- Thể loại:lục bát - Tác phẩmhoàn cảnh:4/1939 tác giả bị thực dân pháp bắt giam vào nhà lao Thừa phủHuế, bài thơ được viết vào tháng 7/1939, sau này bài thơ được in trong tập “Từ ấy” thu[r]
Trang 1ĐỀ CƯ Ơ NG ÔN TẬ P MÔN VĂN LỚ P 8
Họ c kỳ II năm họ c 2010-2011
Câu 1: Em hãy trình bày tên tác gi ả , tác phẩ m, nộ i dung thể loạ i nắ m đư ợ c đạ i ý nghệ thuậ t
củ a bài Nhớ rừ ng?
- Tác giả : (thế lữ ) 1907—1989 tên thậ t là Nguyễ n Thứ Lễ , quê ở Phù Đổ ng, Tiên Du, Bắ c Ninh(Nay là Gia Lâm - Hà Nộ i), là nhà thơ tiêu biể u nhấ t củ a phong tr ào thơ Mớ i(1932—1945), ông là mộ t trong nhữ ng ngư ờ i đầ u tiên có công xây dự ng ngành kịch nói ở nư ớ c ta.
- Thể loạ i: 8 chữ
- Tác phẩ m(hoàn cả nh):nhớ rừ ng nằ m trong tậ p “Mấ y vầ n thơ ” sáng tác năm 1935, đư ợ c coi là bài thơ tiêu biể u nhấ t củ a phong trào thơ Mớ i.
- Đạ i ý:Tâm trạ ng củ a con hổ bị nhố t trong v ư ờ n bách thú.
Nghệ thuậ t:sử dụ ng thể th ơ tám chữ , sử dung nhiề u biệ n pháp tu từ (nhân hoá, ẩ n dụ , đố i lậ p, điệ p ngữ
…giọ ng thơ lãng mạ n hình ả nh độ c đáo và nhiề u tầ ng ý nghĩa.
- Nộ i dung:Thế Lữ đã mư ợ n lờ i con hổ bị nhố t trong vư ờ n bách thú để diễ n tả sâu sắ c nỗ i chán ghét thự c
tạ i tầ m thư ờ ng, tù túng và niề m khát khao tự do mãnh liệ t bằ ng nhữ ng vầ n thơ tràn đầ y cả m xúc lãng mạ n Bài thơ gợ i lòng yêu nư ớ c thầ m kín củ a ngư ờ i dân mấ t nư ớ c đầ u thế kỷ XX.
Câu 2:Em hãy trình bày bày tên tác gi ả , tác phẩ m, nộ i dung, thể loạ i, nắ m đư ợ c đạ i ý, nghệ thuậ t củ a bài Quê hư ơ ng?
- Tác giả :Tế Hanh sinh năm 1921 -? tên thậ t là Trầ n Tế Hanh, quê ở Bình Sơ n, Bình Dư ơ ng, Quả ng Ngãi, ông tham gia phong trào thơ M ớ i (1940—1945), giọ ng thơ buồ n thể hiệ n nỗ i nhớ quê hư ơ ng tha thiế t Ông
đư ợ c tặ ng giả i thư ở ng Hồ Chí Minh 1996.
- Thể loạ i:thơ 8 chữ
- Tác phẩ m(hoàn cả nh):đư ợ c biế t khi Tế Hanh 18 tuổ i (1939 )đư ợ c in trong tậ p “Nghẹ n ngào” về sau in trong tậ p Hoa Niên 1945, quê hư ơ ng là bài thơ đ ầ u tiên củ a ông viế t về cả m ứ ng:tình yêu quê hư ơ ng.
- Nộ i dung:bày tỏ nỗ i nhớ và tình yêu quê hư ơ ng tha thiế t.
- Đạ i ý:cả nh đoàn thuyề n ra khơ i đánh cá và trở về qua đó bộ c lộ tâm trang củ a tác giả
Nghệ thuậ t:sử dụ ng thể thơ tám chữ , giọ ng thơ giàu cả m xúc, nhiề u biệ n pháp tu từ :câu cả m thán, lờ i dẫ n trự c tiế p, ẩ n dụ , so sánh, hình ả nh sinh độ ng gầ n gũi.
- Nộ i dung:vớ i nhữ ng vầ n thơ giả n dị mà gợ i cả m, bài thơ quê hư ơ ng củ a Tế Hanh đã vẽ ra mộ t bứ c tranh
tư ơ i sáng, sinh độ ng về mộ t làng quê miề n biể n, trong đó nổ i bậ t lên hình ả nh khoẻ khoắ n, đầ y sứ c số ng củ a ngư ờ i dân chài lư ớ i và sinh hoạ t lao độ ng làng chài.Bài thơ cho thấ y tinh cả m quê hư ơ ng trong sáng, tha thiế t củ a nhà thơ
Câu 3:Em hãy trình bày tên tác gi ả , tác phẩ m, nộ i dung, thể loạ i, nắ m đư ợ c đạ i ý, nghệ thuậ t củ a bài khi con tu hú?
- Tác giả : Tố Hữ u sinh năm 1920 - 2002 tên khai sinh là Nguy ễ n Kim Thành,quê ở Quả ng Điề n - Thừ a Thiên Huế , ông là lá cờ đầ u củ a phong trào thơ ca cách mạ ng, ông giữ nhiề u cư ơ ng vị quan trọ ng trong bộ máy lãnh đạ o củ a Đả ng và nhà nư ớ c, ông đư ợ c tặ ng giả i thư ở ng Hồ Chí Minh 1996.
- Thể loạ i:lụ c bát
- Tác phẩ m(hoàn cả nh):4/1939 tác giả bị thự c dân pháp bắ t giam vào nhà lao Thừ a phủ (Huế , bài thơ đư ợ c viế t vào tháng 7/1939, sau này bài thơ đư ợ c in trong tậ p “Từ ấ y” thuộ c phầ n 2 phầ n xiề ng xích
- Đạ i ý:Cả nh mùa hè và tâm trạ ng củ a ngư ờ i tù khao khát tự do đồ ng thờ i thể hiệ n sự giả n dị thiế t tha lòng yêu cuộ c số ng củ a ngư ờ i chiế n sĩ cách mạ ng.
- Nghệ thuậ t:sử dụ ng thành công thể thơ lụ c bát, hình ả nh thơ sinh độ ng, sử dụ ng nhiề u phép tu từ :tính từ
độ ng từ câu cả m thán.
- Nộ i dung:khi con tu hú củ a Tố Hữ u là bài thơ lụ c bát giả n dị, thiế t tha, thể hiệ n sâu sắ c l òng yêu cuộ c
số ng và niề m khao khát tự do cháy bỏ ng củ a ngư ờ i chiế n sĩ cách mạ ng trong cả nh t ù đày.
Câu 4:Em hãy trình bày tên tác gi ả , tác phẩ m, nộ i dung, thể loạ i, nắ m đư ợ c đạ i ý, nghệ thuậ t củ a 3 bài(tứ c cả nh pác bó,ngắ m trăng, đi đư ờ ng)?
- Tác giả :hồ chí minh sinh năm1890 —1969
- Thể loạ i:thấ t ngôn tứ tuyệ t
Tác phẩ m, hoàn cả nh, đạ i ý,nghệ thuậ t củ a bài Tứ c cả nh Pác Bó
- Tác phẩ m(Hoàn cả nh):2/1941 khi bác số ng và làm việ c tạ i Pác Bó(Cao Bằ ng)
Trang 2- Đạ i ý:cả nh số ng và làm việ c củ a bác tạ i Pác Bó( Cao B ằ ng)
- Nghệ thuậ t:thể thơ thấ t ngôn tứ tuyệ t lờ i th ơ giả n dị pha giọ ng vui đ ùa đầ y cả m xúc, niề m lạ c quan vui
tư ơ i, sử dụ ng nhiề u biệ n pháp tu từ : đố i,liệ t kê…
- Nộ i dung:Tứ c cả nh Pác B ó là bài thơ tứ tuyệ t bình dị pha giọ ng vui đùa, cho thấ y tinh thầ n lạ c quan, phong thái ung dung củ a bác Hồ trong cuộ c số ng cách mạ ng đầ y gian khổ ở Pác Bó Vớ i Ngư ờ i, làm cách
mạ ng và cuộ c số ng hoà hợ p vớ i thiên nhiên là mộ t niêm vui lớ n.
(Tác phẩ m, hoàn cả nh, đạ i ý, nghệ thuậ t củ a bài Ngắ m trăng(vọ ng nguyệ t)
- Tác phẩ m(hoàn cả nh):trích trong tậ p nhậ t kí trong tù(ngụ c trung nhậ t kí) khi Bác bị bắ t giam trong nhà lao củ a bọ n Tư ở ng Giớ i Thạ ch 8/1942—9/1943
- Đạ i ý:cả nh ngư ờ i tù ngắ m trăng trong ngụ c
- Nghệ thuậ t:sử dụ ng nhiề u phép tu từ :nhân hoá, đố i, điệ p ngữ ,
- Nộ i dung;ngẳ m trăng l à bài thơ tứ tuyệ t mà hàm xúc, cho thấ y tình yêu thiên nhiên đế n say mê và phong thái ung dung củ a bác Hồ ngay cả khi ở trong cả nh tù cự c khổ tố i tăm.
(Tác phẩ m hoàn cả nh đạ i ý nghệ thuậ t củ a b ài đi đư ờ ng(tẩ u lộ )
- Tác phẩ m(hoàn cả nh):trích trong tậ p nhậ t kí trong t ù(ngụ c trung nhậ t kí) khi Bác bị bắ t giam trong nhà lao củ a bọ n Tư ở ng Giớ i Thạ ch 8/1942—9/1943.
- Đạ i ý:Cả nh trên đư ờ ng chuyể n lao từ nhà phủ này sang nhà phủ khác.
Nghệ thuậ t:sử dụ ng nhiề u phép tu từ : điệ p ngữ giọ ng thơ lạ c quan giàu triế t lí.
Nộ i dung:mang ý nghĩa t ư tư ở ng sâu sắ c, từ việ c đi đư ờ ng núi đã gợ i ra chân lí đư ờ ng đờ i:vư ợ t qua gian lao chồ ng chấ t sẽ thắ ng lợ i vẻ vang
Câu 5:Em hãy trình bày tác gi ả , tác phẩ m, hoàn cả nh, thể loạ i, đạ i ý, ý nghĩa, nghệ thuậ t củ a bài Chiế u dờ i đô(thiên đo chiế u)?
- Tác giả :Lý Công Uẩ n (Lý Thái Tổ ) 974 - 1028, quê ở Đình Bả ng, Từ Sơ n, Bắ c Ninh, là ngư ờ i thông minh tài chí, lên ngôi 1010 ông có công d ờ i đô từ Hoa Lư , Ninh Bình về Đạ i La (Thăng Long), ông có công đổ i tên nư ớ c Đạ i Cồ Việ t thành Đạ i Việ t.
- Tác phẩ m:chiế u là thể văn do vua dùng để ban bố mệ nh lệ nh Chiế u có thể viế t bằ ng văn vầ n, văn biề n ngẫ u hoặ c văn xuôi đư ợ c công bố và đón nhậ n mộ t cách trang trọ ng
- Hoàn cả nh:năm 1010 năm Canh T uấ t, Lý Công Uẩ n lên ngôi vua lấ y niên hiệ u là Thuậ n Thiên quyế t định
dờ i đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về Đạ i La(đổ i tên là Thăng Long).
Thể loạ i:chiế u(nghị luậ n)
- Đạ i ý:nói lên ư ớ c muố n dờ i chuyể n kinh đô về n ơ i trung tâm để xây dự ng đấ t nư ớ c cư ờ ng thịnh muôn đờ i.
- Ý nghĩa:chiế u dờ i đô là mộ t văn kiệ n lịch sử có ý nghĩa lâu đờ i , nó đánh dấ u sự vư ơ n lên ý chí tự lự c tự
cư ờ ng củ a dân tộ c Đạ i Việ t, khẳ ng định khát vọ ng xây dự ng mộ t k ì nguyên mớ i mở ra mộ t sự huy hoàng
củ a dân tộ c ta.
- Nghệ thuậ t:sử dụ ng nhiề u văn biề n ngẫ u, lí lẽ thuyế t phụ c, lậ p luân chặ t chẽ lờ i văn gi àu cả m xúc
- Nộ i dung:chiế u dờ i đô phả n ánh khát vong củ a nhân dân về mộ t đấ t n ư ớ c độ c lậ p thố ng nhấ t đồ ng thờ i phả n ánh ý chí tự cư ờ ngcủ a dân tộ c Đạ i Việ t đang trên đà lớ n mạ nh Bài chiế u có sứ c thuyế t phụ c mạ nh mẽ
vì nói đúng ý nguyệ n củ a nhân dân, có sự kế t hợ p hài hoà giữ a lí và tình.
Câu 6:Em hãy trình bày tác giả , tác phẩ m, hoàn cả nh, thể loạ i, đạ i ý, ý nghĩa, nghệ thuậ t
củ a bài Hịch tư ớ ng sĩ?
- Tác giả :Trầ n Quố c Tuấ n tư ớ c là Hư ng Đạ o Vư ơ ng (1231—1300), là mộ t danh tư ớ ng kiệ t xuấ t củ a dân
tộ c, có công lớ n trong cuộ c kháng chiế n chố ng Nguy ên Mông.
- Tác phẩ m:hịch là thể văn nghị luậ n thờ i xư a thư ờ ng đư ợ c vua chúa tư ớ ng lĩnh hoặ c thủ lĩnh mộ t phong trào dùng để cổ độ ng thuyế t phụ c hoặ c kêu gọ i đấ u tranh chố ng thù trong giặ c ngoài, hịch có lí lẽ sắ c bén
có dẫ n chứ ng thuyế t phụ c, khích lệ tinh cả m tinh thầ n ngư ờ i nghe, hịch thư ờ ng đư ợ c viế t theo thể văn biề n ngẫ u, tuy nhiên nhìn chung bài h ịch kêu gọ i đánh giặ c thư ờ ng gồ m các phầ n:phầ n đầ u có tính chấ t nêu vấ n
đề , phầ n hai có nêu truyề n thố ng vẻ vang trong sử sách để gây l òng tin tư ở ng, phầ n ba để nhậ n định tình hình phân tích phả i trái để gây lòng căm thù giặ c, phầ n kế t thúc củ a chủ ch ư ơ ng cụ thể và kêu gọ i đấ u tranh.
- Hoàn cả nh:trư ớ c khi diễ n ra cuộ c kháng chiế n chố ng Nguy ên Mông lầ n 2(1285)
- Thể loạ i:hịch(nghị luậ n)
- Đạ i ý:lờ i kêu gọ i đố i vớ i quân sĩ nhà Trầ n đứ ng lên chố ng giặ c.
Trang 3- Ý nghĩa:bài hịch cổ vũ mạ nh mẽ thứ c tỉnh lòng yêu nư ớ c củ a quân sĩ nhà Trầ n làm kêu gọ i binh sĩ họ c tậ p binh thư yế u lư ợ c phả i rèn luyệ n võ nghệ quyế t tâm đánh giặ c, góp phầ n nhỏ vào chiế n thắ ng vĩ đạ i củ a nhà Trầ n chố ng giặ c Nguyên Mông.
- Nghệ thuậ t:sử dụ ng nhiề u phép tu từ : đố i,liệ t kê, ẩ n dụ , điệ p ngữ lậ p luậ n chặ t chẽ dẫ n chứ ng chân thự c lí
lẽ sắ c bén, giọ ng văn hào hùng giàu cả m xúc.
- Nộ i dung:phả n ánh tinh thầ n y êu nư ớ c nồ ng nàn củ a dân tộ c ta trong cuộ c kháng chiế n chố ng giặ c ngoạ i xâm, thể hiệ n qua lòng căm thù giặ c, ý chí quyế t chiế n, quyế t thắ ng kẻ thù xâm lư ợ c Đây là mộ t áng văn chính luậ n xuấ t sắ c, có sự kế t hợ p giữ a lậ p luậ n chặ t chẽ ,sắ c bén vớ i lờ i văn thố ng thiế t, có sứ c lôi cuố n
mạ nh mẽ
Câu 7:Em hãy trình bày tác giả , tác phẩ m, hoàn cả nh, thể loạ i, đạ i ý, ý nghĩa, nghệ thuậ t
củ a bài Nư ớ c Đạ i Việ t ta (trích Bình Ngô đạ i cáo)?
- Tác giả :Nguyễ n Trãi sinh năm(1380—1442), quê ở Nhị Khê, Thư ờ ng Tín, Hà Tây(nay là Hà Nộ i) là anh hùng giả i phóng dân tộ c danh nhân văn hoá thế giớ i, Nguyễ n Trãi là ngư ờ i tài trí hoc rộ ng tài cao, văn võ song toàn.
- Tác phẩ m:cáo là thể văn nghị luậ n thư ờ ng đư ợ c vua chúa hoặ c thủ lĩnh d ùng để trình bày mộ t chủ trư ơ ng hay công bố kế t quả mộ t sự việ c để mọ i ngư ờ i cùng biế t, cáo thư ờ ng viế t bằ ng văn biề n ngẫ u(không có vầ n hoặ c có vầ n, thư ờ ng có đố i, câu dài ngắ n không gò bó, mỗ i cặ p hai vế đố i nhau ) Cũng như hịch, cáo là thể văn có tính chấ t hùng biệ n do đó lờ i lẽ phả i đanh thé p, lí luậ n phả i sắ c bén kế t cấ u phả i chặ t chẽ mạ ch lạ c
- Hoàn cả nh:năm 1428 sau khi chiế n thắ ng giặ c Minh, Nguyễ n Trãi thay mặ t Lê Lợ i viế t tác phẩ m Bình Ngô đạ i cáo để công bố cho nhân dân cả n ư ớ c biế t cuộ c kháng chiế n chố ng giặ c Minh đã thắ ng lợ i hoàn toàn (17/2/1428) năm Đinh Mùi Vị trí đoạ n trích nằ m ở phầ n đầ u củ a bài cáo vớ i nộ i dung (nói lên tư
tư ở ng nhân nghĩa và nhữ ng yế u tố cơ bả n để đấ t nư ớ c phát triể n bề n vữ ng).
- Thể loạ i:cáo(nghị luậ n)
- Đạ i ý: đề cao tư tư ở ng nhân nghĩa là chân lí cho sự phát triể n trư ờ ng tồ n củ a dân tộ c.
- Ý nghĩa:Bình Ngô đạ i cáo là bả n tuyên ngôn đọ c lậ p lầ n 2 khẳ ng định về nề n độ c lậ p tự do v à chủ quyề n
củ a nư ớ c ta sánh ngang vớ i bấ t kì triề u đạ i nào củ a Trung Quố c.
- Nghệ thuậ t:sử dụ ng câu văn biề n ngẫ u có phép liệ t kê, so sánh chân thự c thuyế t phụ c chặ t chẽ
- Nộ i dung:vớ i cách lậ p luậ n chặ t chẽ dẫ n chứ ng hùng hồ n đoạ n trích Nư ớ c Đạ i việ t ta có ý nghĩa nh ư mộ t
bả ng tuyên ngôn độ c lậ p:nư ớ c ta là đấ t nư ớ c có nề n văn hiế n lâu đờ i, có lãnh thổ riêng, phong tụ c riêng, có chủ quyề n, có truyề n thố ng lịch sử , kẻ xâm lư ợ c là kẻ phả n nhân nghĩa nhấ t định thấ t bạ i
Câu 8:Em hãy trình bày tác giả , tác phẩ m, thể loạ i, đạ i ý, nghệ thuậ t,nộ i dung củ a bài bàn luậ n về phép họ c(luậ n họ c pháp)?
- Tác giả :Nguyễ n Thiế p(1723 - 1804) hiệ u là Lạ p phong cư sĩ ngư ờ i đờ i gọ i ông là La Sơ n Phu Tử Quê ở
La Sơ n, Đứ c Thọ , Hà Tĩnh Ông là ngư ờ i họ c rộ ng hiể u sâu l à danh sĩ bậ c nhấ t thờ i đó.
- Tác phẩ m:tấ u là mộ t văn thư củ a bề tôi, thầ n dân gử i lên vua chúa để trình bày sự việ c, ý kiế n, đề nghị (khác vớ i tấ u trong nghệ thuậ t hiệ n đạ i là mộ t loạ i hình kể chuyệ n diễ n trư ớ c công chúng thư ờ ng mang yế u
tố hài, gây cư ờ i) tấ u có thể viế t bằ ng văn xuôi, văn vầ n, văn biề n ngẫ u.
- Hoàn cả nh:10/7/1971 Nguyễ n Thiế p đã dâng lên vua Quang T rung bài tấ u gồ m 3 phầ n mà ông muố n đế
vư ơ ng lên biế t, phầ n1:quân đứ c(đứ c củ a vua), phầ n 2 dân tâm (lòng dân), phầ n 3:họ c pháp(phép họ c) và bài bàn luậ n về phép họ c thuộ c phầ n 3 củ a bài tấ u mà Nguyễ n Thiế p đã gử i lên vua Quang Trung
- Thể loạ i:tấ u(văn thư )
- Đạ i ý:nêu cao quan điể m đúng đắ n củ a việ c họ c chân chính.
Nghệ thuậ t:sử dụ ng các kiể u câu văn ngắ n gọ n, lậ p luậ n nêu ra mộ t cách trự c tiế p, lậ p luậ n chặ t chẽ và có
sứ c thuyế t phụ c.
- Nộ i dung:giúp cho ta hiể u sâu h ơ n mụ c đích củ a việ c họ c để làm ngư ờ i có đạ o đứ c, có tri thứ c có tri thứ c góp phầ n làm hư ng thịnh đấ t nư ớ c chứ không phả i để cầ u danh lợ i.muố n họ c tố t phả i có ph ư ơ ng pháp họ c
họ c cho rộ ng như ng phả i nắ m cho gọ n đặ c biệ t họ c phả i đi đôi vớ i h ành.
Câu 9:Em hãy trình bày tác giả , tác phẩ m, thể loạ i, đạ i ý, nghệ thuậ t, nộ i dung củ a bài Thuế máu?
- Tác giả :Nguyễ n Ái Quố c (Hồ Chí Minh)
- Tác phẩ m(hoàn cả nh):ra đờ i tạ i Pháp bằ ng tiế ng Pháp in tạ i P háp lầ n đầ u 1925 tạ i Việ t N am 1946 gồ m
12 chư ơ ng và phụ lụ c Gử i thanh niên Việ t Nam.
Trang 4- Thể loạ i:phóng sự chính luậ n(biể u cả m v à tự sự )
- Đạ i ý:phả n ánh cuộ c số ng củ a ng ư ờ i dân bả n xứ dư ớ i thủ đoạ n bóc lộ t củ a bọ n thự c dân pháp
- Nghệ thuậ t:giọ ng văn mỉa mai châm biế m sâu sắ c, bố cụ c chặ t chẽ , dẫ n chứ ng cụ thể chân thự c, lí lẽ sắ c
sả o.
- Bố cụ c:3 phầ n(chiế n tranh v à ngư ờ i bả n xứ , chế đọ lính tình nguyệ n, kế t quả củ a sự hi sinh)
- Nộ i dung:tác giả đã tố cáo bả n chấ t củ a thự c dân P háp đố i vớ i nhân dân nhữ ng nư ớ c thuộ c địa đồ ng thờ i bày tỏ lòng cả m thư ơ ng sâu sắ c và khích lệ tinh thầ n đấ u tranh giả i phóng dân tộ c củ a ng ư ờ i dân các nư ớ c thuộ c địa.
Câu 10:Em hãy trình bày tác giả , tác phẩ m, thể loạ i, đạ i ý, nghệ thuậ t, nộ i dung củ a bài Đi
bộ ngao du(trích Ê min hay về giáo dụ c)
- Tác giả :Ru-xô(1712-1778) là nhà văn, nhà triế t họ c, nhà hoạ t độ ng ngư ờ i Pháp.
- Tác phẩ m(hoàn cả nh):trích trong tiể u thuyế t Ê min hay về giáo dụ c(ra đờ i năm 1762, tiể u thuyế t gồ m 5 quyể n Đoạ n trích: Đi bộ ngao du đ ư ợ c trích từ quyể n 5 khi em bé Ê min đã trư ở ng thành(đã có vợ và có gia đình riêng)
- Nộ i dung tiể u thuyế t:cách giáo dụ c mộ t em bé từ khi sinh ra đế n khi tr ư ở ng thành.
- Thể loạ i:tiể u thuyế t
- Đạ i ý:nhữ ng lợ i ích từ việ c đi bộ ngao du.
- Nghệ thuậ t:bố cụ c chặ t chẽ , dẫ n chứ ng có thự c xen kẽ yế u tố biể u , cả m giọ ng văn nhẹ nhàng hình ả nh đố i
lậ p, phép liệ t kê tăng tính thuyế t phụ c.
- Nộ i dung: để chứ ng minh ngao du cầ n phả i đi bộ , bài đi bộ ngao du lậ p luậ n chặ t chẽ , có sứ c thuyế t phụ c
lạ i rấ t sinh độ ng do các lí lẽ v à thự c tiễ n cuộ c số ng tác g iả từ ng trả i qua và luôn bổ sung cho nhau Bài này còn thể hiệ n rõ tác giả Ru-xô là mộ t con ngư ờ i giả n dị, quý trọ ng tự do và yêu thiên nhiên.
Câu 11:Em hãy trình bày tác giả , tác phẩ m, thể loạ i, đạ i ý, tóm tắ t câu truyệ n, ý nghĩa, nộ i dung, nghệ thuậ t củ a bài Ông Giuố c-Đanh mặ c lễ phụ c(trích Trư ở ng giả họ c làm sang)?
- Tác giả : Mô-li-e(1622-1673) là nhà soạ n kịch nổ i tiế ng ngư ờ i Pháp, ông chuyên sáng tác hài kịch, ông có
mộ t số tác phẩ m tiêu biể u như :Lão hà tiệ n, Trư ở ng giả họ c làm sang… , ông đã dùng tiế ng cư ờ i để lên án nhữ ng cái xấ u xa trong x ã hộ i Pháp thế kỷ XVII (ông đư ợ c mệ nh danh là ngư ờ i hề vĩ đạ i nhấ t).
- Tác phẩ m(hoàn cả nh):vở hài kịch Trư ở ng giả họ c làm sang gồ m 5 hồ i, đoạ n trích thuộ c hồ i thứ 5 củ a vở hài này.
- Thể loạ i:hài kịch
- Nộ i dung đoạ n trích:cả nh ông Giuố c đanh mờ i thợ may để may lễ phụ c
- Đạ i ý: ônh Giuố c đanh bị bọ n thợ mayvà thợ phụ lợ i dụ ng.
*Tóm tắ t:Giuố c Đanh là mộ t ngư ờ i giàu có tuổ i ngoài 40, là ngư ờ i đư ợ c thừ a hư ở ng tài sả n lớ n củ a cha ông, nhờ mánh khoé trong buôn bán c àng ngày ông ta càng giàu có Tuy giàu có như ng ông Giu ố c Đanh
rấ t dố t nát, lão muố n họ c đòi trở thành quý tộ c nên đã mờ i thầ y về nhà dạ y:triế t họ c, kiế m pháp, chính tả văn họ c, làm thơ …cuố i cùng lão mờ i thầ y về nhà để may lễ phụ c(đoạ n trích) Nhữ ng kẻ mà đư ợ c lão mờ i
đế n lợ i dụ ng sự ngu dố t củ a lão để moi tiề n Lão có mộ t cô con gái đế n tuổ i lấ y chồ ng, lão chỉ gả cho ai có dòng dõi quý tộ c Chàng Clê-ông không phả i dòng dõi quý tộ c đế n hỏ i con gái lão, lão đã từ chố i như ng khi Clê-ông đóng giả làm thái tử củ a Thổ Nhĩ Kì thì lão đồ ng ý ngay.
- Nộ i dung:Mô-li-e lên án nhữ ng loạ i ngư ờ i dố t nát như ng mà lạ i họ c đòi nhữ ng loạ i ngư ờ i nịnh hót, thự c
dụ ng trong xã hộ i Pháp thế kỷ XVII.
- Ý nghĩa:phơ i bày bả n chấ t xấ u xa củ a xã hộ i nư ớ c pháp thế kỉ XVII, thể hiệ n ư ớ c mơ về mộ t xã hộ i tư ơ i
đẹ p vớ i nhữ ng con ngư ờ i yêu thư ơ ng sang trọ ng lịch sự đúng nghĩa.
- Nghệ thuậ t:sử dụ ng phép gây c ư ờ i tăng tiế n, giọ ng văn hài ư ớ c dí dỏ m.
- Nộ i dung:bài văn đư ợ c xây dự ng hế t sứ c sinh đông, khắ c hoạ tài tình tính cách lố lăng củ a mộ t tay trư ở ng giả muố n họ c đòi làm sang gây nên tiế ng cư ờ i sả ng khoái cho khán giả
Câu 12:Em hãy nêu đặ c điể m hình thứ c và chứ c năng củ a câu (trầ n thuậ t, nghi vấ n, cả m thán, phủ định, cầ u khiế n)?
a Câu Trầ n thuậ t:câu trầ n thuậ t không có đặ c điể m h ình thứ c củ a các kiể u câu nghi vấ n, cầ u khiế n, cả m
thán;thư ờ ng dùng để kể thông báo nhậ n định mi êu tả …khi viế t câu trầ n thuậ t th ư ờ ng kế t thúc bằ ng dấ u chấ m, như ng đôi khi nó có th ể kế t thúc bằ ng dấ u chấ m than hoặ c dấ u chấ m lử ng(đây l à kiể u câu cơ bả n
đư ợ c dùng phổ biế n trong giao tiế p)
Trang 5- Chứ c năng:ngoài nhữ ng chứ c năng trên câu trầ n thuậ t còn dùng để yêu cầ u đề nghị hay bộ c lộ t ình cả m
cả m xúc,…(vố n là chứ c năng chính củ a nhữ ng kiể u câu khác) Ví dụ :mẹ ơ i con yêu mẹ nhiề u lắ m.
b Nghi vấ n:câu nghi vấ n là nhữ ng câu có từ nghi vấ n (ai, gì, nào, sao, tạ i sao, đâu,bao giờ , bao nhiêu, à,
ư , hả , chứ ,(có)…không,( đã)…chư a,…)hoặ c có từ hay(nố i các vế có quan hệ lự a chọ n), khi viế t câu nghi
vấ n thư ờ ng kế t thúc bằ ng dấ u chấ m hỏ i.
- Chứ c năng:dùng đẻ hỏ i Ví dụ :Cậ u đã làm bài tậ p chư a ?
c Cả m thán:là câu có nhữ ng từ cả m thán như : ôi, than ôi, hỡ i ơ i, chao ơ i(ôi), trờ i ơ i;thay, biế t bao, xiế t
bao, biế t chừ ng nào,…khi viế t câu cả m thán thư ờ ng kế t thúc bằ ng dấ u chấ m than.
- Chứ c năng:dùng để bộ c lộ trự c tiế p cả m xúc củ a ng ư ờ i nói (ngư ờ i viế t); xuấ t hiệ n chủ yế u trong ngôn ngữ nói hằ ng ngày thay ngôn ngữ văn chư ơ ng Ví dụ : ôi!buổ i bình minh hôm nay mớ i đẹ p làm sao!
d Phủ định:câu phủ định là nhữ ng câu có từ ngữ phủ định:không, chẳ ng, chả , chư a, không phả i(là), chẳ ng
phả i(là), đâu có phả i(là), đâu(có)…
- Chứ c năng:thông báo, xác nhậ n không có sự vậ t, tính chấ t, quan hệ nào đó(câu phủ định miêu tả ), phả n bác mộ t ý kiế n, mộ t nhậ n định(câu phủ định bác bỏ ) Ví dụ :không phả i là nó làm đâu con ơ i.
e Cầ u khiế n:câu cầ u khiế n là nhữ ng câu có từ cầ u khiế n như :hãy, đừ ng, chớ ,… đi, thôi, nào…hay ngữ
điệ u cầ u khiế n, khi viế t câu cầ u khiế n thư ờ ng kế t thúc bằ ng dấ u chấ m than nh ư ng ý cầ u khiế n không đư ợ c nhấ n mạ nh có thể kế t thúc bằ ng dấ u chấ m
- Chứ c năng:dùng để ra lệ nh, yêu cầ u, đề nghị, khuyên bả o,….Ví dụ :Thôi con đừ ng đánh nó nữ a!
Câu 13:Em hãy cho biế t hành độ ng nói là gì và nêu các kiể u hành độ ng nói và cách thự c hiệ n hành độ ng nói?
Hành độ ng nói: là hành độ ng đư ợ c thự c hiệ n bằ ng lờ i nói nhằ m mụ c đích nhấ t định Các kiể u hành độ ng nói:ngư ờ i ta dự a theo mụ c đích củ a h ành độ ng nói mà đặ t tên cho nó nhữ ng kiể u hành độ ng nói thư ờ ng gặ p
là hỏ i,trình bày(báo tin,kể ,tả , nêu ý kiế n, dự đoán,…) điề u khiể n(cầ u khiế n, đe doạ , thách thứ c,…)hứ a hẹ n
bộ c lộ cả m xúc Cách thự c hiệ n hành độ ng nói:mỗ i hành độ ng nói có thể đư ợ c thự c hiệ n bằ ng kiể u câu có chứ c năng chính phù hợ p vớ i hành độ ng đó(cách dùng trự c tiế p)hoặ c bằ ng kiể u câu khác không đúng vớ i chứ c năng chính củ a câu (dùng gián tiế p).
Câu 14:Em hãy cho biế t vai xã hộ i trong hộ i thoạ i và vai này đư ợ c xác định bằ ng các quan
hệ xã hộ i nào và lư ợ t lờ i trong hộ i thoạ i?
- Vai xã hộ i trong hộ i thoạ i là vị trí củ a ngư ờ i tham gia hộ i thoạ i đố i vớ i ng ư ờ i khác trong cuộ c thoạ i Vai
xã hộ i đư ợ c xác định bằ ng các quan hệ x ã hộ i:
+ Quan hệ trên-dư ớ i hay ngang hàng(theo tuổ i tác thứ bậ c trong gia đình và xã hộ i).
+ Quan hệ thân sơ (theo mứ c độ quen biế t thân t ình).
- Vì vai xã hộ i vố n đa dạ ng nên vai xã hộ i củ a mỗ i ngư ờ i cũng đa dạ ng ,nhiề u chi ề u Khi tham gia hộ i thoạ i,
mỗ i ngư ờ i cầ n xác định đúng vai củ a m ình để chọ n cách nói cho ph ù hợ p.
- Lư ợ t lờ i:trong hộ i thoạ i, ai cũng từ ng đư ợ c nói, mỗ i lầ n có mộ t ngư ờ i tham gia hộ i thoạ i đ ư ợ c gọ i là mộ t
lư ợ t lờ i Để giữ lịch sự , cầ n tôn trong lư ợ t lờ i củ a ngư ờ i khác,tránh nói tranh lư ợ t lờ i, cắ t lờ i hoặ c chêm lờ i vào ngư ờ i khác, nhiề u khi im lặ ng khi đế n lư ợ t lờ i củ a mình cũng chính là mộ t cách biể u thị thái độ
Câu 15:Lự a chọ n trậ t tự từ trong l à gì nêu mộ t số tác dụ ng củ a nó?
- Trong mộ t câu có thể có nhiề u cách sắ p xế p trậ t tự từ , mỗ i cách đem lạ i hiệ u quả diễ n đạ t ri êng Ngư ờ i nói(ngư ờ i viế t)cầ n biế t lự a chọ n trậ t tự từ thích hợ p vớ i yêu cầ u giao tiế p để đạ t mụ c đích giáo tiế p cao nhấ t, hiệ u quả nhấ t.
- Tác dung:thể hiệ n thứ tự nhấ t định củ a sự vậ t, hiệ n tư ợ ng,hoạ t độ ng, đặ c điể m(như thứ bậ c quan trọ ng
củ a sự vậ t, thứ tự trư ớ c sau củ a hoạ t độ ng, trình tự quan sát củ a ngư ờ i nói…).nhấ n mạ nh hình ả nh, đặ c điể m củ a sự vậ t hiệ n tư ợ ng, liên kế t câu vớ i nhữ ng câu khác trong văn bả n , đả m bả o sự hài hoà về ngữ âm
lờ i nói.