I/- Mục tiêu : •Đánh giá kết quả học tập của học sinh, củng cố kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học trong chương 3.. * Học sinh : Ôn tập lại kiến thức chương III/- Tiến trình : * Ph
Trang 1
h225
G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn : Tiết : 5 8 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu :
•Đánh giá kết quả học tập của học sinh, củng cố kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học trong chương 3.
•Rút kinh nghiệm giảng dạy của gv
II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : Chấm xong bài kiểm tra, thống kê điểm
* Học sinh : Ôn tập lại kiến thức chương
III/- Tiến trình :
* Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm
HĐ 1 : Nhận xét chung bài làm của hs (3 phút)
- Gv phát bài kiểm tra cho hs, nêu
mục đích kiểm tra và nhận xét chung
khả năng tiếp thu kiến thức trong
chương của hs qua bài kiểm tra.
- Gv nêu thang điểm từng phần như
đáp án và phát bài kiểm tra để hs đối
chiếu và sửa bài
- Hs nghe gv nhận xét
HĐ 2 : Sửa bài kiểm tra trắc nghiệm (16 phút)
1 Tỉ số giữa 2 đoạn AB và CD là
7 3
và CD = 14 cm thì độ dài của AB là:
A 4 cm B 5 cm
C 6 cm D 7 cm
2 ∆ABC có AB = 15cm, AC = 20cm
và phân giác AD khi đó tỉ số diện tích
của ∆ABD và∆ACD là:
A 1
4 B 1
2 C 1
3 D 3
4
- Hs đứng tại chổ trình bày cho gv ghi bảng Hs lớp nhận xét góp ý và sửa bài
- Tỉ số giữa hai đoạn thẳng
- ∆ABC có đ.phân giác AD (D∈BC)
⇒ ABD
ACD
S DB
S∆∆ = DC
1 AB = CD7.3 14.3= 7 = 6(cm)
ACD
S
DB DC DB AB
AB = AC ⇒ DC = AC S= ∆∆ ABD
ACD
S 15 3 =
S∆∆ 20 4
3 ∆ABC đồng dạng với ∆DEF theo
Trang 2
3 Cho ∆ABC đồng dạng với ∆DEF
theo tỉ số đồng dạng k thì ∆DEF đồng
dạng với ∆ABC theo tỉ số:
A k B 1 C 1k D 2k
4 Cho 2 tam giác vuông, tam giác thứ
nhất có một góc = 43 0 , tam giác thứ hai
có một góc = 47 0 thì:
A Hai tam giác bằng nhau
B Hai tam giác đồng dạng với nhau.
C Hai tam giác có S bằng nhau
D Cả A, B, C.
5 Cho ∆ABC và ∆DEF có Aˆ = Dˆ
, Bˆ = Eˆ , biết AB = 4cm, BC = 5cm,
DE = 3cm thì độ dài cạnh EF bằng:
A 3cm B 3,25cm
C 3,5cm D 3,75cm
6 Cho ∆ABC đồng dạng với ∆DEF
có AB = 3cm, DE =4cm AI và DK lần
lượt là các đ.phân giác của ∆ABC và
∆DEF thì tỉ số DK AI bằng:
A 43 B
3
4
C
16
9
D
9
16
7 Cho ∆ABC : ∆DEF có µA =70 0 ,
Eˆ = 80 0 thì µC bằng:
A 110 0 B 120 0
C 30 0 D 60 0
8 Cho h.1 với ∆EGK có MN // GK,
đẳng thức nào sau đây là sai:
A
EN
EK
EG
EM = B
NK
EN MG
EM =
- Hai tam giác có các góc bằng 90 o , 43 o ,
47 o nên chúng đồng dạng.
- ∆ABC : ∆DEF (gg)
⇒ áp dụng dãy tỉ số đồng dạng tìm EF.
- Tỉ số hai đ.phân giác hai góc tương ứng của hai tam giác đồng dạng thì bằng tỉ số đồng dạng.
- Ta có µA = µD = 70 0
µB = Eˆ = 80 0 ⇒ µC = µF =
E - MN // GK ⇒ ∆EMN : ∆EGK
M N ⇒ câu C
G K C
tỉ số đồng dạng k thì ∆DEF đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số 1k
4 Xét tam giác vuông thứ nhất có các góc 90 o , 43 o và 90 o – 43 o = 47 o
⇒ hai tam giác trên đồng dạng
5 Aˆ = Dˆ
Bˆ = Eˆ
AB BC EF 5.3 = 3,75
6 ∆ABC : ∆DEF (gt)
DE 4= ⇒ DK 4
7 Cho ∆ABC : ∆DEF (gt)
⇒ µA = µD = 70 0 ; µB = Eˆ = 80 0
⇒ µC = µF =.180 o – (70 o +80 o ) = 30 o
8 Ta có: MN // GK (gt) EMN EGK
⇒ ∆ : ∆ (đl tam giác …)
⇒
EK
NE EG
ME =
9 Ta có: PQ // BC (cùng ⊥AB)
h226
ABC DEF (gg)
Trang 3C
EK
NE
EG
ME
= D
EK
KN EG
MG
=
9 Trong h.5, độ dài x bằng:
A 3 B 4 C 4,5 D 6
10 Độ dài x trong h.2 là:
A 2,5 B 3 C 2,9 D 4
11 Trong h.4 có Mˆ 1 =Mˆ 2
Khẳng định nào là đúng:
A MK MN = NK KP B MN KP =MP NP
C MK MP = NK KP D MN NK =MP KP
12 Nếu ∆ABC đồng dạng với ∆DEF
theo tỉ số k thì:
A ABC =1
DEF
S
S k B ABC =
DEF
S
k
S
C ABC = 2
DEF
S
k
S D ABC =2
DEF
S
k
S
- PQ // BC
x ⇒ áp dụng đl về tam
P giác đồng dạng
1,5
A 1,25 Q 2,5 B
- Áp dụng đl về tam 2,5 giác đồng dạng.
3 3,6 x
M - Aùp dụng t/c đường
1 2 phân giác trong tam giác.
N K P
- Nếu hai tam giác đồng dạng theo tỉ số đồng dạng k thì tỉ số hai diện tích tương ứng của chúng bằng k 2
APQ ACB
⇒ ∆ : ∆ (đl tam giác …)
⇒ PQ AQ BC 1,5 3,75
BC = AB ⇒ = 1,25 = 4,5 10.Áp dụng đl về tam giác đồng dạng.
3,6 3 = 2,5 x ⇒x = 2,5 3,6 3 = 3
11 Ta có: Mˆ 1 =Mˆ 2 (gt)
⇒ MK là đ.phân giác trong ∆MNP
⇒
KP
MP NK
MN =
12 Nếu ∆ABC : ∆DEF theo tỉ số k thì ABC = 2
DEF
S
k
h227
HĐ 3 : Sửa bài kiểm tra tự luận (25 phút)
Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm,
AC = 8cm Từ B kẻ tia Bx song song
với AC (tia Bx thuộc nửa mp bờ AB
chứa điểm C) Tia phân giác của góc
BAC cắt BC tại M và cắt tia Bx tại N.
a) Cm: ABC đồng dạng NMB ?
- Một hs lên bảng vẽ hình.
- Một hs trình bày lời giải câu a) lên bảng
B N x
M
I
A P C a) Có · MAC MNB=· (slt)
Trang 4b) Cm: AC AB MN= AM
- Từ ∆AMC: ∆NMB ta suy ra gì?
- Tỉ số AC AB liên quan với tỉ số nào?
Vì sao?
- Yêu cầu hs nhận xét hai dãy tỉ số
trên và thực hiện bài giải
c) Từ N kẻ NP vuông góc với AC (P
thuộc AC), NP cắt BC tại I Tính độ
dài các đoạn thẳng BI, IC, NI, IP
- Ta có các công thức nào có thể áp
dụng để tính độ dài một đoạn thẳng?
- Để tính BI, IC, NI, IP ta sử dụng
kiến thức nào? (gv chỉ các đoạn thẳng
này cho hs nhận xét)
- Để xác định dãy tỉ số IN IP =IC PC IB BN=
bằng bao nhiêu ta cần tính các đoạn
thẳng nào? Bằng cách nào?
- Gv yêu cầu hs cm ABNP là h.vuông
và tính tỉ số trên.
- Ta có IP +IN = PN và IN 3 IP =1 thì
IP
PN bằng bao nhiêu?
- Gv yêu cầu hs lên bảng sửa bài
- Gv chốt lại các kiến thức đã sử dụng ở
trong bài và nhắc lại những sai lầm
mà hs thường mắc phải.
- Hs nhận xét bài làm của bạn.
- AMC∆ : ∆NMB MC AM
MB MN
- Tỉ số AC MC AB = MB vì AM là tia phân giác
của ·BAC
- Hs lên bảng sửa bài Hs lớp tự làm vào vở và nhận xét bài làm của bạn
- Hs lên bảng vẽ hình bổ sung cho câu c
- Tam giác đồng dạng, đl Pytago, nửa tam giác đều …
- ∆IPC: ∆INB vì PC // BN (gt)
- Tính PC và BN thông qua tứ giác ABNP là hình vuông.
- Hs thực hiện yêu cầu của gv.
- PN IP = 1 4
- Hs nhận xét bài làm của bạn.
· AMC BMN= · (đđ)
⇒ ∆ : ∆ (gg)
b) Từ câu a ⇒ MC MB MN= AM
Do AM là tia phân giác của ·BAC ⇒ MC MB = AC AB
⇒ AB MN
AC = AM c) Tính BI, IC, NI, IP
Từ PC // BN ⇒ ∆IPC : ∆INB
Mặt khác: · BAC APN ABN=· =· =1v
AM là tia phân giác của ·BAC ⇒ ABNP là h.vuông
⇒ AB = AP = BN = PN = 6cm Và PC = 8 – 6 = 2cm
IP IC PC 1
IN IB BN 3
mà IP+IN =PN ; IC+IB =BC
IP IC 1
PN BC 4
⇒ IP = 1,5cm ; IN = 4,5cm
IC = 2,5cm ; IB = 7,5cm
h228
IV/- Hướng dẫn về nhà : (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã sửa
- Tiết sau qua chương 4 phần hình không gian Xem trước bài “ Hình hộp chữ nhật ”
⇒ IP = IC = PC
IN IB BN
Trang 5V/- Ruùt kinh nghieäm :