Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau a.. Hãy giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra?. Khí hít vào Khí thở ra Lý do Nồng độ Nồng độ Nồng độ Hơi nước.
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Câu 1:
Chức năng nào sau đây là
của đường dẫn khí ?
Câu 2:
Các giai đoạn chủ yếu trong quá trình hô hấp là?
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau
a Sự trao đổi khí ở tế bào.
b Sự trao đổi khí ở phổi.
c Sự thở.
d Cả 3 câu a, b, c đúng
a Làm ẩm không khí.
b Làm ấm không khí.
c Giúp bảo vệ phổi.
d Câu a, b, c đều đúng.
Trang 4
Hình nhìn thẳng Hình nhìn nghiêng
Sự tăng giảm thể tích lồng ngực và
phổi khi hít vào và thở ra
Trang 5HÌNH 1 HÌNH 2 HÌNH 3
Bình thường Hít vào, lồng ngực
được nâng lên ngực hạ xuốngThở ra, lồng
Nhờ cơ liên sườn co, dãn.
Trang 6H.1 H.2
Trang 10Sự phối hợp của CƠ HOÀNH, CƠ LIÊN SƯỜN
và XƯƠNG SƯỜN khi THỞ RA làm giảm thể tích lồng ngực
Trang 11Khí dự
trữ
Thở ra gắng sức (800 – 1200 ml)
Hô hấp bình thường
(500 ml)
Hít vào gắng sức (2100 – 3100 ml)
Khí còn lại trong phổi (1000 – 1200 ml)
Khí lưu
thông
Khí bổ
sung
Khí cặn
Dung tích sống
3400 –
4800 ml
Tổng dung tích của phổi
4400 –
6000 ml
Trang 12O2 CO2 N2 HƠI NƯỚC
Khí hít
vào
20.96% 0.02% 79.02% Ít Khí thở ra 16.40% 4.10% 79.50% Bão hoà
Hãy giải thích sự khác nhau ở mỗi thành
phần của khí hít vào và thở ra?
Trang 13Hãy giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra?
Khí hít vào
Khí thở ra
Lý do
Nồng độ
Nồng độ
Nồng độ
Hơi nước
Trang 14CO 2
CO 2
O 2
O 2
(cao)
(cao)
( thÊp )
Trang 15CO 2
CO 2
O 2
O 2
(thÊp)
(cao)
(cao)
( thÊp ) Sự trao đổi CO 2 và O 2 giữa máu và tế bào
Trang 16Giải thích sự khác nhau ở mỗi thành
phần của khí hít vào và thở ra?
Khí hít vào
Khí thở ra
Lý do
Nồng độ
Nồng độ
Nồng độ
Hơi nước
nang vào máu mao mạch.
Không đổi
Cao Thấp
Không đổi
hoà
Do CO2 đã khuếch tán từ máu mao mạch ra khí phế nang.
Sự khác nhau này không đáng kể, và không có ý nghĩa sinh học.
Hơi nước bão hoà trong khí thở ra
do được làm ẩm bởi tuyến nhày ở niêm mạc.
Trang 17CỦNG CỐ BÀI
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
tham gia làm thay đổi thể tích lồng ngực :
a Cơ liên sườn ngoài.
b Cơ hoành.
c Một số cơ khác.
d Cả 3 câu a, b, c đúng.
Trang 18a Nồng độ Oâ 2 trong không khí phế nang cao hơn trong máu mao mạch.
b Nồng độ CO 2 trong máu mao mạch cao hơn trong không khí phế nang.
c Khuếch tán Oâ 2 từ máu vào phế nang, CO 2 từ phế nang vào máu.
d.Khuếch tán Oâ 2 từ phế nang vào máu, CO 2 từ máu vào phế nang.
Câu 2: Trường hợp nào sau đây xảy ra sự trao đổi khí ở phổi?
Chọn các ý trả lời đúng trong những câu sau:
Trang 19Câu 3: Trường hợp nào sau đây xảy ra sự trao đổi khí ở tế bào?
Chọn các ý trả lời đúng trong những câu sau:
a.Nồng độ Oâ 2 trong máu thấp hơn trong tế bào b.Nồng độ Oâ 2 trong máu cao hơn trong tế bào.
c Nồng độ CO 2 trong tế bào cao hơn trong máu.
d.Khuếch tán Oâ 2 từ máu vào tế bào, CO 2 từ tế bào vào máu
Trang 20DẶN DÒ
1. Học kỹ và trả lời các câu hỏi
cuối bài.
2. Hoàn thành bài tập số 21 sách
Thực hành Sinh học.
3. Tìm hiểu về cách giữ vệ sinh hô
hấp ( bài 22 ).