1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu ôn Vật lý Lớp 12

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 111,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thành phần cấu tạo nên bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học như sau: Ô : Số thứ tự của ô bằng số hiệu nguyên tử và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân bằng tổng số electron củ[r]

Trang 1

PHẦ N 1- HOÁ HỌ C ĐẠ I CƯ Ơ NG

Chư ơ ng 1 – CẤ U TẠ O NGUYÊN TỬ - ĐỊ NH LUẬ T TUẦ N HOÀN

VÀ LIÊN KẾ T HOÁ HỌ C

A TÓM TẮ T LÍ THUYẾ T

I CẤ U TẠ O NGUYÊN TỬ

1 Thành phầ n, cấ u tạ o nguyên tử

Nguyên tử gồ m hạ t nhân và vỏ electron Hạ t nhân gồ m các hạ t proton và

nơ tron, phầ n vỏ gồ m các electron Các đặ c trư ng củ a các hạ t cơ bả n trong nguyên tử

đư ợ c tóm tắ t trong bả ng sau:

Khố i lư ợ ng (kg) 1,6726.10-27 1,6748.10-27 9,1095.10-31

2 Hạ t nhân nguyên tử :

Khi bắ n phá mộ t lá vàng mỏ ng bằ ng tia phóng xạ củ a rađi, Ruzơ fo đã phát hiệ n hạ t nhân nguyên tử Hạ t nhân nguyên tử có kích thư ớ c rấ t nhỏ so vớ i kích thư ớ c

củ a toàn bộ nguyên tử Hạ t nhân mang điệ n tích dư ơ ng

Điệ n tích hạ t nhân có giá trị bằ ng số proton trong hạ t nhân, gọ i là Z+ Do nguyên tử trung hoà về điệ n cho nên số electron bằ ng số Z

Ví dụ : nguyên tử oxi có 8 proton trong hạ t nhân và 8 electron ở lớ p vỏ

Số khố i, kí hiệ u A, đư ợ c tính theo công thứ c A = Z + N, trong đó Z là tổ ng số hạ t

proton, N là tổ ng số hạ t nơ tron

Nguyên tố hoá họ c bao gồ m các nguyên tử có cùng điệ n tích hạ t nhân

Đồ ng vị là nhữ ng nguyên tử có cùng số proton như ng khác nhau về số nơ tron, do

đó số khố i A củ a chúng khác nhau

Ví dụ : Nguyên tố oxi có ba đồ ng vị, chúng đề u có 8 proton và 8, 9, 10 nơ tron

trong hạ t nhân nguyên tử

16 17 18

8O, O, O8 8

II CẤ U TẠ O VỎ ELECTRON CỦ A NGUYÊN TỬ

Trang 2

1 Lớ p electron

• Trong nguyên tử , mỗ i electron có mộ t mứ c năng lư ợ ng nhấ t định Các electron có mứ c năng lư ợ ng gầ n bằ ng nhau đư ợ c xế p thành mộ t lớ p electron

• Thứ tự củ a lớ p tăng dầ n 1, 2, 3, n thì mứ c năng lư ợ ng củ a electron cũng tăng

dầ n Electron ở lớ p có trị số n nhỏ bị hạ t nhân hút mạ nh, khó bứ t ra khỏ i nguyên tử Electron ở lớ p có trị số n lớ n thì có năng lư ợ ng càng cao, bị hạ t nhân hút yế u hơ n và

dễ tách ra khỏ i nguyên tử

• Lớ p electron đã có đủ số electron tố i đa gọ i là lớ p electron bão hoà

• Tổ ng số electron trong mộ t lớ p là 2n2

2 Phân lớ p electron

• Mỗ i lớ p electron lạ i đư ợ c chia thành các phân lớ p Các electron thuộ c cùng

mộ t phân lớ p có mứ c năng lư ợ ng bằ ng nhau

• Kí hiệ u các phân lớ p là các chữ cái thư ờ ng: s, p, d, f

• Số phân lớ p củ a mộ t lớ p electron bằ ng số thứ tự củ a lớ p Ví dụ lớ p K (n =1) chỉ có mộ t phân lớ p s Lớ p L (n = 2) có 2 phân lớ p là s và p Lớ p M (n = 3) có 3 phân lớ p là s, p, d…

• Số electron tố i đa trong mộ t phân lớ p:

- Phân lớ p s chứ a tố i đa 2 electron,

- Phân lớ p p chứ a tố i đa 6 electron,

- Phân lớ p d chứ a tố i đa 10 electron và f chứ a tố i đa 14 electron

Lớ p electron Số electron tố i đa củ a

lớ p

Phân bố electron trên các phân lớ p

3 Cấ u hình electron củ a nguyên tử

Là cách biể u diễ n sự phân bố electron trên các lớ p và phân lớ p Sự phân bố củ a các electron trong nguyên tử tuân theo các nguyên lí và quy tắ c sau:

Trang 3

a Nguyên lí vữ ng bề n: Ở trạ ng thái cơ bả n, trong nguyên tử các electron

chiế m lầ n lư ợ t các obitan có mứ c năng lư ợ ng từ thấ p lên cao

b Nguyên lí Pauli: Trên mộ t obitan chỉ có thể có nhiề u nhấ t là hai electron

và hai electron này chuyể n độ ng tự quay khác chiề u nhau xung quanh trụ c riêng củ a

mỗ i electron

c Quy tắ c Hun: Trong cùng mộ t phân lớ p, các electron sẽ phân bố trên các

obitan sao cho số electron độ c thân là tố i đa và các electron này phả i có chiề u tự quay giố ng nhau

d Quy tắ c về trậ t tự các mứ c năng lư ợ ng obitan nguyên tử :

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d

Ví dụ : Cấ u hình electron củ a Fe, Fe2+

, Fe3+

Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2

Fe2+: 1s22s22p63s23p63d6

Fe3+: 1s22s22p63s23p63d5

4 Đặ c điể m củ a lớ p electron ngoài cùng

• Đố i vớ i nguyên tử củ a tấ t cả các nguyên tố , số electron lớ p ngoài cùng có nhiề u nhấ t là 8 electron

• Các nguyên tử có 8 electron lớ p ngoài cùng (ns2np6) đề u rấ t bề n vữ ng, chúng

hầ u như không tham gia vào các phả n ứ ng hoá họ c Đó là các khí hiế m, vì vậ y trong

tự nhiên, phân tử khí hiế m chỉ gồ m mộ t nguyên tử

• Các nguyên tử có 1-3 electron lớ p ngoài cùng đề u là các kim loạ i (trừ B) Trong các phả n ứ ng hoá họ c các kim loạ i có xu hư ớ ng chủ yế u là như ờ ng electron trở thành ion dư ơ ng

• Các nguyên tử có 5 -7 electron lớ p ngoài cùng đề u là các phi kim Trong các phả n ứ ng hoá họ c các phi kim có xu hư ớ ng chủ yế u là nhậ n thêm electron trở thành ion âm

• Các nguyên tử có 4 electron lớ p ngoài cùng là các phi kim, khi chúng có số hiệ u nguyên tử nhỏ như C, Si hay các kim loạ i như Sn, Pb khi chúng có số hiệ u nguyên tử lớ n

III BẢ NG TUẦ N HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌ C

1 Nguyên tắ c sắ p xế p:

Trang 4

• Các nguyên tố hoá họ c đư ợ c sắ p xế p theo chiề u tăng dầ n điệ n tích hạ t nhân nguyên tử

• Các nguyên tố hoá họ c có cùng số lớ p electron đư ợ c sắ p xế p thành cùng mộ t hàng

• Các nguyên tố hoá họ c có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử đư ợ c sắ p

xế p thành mộ t cộ t

2 Cấ u tạ o củ a bả ng hệ thố ng tuầ n hoàn

Bả ng hệ thố ng tuầ n hoàn các nguyên tố hoá họ c là sự thể hiệ n nộ i dung củ a định luậ t tuầ n hoàn Trong hơ n 100 năm tồ n tạ i và phát triể n, đã có khoả ng 28 kiể u bả ng hệ thố ng tuầ n hoàn khác nhau Dạ ng đư ợ c sử dụ ng trong sách giáo khoa hoá họ c phổ thông hiệ n nay là bả ng hệ thố ng tuầ n hoàn dạ ng dài Các thành phầ n cấ u tạ o nên

bả ng hệ thố ng tuầ n hoàn các nguyên tố hoá họ c như sau:

Ô : Số thứ tự củ a ô bằ ng số hiệ u nguyên tử và bằ ng số đơ n vị điệ n tích hạ t nhân

bằ ng tổ ng số electron củ a nguyên tử

Chu kì: Có 7 chu kỳ, số thứ tự củ a chu kì bằ ng số lớ p electron củ a nguyên tử gồ m:

+ Chu kì nhỏ là các chu kì 1, 2, 3 chỉ gồ m các nguyên tố s và các nguyên tố p

Mỗ i chu kỳ nhỏ gồ m 8 nguyên tố , trừ chu kỳ 1 chỉ có hai nguyên tố

+ Chu kì lớ n là các chu kì 4, 5, 6 ,7 gồ m các nguyên tố s, p, d và f Chu kỳ 4 và chu kỳ 5 mỗ i chu kỳ có 18 nguyên tố Chu kỳ 6 có 32 nguyên tố Theo quy luậ t, chu

kỳ 7 cũng phả i có 32 nguyên tố , tuy nhiên chu kỳ 7 mớ i phát hiệ n đư ợ c 24 nguyên tố hoá họ c Lí do là các nguyên tố có hạ t nhân càng nặ ng càng kém bề n, chúng có “đờ i

số ng” rấ t ngắ n ngủ i

Nhóm: Có 8 nhóm, số thứ tự củ a nhóm bằ ng số electron hoá trị gồ m :

+ Nhóm A: Số thứ tự củ a nhóm bằ ng số electron hoá trị (gồ m các nguyên tố s

và p) Nhóm A còn đư ợ c gọ i là các nguyên tố thuộ c phân nhóm chính

+ Nhóm B: Số thứ tự củ a nhóm B bằ ng số electron hoá trị (gồ m các nguyên tố

d và f) Nhóm B còn đư ợ c gọ i là các nguyên tố thuộ c phân nhóm phụ

IV NHỮ NG TÍNH CHẤ T BIẾ N ĐỔ I TUẦ N HOÀN THEO CHIỀ U TĂNG CỦ A ĐIỆ N TÍCH HẠ T NHÂN

- Bán kính nguyên tử :

+ Trong chu kỳ, theo chiề u tăng củ a điệ n tích hạ t nhân, bán kính nguyên tử giả m dầ n

Trang 5

+ Trong nhóm A, theo chiề u tăng củ a điệ n tích hạ t nhân, bán kính nguyên tử tăng dầ n

- Độ âm điệ n, tính kim loạ i - phi kim, tính axit - bazơ củ a oxit và hiđroxit biế n đỏ i

tư ơ ng tự bán kính nguyên tử

- Năng lư ợ ng ion hoá:

+ Trong chu kỳ, theo chiề u tăng củ a điệ n tích hạ t nhân, năng lư ợ ng ion hoá

củ a nguyên tử tăng dầ n

+ Trong nhóm A, theo chiề u tăng củ a điệ n tích hạ t nhân, năng lư ợ ng ion hoá

củ a nguyên tử giả m dầ n

V LIÊN KẾ T HOÁ HỌ C

Xu hư ớ ng củ a các nguyên tử kim loạ i hay phi kim là đạ t đế n cấ u hình bề n

vữ ng như củ a khí hiế m bằ ng cách cho, nhậ n electron tạ o ra kiể u hợ p chấ t ion, hay góp chung electron tạ o ra hợ p chấ t cộ ng hoá trị (nguyên tử )

Không có ranh giớ i thậ t rõ ràng giữ a các chấ t có kiể u liên kế t ion và cộ ng hoá trị Ngư ờ i ta thư ờ ng dùng hiệ u số độ âm điệ n (∆χ ) để xét mộ t chấ t có kiể u liên kế t hoá họ c gì

- Nế u hiệ u số độ âm điệ n ∆χ ≥ 1,70 thì chấ t đó có kiể u liên kế t ion, - Nế u hiệ u số độ âm điệ n ∆χ < 1,70 thì chấ t đó có kiể u liên kế t cộ ng hoá trị (ngoạ i

lệ HF có ∆χ≥ 1,70 như ng vẫ n thuộ c loạ i liên kế t cộ ng hoá trị )

Trang 6

Có thể so sánh hai kiể u liên kế t hoá họ c qua bả ng sau:

Hình thành giữ a kim loạ i điể n

hình và phi kim điể n hình

Hiệ u số độ âm điệ n ∆χ≥ 1,70

Hình thành giữ a các nguyên tử giố ng nhau hoặ c gầ n giố ng nhau

Hiệ u số độ âm điệ n ∆χ < 1,70 Nguyên tử kim loạ i như ờ ng

electron trở thành ion dư ơ ng

Nguyên tử phi kim nhậ n

electron trở thành ion âm Các

ion khác dấ u hút nhau bằ ng lự c

hút tĩnh điệ n Ví dụ : NaCl,

MgCl2…

Bả n chấ t: do lự c hút tĩnh điệ n

giữ a các ion mang điệ n tích trái

dấ u

Các nguyên tử góp chung electron Các electron dùng chung thuộ c hạ t nhân củ a

cả hai nguyên tử Ví dụ : H2, HCl…

Liên kế t cộ ng hoá trị không cự c khi đôi electron dùng chung không bị

lệ ch về nguyên tử nào: N2, H2…

Liên kế t cộ ng hoá trị có cự c khi đôi electron dùng chun bị lệ ch về mộ t nguyên tử : HBr, H2O

Liên kế t cho - nhậ n (phố i trí) là mộ t trư ờ ng hợ p riêng củ a liên kế t cộ ng hoá trị Trong đó, đôi electron dùng chung đư ợ c hình thành do mộ t nguyên tử đư a ra Ví dụ trong phân tử khí sunfurơ SO2 , công thứ c cấ u tạ o củ a SO2 là:

S

Liên kế t cho nhậ n đư ợ c kí hiệ u bằ ng mộ t mũi tên Mỗ i mũi tên biể u diễ n mộ t

cặ p electron dùng chung, trong đó phầ n gố c mũi tên là nguyên tử cho electron, phầ n ngọ n là nguyên tử nhậ n electron

Trang 7

B ĐỀ BÀI

Hãy chọ n phư ơ ng án đúng A, B, C hay D trong các câu hỏ i trắ c nghiệ m sau:

1 Electron đư ợ c tìm ra vào năm 1897 bở i nhà bác họ c ngư ờ i Anh Tom - xơ n (J.J

Thomson) Đặ c điể m nào sau đây không phả i củ a electron?

A Mỗ i electron có khố i lư ợ ng bằ ng khoả ng 1

1840 khố i lư ợ ng củ a nguyên tử

nhẹ nhấ t là H

B Mỗ i electron có điệ n tích bằ ng -1,6 10-19 C, nghĩa là bằ ng 1- điệ n tích nguyên tố

C Dòng electron bị lệ ch hư ớ ng về phía cự c âm trong điệ n trư ờ ng

D Các electron chỉ thoát ra khỏ i nguyên tử trong nhữ ng điề u kiệ n đặ c biệ t (áp suấ t khí rấ t thấ p, điệ n thế rấ t cao giữ a các cự c củ a nguồ n điệ n)

2 Các đồ ng vị đư ợ c phân biệ t bở i yế u tố nào sau đây?

3 Kí hiệ u nào trong số các kí hiệ u củ a các obitan sau là sai?

4 Ở phân lớ p 3d số electron tố i đa là:

5 Ion, có 18 electron và 16 proton, mang số điệ n tích nguyên tố là:

6 Các ion và nguyên tử : Ne, Na+, F_ có điể m chung là:

7 Cấ u hình electron củ a các ion nào sau đây giố ng như củ a khí hiế m ?

8 Có bao nhiêu electron trong mộ t ion 52

24Cr3+?

Trang 8

9 Vi hạ t nào sau đây có số proton nhiề u hơ n số electron?

10 Nguyên tử củ a nguyên tố có điệ n tích hạ t nhân 13, số khố i 27 có số electron hoá trị là:

11 Nguyên tử củ a nguyên tố hoá họ c nào có cấ u hình electron dư ớ i đây:

(1) 1s22s22p1 ………

(2) 1s22s22p5 ………

(3) 1s22s22p63s1 ………

(4) 1s22s22p63s23p2 ………

12 Hãy viế t cấ u hình electron củ a các ion sau: Ion cấ u hình electron Ion cấ u hình electron (1) Na+ ……… (4) Ni2+ ………

(2) Cl- ……… (5) Fe2+ ………

(3) Ca2+ ……… (6) Cu+ ………

13 Nguyên tử củ a nguyên tố hoá họ c có cấ u hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là:

14 Chu kỳ bán rã, thờ i gian cầ n thiế t để lư ợ ng chấ t ban đầ u mấ t đi mộ t nử a, củ a 32P

15

là 14,3 ngày Cầ n bao nhiêu ngày để mộ t mẫ u thuố c có tính phóng xạ chứ a 32P

15 giả m

đi chỉ còn lạ i 20% hoạ t tính phóng xạ ban đầ u củ a nó

15 238U

92 là nguyên tố gố c củ a họ phóng xạ tự nhiên uran, kế t thúc củ a dãy này là

đồ ng vị bề n củ a chì 206Pb

82 , số lầ n phân rã α và β là :

A 6 phân rã α và 8 lầ n phân rã β

B 8 phân rã α và 6 lầ n phân rã β

C 8 phân rã α và 8 lầ n phân rã β

D 6 phân rã α và 6 lầ n phân rã β

Trang 9

16 Tia phóng xạ củ a đồ ng vị 14

6C là:

17 Trong các cấ u hình electron sau, cấ u hình nào sai ?

A.1s22s22p2

x2py2pz

B.1s22s22p2x2p2y2p2z3s

C.1s22s22p2x 2py

D.1s22s22px2py2pz

18 Các electron thuộ c các lớ p K, M, N, L trong nguyên tử khác nhau về :

A Khoả ng cách từ electron đế n hạ t nhân

B Độ bề n liên kế t vớ i hạ t nhân

C Năng lư ợ ng củ a electron

D A, B, C đề u đúng

19 Trong nguyên tử , các electron quyế t dịnh tính chấ t hoá họ c là :

A Các electron hoá trị

B Các electron lớ p ngoài cùng

C Các electron lớ p ngoài cùng đố i vớ i các nguyên tố s, p và cả lớ p sát ngoài cùng vớ i các nguyên tố họ d, f

D Tấ t cả A, B, C đề u sai

20 Khoanh tròn vào chữ Đ nế u phát biể u đúng, chữ S nế u phát biể u sai trong nhữ ng câu dư ớ i đây:

A Năng lư ợ ng củ a các electron thuộ c các obitan 2px, 2py 2pz là như nhau Đ - S

B Các electron thuộ c các obitan 2px, 2py , 2pz chỉ khác nhau về định hư ớ ng trong

các electron ở các phân lớ p 3s, 3p, 3d là khác nhau Đ - S

D Năng lư ợ ng củ a các electron thuộ c các obitan 2s và 2px như nhau Đ - S E Phân lớ p 3d đã bão hoà khi đã xế p đầ y 10 electron Đ - S

21 Cấ u hình electron biể u diễ n theo ô lư ợ ng tử nào sau đây là sai?

A ↑↓ ↑↓↑↓

B ↑↓ ↑↓↑↓ ↑

Trang 10

C ↑↓ ↑ ↑ ↑

D ↑↓ ↑↓ ↑↓↑↓

22 Ghép đôi tên nguyên tố ở cộ t A vớ i cấ u hình electron tư ơ ng ứ ng ở cộ t B

A B

2 Cacbon B 1s22s22p63s23p64s2

7 Photpho G 1s22s22p63s23p64s23p1

I 1s22s22p63s23p3

Thứ tự ghép đôi là : 1… ;2… ;3… ;4…… ;5…… ;6…… ;7…… ;8…

23.Mộ t nguyên tố hoá họ c có nhiề u loạ i nguyên tử có khố i lư ợ ng khác nhau vì lí do nào sau đây ?

A Hạ t nhân có cùng số nơ tron như ng khác nhau về số proton

B Hạ t nhân có cùng số proton như ng khác nhau về số nơ tron

C Hạ t nhân có cùng số nơ tron như ng khác nhau về số electron

D Phư ơ ng án khác

24 Nguyên tử khố i trung bình củ a đồ ng kim loạ i là 63,546 Đồ ng tồ n tạ i trong tự nhiên vớ i hai loạ i đồ ng vị là 63Cu và 65Cu Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là:

25 Nguyên tử củ a nguyên tố A có tổ ng số electron trong các phân lớ p p là 7 Nguyên tử củ a nguyên tố B có tổ ng số hạ t mang điệ n nhiề u hơ n tổ ng số hạ t mang điệ n củ a A là 8 A và B là các nguyên tố :

Trang 11

A Al và Br

B Al và Cl

C Mg và Cl

D Si và Br

26 Điề n đầ y đủ các thông tin vào các chố trố ng trong nhữ ng câu sau: cho hai nguyên tố A và B có số hiệ u nguyên tử lầ n lư ợ t là 11 và 13

- Cấ u hình electron củ a A: ………

- Cấ u hình electron củ a B………

- A ở chu kỳ………, nhóm………, phân nhóm……… A có khả năng tạ o ra ion A+ và B có khả năng tạ o ra ion B3+ Khả năng khử củ a A là……… so vớ i B, khả năng oxi hoá củ a ion B3+ là……… so vớ i ion A+ 27 Mộ t nguyên tử R có tổ ng số hạ t mang điệ n và không mang điệ n là 34, trong đó số hạ t mang điệ n gấ p 1,833 lầ n số hạ t không mang điệ n Nguyên tố R và vị trí củ a nó trong bả ng HTTH là: A Na ở ô 11, chu kỳ III, nhóm IA B Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA C F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA D Ne ở ô 10, chu kỳ II, nhóm VIIIA 28 Nguyên tử củ a mộ t nguyên tố X có tổ ng số hạ t cơ bả n là 82, trong đó số hạ t mang điệ n nhiề u hơ n số hạ t không mang điệ n là 22 Số hiệ u nguyên tử củ a X là: ………

Số khố i: ……và tên nguyên tố là: ……… Cấ u hình electron củ a nguyên tử X:……

Cấ u hình electron củ a các ion tạ o thành từ X: ………

Các phư ơ ng trình hoá họ c xả y ra khi: X tác dụ ng vớ i Fe2(SO4)3; ………

X tác dụ ng vớ i HNO3 đặ c, nóng ………

………

………

29 Cation X3+ và anionY2- đề u có cấ u hình electron ở phân lớ p ngoài cùng là 2p6 Kí hiệ u củ a các nguyên tố X,Y và vị trí củ a chúng trong bả ng HTTH là:

A Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w