Điểm chung: ..…/10 điểmPhòng giáo dục quỳ hợp Trờng Tiểu học châu đình Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kì cuối học kì I.. Học sinh lần lợt lên rút phiếu và đọc.. Rút đợc phiếu nào đọc ph
Trang 1Họ và tên : ……… ……… kiểm tra định kì cuối học kì I
Lớp: 1……… Mụn : Tiếng việt lớp 1 ( Thời gian 40 phỳt)
-Bài 1: a Nối
b Điền:
Bài 2: Hãy chép lại các vần, từ ngữ và câu sau:
a Vần: en, ang, iêm , yêu, uôt ( mỗi vần chỉ viết 1 lần)
b Từ ngữ : cây rơm, nhà hát, công viên, con vẹt, yếm dãi ( mỗi từ chỉ viết 1 lần)
c Câu: Những chùm nhót chín đỏ ( chỉ viết 1 lần)
Trang 2
Đọc thành tiếng: …./6điểm Bài 1: …./4điểm Bài 2: /10điểm Điểm chung: …/10 điểm
Phòng giáo dục quỳ hợp
Trờng Tiểu học châu đình
Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kì cuối học kì I.
Năm học 2010 - 2011 Môn tiếng việt Lớp 1
-Phần kiểm tra đọc: ( 6 điểm)
(Giáo viên làm phiếu ( 10 phiếu), mỗi phiếu ghi 20 tiếng gồm 4 vần, 4 từ ứng dung
(mõi từ có 2 tiéng), câu ứng dụng (có 7 - 8 tiếng) đã học vào phiếu Nội dung trong mỗi phiếu khác nhau Học sinh lần lợt lên rút phiếu và đọc Rút đợc phiếu nào đọc phiếu đó (Thời gian 1 phút/ em)
Học sinh đọc thành tiếng không đánh vần cho 6 điểm
a Học sinh đọc vần đúng, nhanh: cho 1 điểm
b Học sinh đọc từ ứng dụng đúng , nhanh: cho 3 điểm
c Học sinh đọc đúng, nhanh, diễn cảm câu ứng dụng : cho 2 điểm)
Tuỳ theo khả năng đọc của học sinh để chiết điểm từng phần cho phù hợp
Bài 1: ( 4 điểm)
a 2 điểm
Nối đúng mỗi cặp từ hợp nghĩa cho 0.5 điểm
b ( 2 điểm )
Học sinh điền đúng vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm
Bài 2: Viết : (10 điểm)
a Viết đúng, đẹp cho 2,5 điểm ( Sai mỗi chữ trừ 0,5 điểm)
b Viết từ ngữ đúng, đẹp cho 5 điểm Sai 1 chữ trừ 0.5 điểm)
c Viết câu đúng, đẹp cho 2,5 điểm (sai 1 chữ trừ 0,5 điểm)
Ngày 13 tháng 12 năm 2010 Giáo viên ra đề
Cao Thị Thuý