b/ Luyện viết: - Hướng dẫn học sinh tô chữ e.. 4/ Củng cố, dặn dò: - Hướng dẫn học sinh đọc bài trong SGK.. -Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật.-Ph
Trang 112;345
SHDCỔn định tổ chức
Giới thiệu một số loại giấy bìa và dụng cụ thủ công
Em là học sinh lớp 1
3
HVTTDTN-XH
1;2345
Các nét cơ bản
Tiết học đầu tiên
Ổn định tổ chức , trò chơi
Cơ thể của chúng ta
4
HVTMT
1;234
Âm e
Nhiều hơn, ít hơn
Xem tranh thiếu nhi vui chơi
5
HVTT.VIẾT
1;234
1;234
Dấu sắc
Hình tam giác
Quê hương tươi đẹp
Môn : Học vần
Trang 2Bài 1 E
I/ Mục đích, yêu cầu:
-Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm e
-Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
-Phát triển lời nói tự nhiên theo ND Trẻ em và loài vật đều có lớp học củamình
II/ Đồ dùng dạy học: Giấy ô li có viết chữ e.Sợi dây minh họa nét cho chữ e.
-Tranh minh họa các tiếng: bé, mẹ, ve, xe Tranh lớp học của loài chim, ve,ếch, gấu và của học sinh
-SGK, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
Dạy học bài mới:
Tiết 1 1/ Giới thiệu bài:
- Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?
- Tiếng bé, mẹ, ve, xe đều có âm giống
nhau: e
- Ghi bảng, hỏi:
o Tiếng bé có âm gì?
o Tiếng mẹ có âm gì
- Tiếng xe có âm gì? Tiếng ve có âm gì?
- Chỉ bảng: e
2/ Dạy chữ ghi âm:
- Ghi bảng: e – chữ e có một nét thắt
- Chữ e giống hình cái gì?
- Làm thử cho học sinh xem
- Phát âm : e
- Sửa sai cho học sinh
Hướng dẫn viềt bảng con
Viết mẫu :
Gồm một nét thắt cao 2 ô li Đặt phấn từ ô li
- Thảo luận (bé, mẹ, ve,xe)
Trang 3thứ 2 vòng qua bê trái cao đến ô li thứ nhất
kết thúc ở giữa ô li thứ 2
- Hướng dẫn viết trên không
- Nhận xét biểu dương
- Viết trên không bằngngón trỏ
- Viết bảng con
Tiết 2 3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- giáo viên sửa sai
b/ Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh tô chữ e
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cầm bút
c/ Luyện nói:
Chủ đề: lớp học của các loài vật, của học sinh
- Nhìn tranh các em thấy những gì?
- Mỗi bức tranh nói về loài nào?
- Các bạn nhỏ trong tranh đang học gì?
- Các bức tranh có gì là chung?
- Học là cần thiết nhưng rất vui Ai ai cũng
phải đi học và phải học chăm chỉ Vậy lớp ta có
thích đi học đều và học chăm chỉ không?
4/ Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn học sinh đọc bài trong SGK
- Tìm tiếng mới có chữ e ngoài bài học
- Học thuộc bài, xem trước bài 3
- Nhận xét
- Đọc cá nhân: e trênbảng lớp
- Đọc theo tổ, dãy bàn
- Tô chữ e trong vở tậpviết
- Các loài vật đang học,các học sinh đang học
- Loài chim, ve, ếch,khỉ
- Chữ e
- Các bạn đều học
- Theo dõi và đọc theo
- Chè, vẽ…
Trang 4Môn: Học vần Bài 2 B
I/ Mục đích, yêu cầu:
-Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm b
-Ghép được tiếng be
-Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật.-Phát triển lời nói tự nhiên theo ND: các hoạt động học tập khác nhau cùatrẻ emvà của các con vật
II/ Đồ dùng dạy học:
-Giấy ô li có viế chữ b
-Sợi dây để minh hoạ cho nét chữ b
-Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bê, bóng,bà Tranh chim non, gấu, voi, em béđang đi học, hai bạn gái chơi xếp đồ
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc I chữ e
-Gọi 2, 3 học sinh lên bảng chỉ chử e trong các tiếng: bé, mẹ, ve, xe
-Nhận xét
2/ Dạy học bài mới:
Tiết 1 a/ Giới thiệu bài:
- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Bé, bà, bè, bóng là các tiềng giống nhau
ở chổ đều có âm b
- Ghi bảng : b
b/ Dạy chữ ghi âm:
- Ghi bảng: b và đọc : môi ngậm lại, bật
hơi ra, có tiếng thanh
- Chữ b gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét
thắt
- So sánh chữ b với chữ e đã học?
o Giống nhau: nét thắt của e và nét khuyết
- Thảo luận (bé, bà,bè, bóng)
- Học sinh đọc đồngthanh: bờ
- Học sinh đọc cánhân, đồng thanh
Trang 5trên của b.
o Khác nhau: chữ b có thêm nét thắt
- Vắt chéo sợi dây thành 1 chữ b cho học
sinh xem
- Bài trước chúng ta học chữ và âm e bài
này chúng ta học thêm chữ b Aâm và chữ b đi
với âm và chữ e cho ta tiếng be
- Ghi bảng: be
- Hướng dẫn ghép mẫu tiếng be trong
SGK
- Tiếng be có âm nào đứng trước âm nào
đứng sau
- Đọc mẫu: be
- Sửa sai cho học sinh
- Tìm tiếng của con vật kh phát âm lên
giống với âm b vừa học
c/ Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu:
Chữ b gồm 1 nét khuyết trên và 1 nét thắt
- Hướng dẫn học sinh viết trên không
- Sửa sai cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh viết tiếng be Nét
nối giữa b và e
- Nhận xét, sửa sai
- Viết bảng con: b
- Viết bảng con: be
Tiết 2 3/ Luyện tập:
Trang 6c/ Luyện nói:
chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân
- Ai đang học bài?
- Ai đang tập viết chữ e?
- Bạn voi đang làm gì?
- Bạn ấy có biết đọc chữ không ?
- Ai đang kẻ vở?
- Hai bạn gái đang làm gì?
- Các bức tranh này có gì giống nhau và
khác nhau?
4/ Củng cố dặn dò:
- Đọc bài trong SGK
- Tìm tiếng mới có âm b ngoài bài học
- Về nhà học thuộc bài, xem trước bài 3
- Nhận xét
- Chim đang học bài
- Khỉ đang tập viết chữe
- Đang xem sách
- Bạn gái đang kẻ vở
- Đang chơi xếp hình
- Giống nhau: ai chũngđang tập trung vào việchoc tập
- Khác nhau: các loàikhác nhau, các công việckhác nhau: xem sách, tậpđọc, tập viết, vui chơi
- Theo dõi và đọc theo
- Bảy, bông…
Môn : Học vần
I/ Mục đích, yêu cầu:
-Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc
-Biết ghép tiếng bé
-Biết được dâu và thanh sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
-Phát triển lời nói tự nhiên theo ND Các hoạt động khác nhau của trẻ em
II/ Đồ dùng dạy học
-Bảng kẻ ô li
-Các vật tựa như hình dấu sắc
-Tranh minh hoạt các tiếng: bé, cá, lá, chuối, chó, khố
Trang 7-Tranh luyện nói một số minh hoạ của bé ở nhà, ở trường.
III/ Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
-Cho học sinh viết chữ b ở bảng con Đọc tiếng be
-Gọi 3,4 học sinh lên bảng chỉ chữ b trong các tiếng: bé, bê, bóng, bà
-Nhận xét
B/ Dạy học bài mới:
Tiết 1 1/ Giới thiệu bài:
- các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Các tiếng : bé, lá chuối, cá, chó , khế là các
tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu sắc
- Chỉ bảng các tiềng đấu / trong bài
- Tên của dấu này là sắc
2/ Dạy dấu thanh:
- Ghi bảng: /
- Dấu sắc là 1 nét sổ nghiêng phải
- Dấu sắc giống cái gì?
- Các bài trước chúng ta học chữ e, b và tiếng
be, khi thêm dấu sắc vào tiếng be ta được
tiếng bé
- Ghi bảng bé
- Dấu sắc được đặt ở vị trí nào trong tiếng bé
- Phát âm bé
- Sửa sai cho học sinh
- Nhìn vào tranh Con cá thổi ra các bong
bóng be bé, con chó cũng bé nhỏ, tàu lá chuối
có màu xanh, quả khế có màu xanh
- Thảo luận( bé, cá, láchuối, khế)
- Đọc đồng thanh
- Thảo luận (giống cáithước đặt nghiêng)
- Ghép tiếng bé ở bảngchữ rời
- Thảo luận(dấu sắcđược đặt ở bên trên chữe)
- Đọc cá nhân, đồngthanh
- Thảo luận đễ tìm racác tiếng trong hình SGK
Trang 8- Hướng dẫn viết bảng con.
- Viết mẫu: /
- Dấu sắc là 1 nét sổ nghiêng phải được đặt ở
trong ô li
- Hướng dẫn viết trên không
- Hướng dẫn viết tiếng bé
- Dấu sắc đặt trên chữ e
- Nhận xét sửa sai cho học sinh
có dấu sắc
- Viết bảng con : b
- Viết bảng con : be bé
Tiết 2 3/ Luyện tập
a/ Luyện đọc:
- đọc trên bảng lớp
- Sửa sai cho học sinh
b/ Luyện viết
c/ Luyện nói:
Bài luyện nói “bé” nói về các sinh hoạt
thường gặp của các em bé ở tuổi đến trường
- Quan sát tranh các em thấy những gì?
- Các bức tranh này có gì giống nhau?
- Các bức tranh này có gì khác nhau?
- Em thích bức tranh nào nhất, vì sao?
- Đọc cá nhân : bé
- Đọc nhóm, đồng thanhcả lớp
- Tập tô be, bé trong vởtập viết
- Các bạn ngồi học tronglớp, hai bạn gái nhảydây, bạn gái đi học, đangvẫy tay tạm biệt chómèo, bạn gái tưới rau
- Đều có các bạn
- Các hoạt động học,nhảy dây, đi học, tướirau
Trang 9
- Em và cá bạn em ngoài các hoạt động kể
trên còn những hoạt động nào khác nữa?
- Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất?
- Gọi học sinh đọc lại tên của bài này
4/ Củng cố, dặn dò:
- Theo dõi và đọc theo
- Tìm và gạch dưới cáctiếng có dấu sắc ngoàicác tiếng vừa học
Môn: Học vần
I/ Mục đích, yêu cầu:
-Học sinh nhận biết các dấu hỏi
-Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ
-Biết được các dấu “ ? “ “ “ ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
-Phát triển tự nhiên theo ND Hoạt động của bé, của bà mẹ, bạn gái, và cácbác nông dân trong tranh
II/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng có kẻ ô li
-Các vật tựa như hình dấu “ ? “ “ “
-Tranh minh không hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, cọ, ngựa, cụ, nụ.-Tranh phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
III/ Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm bài cũ:
-Học sinh viết đấu / vào bảng con Đọc tiếng bé
Trang 10-Gọi 2,3 học sinh lên bảng chỉ dấu / trong các tiếng: vó, lá tre, bói cá, cámè.
-Nhận xét
B/ Dạy học bài mới:
Tiết 1
1/ Giới thiệu bài:
- Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?
- Các tiếng: giỏ, mỏ, thỏ, khỉ, hổ, lá là các
tiếng giống nhau ở cổ đều có dấu hỏi
- Tên của dấu này là dấu hỏi
- Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?
- Các tiếng: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các
tiếng giống nhau ở chổ có dấu nặng
- Tên của dấu này là dấu nặng
- Ghi bảng: ?
- Dấu ? là một nét móc
- Dấu hỏi giống những vật gì?
- Ghi bảng: .
- Dấu nặng là một chấm
- Dấu nặng giống gì?
- Khi thêm dấu hỏi vào be, ta được tiếng
bẻ
- Ghi bảng : bẻ
- Dấu hỏi được đặt ở vị trí nào trong tiếng
bẻ
- Phát âm : bẻ
- Thảo luận( giỏ, khỉ,thỏ, hổ,mỏ)
- Đọc đồng thanh:dấu hỏi
- Thảo luận (giốngcái mụn ruồi, ông saotrong đêm)
- Ghép tiếng bẻ bảngchữ rời
- Thảo luận (dấu hỏiđược đặt bên trên conchữ e)
- Đọc cá nhân, đọcđồng thanh
- Thảo luận tìm dấu
Trang 11- Sửa sai cho học sinh.
- Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng
bẹ
- Ghi bảng: bẹ
- Dấu nặng được đặt ở vị trí nào trong
tiếng bẹ
- Phát âm : bẹ
- Sửa sai cho học sinh
- Hướng dẫn viềt bảng con
- Viết mẫu : ? viết bằng một nét móc trong
một ô li
- Hướng dẫn viết trên không
- Hướng dẫn viết tiếng bẻ : b trước e sau dấu
hỏi trên e
- Nhận xét sửa sai cho học sinh
-Viết mẫu: viết bằng một chấm
- Hướng dẫn viết tiếng bẹ : b trước e sau dấu
nặng đặt dưới e
- Nhận xét sửa sai cho học sinh
hỏi trong từ: bẻ bánh, bẻcổ áo, bẻ ngón tay…
- Ghép tiếng bẹ
- Dấu nặng đặt dướicon chữ e
- Đọc các nhân, đồngthanh
- Thảo luận tìm dấunặng trong: bẹ bắp, bẹmăng…
- Viết bảng con: ?
- Viết bảng con
- Viết bảng con : bẹ
Bài luyện nói này tập trung vào các hoạt
- Đọc cá nhân, đồngthanh
- Tập tô bẻ, bẹ trong vởtập viết
Trang 12động bẻ.
- Quan sát tranh các em thấy những gì?
- Các bức tranh có gì khác nhau?
- Em thích bức tranh nào? Vì sao?
- Trước khi đến trường, em có sửa lại quần áo
cho gọn gàng không? Có ai giúp em việc đó
không?
- Em thường chia quà cho mọi người không?
Hay em thích dùng một mình?
- Nhà em có trồng bắp không? Ai đi hái bắp
trên đồng về nhà?
- Tiếng bẻ được dùng ở đâu nữa?
- Đọc lại tên bài này?
4/ Củng cố dặn dò:
- Gọi học sinh tìm tiếng có dấu ?
- Về nhà học thuộc bài, làm bài tập, xem
- Ngủ, rể,bạn, cọ…
Môn : tập viết Bài 1.
I/ Mục đích, yêu cầu:
-Biết tô chữ e, b, bé
-Viết đúng đẹp chữ e, b, bé thường, đều nét, khoảng cách giữa hai chữ-Tính cẩn thận, chính xác, kiên nhẫn
II/ Đồ dùng dạy học:
-Vỏ tập viết 1 tập 1
-Bảng phụ viết sẵn âm e
, ,
Trang 13-Bảng con, phấn, bông lau, bút chì.
III/ Các hoạt động dạy học
1/Giới thiệu bài: hôm nay các em tập viết bài
đầu tiên: chữ e trong vở tập viết 1 tập 1.2/
Hướng dẫn tô chữ
- Giới thiệu chữ mẫu :
- Chữ e trên bảng và chữ e trong vỏ tập viết
có giống nhau không?
- Chữ e được viết mấy nét? Là nét gì?
- Chữ e được viết trong 2 ô li
- Bắt đầu bằng nữa hàng ô li thứ hai đến ô li
thứ nhất vòng qua trái đến nữa ô li thứ hai
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con: viết
đúng hàng kẻ, đúng nét
- Quan sát hướng dẫn học sinh cách cầm
phấn, tư thế ngồi
2/ Hướng dẫn viềt vào vở tập viết
- quan sát, hướng dẫn học sinh cách cầm bút,
đặt vở, tư thế ngồi đúng
- Chấm chữa bài cho học sinh
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chọn học sinh viết đúng, viết đẹp tuyên
dương
- Tập viết thêm âm e ở nhà
- Quan sát và nhận xét
- Giống nhau
- Một nét, nét thắt
- Viết bảng con ba lần
- Tập tô chữ e đầu dòng.Viết từng chữ e vào ô kẻtrong vở tập viết
Trang 14
Môn : Học Vần
I/ Mục đích yêu cầu:
-Nhận biết được các dấu \ ~
-Biết ghép các tiếng bè, bẽ
-Biết được dấu \ ~ ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
-Phát triển lời nói tự nhiên: nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
II/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng cò kẻ ô li
-Các vật tựa hình dấu \ ~
-Tranh minh hoạ các tiếng: dừa, mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng
Trang 15-Tranh minh hoạ phần luyện nói: bè.
III/ Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm bài cũ:
-Viết bảng con: ?,
-Đọc tiếng bẻ, bẹ
-Gọi 2,3 học sinh lên bảng chỉ dấu ?, trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ,cổ áo, xe cộ, cái kẹo
-Nhận xét
B/ Dạy học bài mới:
Tiết 1 1/ Giới thiệu bài:
- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau ở
chổ đều có dấu \
- Chỉ dấu \ trong bài
- Tên của dấu này là huyền
- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Vẽ, gỗ, bõ, võng là các tiếng giống nhau ở
chổ đều có dấu ~
- Chỉ dấu ~ trong bài
- Tên của dấu này là dấu ngã
2/Dạy dấu thanh:
- viết bảng: \ ~
- dấu huyền là một nét sổ nghiêng trái
- Dấu huyền giống những vật gì?
- Dấu ~ là một nét móc có đuôi đi lên
- Dấu ~ giống những vật gì?
- Khi thêm dấu \ vào be ta được tiếng bè
- Ghi bảng: bè
- Dấu huyền trong tiềng bè được đặt ở đâu?
- Thảo luận (dừa, mèo,cò, gà)
- Đọc đồng thanh cáctiếng có dấu \
- Thảo luận ( vẽ, gỗ, võ,võng)
- Đọc đồng thanh cáctiếng có dấu ~
- Thảo luận ( giống cáithước kẻ đặt xuôi, dángcây nghiêng…)
- Thảo luận.(giống cáiđòn gánh, làn sóng khigió to…)
- Ghép tiếng bè
Trang 16- Phát âm : bè.
- Sửa sai cho học sinh
- Thuyền bè, bè chuối, to bè bè
- Khi thêm dấu ~ vào be ta được tiếng bẽ
- Ghi bảng : bẽ
- Dầu ngã trong tiếng bẽ được đặt ở đâu?
- Phát âm : bẽ
- Sửa sai cho học sinh
Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu theo khung \
- Bắt đầu 1 nét xiên trái trong 1 ô li
- Hướng dẫn viết trên không
- Hướng dẫn viết tiếng bè
- Viết mẫu: ~
- Bắt đầu từ ở cuối ô li viết nét móc có đuôi
đi lên trong 1 ô li
- Hướng dẫn viết trên không
- Hướng dẫn viết tiếng bẽ: b trước e sau dấu ~
- Viết trên không
- Viết bảng con: \ ~ ,bè
- Viết trên không, viếtbảng con
- Viết bảng con: bẽ
Tiết 2 3/ Luyện tập
Trang 17- Em hãy đọc lên tên của bài này.
4/ Củng cố, dặn dò:
- Đọc trong SGK
-Tìm tiếng có dấu \ ~ ngoài bài học
- Về nhà học thuôc bài, làm bài tập, xem trước
bài 6
- Bè
- Theo dõi và đọc theo
- Xã, xù, ngã, dù…
Dấu hỏi Dấu nặng
Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác
Em là học sinh lớp 1 (Tiếp Theo)
Trò chơi: Đội hình đội ngũ
Chúng ta đang lớn
Trang 18Môn : Học vần
be bè bé bẻ bẽ bẹ
I/ Mục đích yêu cầu:
-Học sinh nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh \ / ? ~
-Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
-Phát triển lời nói tự nhiện: phân biệt cá sự vật, việc, người qua sự thể hiệnkhác nhau về dấu thanh
II/ Đồ dùng dạy học
-Bảng ôn, bìa có ghi từ, be be, bè bè, be bé
-Các vật tựa như hình dấu thanh
-Tranh minh hoạ các tiếng: be, bé, bè, bẻ, bẹ
-Tranh minh hoạ: be bé, tranh phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy – học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
-Viết bảng con : \ ~
-Đọc tiếng : bè, bẽ
-Gọi 3,4 học sinh lên bảng chỉ các dấu \ ~ trong các tiếng: ngã, hè, bè, kẽ,vẽ…
-Nhận xét
B/ Dạy bài mới
Trang 19Tiết 1 1/ Giới thiệu bài:
- Sau 1 tuần làm quen với chữ và tiếng
việt, hôm nay chúng ta thử xem lại đã biết
những gì rồi nào!
- Ghi bảng các âm học sinh đọc
- Tranh vẽ ai và vẽ cái gì?
2/ Ôn tập:
- Gắn b, e lên bảng
- Sửa sai cho học sinh
- Gắn be và các dấu \ / ? ~ gọi học sinh
đọc
- Cho học sinh tự đọc từ dưới bảng ôn
- Sửa sai cho học sinh
Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Nhắc
lại quá trình viết từng từ
- Viết 2 từ: be bé, bẻ bẽ
- Nhận xét sửa sai, kiểm tra cách cầm
bút, tư thế ngồi đúng
- Trao đổi và phát biểu cácâm, tiếng đã học
- Vẽ bé, bẹ cau, bẻ bắp, cáibè
- Đọc các nhân: bé, bẹ, bẻ,bè, đồng thanh
- Thảo luận và đọc
- Thảo luận và đọc cá nhân
- Đọc cá nhân, đọc đồngthanh
- Quan sát
- Viết trên không
- Viết bảng con từng từ,viết theo lời của giáo viênđọc
Viết vở tập viết một sốtiếng
Tiết 2 3/ Luyện tập
a/ Luyện đọc:
- Đọc trên bảng lớp
- Sửa sai cho học sinh
- Giới thiệu tranh : be bé
- Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu
nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng ta
- Đọc bài tiết 1, cá nhân,đồng thanh
- Quan sát tranh và phátbiểu
Trang 20đang sống Vì vậy tranh minh hoạ có tên là
be bé Chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng bé,
xinh xinh
- Sửa sai cho học sinh
b/ Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh nhìn và nhận xét
các cặp tranh theo chiều dọc ( đối lặp dấu
thanh)
- Em đã trông thấy các con vật, các loại
quả, đồ vật… này chưa, ở đâu?
- Em thích nhất tranh nào? Tại sao?
- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người,
người này đang làm gì?
- Gọi học sinh lên bảng viết dấu thanh
phù hợp vào dưới bức tranh trên
- Đọc : be bé
- Quan sát tranh và phátbiểu
- Dê dưa cỏ võ
- Dế dừa cọ võ
- Nhận xét các tiếng trên
- Hai nhóm thi đua viết
III/ Củng cố dặn dò:
-Đọc trong SGK học sinh theo dõi đọc theo
-Tìm tiếng mới có các dấu thanh đã học
-Về nhà học thuộc bài, làm bài tập, xem trước bài 7
Thứ ba / /
Môn : Học vần Bài 7 Ê , V
I/ Mục đích, yêu cầu:
-Đọc và viết được ê, v, bê, ve
Trang 21-Đọc được cá ứng dụng : bé vẽ bê.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé
II/ Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ các từ: bê, ve
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé vẽ bê Phần luyện nói : bế bé
III/ Các hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm bài cũ:
-Đọc cho học sinh viết bảng con: bẻ, bè, bẹ, bẽ
-Gọi 2,3 học sinh đọc: be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ
-Gọi 1 học sinh đọc: be bé 2 học sinh đọc trong SGK
-Nhận xét
2/ Dạy – học bài mới
Tiết 1
- Giới thiệu bài:
- Cho biết các tranh này vẽ gì?
- Trong tiếng bê, ve, chữ nào đã học rồi?
- Hôm nay chúng ta học chữ âm mới còn
lại : ê v
- Ghi bảng: ê v
- Dạy chữ ghi âm
- Tô chữ ê và nói: chữ ê giống chữ e và
có thêm dấu mũ ở trên
- Dấu mũ ỡ trên e trông giống gì?
- Phát âm : ê mở miệng nhỏ hẹp hơn e
- Sửa sai cho học sinh
- Ghi bảng và đọc: bê
- Tiềng bê có âm gì đứng trước âm gì
đứng sau?
- Đánh vần : bờ ê bê
- Thảo luận ( bê, ve)
- Cá nhân : b, e
- Đọc đồng thanh ê bê
- v ve
- Thảo luận: so sánh e và ê
- Giống nhau: nét thắt
- Khác nhau: dấu mũ trên e
- Giống hình cái nón
- Đọc cá nhân ½ lớp Đồngthanh
- Đọc đồng thanh
- b trước ê sau
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 22- Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu: ê
- Chữ ê được viết thắt có dấu mũ trên
Viết trong 2 ô li
- Hướng dẫn viết trên không
Tô chữ v và nói: chữ v gồm 1 nét móc 2
đầu và 1 nét thắt nhỏ
- Phát âm: v răng trên ngậm hờ môi
dưới, hơi ra bị xát nhẹ có tiếng thanh
- Ghi bảng và đọc: ve
- Tiếng ve có âm gì đứng trước âm gì
đứng sau?
- Đánh vần v e ve
- Viết mẫu v
- Chữ v được viết 1 nét móc hai đầu và
1 nét thắt nhỏ, cao 2 ô li
- Hướng dẫn viết trên không
- Ghi bảng: bê bề bế
Ve vè vẽ
- Sửa sai cho học sinh
- Viết trên không Viếtbảng con
- Thảo luận: so sánh b vớiv
- Giống nhau: nét thắt
- Khác nhau v không có nétkhuyết trên
- Đọc cá nhân ½ lớp
- Đọc đồng thanh
a/ Luyện đọc
- Đọc trên bảng
- Ghi bảng câu ứng dụng: bé vẽ bê
- Đọc cá nhân, đồng thanhbài tiết 1
- Thảo luận về tranhminhhoạ bé vẽ bê
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc 2, 3 học sinh
Trang 23- Sửa sai cho học sinh
- Đọc mẫu câu ứng dụng
b/ Luyện viết
c/ Luyện nói:
Chủ đề: bế bé
- Ai đang bế em bé?
- Em bé vui hay buồn? Tại sao?
- Mẹ thường làm gì khi bế em bé? Còn
em bé làm nũng với mẹ thế nào?
- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng
ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?
4/Củng cố dặn dò:
- Đọc trong SGK
- Tìm tiềng mới có ê v
- Về nhà học thuộc bài, làm bài tập, xem
trước bài 8
- Viết vở tập viết ê, v, bê,ve
- Mẹ đang bế bé
- Ngoan, vâng lời cha mẹ,cố gắng học giỏi
- Theo dõi và đọc theo
- Kê, nê, và, vù…
Thứ tư / /
Môn : Học vần Bài 8.
I/ Mục đích, yêu cầu
-Đọc và viết được l, h, lê, hè
Trang 24-Đọc được câu ứng dụng ve ve ve, hè về.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : le le
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ các từ khoá : lê hè
-Tranh câu ứng dụng: ve ve ve, hè về Phần luyện nói : le le
III/ Các hoạt động dạy học:
A/ kiểm bài cũ:
-Viết bảng con : ê , v , bê , ve
-Gọi 2,3 học sinh đọc: bê , ve , ê – v
bé vẽ bê
-Đọc trong SGK 2 em
B/ Dạy bài mới:
Tiết 1 1/ Giới thiệu bài:
- Các tranh này vẽ gì?
- Trong tiếng lê, hè có chữ nào học rồi?
- Hôm nay ta học các chữ và âm mới còn
lại: l, h
- Ghi bảng :
- Đọc mẫu
Tô chữ l và nói: chữ l gồm 2 nét Nét
khuyết trên và nét móc ngược
- Trong số các chữ đã học l giống chữ nào
nhất?
- Hãy so sánh l và b
- Phát âm: l (luỡi cong lên chạm lợi, hơi
đi ra phía 2 bên luỡi, xát nhẹ)
- Thảo luận ( lê, mùa hè)
- Khác nhau: b có nét thắt
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 25- Ghi bảng và đọc: lê.
- Tiếng lê có âm nào ghép với âm nào?
- Đánh vần lờ ê lê
- Sửa sai cho học sinh
- Viết mẫu: l
- Bắt đầu từ cuối dòng thứ 4 viết nét
khuyết trên kết hợp với 1 nét móc ngược
đến dòng cuối cùng
- Hướng dẫn viết trên không
- Hướng dẫn viết tiếng lê: viết âm l trước
nối liền ê sau l cao hơn ê 3 ô li
- chữ h gồm 2 nét: khuyết trên và móc 2
đầu
- Hãy so sánh h với l
- Phát âm : h hơi ra từ họng, xát nhẹ
- Ghi bảng và đọc: hè
- Tiếng hè có âm nào trước âm nào sau?
- Đánh vần: hờ e he huyền hè
- Viết mẫu: h
Bắt đầu bằng nét khuyết trên cao 5 ô li kết
hợp nét móc 2 đầu 2 ô li
- Hướng dẫn viết trên không
- Hướng dẫn viết tiếng hè: h trước nối liền
e đấu huyền trên e h cao hơn e 3 ô li
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Sửa sai cho học sinh
- Đoc cá nhân: lê
- l với ê (l trước ê sau)
- đọc cá nhân, đồng thanh
- Viết trên không
- Viết bảng con: l
- Viết bảng con : lê
- Giống nhau: nét khuyếttrên
- Khác nhau: h có nét móc 2đầu, l có nét móc nguợc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân
- h trước e sau dấu huyềntrên e
- đọc cá nhân, đồng thanh
- Viết trên không
- Viết bãng con
- Viết bảng con : hè
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Tiết 2 3/ Luyện tập:
Trang 26a/ Luyện đọc:
Đọc trên bảng bài tiết 1
- Thảo luận nhóm:
- Đọc mẫu câu ứng dụng
b/ luyện viết
c/ Luyện nói:
Chủ đề : le le
- Trong tranh em thấy gì?
- Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
nhưng có loại vịt sống tự do không có
người chăn vịt gọi là vịt gì?
- Trong tranh là con le le, hình dáng giống
con vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có ở một
vài nơi ở nước ta
III/ Củng cố, dặn dò:
- Đọc trong SGK
- Tìm tiếng mới ngoài bài học có l, h
- Về nhà học thuôc bài, làm bài tập, xem
trước bài 9
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Tranh minh hoạ câu ứngdụng
- Đọc câu ứng dụng(cánhân, đồng thanh)
- Đọc cá nhân 2,3 em
- Viết vở tập viết: l, h, lê,hè
- Con vịt, con ngan
Trang 27I/ Mục đích, yêu cầu:
-Đọc và viết được o, c, bò, cỏ
-Đọc được câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
II/ Đồ dùng dạy học.
-Tranh minh hoạ các từ khoá: bò, cỏ Câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè
III/ Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
-Cho học sinh viết bảng con: l, h, lê, hè
-Gọi 2,3 học sinh đọc: l, h, lê, hè
ve, ve ve, hè về
-Đọc trong SGK 3 em Nhận xét
B/ Dạy học bài mới:
Tiết 1 1/ Giới thiệu bài:
- Tranh vẽ gì?
- Tiếng bò , cỏ có chữ nào đã học?
- Hôm nay ta học chữ và âm mới còn lại:
o c
- Ghi bảng: o bò , c cỏ
- Đọc mẫu học sinh đọc theo
2/ Dạy chữ ghi âm:
- Tô chữ o đã viết và nói: chữ o gồm 1 nét
cong kín
- Chữ này giống vật gì?
- Phát âm : o miện mở rộng, môi tròn
- Ghi bảng và đọc : bò
- Cho biết vị trí của tiếng bò
- Đánh vần : b o bo huyền bò
- Thảo luận( bò đang ăn cỏ)
- b
- Đọc đồng thanh, cá nhân
- Giống quả bóng bàn, quảtrứng
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân
- b đứng trước o đứng saudấu huyền trên o
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 28- Tranh vẽ gì?
- Hôm nay học chữ và âm mới : c
- Chữ c gồm một nét cong hở phải
- Hãy so sánh c với o
- Phát âm c gốc lưỡi chạm vào vòm mềm
rồi bật ra, không có tiếng thanh
Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu: o
- Một nét cong kín viết trong 2 ô li
- Hướng dẫn viết trên không
- Viết mẫu : c
- Một nét cong hởi phải cao 2 ô li
- Hướng dẫn viết trên không
- Hướng dẫn viết tiếng bò, cỏ
- Bò : b trước o sau dấu \ trên o
- Cỏ : c trước o sau dấu ? trên o
- Ghi bảng từ ứng dụng gọi học sinh đọc
- Sửa sai cho học sinh
- Gọi học sinh lên bảng tìm tiếng có âm
vừa học
- Đồng cỏ
- Giống nhau: nét cong
- Khác nhau: c công hở, ocong kín
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Viết bảng con, bò , cỏ
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, lên gạch dướichữ có o , c
Tiết 2 3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- Đọc trên bảng bài tiết 1
- Thảo luận nhóm
- Sửa sai cho học sinh
- Đọc mẫu câu ứng dụng
b/Luyện viềt:
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Tranh bò bê có bó cỏ
- Đọc câu ứng dụng cánhân
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 29c/Luyện nói:
Chủ đề : vó bè
- Trong tranh em thấy những gì?
- Vó bè dùng làm gì?
- Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó
bè không?
- Em có biết những loại vó bè nào khác?
4/ Củng cố dặn dò
- Đọc trong SGK
- Tìm tiếng mới có o , c
- Về nhà học thuộc bài, làm bài tập, xem
trước bài 10
- Viết vở tập viết
- Chiếc bè, vó trên sông
- Dùng để đặt cá
- Đặt trên sông
- Theo dõi và đọc theo
Môn : Tập viết
e b bé
giáo viên đã soạn ở tuần 1.
Môn: Tập viết Bài 1 Tuần 1
NÉT CƠ BẢN
I/ Mục tiêu:
-Giúp học sinh nắm được độ cao và cách viết các nét cơ bản
-Viết đúng, viết đẹp
-Học sinh ngồi đúng tư thế
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 30-Các mẫu chữ:
-Bảng , phấn, tập
III/ Các hoạt động dạy học.
- Khởi động:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học sinh
- Nhận xét
2/ Bài mới:
- Những nét cơ bản là gồm những nét gì?
Hôm nay cô hướng dẫn các em viết nét cơ
bản
- Ghi bảng và đọc: nét ngang
- Ghi bảng: Nét sổ
Nét xiên trái
Nét xiên phải
Nét móc xuôi
Nét móc ngược
Nét móc 2 đầu
Nét cong hở phải
Nét cong hở trái
Nét cong kín
Nét khuyết trên
Nét khuyết dưới
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Viết bảng con
Trang 31- Sửa sai cho học sinh
- Luyện tập:
- Nhắc nhở tư thế ngồi
- Hướng dẫn viết vào tập
- Theo dõi hướng dẫn học sinh
- Chấm điểm, nhận xét
- Viết vào tập
- Nộp bài
3/ Củng cố, dặn dò:
-Tổ chức học sinh thi đua viết các nét cơ bản mỗi lần 2 em, em nào viếtđúng đẹp được biểu dương
-Nhận xét, biểu dương
Thứ sáu / /
Môn: Học vần Bài 1 Ô Ơ
I/ Mục tiêu.
-Giúp học sinh đọc viết âm ô ơ trong các tiếng cô, cờ
-Đọc được câu ứng dụng: bé có vở vẽ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bờ hồ
II/ Đồ dùng dạy học.
Trang 32-Tranh minh hoạ các vật mẫu cô , cờ…
-Sách tiếng việt, tập viết bảng…
III/ Các hoạt động dạy học.
- Khởi động:
1/ Kiểm bài cũ:
- gọi học sinh đọc viết : o – c – bò – cỏ
- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ
- Gọi học sinh đọc SGK
- Đọc: c , o , bò , cỏ
- Nhận xét
2/ Dạy bài mới:
- Giơ tranh hỏi: tranh ai vẽ?
- Tiếng cô có âm gì học rồi?
- Còn lại âm ô học hôm nay
- Ghi bảng: ô
- Aâm ô giống âm gì học rồi?
- Aâm ô khác âm o dấu gì?
- Phát âm: ô miện mở hẹp, môi tròn
- Sửa sai cho học sinh
- Ghi bảng và đọc : cô
- Vị trí 2 âm trong tiếng cô thế nào?
- Đọc: c ô cô
- Giơ tranh, hỏi: tranh vẽ ai?
- Tiếng cờ có dấu gì học rồi?
- Còn lại âm ơ là âm học hôm nay
- Ghi bảng: ơ
- Aâm ơ âm o giống và khác nhau thề nào?
- Đọc: ơ miệng mở trung bình, môi
không tròn
- Ghi bảng, đọc: cờ
- Hát vui
- Đọc viết: o, c, bò, cỏ
- Đọc cá nhân
- Đọc cá nhân, 2 em
- Viết bảng con
- Tranh vẽ cô
- Aâm c
- Aâm o
- Aâm ô có dấu mũ
- Đọc cá nhân, đồngthanh
- Đọc cá nhân, đồngthanh
- c đứng trước ô đứng sau
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 33- Vị trí 2 âm trong tiếng cờ?
- Đánh vần: c ơ huyền cờ
- Nhận dạng chữ:
- Chữ ô gồm có nét gì?
- Chư ơ gồm có nét gì?
- Luyện viết bảng con
- Hướng dẫn viết ô , ơ
- Viết mẫu
- Hướng dẫn viết trên không
- Nhận xét
- Chỉ bảng cả bài
- Nghỉ 5 phút: trò chơi hoặc hát
- Đọc câu ứng dụng
- Ghi bảng:
Hô hồ hổ
Bơ bờ bở
- Đọc mẫu
- Luyện viết
- Hướng dẫn viết tiếng
- Nhận xét, biểu dương
- Củng cố, dặn dò:
- Tổ chức trò chơi nối chữ giáo viên chọn 4
nhóm, thi đua mỗi lần 2 nhóm Nhóm nào
nối nhanh, đúng là thắng
- Viết trên không
- Viết bảng con
- Đọc cá nhân, đồngthanh
- Đọc thầm, gạch chân âmvừa học
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Viết bảng con: cờ, cô
- Nối chữ thích hợp
hổ vở cổ
ô ơcờ hồ vỡ
hổ vở cổ
ô ơcờ hồ vỡ
Trang 34- Nhận xét biểu dương.
Tiết 2 Kiểm tra tiết 1.
- Tiết 1 học âm gì?
- Aâm ô, ơ có nét gì?
- Đọc ứng dụng:
- Giơ tranh hỏi: tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: bé có vở vẽ
- Sửa sai cho học sinh
- Đọc mẫu câu ứng dụng
- Luyện viết
- Hướng dẫn viết vở bài tập viết
- Nghỉ 5 phút
- Luyện nói:
- Chủ đề: bờ hồ
- Xem tranh, hỏi:
- Trong tranh em thấy những gì?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tai sao
- Vẽ bé vẽ trong vỡ
- Đọc thầm, đọc thànhtiếng cá nhân, đồng thanh
- Đọc cá nhân 2,3 họcsinh
- Viết vào vỡ tập viết
- Đọc tên bài luyện nói
- Nhìn tranh trả lời
- 3 bạn nắm tay nhau đichơi quanh bờ hồ
- Mùa đông, vì các bạnnhỏ mặc áo ấm, choàngkhăn ở cổ
- Là nơi nghỉ ngơi, vui chơisau giờ làm việc
Trang 353/ Củng cố, dặn dò.
- Đọc trong SGK
- Tìm tiếng mới có ô, ơ
- Về nhà học thuộc bài,làm bài tập, xem
trước bài 11
- Theo dõi và đọc theo
- Quả mơ, tô…
Tuần 3 : (từ / / đến / / )
Trang 36Thứ Môn học Tiết Tên bài dạy
Xé dán hình vuông, hìng tròn
Gọn gàng, sạch sẽ
Đội hình đội ngụ, trò chơi
Nhận biết các vật xung quanh
Bé hơn, dấu <
Màu và vẽ màu vào hình đơn giản
Lớn hơn, dấu >
Lễ , cọ , bờ , hổ
Trang 37Môn: Học vần
I/ Mục đích, yêu cầu.
-Đọc , viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê v l h o c
ô ơ
-Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
-Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: hổ
II/ Đồ dùng dạy học.
-Bảng ôn ( trang 24 SGK)
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé vẽ cô , bé vẽ cờ , truyện kể : hổ
III/ Các hoạt động dạy học.
- Khởi động:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
- Gọi học sinh đọc: cô , cờ , hổ , bờ ,
Giới thiệu bài:
- Tuần qua chúng ta đã học được
những âm chữ gì mới?
- Ghi bảng
- Bắn bảng ôn (trang 24 SGK) lên
bảng để cho học sinh theo dõi
Ôn tập:
- Gọi học sinh lên bảng âm: b, v, h, ô,
ơ
- Gọi học sinh lên bảng chỉ chữ và đọc
Ghép chữ thành tiếng
- Chỉ bảng: một chữ ở cột đầu kết hợp
với 1 chữ ở dòng đầu tiên ở bảng ôn
- ê v l h c ô ơ
- Đã đủ các âm sẽ ôn
- Chỉ vào âm ( 3 em)
Đọc đồng thanh
Trang 38- Lần lược đến hết các chữ ở bảng ôn.
- Chỉ bảng gọi học sinh đọc từ đơn ở
cột đầu kết hợp cới dấu thanh ở dòng đầu
tiên của bảng ôn
- Sửa sai cho học sinh
Nghỉ 5 phút
Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Ghi bảng: lò cò, vơ cỏ
- Gọi học sinh đọc từ ngữ ứng dụng
Luyện viết từ ứng dụng
- Sửa sai cho học sinh
- Đọc cá nhân, đồngthanh
- Đọc cá nhân, đồngthanh
- Viết bảng con: lò cò ,
vơ cỏ
- Viết vào vở tập viết:lò cò
Tiết 2 3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- Sửa sai cho học sinh
- Câu ứng dụng: bé vẽ cô , bé vẽ
cờ
- Thảo luận nhóm
- Sửa sai cho học sinh
- Luyện viết
- Nghỉ 5 phút
- Kể chuyện: HỔ
- Tóm tắt nội dung câu chuyện kết
- Lần lược đọc lạicác tiếng trong bảng ôn vàtừ ngữ ứng dụng Cá nhân,cả lớp
- Nêu nhận xét củamình về tranh minh hoạ embé và các bức tranh do emvẽ
- Đọc câu ứng dụngcá nhân, đồng thanh
- Tập viết hết cácdòng còn lại trong bài ôn(vở tập viết)
Trang 39hợp xem tranh.
- Thảo luận nhóm
- Giáo viên chỉ tranh
i/ Hổ … xin mèo truyền cho võ nghệ
Mèo nhận lời
ii/ Hằng ngày, hổ đến lớp học tập
chuyên cần
iii/ Một lần hổ phục sẳn, khi thấy mèo
đi qua, nó liền nhảy ra vồ mèo rồi đuổi
theo định ăn thịt
iv/ Lúc hổ sơ ý, mèo nhảy tót lên một
cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào bất
lực
- Nhóm nào kể đúng đủ tình tiết
được biểu dương
- Ý nghĩa câu chuyện: Hổ là con vật vô
ơn, đáng khinh bỉ
4/ Củng cố, dặn dò :
- Chỉ bảng ôn
- Tìm tiếng mới có chữ có chữ vừa
ôn
- Về nhà học thuộc bài, làm bài
tập, xem trước bài 12
- Đại diện nhóm kểtheo tranh
- Đại diện nhóm kểlại câu chuyện
- Theo dõi và đọctheo
Thứ ba / /
Môn: Học vần
I/ Mục đích, yêu cầu:
-Đọc và viết được i , a , bi , cá
-Đọc được câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
Trang 40-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề lá cờ.
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ các từ: bi , cá câu ứng dụng : bé hà có vở ô li.-Phần luyện nói : lá cờ
III/ Các hoạt động dạy học:
Khởi động:
1/ Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 học sinh đọc và viết: lò, cò, vơ,
- Giơ tranh, hỏi: tranh vẽ gì?
- Tiếng bi có âm gì học rồi?
- Còn lại âm I hôm nay học
- Ghi : I
- Phát âm : I
- Miệng mở hệp hơn khi phát âm: ê
đây là âm có độ mở hẹp nhất
- Sửa sai cho học sinh
- Ghi bảng và đọc: bi
- Vị trí 2 âm trong tiếng bi thế nào?
- Đọc : b - I - bi
- Giơ tranh, hỏi: tranh vẽ gì?
- Tiếng cá có âm gì học rồi?
- Còn lại âm a học hôm nay
- Ghi bảng : a
- Phát âm : a
- Hát vui
- Đọc cá nhân
- Viết cả lớp: lò cò , vơcỏ
- Một học sinh đọc
- Hai bạn chơi bắn bi
- Đọc cá nhân, đồngthanh
- Con cá
- Aâm c, dấu sắc