- Biết viết ứng dụng cụm từ Ăn chậm nhai kĩ theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định.. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Thời gian.[r]
Trang 1Tiết : ………… Thứ ………., ngày …… tháng …… năm 200
Môn : Tập viết Tựa bài : CHỮ HOA Ă , Â
- Mẫu chữ hoa Ă , Â đặt trong
khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ
nhỏ Ăn Ăn chậm nhai kĩ
- Rèn kỹ năng viết chữ
- Biết viết các chữ cái viết hoa Ă , Â (theo cỡ chữ
vừa và nhỏ)
- Biết viết ứng dụng cụm từ Ăn chậm nhai kĩ theo
cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ
đúng qui định III CHUẨN BỊ CỦA HS- Vở tập viết
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt dộng của học sinh PP&SD
ĐDDH
A Ổn định :
B Bài cũ :
- GV kiểm tra vở HS
- Câu này muốn nói điều gì ?
- GV nhận xét
C Bài mới :
a/ Giới thiệu bài :
- GV nêu MĐYC của tiết học
b/ Hướng dẫn viết chữ hoa :
- GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét các
chữ Ă, Â
Chữ Ă và Â có điểm gì giống và điểm gì
khác chữ A ?
Các dấu phụ trông như thế nào ?
- GV viết mẫu chữ Ă, Â trên bảng, vừa viết
vừa nêu cách viết
- GV nhận xét uốn nắn
- Hát
- HS viết bảng con chữ
A Anh
- HS đọc câu ứng dụng
- Khuyên anh em trong nhà phải thương yêu nhau
- HS nhận xét chữ mẫu
- HS viết như viết chữ
A nhưng có thêm dấu
phụ
- Dấu phụ trên chữ Ă
là 1 nét cong dưới nằm
giữa đỉnh chữ A.
- Dấu phụ trên chữ Â
gồm 2 nét thẳng xiên nối nhau trông như cái
nón giữa đỉnh chữ A,
còn gọi là dấu mũ
- HS viết bảng con
Ă Ă ÂÂ Â
Lop2.net
Trang 2c/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :
- Cụm từ này khuyên ta điều gì ?
- GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- GV viết mẫu chữ Ăn trên dòng kẻ.
- GV nhắc HS lưu ý điểm cuối của chữ Ă nối
liền với điểm bắt đầu chữ n.
d/ Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu kém
đ/ Chấm, chữa bài :
- GV chấm nhanh khoảng 7 bài
- GV nêu nhận xét, cả lớp rút kinh nghiệm
e/ Củng cố – Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành tiếp phần luyện viết ở
vở Tập viết
- HS đọc : Ăn chậm nhai kĩ.
- Khuyên ăn chậm nhai
kĩ để dạ dày tiêu hoá thức ăn dễ dàng
- Độ cao của các chữ
cái cao 2,5 li : Ă, h, k
- Độ cao 1 li : n, c, â, m,
a, i
- Khoảng cách giữa các tiếng : cách nhau 1 chữ o
- Dấu thanh nặng dưới
â , dấu ~ trên i.
- HS viết bảng con
- HS viết từng dòng
Kết quả : ……… ………
………
……… ………
……… ………
………
Ăn Ăn chậm nhai kĩ
Lop2.net