BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô Câu 1: Nhận biết được một câu cho trước có là mệnh đề hay không Câu 2: Nhận biết được số các tập con của một tập cho trước có 4 phần tử Câu 3: Nhận biết đ[r]
Trang 1Ma trận đề cho kiểm tra học kì I – Lớp 10 – Môn Toán
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi
Tổng điểm /10
Chủ đề
hoặc
mạch kiến
thức, kĩ
năng
Mệnh đề Câu 1
0,25
Câu
17 0,5
câu 11 0,25
3 1,00
Tập hợp Câu 2
Hàm số bậc
Hàm số bậc
hai
Câu 4 0,25
1 0,25
Phương
trình
Câu 5 0,25
Câu13 0,25
Câu 21 1,00
3 1,50
Hệ phương
0,25 Câu15 0,25 Câu 20 1,00 Câu 22
1,00
4 2,50
Hệ trục toạ
độ
Câu 8 0,25
1 0,25
Gía trị
Tích vô
hướng Câu 10 0,25 Câu 16 0,25 Câu 23
1,00
3 1,50
11
3,00
9
4,00
3
3,00
23 10,00
Lưu ý: Mỗi ô có 3 thành tố: kiến thức, kĩ năng được chọn; số câu hỏi và số điểm Số
câu hỏi và số điểm được xác lập từ hàng cuối và cột ngoài cùng bên phải; do kích
thước của mỗi ô, nội dung kiến thức kĩ năng chọn không ghi đủ vào mỗi ô mà được
Số câu tối đa của cột
là 12 câu 1/4 đ’
Số câu tối đa của hàng này
là 10 câu 1/4 đ’
Trang 2mô tả trong bảng dưới đây Dễ thấy việc chọn nội dung trong mỗi ô tương ứng với chủ đề hay mạch kiến thức kĩ năng là rất quan trọng không chỉ trong đánh giá kết quả học tập của học sinh mà còn thúc đẩy điều tiết cả GV lẫn HS trong dạy và học
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô
Câu 1: Nhận biết được một câu cho trước có là mệnh đề hay không
Câu 2: Nhận biết được số các tập con của một tập cho trước có 4 phần tử
Câu 3: Nhận biết được đồ thị của một hàm số bậc nhất, được cho cụ thể
Câu 4: Nhận biết được đồ thị của một hàm số bậc hai, được cho cụ thể
Câu 5: Nhận biết được tập nghiệm của một phương trinh dạng f(x) = 0, mà f(x) là tích của một đa thức bậc hai với một biểu thức luôn nhận giá trị dương, được cho cụ thể
Câu 6: Nhận biết được một hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn có hệ số bằng số, được cho
cụ thể, có nghiệm duy nhất
Câu 7: Nhận biết được số các vectơ (khác vectơ-không) có điểm đầu và điểm cuối lấy trong số 4 điểm (phân biệt) cho trước
Câu 8: Nhận biết được khoảng cách giữa hai điểm khi cho trước toạ độ phẳng của mỗi điểm
Câu 9: Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc đặc biệt cho trước
Câu 10: Nhận biết được tích vô hướng của hai vectơ khi cho trước toạ độ phẳng của mỗi vectơ
Câu 11: Hiểu được cách phủ định một mệnh đề có chứa lượng từ
Câu 12: Hiểu được khi nào hai đường thẳng đã cho song song với nhau
Câu 13: Hiểu được cặp phương trình đã cho là không tương đương
Câu 14: Hiểu được cách ghép một phương trình bậc nhất 2 ẩn đó cho với một phương
trình bậc nhất 2 ẩn khác để được một hệ phương trình có vô số nghiệm
Câu 15: Hiểu được phép cộng, trừ vectơ trong mặt phẳng
Câu 16: Hiểu được tích vô hướng của hai vectơ và modun của vectơ khi cho trước toạ độ phẳng của các điểm là đầu mút của các vectơ đó
Câu 17: Nhận biết được giao của hai tập hợp cho trước
Trang 3Câu 18: Hiểu và xác định được một hàm số bậc nhất khi biết đồ thị của nó đi qua hai
điểm có toạ độ phẳng cho trước
Câu 19: Hiểu và giải được hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn có hệ số bằng số cho trước Câu 20: Hiểu được cách chọn điểm trong chứng minh hệ thức vectơ
Câu 21: Vận dụng được kiến thức khi giải bài toán bằng cách lập phương trình 1 ẩn Câu 22: Vận dụng được các biểu thức về toạ độ của vectơ trong mặt phẳng để xac định được toạ độ và tính đúng modun của một vectơ là tổ hợp của hai vectơ, có toạ độ cho trước
Câu 23: Vận dụng được các biểu thức về toạ độ của vectơ trong mặt phẳng để tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác khi cho trước toạ độ các đỉnh của nó
- Thao tác5: Biên soạn câu hỏi, đề kiểm tra theo ma trận đề lớp 10, mônToán,học kì1 Việc biên soạn câu hỏi, đề kiểm tra ứng với ma trận đề trên, theo tinh thần sau:
- Thiết kế với đối tượng HS học theo chương trình chuẩn
- Thiết kế với tỉ lệ: 30% nhận biết + 40% thông hiểu + 30% vận dụng
- Kết hợp TNKQ với TL theo tỉ lệ điểm là 4:6
- Đại số và hình học có tỉ lệ điểm là 5,5 : 4,5
- Cấu trúc câu hỏi:
+ Số lượng câu hỏi TNKQ là 16
+ Số lượng câu hỏi tự luận là 7
+ Các câu từ số 1 đến số 11 và câu số 17 là mức nhận biết
+ Các câu từ số 11 đến số 16 và từ số 18 đến số 20 là mức thông hiểu
+ Các câu từ số 21 đến số 23 là mức vận dụng
Đề kiểm tra
Học kì I - lớp 10 - Môn Toán (theo chương trình chuẩn) Thời gian: 90phút (không kể thời gian thu và phát đề)
Phần 1: Câu hỏi TNKQ
Trang 4Các câu từ số 1 đến số 16 dưới đây, mỗi câu có 4 phương án lựa chọn là a), b), c)
và d) trong đó chỉ có 1 phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Câu nào là mệnh đề trong số các câu sau đây?
a) Trời đẹp quá! b) Hôm nay là thứ mấy?
c) Học nhanh lên! d) Mọi số đều là số nguyên tố.*
Câu 2: Nếu tập hợp A có 4 phần tử thì số các tập con của nó là bao nhiêu?
a) 4 b) 8
c) 16* (bỏ các dấu * này đi) d) 24
Câu 3: Đường thẳng có phương trình là y = 7 + 3x
a) luôn đi qua gốc toạ độ b) cắt trục tung tại điểm M(0 ; 7)* c) cắt trục tung tại điểm M(7 ; 0) d) cắt trục hoành tại điểm M(0 ; 7)
Câu 4: Hàm số y = 2006x – 2
2
x - 2007 có đồ thị là
a) một parabol quay bề lõm lên phía trên
b) một parabol quay bề lõm xuống phía dưới và không cắt trục Ox
c) một parabol đi qua gốc toạ độ
d) một parabol quay bề lõm xuống phía dưới và cắt trục tung tại điểm có tung
độ bằng - 2007 *
Câu 5: Phương trình x 2 3 x2 x 2 2 0 có tập nghiệm là tập nào sau đây?
a) {} b) {2}
c) {1; 2}* d) {R}
Câu 6: Hệ phương trình nào trong số các hệ phương trình đã cho dưới đây có nghiệm
duy nhất?
a)
1 y x 2
1 y x
2
b)
2 y 2 x 4
1 y x 2
*
c)
4 y 2 x
4
1 y x
2
d)
1 y x
2 y 2 x 2
Trang 5Câu 7: Cho tứ giác ABCD, số vectơ (khác vectơ - không) có điểm đầu và điểm cuối
lấy trong số các điểm là đỉnh của tứ giác đã cho bằng bao nhiêu?
a) 6 b) 12*
c) 18 d) 24
Câu 8: Nếu trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm D(1; 1) và E(5; -2) thì
a) DE = (4; -3) b) DE = 5 *
c) DE5 d) ED(4;3)
Câu 9: Gọi M = cos1350 thì
a)M =
2
3 b) M =
2
3
c)M =
2
2 d) M =
2
2
Câu 10: Nếu trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các vectơ a = (2; 3), b
= (1; -3), c = (-3; - 4) và d= (- 2; - 1) thì
a) a b
= 7 và c.d = 10 b) a b
= 7 và c.d = -10 c) a b
= -7 và c.d = 10 * d) a b
= -7 và c.d = -10
Câu 11: Cho mệnh đề xR: x 2 – 4x + 5 > 0 Mệnh đề phủ định của mệnh đề đó
cho là
a) xR: x 2 – 4x + 5 0 * b) x R: x 2 – 4x + 5 0.
c) x R: x 2 – 4x + 5 < 0 d) x R: x 2 – 4x + 5 > 0.
Câu 12: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hai đường thẳng có phương trình tương ứng là
y = 7 + 3x và y = mx + n song song với nhau nếu
a) m = 3 b) n = 3 và m7
c) m = 3 và n7 * d) m = 7 và n3
Câu 13: Cặp phương trình nào dưới đây không tương đương?
a) x2 1 x2 và x2 + 1 = x 22*
b) x2 1 x2 2 và x2 + 1 = 2 2
2
x
Trang 6d) x 2 3 x2 x 2 2 0 và x2 3x + 2 = 0.
Câu 14: Để được một hệ phương trình có vô số nghiệm thì phương trình 2x+ y= 1
cần phải kết hợp với phương trình nào dưới đây?
a) 2y = 4 4x b) 2y = 1 x.
c) 2y = 2 4x.* d) y = 2x 1.
Câu 15: Cho hình bình hành ABCD (các đỉnh lấy theo thứ tự đó) và M là điểm bất kì,
ta luụn có
a) MC - MA = MB-MD b) MC - MA = DA - DC
c) MC - MA = AB+AD * d) MC - MA= BA - BC
Câu 16: Nếu trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điểm A = (-2; 0) , B = (1; 3) và C
= (1; -3) thì ABC là tam giác
a) không cân và không vuông b) vuông nhưng không cân
c) cân nhưng không vuông d) vuông cân *
Phần 2: Câu hỏi tự luận
Câu 17: Gọi A là tập hợp các ước số của 5 và B là tập hợp các ước số của 10 Tìm
tập hợp AB
Câu 18: Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(1; 3) và B(-
4; -22)
Câu 19: Giải hệ phương trình:
11 3 2
5 3 2
y x
y x
Câu 20: Cho hai hình bình hành là ABCD và A’B’C’D’ Gọi O = ACBD và O’ =
'
'
'
A (Trong đó AC, BD và A’C’, B’D’ tương ứng là các đường chéo của mỗi
hình đã cho) Chứng minh rằng: AA'BB'CC'DD'4OO'
Câu 21: Một đội được giao vận chuyển 360 tấn hàng trong một khoảng thời gian
nhất định Nhưng do tăng năng suất, mỗi ngày đội đó chuyển thêm được 9 tấn hàng so với định mức, nên chẳng những đã chuyển hết số hàng mà còn chuyển hơn 5% số hàng được giao trước 1 ngày so với hạn định Hỏi nếu tiếp tục vận chuyển với năng suất đó thì đến khi hết thời hạn đội đó sẽ bốc được bao nhiêu tấn hàng
Trang 7Câu 22: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các vectơ a = (-2; 5), b
= (4; -3), c = (-3; - 4) và d= (- 2; - 1) tính a và xác định toạ độ của b 3c 4 d
Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm là A(0;10), B(10; 0) và C(6; 0)
Xác định toạ độ của điểm I cách đều các điểm đó
Đáp án
Phần 1: Câu hỏi TNKQ
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Phần 2: Câu hỏi tự luận
Tìm được A = {1 ; 5} và B = {1 ; 5 ; 10} (0,25 điểm)
Câu 18
Thay số có hệ
b a
b a
) 4 (
22
1
Giải hệ, tìm được
2
5
b
Câu 19
Trang 8Biến đổi
6 6
16 4 11 3 2
5 3 2
y
x y
x
y
Tìm được nghiệm
1
4
y
Câu 20
Biết cách chèn điểm để có: AA' AOOO'O'A'
Tương tự có
BB'BOOO'O'B'
CC'COOO'O'C'
và DD'DOOO'O'D'
(0,50 điểm)
Sử dụng tính chất trung điểm để có:
0
BO AO
0
DO CO
0 '
O B O A
0 '
D O O
C
(0,25 điểm)
Câu 21
Gọi x là số tấn hàng theo định mức mà đội phải vận chuyển mỗi
ngày Điều kiện: x > 0 Khi đó số ngày cần để vận chuyển hết số
hàng là
x
360
(0,25 điểm)
Theo đề bài ta có phương trình:
(*) 360 100
5 360 ) 9 ( 1
x x
(0,25 điểm)
Giải phương trình (*), tìm được x = 45 hoặc x = -72 (0,25 điểm)
Tìm được số ngày là 8
45
360 , từ đó số hàng vận chuyển được khi hết thời hạn là: 8(45+9) = 432 (tấn)
(0,25 điểm)
Trang 9Cõu 22
Tính được 3c(9;12) và 4d (8;4) (0,25 điểm)
Câu 23
Gọi M là trung điển của BC thì M(8; 0)
Gọi N là trung điển của BA thì N(5; 5)
(0,25 điểm)
Gọi I(x; y) thì từ IM BC và IN BA suy ra:
0
0
BA IN
BC IM
(0,25 điểm)
Thay số, có hệ phương trình:
0 ) 5 ( 10 ) 5 ( 10
0 0 ) 8 ( 4
y x
y