- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GIẢI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ
TIẾP TUYẾN ĐI QUA MỘT ĐIỂM TOÁN 11 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Cho hàm số C :y f x và điểm A a b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua ;
A
- Gọi là đường thẳng qua A và có hệ số góc k Khi đó :yk x a b (*)
- Để là tiếp tuyến của (C)
1
f x k x a b
- Thay (2) vào (1) ta có phương trình ẩn x Tìm x thay vào (2) tìm k thay vào (*) ta có phương
trình tiếp tuyến cần tìm
Câu 1 Cho hàm số 2
2
x y
x , tiếp tuyến của đồ thị hàm số kẻ từ điểm –6;5 là
A y– –1x ; 1 7
C y–x1 ; 1 7
Hướng dẫn giải:
Chọn B
2
x
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị 2
:
2
x
x tại điểm M x y 0; 0 C với x0 2 là:
0 0 0
2 0 0
0 0
2 4
2 2
x
x x
Vì tiếp tuyến đi qua điểm –6;5 nên ta có
0 0
2 4
2 2
x x x x
0 2
0
0
6
x
x
Vậy có hai tiếp tuyến thỏa đề bài là: y– –1x và 1 7
4
–
2
Câu 2 Tiếp tuyến kẻ từ điểm 2;3 tới đồ thị hàm số 3 4
1
x y
x là
A y 28x59 ; y x 1 B y–24x51; y x 1
C y 28x59 D y 28x59; y 24x51
Hướng dẫn giải:
Chọn C
2
x
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3 4
:
1
x
x tại điểm M x y 0; 0 C với x0 2 là:
Trang 2 0 0 0
0 0
7
1 1
x
x x
Vì tiếp tuyến đi qua điểm 2;3 nên ta có
0 0
7
1 1
x x x
3 2
x Vậy có một tiếp tuyến thỏa đề bài là: y–28x59
Câu 3 ho hàm số
2
1 1
x x y
x có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của C đi qua điểm A1;0 là:
4
1 4
y x C y3x1 D y3x1
Hướng dẫn giải:
Chọn B
ọi d là phương trình tiếp tuyến của C có hệ số góc k ,
Vì A1;0d suy ra d: yk x 1
d tiếp x c với C khi hệ
2
2 2
1
1 2
(2)
k x x
k x
có nghiệm
Thay 2 vào 1 ta đư c x 1 (1) 3
4
ậy phương trình tiếp tuyến của C đi qua điểm A1;0 là: 3
1 4
Câu 4 Qua điểm A 0; 2 có thể kẻ đư c ao nhi u tiếp tuyến với đồ thị của hàm số 4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho
VìA(0; 2)d n n phương trình của d có dạng: ykx2
Vì d tiếp xúc với đồ thị ( )C nên hệ
4 2 3
4 4 (2)
có nghiệm
Thay 2 và 1 ta suy ra đư c
0 2 3
x
Chứng tỏ từ A có thể kẻ đư c 3 tiếp tuyến đến đồ thị C
Câu 5 Cho hàm số y x4 2x có đồ thị 2 C Xét hai mệnh đề:
(I) Đường thẳng :y1 là tiếp tuyến với C tại M( 1;1) và tại N(1; 1)
Trang 3(II) Trục hoành là tiếp tuyến với C tại gốc toạ độ
Mệnh đề nào đ ng?
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án D
Ta có y( 1) y( 1) 0 (I) đ ng
Ta có y(0) 0 (II) đ ng
Câu 6 Cho hàm số y x3 6x29x1 có đồ thị là C Từ một điểm bất kì tr n đường thẳng x2 kẻ
đư c bao nhiêu tiếp tuyến đến C :
Hướng dẫn giải:
Chọn đáp án B
Xét đường thẳng kẻ từ một điểm bất kì tr n đường thẳng x2có dạng :yk x( 2)kx-2k
là tiếp tuyến của C
3 2 2
2
Phương trình ậc ba có duy nhất một nghiệm tương ứng cho ta một giá trị k Vậy có một tiếp tuyến.
Dễ thấy kẻ từ một điểm bất kì tr n đường thẳng x2có dạng ya song song với trục Ox cũng chỉ kẻ
đư c một tiếp tuyến
Câu 7 Đường thẳng y3xm là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
2
y x khi m ng
A 1 ho c1 B 4 ho c0 C 2 ho c2 D 3 ho c 3
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Đường thẳng y3xm và đồ thị hàm số yx32 tiếp xúc nhau
2
4 1
m x
Câu 8 Định m để đồ thị hàm số 3 2
1
y x mx tiếp xúc với đường thẳng d y: 5?
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Đường thẳng 3 2
1
y x mx và đồ thị hàm số y5 tiếp xúc nhau
2
x mx
có nghiệm
0
3
x
+ Với x0 thay vào (1) không thỏa mãn
+ Với 2
3
m
x thay vào (1) ta có: m3 27 m 3
Câu 9 Phương trình tiếp tuyến của C : y x biết nó đi qua điểm 3 M(2;0) là:
A y27x54 B y27x 9 y 27x2
C y27x27 D y 0 y 27x54
Hướng dẫn giải:
Vậy chọn D
Trang 4+y'3x 2
+ Gọi A x y là tiếp điểm PTTT của ( ;0 0) ( )C tại A x y là: ( ;0 0)
+ Vì tiếp tuyến ( )d đí qua M(2;0) n n ta có phương trình:
0
0
3
x
x
+ Với x0 0thay vào ( )d ta có tiếp tuyến y0
+ Với x0 3 thay vào ( )d ta có tiếp tuyến y27x54
Câu 10 Cho hàm số yx25x8 có đồ thị C Khi đường thẳng y3xm tiếp xúc với C thì tiếp
điểm sẽ có tọa độ là:
A M4;12 B M4;12 C M 4; 12 D M4; 12
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Đường thẳng d y: 3x m tiếp xúc với C d là tiếp tuyến với C tại M x 0;y0
y x y x 0 3 2x0 5 3 x0 4;y0 12
Câu 11 Cho hàm số 2 1
4
f x x , có đồ thị C Từ điểm M2; 1 có thể kẻ đến C hai tiếp
tuyến phân biệt Hai tiếp tuyến này có phương trình:
A y x 1và y x 3 B y2x5và y 2x 3
C y x 1và y x 3 D y x 1và y x 3
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Gọi N x y 0; 0 là tiếp điểm;
2 0
4
2
x
Phương trình tiếp tuyến tại N là: 0 02
Mà tiếp tuyến đi qua M2; 1 0 02 02
Phương trình tiếp tuyến : y x 1 và y x 3
Câu 12 Cho hàm số y x3 3x26x1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến
đi qua điểm N(0;1)
4
4
4
4
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm
Ta có: y' 3 x26x6
Vì tiếp tuyến đi qua N(0;1) nên ta có:
Trang 52 3 2
1 (3 x 6x 6)(x )x 3x 6x 1
3 2
3
2
x x x x
x0 0 y x'( )0 6 Phương trình tiếp tuyến:y 6x 1
Câu 13 Cho hàm số yx4 x2 1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đi
qua điểm M1;3
A y 6x 2 B y 6x 9 C y 6x 3 D y 6x 8
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có: y'4x32x Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm
Phương trình tiếp tuyến có dạng:
Vì tiếp tuyến đi qua M1;3 nên ta có:
3 4x 2x 1 x x x 13x044x03x022x0 2 0
2 2
x x x x y y x
Phương trình tiếp tuyến: y 6x 3
Câu 14 Cho hàm số 2 2
1
x y
x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm
(4;3)
A
C
D
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Hàm số xác định với mọi x1 Ta có: ' 4 2
( 1)
y x
Gọi M x y là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của (C): ( ;0 0)
Vì tiếp tuyến đi qua A(4;3) nên ta có: 0
0 2
4
x x
x x x x0210x021 0 x0 3,x0 7
x y y x Phương trình tiếp tuyến
7
4
x y y x Phương trình tiếp tuyến
Trang 6Câu 15 Cho hàm số 2 1
1
x y
x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua
7;5
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có ' 3 2
( 1)
y
x Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến đi qua A7;5 nên ta có:
2
0
1
3
5
x x
x
Từ đó ta tìm đư c các tiếp tuyến là: 3 1, 3 29
Câu 16 Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị C : 2 1
1
x y
x biết d cách đều 2 điểm A 2; 4 và
4; 2
y x , y x 5, y x 4
y x , y x 5, y x 1
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Gọi M x y x 0; 0 , x0 1 là tọa độ tiếp điểm của d và C
Khi đó d có hệ số góc
0
1 '
1
y x
x và có phương trình là :
2 0
0 0
2
1 1
x x
Vì d cách đều A, B nên d đi qua trung điểm I1;1 của AB ho c cùng phương với AB
TH1: d đi qua trung điểm I1;1, thì ta luôn có:
0 0
1 1
x , phương trình này có nghiệm x0 1
Với x0 1ta có phương trình tiếp tuyến d : 1 5
TH2: d cùng phương với AB , tức là d và AB có cùng hệ số góc, khi đó ' 0 1
AB
hay
2
0
1
1
2
x ho c x0 0 Với x0 2ta có phương trình tiếp tuyến d : y x 5
Với x00ta có phương trình tiếp tuyến d : y x 1
Trang 7Vậy, có 3 tiếp tuyến thỏa mãn đề bài: 1 5
y x , y x 5, y x 1
Câu 17 Tìm m để từ điểm M 1; 2 kẻ đư c 2 tiếp tuyến đến đồ thị
: 2 1 2
m
81
81
81
81
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Gọi N x y 0; 0 C Phương trình tiếp tuyến d của A tại N là:
Dễ thấy là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y 3 3m và 3 2
0 2 05 0 4 0
Xét hàm số 3 2
0 2 05 0 4 0
' 6 10 4
' 0 2
3
x
Lập bảng biến thiên, suy ra 100, 3
81
Câu 18 Cho hàm số y2x44x21 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp
tuyến đi qua A(1; 3)
A :y 3 hay : 64 1
y x B :y 3 hay : 64 1
y x
C :y 3 hay : 64 51
y x D :y 3 hay : 64 51
y x
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có y' 8 x38x
Gọi M x y Tiếp tuyến ( ;0 0) tại M có phương trình:
y x x x x x x Vì tiếp tuyến đi qua A(1; 3) nên ta có
x x x x x
x x x x (x01) (2 x01)(3x0 1) 0
x0 1 :y 3
Câu 19 Cho hàm số y2x44x21 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp
tuyến tiếp xúc với (C) tại hai điểm phân biệt
A :y 3 B :y4 C :y3 D :y 4
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có y' 8 x38x
Gọi M x y Tiếp tuyến ( ;0 0) tại M có phương trình:
y x x x x x x Giả sử tiếp xúc với (C) tại điểm thứ hai N n n( ; 2 44n21)
Trang 8Suy ra: :y(8n38 )(n x n ) 2n44n21
Nên ta có:
0 0
0 0
2 2
0 0
0
0
x x n n
0 0
2 2 0
x x n n
Ta có (I) 0
1
2 2 0
0
2 3 (II)
1 3
x n
vô nghiệm Vậy :y 3
Câu 20 ho ( ) là đồ thị của hàm số
3 2
3
y x x Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp
tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lư t tại A, B sao cho tam giác OAB vuông cân (O là gốc tọa độ )
A y = x +1
4
4
-4
3
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Vì tam giác OAB là tam giác vuông tại O nên nó chỉ có thể vuông cân tại O, khi đó góc giữa tiếp tuyến
(D) và trục Ox là 0
45 ,suy ra hệ số góc của (D) là
D
k 1
Trường h p kD1,khi đó phương trình (D) : y = x + a (a0)
(D) tiếp xúc (C)
3 2
2
3
2 2 1 (4)
x
có nghiệm
2
(4)x 2x 1 0 x 1
Thay x = 1 vaò phương trình (3) ta đư c a = 4
3 Vậy trong trường h p này,phương trình (D): y = 4
3
x
Trường h p kD 1, khi đó phương trình (D): y = - x + a
(D) tiếp xúc với (C)
3 2
2
3
x
có nghiệm
(6)x22x 3 0.P/t này vô nghiệm nên hệ (5), (6) vô nghiệm,suy ra (D) : y = - x + a không tiếp xúc với (C)
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = x +4
3
Câu 21 Cho hàm số y x3 2x2(m1)x2m có đồ thị là ( C m) Tìm m để từ điểm M(1; 2) vẽ đến
(C m) đ ng hai tiếp tuyến
A
3 10 81
m
3 100 81
m
3 10 81
m
3 100 81
m m
Trang 9Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có: y' 3 x24x m 1 Gọi A x y là tọa độ tiếp điểm ( ;0 0)
Phương trình tiếp tuyến tại A:
M x x m x x x m x m2x035x024x03m 3 0 (*)
Yêu cầu bài toán (*) có đ ng hai nghiệm phân biệt (1)
Xét hàm số: h t( )2t35t24 , t t
3
Bảng biến thiên
x
2 1
3
'
y 0 0
y
12
19
27
Dựa vào bảng biến thiên, suy ra
3 3
27
m m
3 100 81
m
m là những giá trị cần tìm
Câu 22 Tìm điểm M tr n đồ thị C : 2 1
1
x y
x sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng :
x y đạt giá trị nhỏ nhất
2
2
M
Hướng dẫn giải:
Chọn A
1
m
M m
m là tọa độ điểm cần tìm m1
Khoảng cách từ M đến đường thẳng là:
2 2
1
m m
m
2
1 10
d
m
2 2
2
1 1
1 1
khi m m
f m
khi m m
Ta có: f ' m 0 m 2 thỏa m1 ho c m4 thỏa m1
Lập bảng biến thiên suy ra min 2
10
d khi m 2 tức M2;1
Trang 10Tiếp tuyến tại M là 1 1
y x , tiếp tuyến này song song với
Trang 11Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng đư c biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng ao, Toán huy n dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ iảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HL đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuy n đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ ăn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí