Trang trí ở đế tháp hình hình học và các lá sen cùng với hình người và động vật voi, chim thÇn Ga-ru-da… Toàn bộ tháp có dáng vẻ đồ sộ nhưng thanh thoát, chạm khắc rất tinh tế, là một tá[r]
Trang 1Tiết 11+ 12 : bài viết TLV số 1 – Lớp 8 :
* Ma trận đề kiểm tra :
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng số
Mức độ
Lĩnh
vực nội
Tính thống
nhất về chủ
đề của VB
2 (0,5)
2 (0,5)
4 (1,0)
Bố cục của
VB
1 (0,25)
1 (0,25)
2 (0,5) Xây dựng
đoạn trong
VB
2 (0,5)
4 (1,0)
1 (2,0)
1 (5,0)
6 (1,5)
2 (7,0)
Tổng số 5
(1,25)
7 (1,75)
1 (2,0)
1 (5,0)
12 (3,0)
2 (7,0)
Đề bài I- Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý em cho là đúng :
Câu 1 : Chủ đề của văn bản là gì ?
A- Là một luận điểm lớn QR' triển khai trong văn bản
B- Là câu chủ đề của một đoạn văn trong văn bản
C- Là đối QR! mà văn bản nói tới, là Q QU!3 tình cảm thể hiện trong văn bản
D- Là sự lặp đi lặp lại một số từ ngữ trong văn bản
Câu 2 : Muốn tìm hiểu chủ đề của văn bản, cần tìm hiểu những yếu tố nào ?
A- Tất cả các yếu tố của văn bản
C- Các ý lớn của văn bản
D- Câu mở đầu của mỗi đoạn trong văn bản
Câu 3 : Tính thống nhất của văn bản thể hiện ở chỗ nào ?
A- Văn bản có đối QR! xác định
B- Văn bản có tính mạch lạc
C- Các yếu tố trong văn bản bám sát chủ đề đã định
D- Cả ba yếu tố trên
Câu 4 : Với đề tài về môi Q^!3 nếu yêu cầu em tạo một văn bản tự sự, em sẽ xác định
chủ đề nào trong các chủ đề sau đây ?
A- Tốt gỗ hơn tốt QP' sơn
B- Bảo vệ môi Q^! chính là bảo về cuộc sống của chúng ta
C- Hãy cứu lấy những đàn cá ven sông
D- Tình bạn tốt là phải giúp nhau khi hoạn nạn
Câu 5 : Các ý trong phần thân bài của văn bản Q^! QR' sắp xếp theo trình tự nào ?
A- Không gian C- Sự phát triển của sự việc hay mạch suy luận B- Thời gian D- Cả ba hình thức trên
Câu 6 : Các ý trong đoạn trích “Trong lòng mẹ “ QR' sắp xếp theo trình tự nào ?
A- Không gian B- Thời gian
C- Sự phát triển của sự việc D- Cả ba hình thức trên
Trang 2Tắt đèn là một trong những thành tựu đặc sắc của tiểu thuyết Việt Nam QP' Cách mạng Kết cấu tác phẩm chặt chẽ, rất liền mạch, giàu tính kịch Đặc biệt, với số trang ít ỏi, Tắt
đèn đã dựng lên nhiều tính cách điển hình khá hoàn chỉnh trong một hoàn cảnh điển hình Khi
vừa ra đời, tác phẩm đã QR' #Q luận tiến bộ nhiệt liệt hoan nghênh
( Nguyến Hoành Khung ) a) Đoạn văn QR' trình bày theo cách nào ?
A- Quy nạp B- Diễn dịch
C- Song hành D- Liệt kê
b) Câu chủ đề của đoạn văn là câu nào ?
A- Tắt đèn là một trong những thành tựu đặc sắc của tiểu thuyết Việt Nam QP' Cách
mạng
B- Kết cấu tác phẩm chặt chẽ, rất liền mạch, giàu tính kịch
C- Đặc biệt, với số trang ít ỏi, Tắt đèn đã dựng lên nhiều tính cách điển hình khá hoàn
chỉnh trong một hoàn cảnh điển hình
D- Khi vừa ra đời, tác phẩm đã QR' #Q luận tiến bộ nhiệt liệt hoan nghênh
c) Câu chủ đề của đoạn văn trên nằm ở vị trí nào ?
A- Đầu đoạn B- Cuối đoạn
C- Giữa đoạn D- Cả đầu và cuối đoạn
d) Từ ngữ chủ đề trong đoạn văn trên là gì ?
A- hoàn cảnh điển hình B- tính cách điển hình
C- thành tựu đặc sắc D- giàu tính kịch
e) Với đoạn văn trên, nhận xét nào nói đúng nhất quan hệ ý nghĩa của các câu trong đoạn văn với nhau và với câu chủ đề ?
A- Bổ sung ý nghĩa cho nhau
B- Bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa
C- Cùng làm rõ nội dung ý nghĩa của câu chủ đề
D- Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 8 : Theo em, các đoạn văn trong một bài văn nên QR' triển khai theo cách nào ? A- Diễn dich B- Quy nạp
C- Song hành D- Bổ sung
E- Liệt kê F- Phối hợp các cách trên
II- Tự luận :
Câu 1 : Viết một đoạn văn triển khai câu chủ đề sau :
“ Ngày khai Q^! năm ấy đã để lại trong lòng em những ấn QR! khó quên “
Câu 2 : Tình bạn là một đề tài phong phú trong cuộc sống Hãy nói lên một điều sâu sắc nhất bằng một câu chuyện
Đáp án :
I- Trắc nghiệm : 2,5 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng QR' 0,5 điểm )
II- Tự luận :
Câu 1 (2 điểm )
HS triển khai QR' đoạn văn : đúng nội dung ( kỉ niệm đáng nhớ trong một dịp khai
Q^! QP' đây ) : 1 điểm
Trang 3Hình thức, chính tả, ngữ pháp …: 1 điểm
Câu 2 :
HS viết bài, đảm bảo nội dung : 3 điểm
- Với đề tài này, có thể có rất nhiều điều sâu sắc ( chủ đề ) Nói chung nên tìm những chủ
đề có tính gay cấn, đòi hỏi đôi bạn thông qua đấu tranh Q QU! với bản thân và với nhau để giữ QR' tình bạn tốt đẹp Ví dụ :
+ Tình bạn tốt là phải giúp nhau lúc hoạn nạn, khó khăn về vật chất và cả về tinh thần + Trung thực, thành thật với bạn là yếu tố quan trọng để có tình bạn lâu bền
+ Bảo vệ bạn phải chăng là che giấu khuyết điểm của bạn ?
+ Quý trọng tình bạn, Q! không để tình bạn mâu thuẫn với tính tập thể
Bài viết sáng tạo : 1 điểm
Bố cục, chính tả, ngữ pháp…đảm bảo : 1 điểm
35+36
Viết bài tập làm văn số 2:
* Ma trận đề kiểm tra :
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng số Mức độ
Lĩnh
vực nội
dung
Liên kết
đoạn
trong
VB
2 (0,5)
câu
1,2
1 (0,5) Câu 10
3 (1,0)
Tóm tắt
Vb tự
sự
1 (0,25)
Câu 3
1 (0,5) Câu 9
2 (0,75)
Văn tự
sự kết
hợp với
miêu tả
và b/c
2 (0,5)
Câu
5,6
3 (0,75) Câu 4,7,8,
1 (2,0)
1 (5,0)
5 (1,25)
2 (7,0)
Tổng số 5
(1,25)
5 (1,75)
1 (2,0)
1 (5,0)
10 (3,0)
2 (7,0)
Đề bài:Phần I-Trắc nghiệm:(3 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái QP' câu trả lời đúng nhất :
Câu 1- Các
A- Từ nối, đoạn văn B- Từ nối, câu nối
Trang 4Câu 2- Nhận xét nào nói đúng nhất về mục đích của việc sử dụng các
đoạn văn trong văn bản ?
A- Làm cho ý giữa các đoạn văn liền mạch với nhau một cách hợp lí, tạo nên tính chỉnh thể cho văn bản
B- Làm cho các đoạn văn có thể bổ sung ý nghĩa cho nhau
C- Làm cho hình thức của văn bản QR' cân đối
D- Cả ba ý trên đều đúng
Câu 3- Tóm tắt văn bản tự sự là :
A- Dùng lời văn của mình kể lại các chi tiết của văn bản một cách ngắn gọn
B- Dùng lời văn của mình kể về các nhân vật chính trong văn bản một cách ngắn gọn
C- Dùng lời văn của mình nói về các yếu tố nghệ thuật trong văn bản một cách ngắn gọn
D- Dùng lời văn của mình giới thiệu nội dung chính của văn bản một cách ngắn gọn
Câu 4- Trong các văn bản sau, văn bản nào không thể tóm tắt theo cách tóm tắt một văn bản
tự sự ?
A- Thánh Gióng B- Lão Hạc C- ý nghĩa văn 'Q`!S D- Thạch Sanh
Câu 5- Trong văn bản tự sự, yếu tố miêu tả và biểu cảm có vai trò và ý nghĩa
với sự việc @ kể ?
A- Làm cho sự việc QR' kể ngắn gọn hơn
B- Làm cho sự việc QR' kể đơn giản hơn
C- Làm cho sự việc QR' kể đầy đủ hơn
D- Làm cho sự việc QR' kể sinh động và hiện lên Q thật
Câu 6- Trong văn bản tự sự, yếu tố biểu cảm có vai trò gì ?
A- Giúp !Q^ viết thể hiện thái độ của mình đối với sự việc QR' kể
B- Giúp !Q^ viết hiểu một cách sâu sắc sự việc QR' kể
C- Giúp !Q^ viết hiểu một cách toàn diện sự việc QR' kể
D- Giúp sự việc QR' kể hiện lên sinh động, phong phú
Câu 7- Câu nào sau đây không chứa yếu tố miêu tả ?
A- Mặt lão đột nhiên co rúm lại
B- Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho QP' mắt chảy ra
C- Cái đầu lão nghẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu Q con nít
D- Lão hu hu khóc
Câu 8- Các ý chính của bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm là gì ?
A- Là những cảm xúc của !Q^ viết
B- Là diễn biến nội tâm của các nhân vật
C- Chủ yếu vẫn là các sự việc chính
D- Là những suy nghĩ của nhân vật
Câu 9-Sắp xếp lại các !? tóm tắt văn bản tự sự sau đây theo một trình tự hợp lí:
a) Xác định nội dung chính cần tóm tắt : Lựa chọn những sự việc tiêu biểu và nhân vật quan trọng
b) Sắp xếp các nội dung chính theo một trật tự hợp lí
c) Đọc kĩ toàn bộ tác phẩm cần tóm tắt để nắm chắc nội dung của nó
d) Viết văn bản tóm tắt bằng lời văn của mình
A- a-b-c-d B- d-c-b-a
C- c-a-b-d D- c-b-a-d
Câu 10:Chọn từ thích hợp làm
và miếng ăn té ra vẫn khiến nhiều L không sao giữ nổi nhân cách, nhân phẩm.
Trang 5……, những vấn đề Nam Cao đặt ra, nói riêng xung quanh cái đói và miếng ăn, vẫn còn mang nguyên vẹn tính thời sự nóng hổi.”
A- Tuy nhiên B- Hơn nữa C- Vì vậy D- Mặt khác
Phần II- Tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1 : (2 điểm )Trong dàn ý đề văn : Cây tre tự kể chuyện mình, có hai ý sau :
- ở đâu tre cũng sống QR'3 tre luôn gắn bó yêu Q`! nhau
- Tre gắn bó với cuộc sống con !Q^S
Hãy phát triển mỗi ý thành một đoạn văn tự sự, giữa hai đoạn có sự liên kết chặt chẽ
Câu 2 : ( 5 điểm ) Một việc làm đáng phê phán trong giao thông công cộng
* Đáp án : Phần trắc nghiệm : Mỗi câu trả lời đúng Qợc 0,25 điểm, riêng câu 9,10 mỗi câu
QR' 0,5 điểm
Đáp
án
Phần tự luận: Câu1 ( 2 điểm )
- Yêu cầu : HS viết đúng đoạn văn về nội dung ( Đoạn diễn dịch, quy nạp…) nhng phải có câu chủ đề; về hình thức; phải có sự liên kết chặt chẽ về nội dung và hình thức
Câu 2 ( 5 điểm )
- Việc làm đáng phê phán trong đề tài này rất nhiều ( đua xe, vợt đèn đỏ, đi vào đQ^! !Qợc chiều, lấn chiếm vỉa hè, hành lang an toàn đQ^! sắt…) HS nên chọn hiện tQR! nào em biết
rõ, khiến em nảy sinh phản ứng rõ rệt
- NgQ^ kể là HS nếu xuất hiện ở ngôi thứ ba thì không cần xuất hiện, khi kể có thể gọi kẻ vi phạm là hắn, y, anh ta…;các nhân vật khác có thể lấy nghề nghiệp, đặc điểm bên ngoài gọi thay tên (chú công an, bác cắt tóc…)
- Nên kể theo thứ tự tự nhiên Ví dụ :
+ Khoảng 7giờ 30, ở một ngã tQ đông ngQ^ ( kết hợp tả cảnh)
+ Công an giao thông rất vất vả ( tả hoạt động, thái độ nhân vật…)
+ Bỗng một xe máy bất chấp đèn đỏ cứ phóng vụt qua ( tả ngQ^ điều khiển, hình ảnh chiếc xe lao nhanh…)
+ Thái độ của mọi ngQ^ ( kể, tả, kết hợp nêu cảm nghĩ của em…)
Gv tuỳ theo khả năng viết bài, sự sáng tạo của HS để cho điểm
Viết đúng về hình thức : 3 phần : 1 điểm Nội dung : 4 điểm
Trang 6Tiết 41 :
* Ma trận đề kiểm tra :
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng số
Mức độ
Lĩnh
vực nội
Truyện kí
VNam
2 (0,5)
2 (0,5)
4 (1,0)
VH QP'
ngoài
1 (0,25)
1 (0,25)
2 (0,5) Văn bản
nhật dụng
2 (0,5)
4 (1,0)
1 (2,0)
1 (5,0)
6 (1,5)
2 (7,0) Tổng số 5
(1,25)
7 (1,75)
1 (2,0)
1 (5,0)
12 (3,0)
2 (7,0)
Đề bài:Phần I-Trắc nghiệm (3 điểm )
Câu 1 : Giá trị của các văn bản : “Trong lòng mẹ, Tức QP' vỡ bờ, Lão Hạc” là :
A- Giá trị hiện thực B- Giá trị nhân đạo
C- Cả A,B đều đúng D- Cả A,B đều sai
Câu 2 : Nhận định sau đay ứng với nội dung chủ yếu của văn bản nào ?
“Số phận bi thảm của L nông dân cùng khổ và những phẩm chất tốt đẹp của họ đã @
A- Tôi đi học B- Tức QP' vỡ bờ
C- Trong lòng mẹ D- Lão Hạc
Câu 3 : Trong văn bản “Thông tin về ngày Trái Đất năm 2000”,
a) Bao bì ni-lông QR' coi là :
A- Một loại rác thải công nghiệp B- Một loại chất gây độc hại
C- Một loại rác thải sinh hoạt D- Một loại vật liệu kém chất IQR!
b) Tác giả chỉ ra nguyên nhân cơ bản nhất khiến cho việc sử dụng bao bì ni-lông có thể gây nguy hại đối với môi Q^! tự nhiên là :
A- Tính không phân huỷ của pla-xtic
B- Trong bao bì ni-lông có nhiều chất độc hại
C- Khi đốt bao bì ni-lông, trong khói có nhiều khí độc
D- KQ có &Q`! pháp xử lí rác thải ni-lông
c) Nhận định nào không nói về tác hại của bao bì ni-lông đối với môi Q^! tự nhiên ?
A- Bao bì ni-lông lẫn vào đất làm cản trở quá trình sinh QU! của các loại thực vật bị nó bao quanh
B- Bao bì ni-lông bị vứt xuống cống làm tắc các Q^! dẫn QP' thải, làm tăng khả năng ngập lụt của các đô thị về mùa QS
C- Bao bì ni-lông đựng thực phẩm làm ô nhiễm thực phẩm do chứa các kim loại Q chì,
ca-đi-mi gây tác hại cho não và là nguyên nhân gây ung Q phổi
D- Bao bì ni-lông trôi ra biển làm chết các sinh vật khi chúng nuốt phải
d) ý nào nói lên mục đích lớn nhất của tác giả khi viét văn bản này ?
A- Để mọi !Q^ không sử dụng bao bì ni-lông nữa
B- Để mọi !Q^ thấy trái đất đang bị ô nhiễm nghiêm trọng
C- Để góp phần vào việc tuyên truyền, bảo vệ môi Q^! của trái đất
D- Để góp phần vào việc thay đổi thói quen sử dụng bao bì ni-lông của mọi !Q^S
Trang 7Câu 4 : Nhận định nào nói đúng nhất nội dung truyện “Cô bé bán diêm” của An-đéc-xen ? A- Kể về số phận bất hạnh của một em bé nghèo phải đi bán diêm cả vào đêm giao thừa
B- Gián tiếp tố cáo bộ mặt xã hội nơi cô bé bán diêm sống, đó là một cõi đời không có tình
!Q^S
C- Thể hiện niềm Q`! cảm của nhà văn đối với những em bé nghèo khổ
D- Cả ba nội dung trên đều đúng
Câu 5 : Nhận xét nào đúng nhất về tiểu thuyết “Đôn Ki-hô-tê” của Xéc-van-téc?
A- Là một tiểu thuyết hiệp sĩ nhằm ca ngợi hiệp sĩ Đôn Ki-hô-tê
B- Là một tiểu thuyết nhại lại tiểu thuyết hiệp sĩ để chế giễu loại tiểu thuyết này
C- Là một tiểu thuyết về giới quý tộc ở Tây Ban Nha thế kỉ XVI
D- Là một tiểu thuyết viết về mối quan hệ giữa giới quý tộc và nông dân ở Tây Ban Nha thế kỉ XVI
Câu 6 : Chọn ý đúng điền vào dấu (…) để hoàn thành ý kiến nhận định về chủ đề của tác phẩm “Chiếc lá cuối cùng” của O Hen-ri
“Thông qua việc miêu tả tâm trạng của Giôn-xi, kể lại việc làm của Xiu và cụ Bơ-men dành cho cô, tác giả muốn làm nổi bật……….”
A- Tình Q`! yêu cao cả giữa những con !Q^ nghèo khổ với nhau
B- Đức tính cao cả và sự hi sinh quên mình của cụ Bơ-men
C- Sự lo lắng khôn nguôi của Xiu giành cho Giôn-xi
D- Nguyên nhân sâu xa quyết định sự hồi sinh của Giôn-xi
Câu 7 : Nhận định nào nói đúng nhất về văn bản “Hai cây phong” :
A- Nói lên những tình cảm gắn bó giữa !Q^ viết với hai cây phong
B- Nói lên ý nghĩa của hai cây phong đối với cuộc đời của nhân vật “tôi”
C- Miêu tả hết sức sinh động hình ảnh hai cây phong qua con mắt và tâm hồn của !Q^ kể chuyện
D- Miêu tả hết Q' sinh động hình ảnh hai cây phong qua con mắt !Q^ hoạ sĩ
Phần II- Tự luận :
Câu 1 : Hình dung ra tâm trạng ông giáo khi nghe kể chuyện lão Hạc bán con chó Vàng
Câu 2 : Là !Q^ QR' chứng kiến cảnh chị Dậu đánh nhau với tên cai lệ, em hãy kể lại sự việc
đó bằng đoạn văn tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm
Đáp án : Trắc nghiệm: 5 điểm : Mỗi câu trả lời đúng QR' 0,5 điểm
Tự luận : 5 điểm
Câu 1 : 2 điểm : Hs viết QR' đoạn văn đảm bảo về nội dung ( tâm trạng ông giáo khi nghe láo Hạc kể chuyện bán con Vàng : buồn, Q`! cảm, xót xa Q chính mình đã từng bán những quyển sách quý ngày ZQ53 hình thức
Câu 2 : 3 điểm : Hs viết QR' đoạn văn đảm bảo về nội dung ( cảnh chị Dậu đánh nhau với tên cai lệ : không cân sức giữa !Q^ đàn bà lực điền yêu chồng Q`! con với một tên hầu cận
ông Lí, trói gà không chặt ), hình thức, kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu cảm
Trang 8( Tiết 55 + 56)
Lớp 8.
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao Tổng số Mức độ
Lĩnh
Tìm hiểu chung về
văn bản thuyết minh
1 (0,5) C1
1 (0,5) C2
2 (1,0)
vQ`! pháp thuyết
minh
2 (1,0) C3,5
4 (2,0) C4,6,7,8
6 (3,0)
(6,0) C1
1 (6,0)
Tổng số câu
Tổng số điểm
3 (1,5)
5 (2,5)
1 (6,0)
8 (4,0)
2 (6,0)
Đề bài:Phần I-Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý em cho là đúng :
Câu 1 : (0,5 điểm) Văn bản thuyết minh là gì ?
A Là văn bản dùng để trình bày sự việc, diễn biến, nhân vật theo một trật tự nhất định để dẫn đến một kết thúc nhằm thuyết phục !Q^ đọc, !Q^ nghe
B Là văn bản trình bày chi tiết cụ thể cho ta cảm nhận QR' sự vật, con !Q^ một cách sinh động và cụ thể
C Là văn bản trình bày những ý kiến, quan điểm thành những luận điểm
D Là văn bản dùng &Q`! thức trình bày, giới thiệu, giải thích đặc điểm, tính chất, … của
sự vật, hiện QR!S
Câu 2 : (0,5 điểm) Nhận định nào nói đúng mục đích của văn bản thuyết minh ?
A Đem lại cho con !Q^ những tri thức mà con !Q^ 'Q hề biết đến để hiểu biết và từ
đó có thái độ, hành động đúng đắn
B Đem lại cho con !Q^ những tri thức chính xác, khách quan về sự vật, hiện QR! để có thái độ, hành động đúng đắn
C Đem lại cho con !Q^ những tri thức mới lạ để con !Q^ phát hiện ra cái hay cái đẹp của tri thức đó
D Đem lại cho con !Q^ những tri thức tiêu biểu nhất để con !Q^ hiểu biết và bộc lộ suy nghĩ, cảm xúc về chúng
Câu 3 : (0,5 điểm) Văn bản thuyết minh có tính chất gì ?
A Chủ quan, giàu tình cảm, cảm xúc C Uyên bác, chọn lọc
B Mang tính thời sự nóng bỏng D Tri thức chuẩn xác, khách quan, hữu ích
Câu 4 : (0,5 điểm) Ngôn ngữ của văn bản thuyết minh có đặc điểm gì ?
A Có tính hình QR!3 giàu giá trị biểu cảm
B Có tính chính xác, cô đọng, chặt chẽ và sinh động
C Có tính đa nghĩa và giàu cảm xúc
Trang 9D Có tính cá thể và giàu hình ảnh.
Câu 5 : (0,5 điểm) Trong các văn bản đã học sau đây, văn bản nào sử dụng yếu tố thuyết minh
một cách rõ nét ?
A Đánh nhau với cối xay gió C Chiếc lá cuối cùng
B Hai cây phong D Thông tin về ngày Trái Đất năm 2000
Câu 6 : (0,5 điểm) Dòng nào nói đúng nhất các &Q`! pháp sử dụng trong bài văn thuyết
minh ?
A Chỉ sử dụng &Q`! pháp so sánh, định nghĩa, giải thích
B Chỉ sử dụng &Q`! pháp nêu ví dụ, phân tích, phân loại
C Chỉ sử dụng &Q`! pháp liệt kê, dùng số liệu
D Cần sử dụng phối hợp các &Q`! pháp trên
Câu 7 : (0,5 điểm) ý nào nói đúng nhất bài học về cách làm bài văn thuyết minh ?
A Nắm QR' yêu cầu của đề bài, phạm vi tri thức khách quan, khoa học về đối QR! thuyết minh
B Nắm QR' bố cục của bài văn thuyết minh gồm có ba phần, mỗi phần có một nhiệm vụ riêng
C Nắm QR' yêu cầu của việc sử dụng ngôn ngữ ; đặc biệt học QR' cách phối hợp các
&Q`! pháp thuyết minh trong một bài viết
D Kết hợp cả ba nội dung trên
Câu 8 : (0,5) điểm) Trong các văn bản tự sự, miêu tả, biểu cảm, nghị luận có xuất hiện yếu tố
thuyết minh không ?
A Có B không
Phần II : Tự luận (6 điểm).
Hãy giới thiệu về chiếc ti vi hoặc tủ lạnh
đáp án.
Phần I : Trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi đáp án đúng QR' 0,5 điểm.
Phần II : Tự luận (6 điểm).
* HS cần giới thiệu QR' những ý sau : (mỗi ý 1 điểm)
- Chiếc ti vi (tủ lạnh) của nhà em thuộc loại nào ?
- Nó có những đặc điểm gì về cấu tạo bên ngoài và bên trong ?
- Tính năng hoạt động của nó có những gì ?
- Cách điều khiển các tính năng hoạt động đó ra sao ?
- Cần chú ý bảo quản ti vi (tủ lạnh) Q thế nào ?
* Trình bày theo bố cục ba phần (MB ; TB ; KB), sạch đẹp, đúng chính tả … (1 điểm).
Trang 10Tiết 60 Kiểm tra 1 tiết tiếng Việt.
* Ma trận đề kiểm tra :
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng số
Mức độ
Lĩnh
vực nội
(1,5) C1a, 3a,3b
3 (1,5)
Từ loại 1
(0,5) C4
5 (2,5) C2
6 (3,0)
(1,5) C 6a,b,c
3 (1,5)
Biện pháp
tu từ
1 (4,0) C5
1 (4,0)
Tổng số 1
(0,5)
3 (1,5)
5 (2,5)
3 (1,5)
1 (4,0)
9 (4,5)
4 (5,5)
Đề bài : Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi :
Tỉ lệ thanh thiếu niên hút thuốc lá ở các thành phố lớn ? ta ngang với tỉ lệ các thành phố
Âu-Mĩ Chỉ có khác là với một thanh niên Mĩ, một đô la mua một bao thuốc lá là một khoản tiền nhỏ, còn đối với một thiếu niên Việt nam, muốn có 15000 mua một bao 555 -vì đã hút là phải hút thuốc sang- chỉ có một cách là trộm cắp Trộm một lần ,quen tay.Từ điếu thuốc sang cốc bia rồi đến ma tuý, con L phạm pháp thực ra đã mở đầu với điếu thuốc.
( Ôn dịch, thuốc lá ) Câu 1 : Trong câu : Chỉ có khác là với một thanh niên Mĩ, 1 đô la một bao thuốc lá là một khoản tiền nhỏ, còn đối với một thiếu niên Việt nam, muốn có 15000 mua một bao 555-vì đã hút là phải hút thuốc sang- chỉ có một cách là trộm cắp:
a) Dấu gạch ngang dùng để làm gì :
A- Nối các vế câu B- Giải thích C- Liệt kê D- Đánh dấu lời của nhân vật b) Quan hệ từ “còn” dùng để chỉ quan hệ gì :
A- Đồng thời B- Nối tiếp C- Lựa chọn D- Nghịch đối
Câu 2 : Nối từ ở cột A với nội dung thích hợp ở cột B để QR' những định nghĩa hoàn chỉnh :
A B
1-Trợ từ a là những từ QR' thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu
cầu khiến,câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của
!Q^ nói
2-Từ QR! thanh b là từ gợi tả hình ảnh, dánh vẻ, trạng thái của sự vật
3-Tình thái từ c là những từ đi kèm một số từ ngữ trong câu để nhấn mạnh
hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật,sự việc QR' nói đến ở ừ