→ Trong 2 dạng đột biến trên, đột biến thay thế 1 cặp nuclêôti chỉ có thể làm thay đổi 1 aa trong prôtêin được tổng hợp, trong khi đột biến thêm hay mất 1 nuclêôtit dẫn đến tạo ra 1 mARN[r]
Trang 1Ngày soạn: 03/09/2009
Ngày giảng: 10/09/2009
Tiết 4 : ĐỘT BIẾN GEN
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nêu
- Nêu
2 Kĩ năng
- Rèn
- Rèn
và sinh
II Phương tiện dạy học
- Tranh
-
- Hình 4.1, 4.2 sách giáo khoa phóng to
III Phương pháp
-
IV Tiến trình tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức lớp
2 k
- t
3 bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm và các dạng đột biến gen
HS: Mục I.1 SGK
8 '
- Khái gen
-
23O
- Có T tác nhân nào gây O
v( nguyên nhân nào làm * các tác
nhân có trong môi 97O
- cách
nguyên liệu hoá chất gây ô nhiễm môi
trường, trồng nhiều cây xanh, xử lí chất
thải nhà máy, khai thác tài nguyên hợp lí
)
-
I Khái niệm và các dạng đột biến gen
1 Khái niệm
*
gen
nucleotit
* Đặc điểm:
-
-
* Tác nhân gây đột biến gen:
+ Tác nhân hoá + Tác nhân lí + Tác nhân sinh
2 làm trái
4 nóng lên gây 1 nhà kính
- Màn
Trang 20 hình hay không?
VD1:
< AA, Aa: bình 7
aa:
VD2:
môi 97 có DDT 6 0
80 là gì?
-
0 tên các 2I 0O
-
mà có
( < là gì ?
( ( 5 ( < là ba mã hoá a.a có
< thay W không, sau ba có
quy < a.a 6 không)
+
- Trong các 2I trên, 2I nào
gây '6 O P thích?
- GV nêu 4 ;M HI thêm
> nghiêm 9J O Vì sao?
bón hoá
- Khai thác và _ 23 không lí A tài nguyên thiên nhiên
* Thể đột biến: Cá 0 mang gen b 0 ra
0 hình
2 Các dạng đột biến gen
a Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
- 1 thay W thành : aa trong protein
- Protein
b Đột biến thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit
-
- Thay
nuclêôti
W - trong khi thêm hay 4 1 nuclêôtit 2m
\ trình ? aa khác 7 nên nghiêm 9J
G và toàn aa trong protein < thay W
Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen
- GV nêu yêu
sinh
X trong tái ADN?
- Các tác nhân i môi 97 gây
gen theo
II Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen
1 Nguyên nhân
2 Cơ chế phát sinh đột biến gen
a s ự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN (SGK)
- Các bazo nito A I > 2 2IM 7 và
- HI có T < trí liên hidro < thay W chúng
b tác động của các tác nhân gây đột biến
- Tác nhân lí (tia _ .IV
- Tác nhân hoá
- Tác nhân sinh
Trang 3Hoạt động 3: Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gen
- Em hãy nêu ví
gen?
- 8i phân tích các ví 23 ; gen hãy
khái quát
+ 8I sao nói gen là A nguyên '
quan
# 5 gen có I- : 5 gen 94
4O
( do 1 số đột biến trung tính hoặc có lợi và so
với đột biến NST thì phổ biến hơn và ít ảnh
hưởng nghiêm trọng đến sức sống )
- 8I sao ; 0 thay
O (Do tính chất thoái hóa của mã di truyền
→ đột biến thay thế nu này bằng nu khác →
biến đổi côđon này bằng côđon khác nhưng
cùng xác định 1 aa → prôtêin không thay đổi
→ trung tính).
* Liên M
- RaP là A nguyên ' cho hóa và
? nhiên có I- > n4 ?
phát
- Có ý
gia * các
III Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gen
1 Hậu quả của đôt biến gen
- tính)
-
- môi 97 W gen
2 vai trò và ý nghĩa của đột biến gen
a Đối với tiến hoá
- cho quá trình hóa vì:
+ Làm n4 alen 6
+ @5 ' gen trong bào '6 5 ' cá 0 trong
: 0 94 ;
+ @5 ' gen I ra trên Z '6
- Cung
b Đối với thực tiễn
-
5
- Con
4 Củng cố
- Phân và 0
-
- m
5 Dặn dò
- @ : tài ' ; > sinh
-
-
Ý kiến của tổ trưởng.
... phát sinh đột biến gen< /b>- GV nêu yêu
sinh
X tái ADN?
- Các tác nhân i môi 97 gây
gen theo
II Nguyên nhân chế phát sinh đột biến. ..
III Hậu ý nghĩa đột biến gen< /b>
1 Hậu đơt biến gen< /b>
- tính)
-
- mơi 97 W gen
2 vai trò ý nghĩa đột biến gen< /b>
a... thiên nhiên
* Thể đột biến: Cá 0 mang gen b 0
0 hình
2 Các dạng đột biến gen
a Đột biến thay cặp nuclêôtit