1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trắc nghiệm Toán 12

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có một điểm cực trị; Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu; Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định; Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.. Chỉ có A là đúng..[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN CHƯƠNGI: ĐẠO HÀM

Đánh dấu X vào phương án đúng nhất trong các câu sau

Câu 1 : Số gia y của hàm số y = x2 + 2 tại xo = -1 bằng:

A (x )2 + 2x B (x )2 - 2x C (x )2 + 2 D.(x )2 - 2

Câu 2 : Số gia y của hàm số 2 tại xo = 0 bằng:

1

x y x

A B C D

1

x

x

 

3 1

x

 

3 1

x x

 

2 1

x x

 

 

Câu 3: Để xét xem hàm số y = f(x) = |x| có đạo hàm tại điểm x0 = 0 hay không,một học sinh làm như sau:

(I) Tính y = f(0+x) – f(0) = |x| (II) Lập tỉ số = Dy

Dx

x x

 (III) Tính lim 0 = 1 (IV) Kết luận f ’(0) = 1

x

y x

 Lập luận trên sai từ bước nào ?

A (I) B (II) C (III) D (IV)

Câu 4: Đạo hàm của hàm số 2 1 bằng:

1

x x y

x

 

A 2x + 1 B 2 2 21 C D

( 1)

x

 

2 2

2 ( 1)

x

2 2 1 1

x

 

Câu 5: Cho hàm số ( ) 31 Khi đó :

1

f x x

A f’(0) = -1 B f’(1) = 3 C f(0) = 0 D f(1) =

4

3

Câu 6: Cho hàm số ( ) 31 Khi đó :

1

f x x

A f’(0) = 0 B f’(1) = 2 C f’(-1) = D f(1) =

2

2

Câu 7: Đạo hàm của hàm số y = ln(sinx) bằng:

A tgx B cotgx C 1 D

sin x

1

cos x

Câu 8: Đạo hàm của hàm số y = 2x.3x bằng:

A 6xln6 B 6x C 2x + 3x D 2x-1.3x-1

Câu 9: Đạo hàm của hàm số y = tg3x bằng:

A 12 B C - D

3

3

3

sin 3x

Trang 2

Câu 10: Cho hàm số ( ) 4 2 Khi đó f’(1) bằng :

5

x

x

A 5 B C D 2

4

1 2

9 4

Câu 11: Cho hàm số y= (x-1)(x+2)(2x -3) Khi đó f’(-2) bằng :

A 0 B.21 C.-21 D 31

Câu 12: Cho hàm số

( )

f x    x

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình f’(x) 0 là: 

A B.(0;) C.[-2;2] D ( ; )

Câu 13: Đạo hàm của hàm số y = 1 - cotg2x bằng:

A -2cotgx B -2cotgx(1+cotg2x) C D 2cotgx(1+cotg2x)

3 cot 3

g x

Câu 14: Cho hàm số f(x) = ln(4x – x2) Khi đó f’(2) bằng :

A 0 B.1 C.2 D Đáp số khác

Câu 15 : Cho hàm số f(x) sin3 xx2 Khi đó )bằng :

2 (

" 

f

A 0 B 1 C.-2 D 5

Câu 16 : Cho hàm số 2 Khi đó bằng:

( ) x

f xx e f "(1)

A 10e B 6e C.4e2 D 10

Câu 17: Đạo hàm cấp 2007 của hàm số y = cosx bằng :

A 2007sinx B -2007sinx C.-sinx D sinx

Câu 18: Đạo hàm cấp 2008 của hàm số y = e-x bằng :

A 2008e-x B -2008 e-x C e-x D -e-x

Câu 19: Một vật rơi tự do theo phương trình S =1 2với g = 9,8m/s2

2gt Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là:

A 122,5m/s B 29,5m/s C.10m/s D 49m/s

Câu 20:Tính vi phân của hàm số y = sinx tại điểm 0 :

3

x

A dy = 3dx B dy = dx C dy= cosxdx D dy= -cosxdx

2

1 2

Câu 21: Cho hàm số

sin cos

1 sin cos

y

 Khi đó tacó:

A.y” = y B y” = -y C.y” = 2y D y” = -2y

Câu 22: Cho hàm số y = 2ex.sinx

Khi đó giá trị biểu thức A = y”-2y’+2y – 2 bằng:

A.-2 B 2 C.0 D Đáp số khác

Câu 23: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ

4 2

1

y  

Trang 3

x0 = - 1 bằng:

A.-2 B 2 C.0 D Đáp số khác

Câu 24: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 tại điểm giao điểm của đồ thị hàm

1

x y x

số với trục tung bằng:

A.-2 B 2 C.1 D -1

Câu 25 : Tiếp tuyến của đồ thi hàm số 4 tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phương

1

y x

trình là:

A y = -x - 3 B.y= -x + 2 C y= x -1 D y = x + 2

Câu 26: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số tại điểm A( ; 1) có phương trình la:

x

y

2

1

2 1

A.2x – 2y = - 1 B 2x – 2y = 1 C.2x +2 y = 3 D 2x + 2y = -3

Câu 27 : Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số

bằng:

2

1

1

y

x

A.-1 B 0 C.1 D Đáp số khác

Câu 28: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số 2 3 1tại giao điểm của đồ thị hàm số với

2 1

y

x

 

trục tung phương trình là:

A y = x - 1 B.y= x + 1 C y= x D y = -x

Câu 29: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số 3 3 2 2 có hệ số góc K= -9 ,có phương trình

3

x

y  x

là:

A y+16 = -9(x + 3) B.y-16= -9(x – 3) C y-16= -9(x +3) D y = -9(x + 3)

Câu 30:Cho đồ thị ( C) của hàm số : y = xlnx Tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M vuông góc với

đường thẳng y= 1.Hoành độ của M gần nhất với số nào dưới đây ?

3

x

 

A.2 B 4 C 6 D.8

Câu 31: Cho hàm số : 1 3 2 Phương trình y’ = 0 có 2 nghiệm x1 , x2

3

y  xxx

.Khi đó x1 x2 =

A 5 B 8 C -5 D -8

Câu 32 : Cho hàm số : 2 1  3 Khi đó :

3

x

x

' 3

y x 

A - 5 B 5 C 7 D -7

Câu 33 : Cho hàm số : y x 42x2 3 Nếu y’ < 0 thì x thuộc khoảng nào sau đây:

A.(  ; 1) (0;1) B.(   ; 1) (1; ) C ( 1;0) (1;  ) D.(  ; 1) (0;)

Câu 34 : Cho hàm số : 2 3 3 Khi đó :

1

y

x

y( 2) y'( 2) 

A - 1 B 1 C 0 D -7

Câu 35 : Cho hàm số : ycos3x Khi đó : y’ = A.3cos2xsinx B.3sin2xcosx

Trang 4

Câu 36: Đạo hàm của hàm số : y 1 2lnx lnx là y’ =

A 2x 2lnx B C D

x

x

2

2x xlnx x

2

2x lnx x

Câu 37 : Cho hàm số : y excosx Khi đó : y x'

e

A cosx - sinx B sinx - cosx C sinx + cosx D cosx

Câu 38: Cho hàm số : 4 Khi đó số gia của hàm số tại x0 = 3 là

1

x y x

A B C D

4

x

x

 

2 4

x x

 

2 4

x x

 

x x

 

Câu 39 : Cho hàm số : y(x1)e x Nghiệm của phương trình : y' y e2 là x =

A 2 B -2 C 1 / 2 D.-1 / 2

Câu 40: Cho hàm số : y esin x Khi đó : y'cosx y ''

A y.sinx B y.cosx C - y.sinx D - y.cosx

Câu 41: йo hµm cđa hµm sè sau: f x( )x.sin 2x là :

A f x'( ) sin 2 x2 cos 2x x B f x'( )x.sin 2x C f x'( )x.sin 2x D f x'( ) sin 2

Câu 42: йo hµm cđa hµm sè sau: f x( ) ln( x21) là

1

x

f x

x

2

'( ) ln( 1)

f xx  '( ) 21

1

f x

x

f x'( ) ln 2 x

Câu 43: Cho m?t v?t chuy?n d?ng cĩ phuong trình là : S= 3 2 (t du?c tính b?ng

t

  giây ,S tính b?ng mét).V?n t?c c?a chuy?n d?ng t?i t=2s là:

2

47 2

Câu 44: Cho hàm s? y = x3+1 T? s? y t?i x0 = -1 là :

x

A (x)2-3x+3 B (x)2+3 C x+3 D 3x +3

Câu 45: Ð?o hàm c?a hàm s? 1 3 2 t?i x0 = 2 là:

3

yxxx

A 23 B.27 C 15 D.-9

Câu 46: Ð?o hàm c?a hàm s? sin2 cos2 t?i di?m là :

sin cos

y

6

x 

3

8 3

16 3

Câu 47: Cho y = excosx.Giá tr? c?a bi?u th?c A = y(3) + 4y là :

A 0 B 2 C 1 D -2

Câu 48: Cho f(x)=2x2+16cosx-cos2x.Giá tr? c?a f”() là :

A.24 B.4 C.-16 D.-8

Câu 49: Phuong trình ti?p tuy?n v?i du?ng cong cong ( C):y = x2-3x+2 t?i di?m

M ( C) và xM= 1 là :

A.y = - x+1 B.y = -x-1 C y = x+1 D.y = x-1

Câu 50: Cho parabol (P):y = -x2+4x H? s? gĩc c?a ti?p tuy?n v?i (P) t?i di?m A (1;3) là:

Trang 5

A 2 B -2 C 3 D -3

Câu 51: Đạo hàm của hàm số 22 1 là:

1

x x y

x x

 

 

x

y

x x

 

 

2

x y

x x

 

 

2

y

x x

 

 

x y x

 

Câu 52: Đạo hàm của hàm số y e  2x(sin x  cos ) x là:

A.y e   2x(3sin x  cos ) x ; B.y   2 (cos e2x x  sin ) x ; C

2x(sin 3cos )

Câu 53: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S 2t4 t 1, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t=1s là:

Câu 54: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S 2t3 t 1, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t=2s là:

A 24m/s2 ; B 23m/s2 ; C 63m/s2 ; D 64m/s2

Câu 55: Cho hàm số f x( )e x(3x2) Đạo hàm của hàm số triệt tiêu tại các điểm :

A.x=1 và x= -3 ; B.x=1 và x=3 ; C x= -1 và x=3; D x=0

Câu 56: Cho hàm số    2  4 57 12 Ta có bằng:

f x   x x   x xf (1)

Câu 57: Ð?o hàm c?a hàm s? 3 3 2 2 t?i x0 = 8 g?n nh?t v?i s? nào sau dây:

x

A 0,5 ; B 0 ; C 0,1 ; D 1

Câu 58: Đạo hàm cấp ba của hàm số y = ln(2x-1) là:

(2 1)

y

x

 

8 (2 1)

y

x

  

4 (2 1)

y

x

 

4 (2 1)

y

x

  

Câu 59: Xét hàm số 1 3 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có

1 3

yx  x

hoành độ x0 3 là:

A y = 8x-17 ; B y=8x+31 ; C y=8x -31 ; D y= 26x+85

Câu60: Đồ thị hàm số y x 43x25 có bao nhiêu tiếp tuyến có tung độ y0 9:

Câu 61: Cho hàm số y = x3 – 3mx2 +(m +1)x - m ( m là tham số ).Gọi A là giao điểm của của đồ thị hàm số với trục Oy Khi đó giá trị m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A vuông góc với đường thẳng y = 2x – 3 bằng:

A 3 B.- C Đáp số khác D

2

3 2

1 2

Câu62: Xét xem hàm số y = f(x) = |x2-1| có đạo hàm tại điểm x0 = 1 hay không,một học sinh làm như sau:

(I) Tính y = f(1+x) – f(1) = |x + 2x|

(II) Lập tỉ số Dy= |x + 2|

Dx

Trang 6

(III) Tính = 2

0

lim

x

y x

(IV) Kết luận f ’(1) = 2

Lập luận trên sai từ bước nào ?

A (I) B (II) C (III) D (IV)

Câu63: f(x) = Mệnh đề sai là :

2 1 , 1

2 , 1

x x

  

A f không có đạo hàm tại x0 = 1 B f có đạo hàm tại x0 = 1 C f(1) = 2 D f ’(1) = f(1)

Câu 64:Cho y = f(x) có f ’(2) Thế thì bằng :

x

f x xf x

2

lim

2

A 0 B f ’(2) C 2f ’(2) – f(2) D f(2) – 2f ’(2)

Câu 65: Cho hàm số y = f(x) = |x - 1| Mệnh đề sai là :

x + 1

A f không có đạo hàm tại x0 = 1 B f(1) = 0 C f ’(1) = 1 D f liên tục tại x0 = 1

Câu 66 : Cho hàm số y = 2 ø Tại x = 1 cho số gia x  0 thì số gia tương ứng y của hàm

x x

số là :

x

x

5

x x

5

x x

1 5

x x

Câu 67 : Đạo hàm của hàm số y = (x-2)3(2x-3)4(3x-4)5 tại x0 = 1 là :

A -60 B -26 C 26 D 60

Câu 68: Đạo hàm hàm số y = - x – + dương khi và chỉ khi :3

x

1 x2

A x < -2 hay x > 0 B x > 1 C x > 0 D -2 < x < 0

Câu 69: Số giá trị của x để đạo hàm của hàm số y = (x + 2)(x + 4) bằng 0 là

(x + 3)2

Câu 70: Cho hàm số y = x2 - x Tất cả giá trị của x để y’ = 0 là :

ex

A 2 B 1 5 C D Không có giá trị nào

2

2

Câu 71: Đạo hàm hàm số y = ln(cotx + 1/sinx) là hàm số mà giá trị hàm số :

A Luôn luôn âm B Luôn luôn dương C Có âm,có dương D Không đổi

Câu 72: Cho hàm số f(x) = | 1 | , 1 Giá trị của m để f(x) có đạo hàm tại x = 1 là :

, 1

 

 

m x

A m = 0 B m = -1 C m = 1 D Không có

Câu 73:Cho hàm số f(x) = x3 + 1 Mệnh đề đúng là :

A f ’(0) = 3/2 B f ‘(1) = 1 C 4.f(1) = 3.f ’(1) D 2.f(2) = 3.f ‘(2)

2

Câu 74: Đạo hàm của hàm số y = sin 3 cos 3 tại điểm x0 = /2 là :

2 sin 2

x

A -1 B -1/2 C 1/2 D 1

Trang 7

Câu 75: Cho hàm số f(x) = x2 .ln3 x Phương trình f ’(x) = x có tất cả nghiệm thuộc khoảng :

A (0;1) B (1;2) C (2;3) D Một khoảng khác

Câu 76 :Số gia hàm số y = x3 + 3x2 -2x + 1 khi tại x cho số gia x  0 là :

A (3x2 +6x – 2) x B 3x + (3x+3) 2x + (3x2 +6x – 2) x

C (3x+3) 3x + (3x2 +6x – 2) x D 3x2 + 6x - 2

Câu 77 : Đạo hàm của hàm số y = 2x 3x là :

A 6x/2 B 2x 3x ln12 C 61 xln6 D

2

2 1 12 ln12 2

x

Câu 78: Đạo hàm hàm số y = :

2 2

1 1

 

 

A luôn dương B luôn âm C dương khi x > 0 D dương khi

x < 0

Câu 79 : Đạo hàm hàm số f(x) = tại x = 0 là :

2 sin 2

x x x x

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 80: Đạo hàm hàm số y = xlnx là :

A xlnx(lnx + 1) B xlnx-1.lnx C xlnx lnx D 2xlnx-1.lnx

Câu 81: Cho hàm số y = |x2 + x - 2| Mệnh đề đúng là :

A f ‘(-2) = 3 B f ‘(1) = -3 C f ‘(0) = 1 D f ‘(-1/2) = 0

Câu 82 : Nghiệm của phương trình y’ y = 2x + 1 biết y = x2 - 1 là :

A Không có nghiệm B x = -1 C x = 0 D x = 2

Câu 83 : Đạo hàm của hàm số y = ln[ln(lnx)] xác định với mọi x thỏa :

A x > 0 B x > 1 C x > e D Đáp án khác

Câu 84: Cho hàm số f(x) = Giá trị của a, b để f(x) có đạo hàm tại x = 1 là :

2 3

3 , 1 , 1

   



x ax b x

ax bx x

A a=3/8, b=1/4 B a=4/3, b=1 C a=1/4, b=3/8 D Không có

Câu 85 : Cho hàm số f(x) = Giá trị của m để f(x) có đạo hàm tại x = 0 là :

1 1

x

x x

m x

A – 1/2 B 0 C 1/2 D Không có

Trang 8

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN CHƯƠNGII : ỨNG DỤNG CỦA ĐẠOHÀM

Đánh dấu X vào phương án đúng nhất trong các câu sau

Câu 1: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến; B Hàm số luôn luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu2 :Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 là đúng?

1

x y x

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \  1 ;

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \  1 ;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

Câu 3 :Trong các khẳng định sau về hàm số 2 , hãy tìm khẳng định đúng?

1

x y x

A Hàm số có một điểm cực trị;

B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 4 : Trong các khẳng định sau về hàm số 1 4 1 2 , khẳng định nào là

3

y   x  x  đúng?

A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; B Hàm số có hai điểm cực đại là x = 1;

C Cả A và B đều đúng; D Chỉ có A là đúng

Câu 5 : Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai:

A Hàm số y = –x3 + 3x2 – 3 có cực đại và cực tiểu;

B Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị;

C Hàm số 2 1 1 không có cực trị;

2

x

   

D Hàm số 1 1 có hai cực trị

1

y x

x

  

Câu 6 : Tìm kết quả đúng về giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số

:

2

2

x

   

A yCĐ = 1 và yCT = 9; B yCĐ = 1 và yCT = –9;

C yCĐ = –1 và yCT = 9; D yCĐ = 9 và yCT = 1.

Câu 7 : Bảng dưới đây biểu diễn sự biến thiên của hàm số:

3

y x

x

  

Trang 9

B 1 1 ;

3

y

x

 

C 4;

3

x

y

x

D Một hàm số khác.

3

y  x  m x  m  x 

A  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;

B  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị;

C  m 1 thì hàm số có cực trị;

D Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

Câu 9: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

?

2

y  x x 

A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Câu 10 :Trên khoảng (0; +) thì hàm số y  x3 3x1:

A Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1;

B Có giá trị lớn nhất là Max y = 3;

C Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3;

D Có giá trị lớn nhất là Max y = –1.

Câu 11 : Hàm số : y x 33x24 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

A ( 2;0) B ( 3;0) C ( ; 2) D (0;)

Câu 12 : Trong các hàm số sau , những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác

định của nó : 2 1 ( ) , ln 1 ( ) , 21 ( )

x

A ( I ) và ( II ) B Chỉ ( I ) C ( II ) và ( III ) D ( I ) và ( III )

Câu 13 : Điểm cực tiểu của hàm số : y  x3 3x4 là x =

A -1 B 1 C - 3 D 3

Câu 14 : Điểm cực đại của hàm số : 1 4 2 là x =

2

yxx

A 0 B  2 C  2 D 2

Câu 15 : Đồ thị hàm số : 2 2 2 có 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng y = ax

1

y

x

 + b với : a + b =

A - 4 B 4 C 2 D - 2

Câu 16 : Điểm uốn của đồ thị hàm số y  x3 x22x1 là I ( a ; b ) , với : a – b =

A 52 B C 1 2 D 11

Trang 10

Câu 17 : Khoảng lồi của đồ thị hàm số : y ex4ex là :

A ;ln 2 B ln 2; C ;ln 4 D ln 4;

Câu 18 : Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số : 32 1 là :

4

x y x

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 19 : Biết đồ thị hàm số (2 2 ) 2 1 nhận trục hoành và trục tung làm 2

6

m n x mx y

x mx n

tiệm cận thì : m + n =

A 6 B - 6 C 8 D 2

Câu 20 : Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :

2

2sin cos 1

yxx

Thế thì : M.m =

A 0 B 25 / 8 C 25 / 4 D 2

Câu 21 : Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?

A  2 2 B C D y=tgx

yx   x

2 1

x y

x

x y x

Câu 22 : Hàm số y 2 x x2 nghịch biến trên khoảng

A 1; 2 B C D.(-1;2)

2

1 1;

2

 

Câu 22 : Cho hàm số 2 4 1.Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 Tích x1.x2 bằng

1

y x

 A.-2 B.-5 C.-1 D.-4

Câu 23 : Cho hàm số 2 2 11.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

12

y

x

 A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 24: Cho hàm số y=-x3+3x2+9x+2.Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm

A.(1;12) B.(1;0) C.(1;13) D(1;14)

Câu 25 : Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng ( ; )?

A.y= 5+x -3x2 B.y=(2x+1)2 C.y=-x3-2x+3 D.y=x4-3x2+2

Câu 26: Cho hàm số y=-x2-4x+3 có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ

số góc bằng 8 thì hoành độ điểm M là

A.12 B.6 C.-1 D.5

Câu 27 : Đồ thị của hàm số y=x4-6x2+3 có số điểm uốn bằng

A.0 B.1 C.2 D.3

Câu 28: Cho hàm số 3 2 2.Toạ độ điểm cực đại của hàm số là

x

y  xx A.(-1;2) B.(1;2) C.(3; ) D.(1;-2)2

3

Câu 29: Cho hàm số y=-x4-2x2-1 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng A.1 B.2 C.3 D.4

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w