program RSP;

var

s1, s2: string;

L, i: byte;

begin

write('s1=');readln(s1);

L:=length(s1);

s2:='';

Trang 12

for i:=1 to L do

if s1[i]<>' ' then

s2:=s2 + s1[i];

writeln(s2);

end

[ ] Loại bỏ các khoảng trống trong xâu

[ ] Sao chép từng ký tự trong xâu s1 qua xâu s2 nhưng bỏ

qua các khoảng trống [ ] Tạo ra xâu s2 là xâu đảo ngược của s1

[ ] Tạo ra 2 xâu s1 và s2 giống hệt nhau

50 Sắp xếp lại để hoàn chỉnh chương trình kiểm tra xâu có đối xứng

hay không ?

a for i:=L downto 1 do s2:=s2 + s1[i];

b write('s1=');readln(s1);

c begin

d s2:=''; L:=length(s1);

e var s1, s2: string;

L, i: byte;

f if s1=s2 then writeln('Xâu đối xứng') else writeln('Xâu

không đối xứng');

g end

51 Lệnh nào sau đây dùng để sao chép nội dung từ xâu B qua xâu A

[ ] A:=copy(B,1,length(B));

[ ] B:=A;

[ ] L:=length(B);

A:='';

for i:=1 to L do A:=A + B[i];

[ ] L:=length(B);

for i:=1 to L do A[i]:=B[i];

52 Đoạn chương trình sau đây đúng hay sai:

var

X: Array[1 255] of char;

Y: string;

i: byte;

Begin

Trang 13

Y:='Computer';

for i:=1 to lenght(Y);

X:= X + Y[i];

writeln(X);

end

( ) True

( ) False

53 Hãy chọn khai báo đúng

[ ] type HOCSINH=record

hoten: string[30];

dtb: real;

end;

[ ] var HOCSINH=record

hoten:string[30];

dtb: real;

end;

[ ] type HOCSINH:record

hoten: string[30];

dtb: real;

end;

[ ] type PHANSO=record

tu_so, mau_so: real;

end;

54 Chọn khẳng định đúng

[ ] Sau khi dùng từ khoá Type để định nghĩa kiểu dữ liệu

RECORD ta sẽ có kiểu dữ liệu mới [ ] Sau khi dùng từ khoá Type để định nghĩa kiểu dữ liệu

RECORD ta có ngay biến mới có kiểu dữ liệu như khai báo [ ] Kiểu dữ liệu kiểu RECORD có thể được tạo ra từ những

kiểu dữ liệu cơ sở [ ] Kiểu dữ liệu kiểu RECORD có thể được tạo ra từ những

kiểu RECORD đã khai báo trước đó

55 Chọn các khai báo đúng

[ ] type DIEM=record

x, y: real;

end;

Trang 14

type TAMGIAC=record

A, B, C: DIEM;

end;

[ ] type PHANSO=record

tu_so, mau_so: real;

end;

var PS1, PS2: PHAN_SO;

[ ] type TAMTHUC=record

A, B, C: real;

end;

Var T: TAMTHUC;

56 Cho khai báo như sau:

type PHANSO=record

tu_so, mau_so: real;

end;

var P: PHANSO;

Muốn tham chiếu đến tu_so của phân số P ta dùng lệnh:

_

57 Cho khai báo sau đây:

type DIEM=record

x, y: real;

end;

Var A, B: DIEM;

Tham chiếu nào sau đây đúng ?

( ) A.x

( ) A[x]

( ) B[y]

( ) A_x

58 Cho khai báo như sau:

type DIEM=record

x, y: real;

end;

type TAMGIAC=record

A, B, C: DIEM;

end;

Var T1, T2: TAMGIAC;

Trang 15

M: DIEM;

Chọn lệnh (nhóm lệnh) sai:

[ ] T1.X:=2.5;

[ ] T1.A.X:=2.5;

[ ] T1.X:=M;

[ ] T1:=T2;

[ ] T2:=M;

[ ] T2.A:=M;

59 Cho khai báo sau đây:

type PHANSO=record

tu_so, mau_so: real;

end;

var P, P1, P2: PHANSO;

Chọn lệnh (nhóm lệnh sai)

( ) if P1=P2 then writeln('P1 bằng P2') else writeln('P1 khác

P2');

( ) if (P1.tu_so=P2.tu_so) and (P1.mau_so=P2.mau_so) then

writeln('P1 bằng P2') else

writeln('P1 khác P2');

( ) if P1.mau_so=P2.mau_so then

begin P.mau_so:=P1.mau_so;

P.tu_so:=P1.tu_so+P2.tu_so;

writeln(P.tu_so,'/',P.mau_so);

end else writeln('Phân số không cùng mẫu');

60 Cho khai báo record sau đây:

type NhanVien=record

ma_nhan_vien: string[5];

ho_ten: string[30];

CMND:string[10];

he_so_luong: real;

Trang 16

luong_co_ban: real;

end;

Hãy chọn khai báo (lệnh) đúng

[ ] Var Danh_Sach_Nhan_Vien: Array[1 50] of NHANVIEN;

[ ] Type DSNV=Array[1 100] of NHANVIEN;

var Nhan_Vien_CTY: DSNV;

[ ] Var NV: NHANVIEN;

NV.ma_nhan_vien:='PKD006';

[ ] Var Danh_sach: Array[1 20] of NHANVIEN;

Danh_sach.ho_ten:='Dam Vinh Hung';

61 Hãy xem định nghĩa sau đây đúng hay sai

type PHANSO=record;

tu_so, mau_so: integer;

end;

( ) Đúng

( ) Sai

62 Trình tự làm việc với dữ liệu kiểu tập tin (tệp) trong Pascal là:

a Đóng tập tin lại

b Gán đường dẫn và tên tập tin vào biến tập tin

c Khai báo biến tập tin

d Đọc hoặc ghi dữ liệu vào tập tin

e Mở tập tin

63 Muốn mở tập tin ra để ghi dữ liệu vào ta dùng thủ tục:

( ) rewrite(f)

( ) write(f)

( ) writeln(f)

( ) reset(f)

64 Muốn mở tập tin để đọc dữ liệu, ta dùng thủ tục nào sau đây

( ) Reset(f)

( ) ReWrite(f)

( ) Readln(f)

( ) Read(f)

Trang 17

65 Khi con trỏ đang ở cuối tập tin f, hàm eof(f) trả về giá trị nào ?

( ) True

( ) False

66 Sau đây là một số thủ tục làm việc với dữ liệu kiểu tệp trong

Pascal Em hãy cho biết ý nghĩa của chúng

Close(f) Ghi giá trị của biến vào tập tin

Assign(f,'ketqua.txt') Khai báo biến F kiểu tệp

Read(f,c) hoặc Readln(f,s1) Mở biến tập tin f để đọc

Write(f,s1) hoặc Writeln(f,s2) Gán biến f trỏ vào tập tin

ketqua.txt trên đĩa hiện hành ReWrite(f) Đọc dữ liệu từ tập tin vào biến

Var F: Text; Mở biến tập tin f để ghi

67 Cho đoạn chương trình sau đây, hãy xem đúng cú pháp hay

không ?

var F: text;

begin

f:='c:\dulieu.txt';

end

( ) True

( ) False

68 Cho đoạn chương trình sau đây, hãy xem đúng cú pháp hay

không ?

var F: text;

begin

assign(f,'c:\dulieu.txt');

end

( ) True

( ) False

69 Muốn ghi một dòng văn bản có nội dung là: Pascal vào tập tin f

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w