1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

5 Bộ đề thi Hóa học 8

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 232,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU :  HS biết viết phân thức đối của một phân thức  HS nắm được quy tắc đổi dấu  HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ.. CHUAÅN BÒ : ° GV: SGK, baûng phuï Ba[r]

Trang 1

§ 6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ



I MỤC TIÊU :

 HS biết viết phân thức đối của một phân thức

 HS nắm được quy tắc đổi dấu

 HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ

II CHUẨN BỊ :

° GV: SGK, bảng phụ (Bài giải mẫu, bài giải bài tập)

° HS: SGK Toán 8, Oân tập phần phép trừ phân số.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1: (5 phút) Oån định kiểm tra bài cũ Chuẩn bị bài mới

 GV: Gọi HS lên bảng làm bài

+ Tính a)

1

3 1

3

x x

x

b)

B

A B

A + Nhận xét bài làm của HS

 GV: Đặt vấn đề

+ Vậy muốn trừ hai phân thức ta phải làm như thế nào?

 HS: Hai HS lên bảng

+ HS1: a)

1

3 1

3

x x

x

0 1

0 1

) 3 ( 3

x x

x x

+ HS2:

0 0 ) (

B B

A A B

A B A

+ HS còn lại làm bài vào tập + Nhận xét bài làm của bạn + Ghi đề bài  HS: Vào bài mới

2 Hoạt động 2: (10 phút) Xây dựng khái niệm phân thức đối

1 Phân thức đối:

Hai phân thức được gọi là

đối nhau nếu tồng của chúng

bằng 0.

Tồng quát

B

A B

A

 GV: Dùng bài toán kiểm tra

giới thiệu phân thức đối + Theo em thế nào là hai phân thức đối nhau ?

+ Nêu VD + Từ ta có thể kết luận

B

A B

A điều gì ?

 HS: Lắng nghe và trả lời.

+ Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu chúng có tổng bằng 0

+ Hai phân thức gọi là hai

B

A B

A

; phân thức đối nhau, hay …

VD: Phân thức đối của

phân thức là

x x

 1

x

x

x

1  

+ có phải là phân thức đối

B

A

 của phân thức không ?

B A

+ Trả lời: Phải

 HS: Phân thức đối của phân thức

 GV: Cho HS trả lời ?2

x x

 1

x

x x

3 Hoạt động 3: (14 phút) Nắm quy tắc

2 Phép trừ:

Quy tắc: (SGK)



D

C B

A D

C

B

A

 GV: Tương tự như phép trừ hai

phân số, hãy thử phát biểu quy tắc trừ hai phân thức

+ Hãy nêu cách viết khác của

 HS: Phát biểu (Bằng lời hoặc

bằng ký hiệu)

D

C B

A D

C B

A D

C B

A

Ngày soạn : 24/11/2009

Ngày dạy: 30/11 05 /12/2009

Trang 2

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

) (

1 )

(

1

y x x y

x

?3 Làm tính trừ phân thức

x x

x x

x

2 2

1 1

3

 GV: Cho HS thực hiện ?3 + Chú ý HS tìm mẫu thức chung

ở giấy nháp

 HS :Làm bài vào giấy nháp + Một HS sửa bài

x x

x x

x x x

x x

x

2 2

2 2

) 1 ( 1

3 1

1 3

) 1 (

1 )

1 )(

1 ( 1

) 1 )(

1 (

1 2 3

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 (

)

3 (

) 1 (

) 1 ( ) 1 )(

1 (

3

2 2

x x x

x x x

x x x

x x x x

x x x

x x x

x x

x x

x x

x x

x x

?4 Thực hiện phép tính

x

x x

x

x

x

1

9 1

9 1

2

 GV: Tiếp tục cho HS làm bài

?4 + Chú ý thứ tự thực hiện các phép tính

+ Sửa bài bằng bảng phụ + Quan sát theo dõi và sửa lại bài của mình (Nếu sai.)

 HS: Hoạt động nhóm

+ Thảo luận nhóm + Đại diện hai nhóm trình bày ở bảng

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

1

16 3 1

9 9

2

1

9 1

9 1

2

) 1 (

9 )

1 (

9 1

2

x

x x

x x

x

x

x x

x x

x

x

x x

x x

x

4 Hoạt động 4: (14 phút) Cũng cố

Bài tập 29c: (SGK / 50)

Làm Tính trừ phân thức

sau:

6 3

2

18

12

2

3

8 3

2

11

x

x

x

x

x

x

 GV: Cho HS giải bài tập 30a)

+ Yêu cầu HS giải bài theo nhóm

 GV: Trình bày bài giải 30a)

trên bảng phụ HS quan sát và sửa bài

+ Vậy muốn trừ một phân thức cho một phân thức ta phải làm thế nào ?

 HS: Giải bài tập

+ Tự lực giải bài 29c)  Một HS lên bảng

6 3 2

18 12 3 2

8 3

2 11

) 2 3 (

8 3

2

11 2

3

8 3

2 11

x

x x

x x

x

x

x x

x x

x x

x

+ Làm bài theo nhóm bài 30a)  Treo bảng nhóm

 Nhận xét bài của các nhóm

+ Chốt lại :  Làm theo quy tắc  Khi tìm MTC chú ý có thể đổi dấu để xuất hiện MTC

Bài tập 30a: (SGK / 50) Thực hiện phép tính

x x

x

6 6

2

3

2 

Trang 3

Giải:

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x

1 ) 3 ( 2

) 3 ( 2 ) 3 ( 2

6 2 ) 3 ( 2

6 3 ) 3 ( 2

6 )

3

(

2

3

) 3 ( 2

6 ) 3 ( 2

3 6

2

) 6 ( 6 2

3 6

2

6 6

2

3

2

5 Hoạt động 5: (2 phút) Hướng dẫn ở nhà

+ Làm các bài tập 31b; 33; 34; 35 + Chú ý các phân thức đối

Trang 4

LUYỆN TẬP(§ 6)



I MỤC TIÊU :

 HS rèn luyện kỹ năng năng giải toán trừ các phân thức Biết cách viết các phân thức đối thích hợp; biết trừ và thực hiện một dãy phép trừ

 Rèn luyện kỹ năng trình bày bài toán

II CHUẨN BỊ :

° GV: SGK, SGV, bảng phụ (Bài giải mẫu)

° HS: SGK Toán 8, làm bài tập ở nhà.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1: (10 phút) Oån định kiểm tra bài cũ HS sửa bài tập ở nhà

 GV: Nêu câu hỏi và bài tập

kiểm tra, (1) Phát biểu quy tắc phép trừ phân thức cho phân thức

B

A

D C

Aùp dụng tính:

x

x x

x

10 4

5 3 4 10

7 2

(2) Sửa bài tập 31b)

 GV: Treo bảng phụ bài giải:

+ Nhận xét, cho điểm

 HS: Làm theo yêu cầu của

GV

+ HS1: Phát biểu và tính + HS2: Giải bài 31b) + HS khác nhận xét câu trả lời của bạn

+ Sửa bài (nếu làm sai)

Đáp án:

(1)

2

1

) 2 5 ( 2

2 5 )

2

5

(

2

5 3

7

2

) 2 5 ( 2

5 3 )

2

5

(

2

7

2

) 10 4 (

5 3 4

10

7

2

10 4

5 3

4

10

7

2

x

x x

x

x

x

x x

x

x

x x

x

x

x

x

x

Bài tập 31b)

xy x y xy

x y x

y xy

x y

x x y y

x y

x y x

y x

y y x y x xy y x xy

1 ) ( ) (

) (

) (

1 )

(

1 )

(

1 )

(

1 1

1

2 2

2 Hoạt động 2: (33 phút) Luyện tập

Bài tập 33a: (SGK / 50)

Làm phép tính sau:

y x

y y x

xy

3 3

10

5 6 10

5

 GV: Ghi bài tập 33a)

+ Hãy nhận dạng bài toán và trình bày bước giải

+ GV nhắc lại các bước giải

 HS: Trả lời và làm bài.

+ Hai phân thức cùng mẫu + Thực hiện phép tính trên tử và giữ nguyên mẫu

y x

y x xy

y x

x y y

x xy

y x

y y x xy

3

3 3

3 3

10

6 5

4

10

) 6 ( 10

5 4

10

5 6 10

5 4

Bài tập 34a: (SGK / 50)

Kết quả: … =

x

1

 GV: Hướng dẫn HS thực hiện

tương tự như bài tập 33a) + Chú ý đổi dấu để làm xuất hiện MTC

 HS: Thực hiện giải bài tập.

Tuần : 16 Tiết : 32

Ngày soạn : 24/11/2008

Ngày dạy: 30/11  05/12/2009

Trang 5

Thực hiện các phép tính

2 2

1

3 1

1

)

1

(

1

3

x

x x

x

x

Giải:

nhóm + Hướng dẫn:

 Nhận xét bài toán  Tìm mẫu MTC  Thực hiện phép tính một cách hợp lý

+ Kết luận: Nêu cách thực hiện + Khuyến khích các em tìm ra cách giải khác

+ Thảo luận + Ghi bài giải trong bảng nhóm

) 1 )(

1 (

) 3 ( 1

1 )

1 (

1 3

) 1 (

) 3 ( 1

1 )

1 (

1 3

1

3 1

1 ) 1 (

1 3

2

2 2

2 2

x x

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

2 2

) 1 (

3 )

1 ( ) 1 (

) 3 )(

1 ( ) 1 ( ) 1 (

3 3 )

1 ( ) 1 (

3 4 )

1 ( ) 1 (

3 2 1

2 1

3

3

) 1 ( ) 1 (

) 3 2 ( ) 1 2 ( 1 3

3 )

1 ( ) 1 (

) 1 )(

3 ( ) 1 ( ) 1 )(

1

3

(

x

x x

x

x x x

x

x x x x

x

x x x

x

x x x x x

x

x

x x

x x x

x x

x x x

x

x x x

x

x

+ Trình bày ở bảng

 HS: Nhận xét các bài ở bảng

nhóm

+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm + Đại diện trả lời theo các câu hỏi của GV

+ Đặt lần lượt các câu hỏi cho

HS trả lời để hoàn thành bài toán

 Số sản phẩm làm trong ngày theo kế hoạch được biểu diễn theo phân thức nào?

 Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày được biểu diễn như thế nào?

 HS: Hoạt động nhóm

+ Thảo luận thống nhất + Đại diện trả lời

+ Sửa bài vào tập

 (sản phẩm)

x

10000

 (sản phẩm)

1

80 10000

x

 Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là bao nhiêu ?

+ Yêu cầu HS tự hoàn thành bài giải

-1

80 10000

10000

3 Hoạt động 3: (2 phút) Hướng dẫn ở nhà

+ Xem lại các bài tập đã giải + Xem lại quy tắc nhân hai số hữu tỉ + Làm tiếp bài tập: 37 (SGK / 51)

Trang 6

§ 7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ



I MỤC TIÊU :

 HS nắm được quy tắc và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức

 HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để áp dụng

II CHUẨN BỊ :

° GV: SGK, bảng phụ (ghi chú ý)

° HS: SGK Toán 8, Oân tập quy tắc nhân hai số hữu tỉ.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1: (12 phút) Vào bài, hình thành phân thức tích

 GV: Đặt vấn đề

+ Ta đã biết các quy tắc cộng, trừ phân thức đại số Vậy làm thế nào thực thực hiện phép nhân các phân thức đại số ? + Bài hôm nay ta sẽ tìm hiểu điều đó

1 Quy tắc:

?1

 GV: Nêu ?1 Yêu cầu HS

làm bài và trả lời

+ Ta được phân thức nào ? + Hãy rút gọn phân thức vừa tìm được ?

 HS: Thực hiện

+ Tính theo yêu cầu đề bài + Trả lời:

) 5 ( 6

) 25 (

3 3

2

x x

x x

Quy tắc:

Muốn nhân hai phân thức, ta

nhân các từ với nhau, các mẫu

với nhau

2

3 3

2

2 5

) 5 ( 6

) 5 )(

5 ( 3 ) 5 ( 6

) 25 (

3

x x

x x

x x x x

x

x x

D B

C A D

C

B

A

 GV: Hãy thử phát biểu quy

tắc nhân phân thức với phân thức

+ GV ghi bảng + Khẳng định tính tương tự như phép nhân hai số hữu tỉ

+ Giới thiệu tích

 HS: Phát biểu, bổ sung và nhắc

lại + Muốn nhân hai phân thức ta nhân tử với tử, mẫu với mẫu

+ Ghi quy tắc vào tập

VD: (SGK / 52)

2 Chú ý:

a) Giao hoán:

B

A D

C D

C

B

A

b) Kết hợp:

 

 

F

E D

C B

A F

E

D

C

B

A

 GV: yêu cầu HS đọc SGK

phần VD

+ Hãy nêu các bước thực hiện tính nhân trong VD

+ Nêu chú ý: tương tự như phép nhân hai số hữu tỉ, phép nhân hai phân thức cũng có những tính chất: giao hoán, kết hợp phân phối của phép nhân đối

 HS: Làm việc với SGK

+ Tìm hiểu VD + Nhân các tử  nhân các mẫu  phân tích tử và mẫu thành nhân tử

 rút gọn

c) Phân phối đối với phép với phép cộng. + Ba HS đọc phần chú ý

Tuần : 16 Tiết : 33

Ngày soạn : 24/11/2009

Ngày dạy: 30/11  05/12/2009

Trang 7

F

E B

A D

C B

A F

E

D

C

B

A

 

+ Hãy đọc và ghi nhận phần chú ýù SGK / 52

+ GV treo bảng phụ phần chú ý

2 Hoạt động 2: (10 phút) L.uyện tập

?2 Làm tính nhân phân

thức:





13

3 2

)

13

5

2

x

x x

x

 GV: Nêu ?2 Cho HS độc lập

làm bài

+ Gọi HS lên bảng + Yêu cầu HS còn lại làm bài vào tập

+ Chốt lại các bước giải (Có thể cho điểm)

 HS: Độc lập làm bài

+ Hai HS lên bảng

2

) 13 ( 3

) 13 (

2

3 ) 13 ( 13

3 2

) 13 (

5

2 2 2

5 2





x

x x

x x

x

x x

x

+ HS khác nhận xét bài làm của bạn

?3 Thực hiện phép tính

3

3 2

) 3 ( 2

) 1 ( 2

9 6

x

x x

x

x

Giải:

3

3 2

) 3 ( 2

) 1 ( 2

9

6

x

x x

x

x

3

3

( 3) ( 1)

( 3) ( 1) ( 1)

2 2( 3) 4 ( 3)

 GV: Cho HS hoạt động nhóm

+ Yêu cầu làm trong bảng nhóm

+ Treo bảng nhóm + Ghi bài giải + Đánh giá việc làm bài của HS: thái độ làm việc, kết quả

 HS: Hoạt động nhóm

+ Thảo luận và ghi vào bảng nhóm trong 4phút

3

3 2

) 3 ( 2

) 1 ( 2

9 6

x

x x

x x

3

3

( 3) ( 1)

( 3) ( 1) ( 1)

2 2( 3) 4 ( 3)

+ Nhận xét bài làm của các nhóm + Sửa bài vào tập

3 Hoạt động 3: (10 phút) Tính chất

2 Tính chất:

Tính chất: (SGK / 52)

 GV: Phép cộng phân số có

những tính chất gì ? + Tương tự, phép nhân các phân thức đại số cũng có những tính chất tương tự như vậy

+ Giới thiệu bằng bằng bảng phụ

 HS: Trả lời và nhắc lại các tính

chất của phép cộng phân số

+ Giao hoán, kết hợp, phân phối đối với phép cộng

 GV: Hướng dẫn HS làm bài

?4 + Nhận xét các tử và mẫu của các phân thức: tử PT1 và mẫu của PT3; tử của PT3 và mẫu của PT1 Dùng tính chất giao hoán của phép nhân

+ Tử của PT1 bằng mẫu của PT3; Tử của PT3 bằng mẫu của PT1

?4 Tính nhanh

1 5 3

2 7 3

2 2 7

1 5 3

3 5

2 4

4 4

3 5

x x

x x x

x x

x

x x

Giải:

1 5 3

2 7 3

2 2 7

1 5

3

3 5

2 4

4

4

3

5

x x

x x x

x x

x

x

x

 HS: nghe, trả lời và hiểu

+ Ghi bài vào tập

Trang 8

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

=

3 2 3 2

1 3 2 1 5 3

2 7 2

7

1 5

3

3 5

2 4

4

4

3

5





x

x x

x x

x x

x

x x x

x

x

x

4 Hoạt động 4: (11 phút) Cũng cố

Bài tập 38: (SGK / 52)

Thực hiện các phép tính sau

 GV: Gọ HS lên bảng làm bài

tập 38a) b) và 39a)

 HS: Lên bảng làm bài

38a)

xy x

y

y x x

y y

x

7

30

7

2 15 2

7

15

2 3 2

2 2

b)

2

4

2 2 2

4 2

22 3

8 11

) 3 ( 4 8

3 11

4

x y

y x

x y y

x x

y





Bài tập 39: (SGK / 52)

a) … =

2

5

 GV: Hãy chú ý dấu để có thể

rút gọn một cách dễ dàng

+ HS còn lại làm bài vào tập

a)

5 10 4 2

(5 10).(4 2 ) (4 8)( 2) 5( 2).2( 2) 5

  

b) … = 3( 6)

2( 5)

x

x

2

36 3

2 10 6

x

( 6)( 6) 3 2( 5) 6 3( 6)

2( 5)

x x

x x x

x

  

 

 

5 Hoạt động 5: (2 phút) Hướng dẫn ở nhà

+ Học bài năm quy tắc và các tính chất + Làm các bài tập còn lại (SGK / 52; 53) + Oân tập về số nghịch đảo

Duyệt của Tổ trưởng

Đông Bình, ngày …… tháng …… năm ………

Duyệt của Lãnh đạo

Đông Bình, ngày …… tháng …… năm ……….

Trang 9

§ 8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ



I MỤC TIÊU :

 HS cần:

 Biết được phân thức nghịch đảo của phân thức là phân thức

B

A

A B

 Vận tốt quy tắc chia các phân thức đại số

 Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy các phép tính chia và nhân

II CHUẨN BỊ :

° GV: SGK, SGV, Nghiên cứu bài dạy

° HS: SGK Toán 8, Làm bài tập ở nhà.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1: (8 phút) Kiểm tra bài cũ

 GV: Nêu đề kiểm tra và gọi

một HS lên bảng + Thực hiện các phép tính:

a)

5

7 7

5 3

3

x

x x

x

b) (Với ≠ 0) có nhận

A

B

B A 

B A

xét gì về tích trên

 HS: Thực hiện theo yêu cầu của

GV

+ Một HS lên bảng a)

1 ) 5 )(

7 (

) 7 )(

5 ( 5

7 7

5

3 3

3

3

x x

x x

x

x x

x

A B

B A A

B B A

 GV: Đánh giá, cho điểm. Nhận xét: Tích của hai phân thức

 GV: Đặt vấn đề vào bài

+ Ta đã biết các phép tính cộng, trừ, nhân các phân thức hữu tỉ

Hôm nay ta sẽ tiếp tục tìm hiểu một phép tính nữa đó là phép

chia các phân thức hữu tỉ

bằng 1

2 Hoạt động 2: (10 phút) Tìm hiểu phân thức nghịch đảo

1 Phân thức nghịch đảo:

Hai phân thức được gọi là

nghịch đảo của nhau nếu tích

của chúng bằng 1

VD: (SGK)

Nếu ≠ 0 thì và là

B

A

B

A A B

hai phân thức nghịch đảo của

nhau

Hay …

 GV: Tích của hai phân thức ở

a) bằng 1 Ta nói phân thức

là nghịch đảo của phân 7

5 3

x x

thức ……

5

7

3 

x x

+ Vậy thế nào là hai phân thức nghịch đảo ?

+ Cho ≠ 0 Tìm phân thức

B A

nghịch đảo của phân thức

B A

 HS: Lắng nghe và phát biểu

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

+ Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

+ Vài HS nhắc lại

+ Nghịch đảo của là phân thức

B A

A B

?2 Tìm phân thức nghịc đảo

của mỗi phân thức sau

 GV: Cho HS làm ?2 theo cá

nhân

 HS: Làm ?2 , và trả lời

a) Nghịch đảo của 3y là phân

2

Ngày soạn : 01/12/2009

Ngày dạy: 07  12 /12/2009

Trang 10

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

thức 2

3

2

y

x

b) ; c) x – 2 ; d)

6

1 2

2  

x x

x

2 3

1

x

3 Hoạt động 3: (15 phút) Tìm hiểu quy tắc phép chia

2 Phép chia:

Quy tắc:

C

D Α

Α D

C

:

Α

Với 0

D C

 GV: Tương tự như quy tắc

chia phân số, các em hãy phát biểu quy tắc chia phân thức cho một phân thức ?

 HS: Phát biểu, nhắc lại.

+ Muốn chia phân thức cho phân

B A

thức 0, ta nhân với phân

D

C

B A

thức nghịch đảo của

D C

?3 Làm tính chia phân thức:

x

x x

x

x

3

4 2 : 4

4

1

2

Giải:

 GV: Yêu cầu HS làm ?3 theo

nhóm (4 phút) + Nhận xét, sửa bài cho HS

+ Chú ý rút gọn + Trình bày bảng phụ bài giải

 HS: Làm việc nhóm

+ Thảo luận + Làm bài trên bảng nhóm

2

2

1 4 2 4 1 4 3

:

4 3 4 2 4 (1 4 ).(3 )

( 4 ).(2 4 ) (1 2 )(1 2 )3 3(1 2 ) ( 4)2(1 2 ) 2( 4)

x x x x

x x x x x x

x x

x x x

x x x x

x x x x

    

 

+ Treo bảng nhóm nhận xét bài + Ghi bài vào tập

?4 Thực hiện phép tính sau:

y

x y

x y

x

3

2 : 5

6 :

5

4

2

2

 GV: Hướng dẫn

+ Hãy nêu cách thực hiện + Hướng dẫn: Thực hiện phép tính theo thứ tự và từ trái sang phải

 HS: Một HS lên bảng

1 2 3

3 2 2

3 3

2 3

2 : 3 2

3

2 : 6 5

5 4 3

2 : 6

5 5 4

3

2 : 5

6 : 5

4 3

2 : 5

6 : 5 4

2 2

2 2

2 2

2 2









x y

y x x

y y

x y

x y x

y

x x y

y x y

x x

y y x

y

x y

x y

x y

x y

x y x

+ HS còn lại làm bài vào tập + HS khác nhận xét bài làm của bạn

4 Hoạt động 4: (10 phút) Cũng cố

Bài tập 43: (SGK / 54)

a) :(2 4)

7

10

5

x x

x

b) (x2 – 25) :

7 3

10 2

x x

 GV: Hãy phát biểu quy tắc

chia phân thức

+ Cho HS làm bài tập 43 (SGK / 54)

+ Đa thức được coi là một phân thức có mẫu là 1

 HS: Phát biểu

+ Hai HS lên bảng a) …

) 7 ( 2

5

2 

x

b)

2

) 7 3 )(

5 (xx

+ Trong bài tính có một dãy các phép tính nhân chia phải thực hiện theo thứ tự các phép tính

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w