☻Các chất thân hạch có tâm thân hạch là các nguyên tố giống nhau: Tính thân hạch và tính base biến đổi song song với nhau... ☻ Khi các tâm thân hạch khác nhau * Trong cùng một chu kỳ:
Trang 1PHẢN ỨNG
THẾ THÂN HẠCH
& PHẢN ỨNG KHỬ
Trang 2Electrophilic carbon atom
Tâm thân điện tử
Trang 3The strengths of the
carbon-halogen bonds
C-Cl 346 C-Br 290 C-I 228
Rates of reaction: RCl < RBr < RI
Trang 4H H
H H
Trang 5TÍNH THÂN HẠCH VÀ TÍNH BASE
Nu :−
(RO−, Η2 O, Br−, NH 3 , )
Nucleophile Base (Lewis)
Substitution Elimination
Trang 6☻Các chất thân hạch có tâm thân hạch
là các nguyên tố giống nhau:
Tính thân hạch và tính base biến đổi song song với nhau
Ví dụ: tính base và tính thân hạch:
RO− > HO− >> RCO 2− > ROH > H 2 O
TÍNH THÂN HẠCH VÀ TÍNH BASE
Trang 7☻ Khi các tâm thân hạch khác nhau
* Trong cùng một chu kỳ:
Các ion cùng điện tích: tính thân hạch và
tính base biến thiên song song với nhau và cùng giảm dần từ trái sang phải
increasing nucleophilicity and basicity
Tính thân hạch và tính base tăng
Trang 8* Trong cùng một nhóm :
Tính base và tính thân hạch biến đổi
ngược với nhau.
TÍNH THÂN HẠCH VÀ TÍNH BASE
Tính thân hạch mạnh hơn
Tính base yếu hơn
Tính thân hạch yếu hơn Tính base mạnh hơn
Trang 9increasing nucleophilicity decreasing basicity
I: : : − Br: : : −
Cl: : : − F: : : −
Từ trên xuống bán kính nguyên tử tăng
trong khi độ âm điện lại giảm
Khả năng bị solvat hóa bởi dung môi.
Tính thân hạch tăng, tính base giảm
Trang 10* Ảnh hưởng của điện tích ion
Dạng anion luôn có tính thân
hạch mạnh hơn dạng phân tử
Ví dụ: OH− > H2O ; RO− > ROH
TÍNH THÂN HẠCH VÀ TÍNH BASE
Trang 11* Ảnh hưởng của yếu tố lập thể
Kích thước càng lớn
► Tính thân hạch càng yếu
► Tính base càng mạnh
Tính base: (CH3)3CO– > CH3CH2O–
Tính thân hạch: (CH3)3CO– < CH3CH2O–
TÍNH THÂN HẠCH VÀ TÍNH BASE
Trang 12TÍNH THÂN HẠCH VÀ TÍNH BASE
* Ảnh hưởng của dung môi
Trang 14NHÓM XUẤT
Được tách ra khỏi phân tử dưới dạng
phân tử trung hòa điện hoặc ion âm
Nhóm xuất tốt: ion có khả năng bền
vững hóa điện tích âm của nó: base yếu
Tính base: F− >> Cl− > Br − > I−
Khả năng xuất: I− > Br − > Cl− >> F−
Trang 15S O
O
O R
−
S O
Alkanesulfonate ion Alkyl sulfate ion p-Toluenesulfonate ion Triflate ion
S O
O
−
S O
Alkanesulfonate ion Alkyl sulfate ion p-Toluenesulfonate ion Triflate ion
NHÓM XUẤT TỐT
Trang 18PHẢN ỨNG THẾ THÂN HẠCH
Trang 19PHẢN ỨNGTHẾ THÂN HẠCH SN2
Trang 20PHẢN ỨNGTHẾ THÂN HẠCH SN2
Trang 21PHẢN ỨNGTHẾ THÂN HẠCH SN2
Trang 22CHẤT THÂN HẠCH
Trang 24NHÓM XUẤT
Trang 25CẤU TRÚC ALKYL HALIDE
Trang 26H
H H
Trang 34Chướng ngại lập thể trong SN2
● Alkyl 3°: R3C–X: k.p ư
Trang 36C C
Cl R R
R
Nu :−Vinyl halide
Cl R
Trang 37Ảnh hưởng của dung môi
● Dung môi phân cực
● Trong dung dịch: chất thân hạch và cả
tạp chất kích động sẽ bị solvat hóa:
► Bền vững hóa trạng thái chuyển tiếp
→ Tăng vận tốc phản ứng
► Cản trở sự tiếp cận tâm carbon thân
điện tử của chất thân hạch
→ Giảm tốc độ phản ứng thế SN2
Trang 38H OR
Ảnh hưởng của dung môi
Trang 39Dung môi trong phản ứng SN2
Solvate hóa tốt các cation kim loại
Solvat hóa rất kém các anion
P
O (CH3)2N N(CH3)2
Trang 40Dung môi trong phản ứng SN2
Trang 41YẾU TỐ LẬP THỂ TRONG SN2
Sản phẩm tạo thành có
sự đảo ngược cấu hình
của nguyên tử carbon
so với ban đầu
Trang 42H3C H
H OH
Cl−+
cis-1-Chloro-3-methylcyclopentane trans-3-methylcyclopentanol
H
H3C H
Cl−+
cis-1-Chloro-3-methylcyclopentane trans-3-methylcyclopentanol
Trang 43YẾU TỐ LẬP THỂ TRONG S N 2
Trang 44YẾU TỐ LẬP THỂ TRONG S N 2
Trang 46+ Step 3
THẾ THÂN HẠCH SN1
Trang 47THẾ THÂN HẠCH SN1
Trang 52ALKYL CARBOCATION
Trang 53ALKYL CARBOCATION
Trang 54ALKYL CARBOCATION
Trang 55ALLYLIC CARBOCATION
Trang 56BENZYLIC CARBOCATION
Trang 57Không ảnh hưởng bởi chướng ngại lập thể.
Trang 58YẾU TỐ LẬP THỂ TRONG S N 1
Trang 59YẾU TỐ LẬP THỂ TRONG SN1
Trang 60C C
Trang 62• Protic solvents : tăng tốc độ ion hóa
của alkyl halide
Trang 64SN 1 SN 2
Nu: – Base Lewis yếu, các
phân tử trung hòa hoặc các phân tử dung môi
(sự dung môi giải)
BaseLewis mạnh, nồng độ cao
Trang 65SN1 OR SN2 ???
Trang 67Sản phẩm của (a) là đồng phân của sản
phẩm (b) Phản ứng SN1 Hay SN2 ?
Trang 68Sắp xếp các đồng phân có
cùng CTPT C4H9Cl theo chiều
giảm dần hoạt tính trong
trong acetone?
Trang 69Hóa học lập thể của A và B?
Trang 70?
Trang 71Hóa học lập thể của 2-Bromobutane?
Trang 72Vận tốc phản ứng tăng khi dùng
Giải thích?
Trang 73PHẢN ỨNG TÁCH (KHỬ) (ELIMINATION REACTION)
Phân tử bị loại: HX (dehydrohalogen
hóa), nước (dehydrat hóa),…
Quy tắc Zaitsev: sản phẩm chính tạo
thành sẽ là alkene mang nhiều nhóm
thế nhất
C
Y
CZ
elimination(−YZ)
CC
Trang 74Độ bền của Alkene
Trang 75PHẢN ỨNG TÁCH
Trang 76CH3CH = CHCH3 CH3CH2CH = CH22-Butene (81%) 1-Butene (19%)
+
CH3CH2O − Na+
CH3CH2OH
CH3CH = C(CH3)2 CH3CH2C = CH22-Methyl-2-butene (70%) 2-Methyl-1-butene (30%)
+ 2-Bromo-2-methylbutane
Br
Trang 77► Cần sử dụng Base mạnh và nồng
độ base cao
PHẢN ỨNG TÁCH E2
Trang 80YẾU TỐ LẬP THỂ TRONG E2
Trang 81YẾU TỐ LẬP THỂ TRONG E2
Trang 85YẾU TỐ LẬP THỂ TRONG E2
C Br
Ph
H
KOH Ethanol C
H
B:
C PhH
C Br
Ph H
Ph H
Trang 86YẾU TỐ LẬP THỂ TRONG E2
Cyclohexyl halide: H và X đều ở vị trí
Trang 92PHẢN ỨNG TÁCH E1
base mạnh
Trang 93Chỉ xảy ra đối với những chất có thể ion hóa tạo thành carbocation bền vững:
Alkyl halide bậc 3°
Benzyl halide
Allyl halide,…
PHẢN ỨNG TÁCH E1
Trang 97Phản ứng Thế hay Khử ?
Chướng ngại lập thể
Tính base
Nhiệt độ
Trang 98CHƯỚNG NGẠI LẬP THỂ
Trang 99E2 hay SN2 ???
Trang 100E2 hay SN2 ???
Trang 101TÍNH BASE
Trang 102TÍNH BASE
Trang 103Nhiệt độ
Ph ản ứng tách : ∆S > 0
► ∆G < 0 khi T càng lớn
► Phản ứng tách cần nhiệt độ
Trang 104Nhóm xuất trong E2 và E1
Trang 106Nhóm xuất trong E2 và E1
Trang 107Sự tạo thành Tosylate
Trang 108Sự tạo thành Mesylate
Reagents: ROH + MsCl + Triethylamine
Trang 111Sản Phẩm Chính?
Trang 112Sản Phẩm Chính?
Trang 113Sản Phẩm Chính?
Trang 114Sản Phẩm Chính?
Trang 115Cơ chế ?
Trang 117Cơ chế ?