1/.TCP/IP từ tầng ứng dụng đến tầng vật lý được thêm vào: Trang 1352/.DSL tốc độ cao được truyền trên: Trang 9 C.Phương tiện vô tuyến D .Cáp đôi bằng đồng dc gọi là cáp xoắn đôi 3/.Để kế
Trang 11/.TCP/IP từ tầng ứng dụng đến tầng vật lý được thêm vào: (Trang 135)
2/.DSL tốc độ cao được truyền trên: (Trang 9)
C.Phương tiện vô tuyến D .Cáp đôi bằng đồng (dc gọi là cáp xoắn đôi)
3/.Để kết nối các mạng với nhau ta sử dụng: (Trang 17)
A
.Router B.NIC
4/.Dựa trên kĩ thuật chuyển mạch ta có các mạng sau: (Trang 23)
A.Chuyển mạch kênh,chuyển mạch thông báo, chuyển mạch tập trung
B.Chuyển mạch phân tán, Chuyển mạch kênh, chuyển mạch tập trung
C
Chuyển mạch kênh,chuyển mạch gói, chuyển mạch thông báo
D Chuyển mạch tập trung, chuyển mạch gói, chuyển mạch thông báo
5/.DTE là khái niệm chỉ: (Trang 44)
A
.Các thiết bị đầu cuối dữ liệu
B.Các thiết bị mô-đem, máy tính
C.Các thiết bị Repeater, multiplexer
D.Các thiết bị terminal, tranducer
?6/.Địa chỉ Ipv4 có độ dài:
A
.32 bit B.48 bit
7/.Giao thức nào thuộc tầng thứ nhất: (Trang 135)
A
.TCP/IP B.RARP/ICMP
C.UDP/ICMP D.ARP/RIP
8/.Giao thức BCS/Basic Mode thuộc nhóm giao thức: (Trang 52)
A.Đồng bộ hướng bit B .Đồng bộ hướng kí tự
10/.Giao thức HDLC thuộc nhóm giao thức: (Trang 54)
A
.Đồng bộ hướng bit B.Đồng bộ hướng kí tự
?11/.Card mạng(NIC) là thiết bị để: (Trang 11)
A.Kết nối các mạng với nhau
B.Cung cấp khả năng điều khiển việc cập đường truyền
C.Được xác định bởi địa chỉ vật lý 16 byte
D .Cung cấp khả năng truyền thông giữa các máy tính trên mạng
?12/.Bps và Baud
A
.Là hai đơn vị đo có thể giống nhau, cũng có thể khác nhau
B.Baud không phải đơn vị đo thông tin
C.Là hai đơn vị đo hoàn toàn khác nhau
D.Là hai đơn vị đo hoàn toàn giống nhau
13/.Trong mô hình OSI, tầng 4 là tầng(Trang 30)
15/.Trong mô hình OSI, tầng 5 là tầng(Trang 30)
16/ Bridges thuộc tầng nào trong mô hình OSI?
Tầng 2: Tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer)
17/.Giao thức mạng (protocol) được hiểu là
A
C.Cách kết nối các thiết bị vật lý trong mạng D.Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng
Trang 2A.Các qui ước truyền thông trên mạng B Sơ đồ kết nối vật lý các máy tính trong mạng
C.Cách kết nối các thiết bị vật lý trong mạng D.Các phần mềm điều khiển mạng
19/.Mạng client/server cung cấp dịch vụ trên:
20/.Tín hiệu số có ưu điểm hơn tín hiệu analog:
A.Giảm nhiễu trên đường truyền
B.Tốc độ đường truyền cao hơn
C.Dùng chung cho cả thoại, số liệu, hình ảnh, âm nhạc…
D
/ Tất cả đều đúng
21/.Đối với kỹ thuật Frame Relay thì (Trang 78)
A.Kích thước gói tin là 128 bytes
B.Khuôn dạng tổng quát giống như khuôn dạnh của BCS/Basic Mode
C.Chức năng dồn kênh được thực hiện ở tầng Transport
D.Chức năng chọn đường được thực hiện ở tầng Data link
21’/.Đối với kỹ thuật Frame Relay thì câu nào sau đây sai(Trang 78)
A.Kích thước gói tin là 256 bytes
B
.Khuôn dạng tổng quát giống như khuôn dạnh của BCS/Basic Mode
&
Khuôn dạng tổng quát giống như khuôn dạnh của Frame của HDLC
C.Chức năng dồn kênh được thực hiện ở tầng 2(data link)
D.Chức năng chọn đường được thực hiện ở tầng 2(data link)
22/.Với giao thức HDLC, Frame loại U là Frame(Trang 55)
A.Kiểm soát lỗi , thông báo các frame đã nhận tốt
B.Thiết lập, hủy bỏ liên kết dữ liệu, kiểm soát luồng dữ liệu
C.Truyền thông tin, thông báo các frame đã và sẽ nhận
D
Điều khiển
23/.Với giao thức HDLC, Frame loại I là Frame: (Trang 57)
Mang thông tin hoặc số liệu
24/.Với giao thức HDLC, Frame loại S là Frame: (Trang 57)
Điều khiển luồng và điều khiển lỗi
25/.Mạng X25 có các cơ chế kiểm soát lỗi, diều khiển luồng, cung cấp các dịch vụ tin cậy, tốc độ truyền thông tin tối đa:
26/.Chuẩn V24 (RS-232-C) qui định……quy định giao diện tầng vật lý giữa DCE và DTE
27/.Mô hình TCP/IP thì tầng truy cập mạng là tầng:
C
.Network Acess D.Application 29/.Mạng tập trung…là mạng theo mô hình client / server mà chỉ sử dụng một bộ nhớ cục bộ để quản lý
toàn bộ tài nguyên mạng………
30/.Mạng phân tán…là mạng mà khái niệm client/server chỉ là tương đối, máy nào yêu cầu thì là client,
máy nào nhận yêu cầu thì là server…
31/Theo phương pháp mã hóa công khai, với p=11, q=13 thì:
A
.E=13, D=37 B.E=9, D=32
Ví dụ :
+ Chọn p=7 và q=11, n=7*11=77
+ (p-1)*(q-1)= 6*10=60, e=13
+ d =13-1 mod 60 ->13*d mod 60 = 1 mod 60, d = 37
giả sử số gửi vào m = 7
hế thống mã hoá thành : c = 713 mod 77 =35
giải mã m= 3537 mod 77 =7
Trang 332/ Chế độ half-duplex là chế độ bán song công, một máy truyền dữ liệu và một máy nhận dữ liệu, trong
khi nhận thì không được truyền
33/ Chế độ duplex là chế độ song công, một máy vừa có thể truyền dữ liệu và đồng thời nhận dữ liệu 34/ Chế độ simplex Một máy chỉ có 1 chức năng truyền hoặc nhận thông tin
Đơn công chỉ cho phép truyền 1 hướng (trang 17)
A
.Kết nối máy tính vào Internet B.Chuyển đổi tín hiệu sô và analog
36/.RS-449, RS-422-A, RS-423-A định nghĩa tầng giao diện vật lí giữa
37/.Trong phương pháp kiểm tra mã Hamming, cho xâu gốc 10000011010011, xác định xâu nhận.
số các bít là 14 => chọn R để 14 < 2^r -1 –r
=> R = 5
=> chèn các bit kiểm tra vào các vị trí 1, 2, 4, 8, 16
=> 1 0 0 C5 0 0 0 1 1 0 1 C4 0 0 1 C3 1 C2 C1
Vị trí các bít 1 là : 3 ,5,9,11,12, 19 = 00011, 00101, 01001, 01011, 01100, 10011
= 11011
Chèn vào tại các vị trí có Cn ta có xâu nhận là: 100 1 000 1101 1 001 0 1 1 1
38/.Trong Header của ATM một …? hoàn toàn có thể xác định sự kết hợp giữa VPI và VCI:
A.Đường dẫn ảo
B.Liên kết vật lí
C.Liên kết logic
D
Kênh ảo
định xâu gốc.
Đếm các ví trí số 1 là : 3, 8, 11, 12, 15, 16, 17,19
= 00011, 01000, 01011,01100, 01111,10000, 10001,10011
Công xor = 10001 chuyển sang thập phân để tìm vị trí lỗi : 17
Xâu gốc là : 10 0 1 100110010000100
40/.Repeater thuộc tầng nào trong mô hình OSI?
Tầng 1 physical
41/ Trong mô hình OSI, khi trao đổi thông tin thì 2 tầng kề nhau sẽ sử dụng các hàm dịch vụ
nguyên thủy như sau:
A
.Tầng N+1 của A gởi hàm Request cho tầng N của A
B.Tầng N của B gởi hàm Response cho tầng N của A
C.Tầng N của A gởi hàm Indication cho tầng N của B
D.Tầng N+1 của B gởi hàm Confirm cho tầng N của B
42/.Đơn vị dữ liệu tại tầng mạng được gọi là
44/ Các tình huống bất thường trong quá trình IP được giao thức nào thống kê và báo cáo:
Thực hiện phép chia xâu gốc cho G(x) lấy phần dư, chuyển xâu gốc và G(x) sang thập phân tương ứng là: 1831: 23 lấy phần dư = 14 = 1110
Vậy xâu nhận là: 11100100111 1110
Trang 4r= 4 =>x^r M(x)= 111001001110000
chia modulo2 cho G(x) dc dư là :10
=> xau truyen di : 111001001110010
?46/ ARP Request được gửi đi và được trả lời :
C
.Gói ARP Rely có chứa địa chỉ vật lí D.Gói ARP Rely có chứa địc chỉ IP
4.7.Quá trình chia dữ liệu thành các gói có kích thước quy định gọi là quá trình
B
Phân mảnh
48 Tầng nào dưới đây thiết lập, duy trì, huỷ bỏ “các giao dịch" giữa các thực thể đầu cuối ?
C.
Tầng phiên
49.Công nghệ DSL cho phép tận dụng miền tần số cao để truyền tín hiệu tốc độ cao trên …
B
Đôi dây cáp đồng thông thường
50.Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng
C
Không yêu cầu độ tin cậy cao
51 Việt Nam được trung tâm thông tin Châu Á Thái bình dương APNIC phân địa chỉ IP thuộc lớp nào:
C
.Lớp C
52 Giao thức nào sau đây thuộc tầng mạng (Internet Layer) trong mô hình TCP/IP ?
B
IP, D ARP
53.Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring , Token.
A.
Di chuyển trong vòng logic
54.Đối với mạng tập trung thì:
A.Các chương trình điều khiển mạng năm trên các máy khách và máy chủ
B.Các chương trình điều khiển mạng năm trên một máy khách
C
.Các chương trình điều khiển mạng năm trên một máy chủ
D.Các chương trình điều khiển mạng năm trên các máy chủ
55 Điều khiển các cuộc liên lạc là chức năng của tầng nào ?
A
Tầng phiên
56.Trong cấu trúc TCP/IP, chức năng của lớp Network Access là:
C
Định nghĩa cách truyền gói tin
57 Giao thức TCP là giao thức
Hướng liên kết + Trao đổi dữ liệu giữa các thành phần mạng
58.Giao thức X25 PLP định nghĩa liên kết PVC là
C
.Liên kết ảo vinh viễn, không cần các thủ tục của X25 PLP
59 Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI ?
Tầng ứng dụng
60.Với công nghệ ATM thì câu nào sau đây là sai
D
.Tế bào ATM có 5 byte Header và 59 byte data sai
61.Mạng Internet là
A.
Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP
62 Mật mã là quá trình chuyển đối thông tin bản rõ sang
A
Dạng mã hóa (Encryption)
63.Đường truyền
A.Được đặt trưng bởi các thông số:Giải thông, độ nhiễu điện tử, độ suy hao, thông lượng
B.được đặt trưng bởi các thông số:độ nhiểu,đọ suy hao,thông lượng & lưu lượng
C được đặt trưng bởi các thông số:độ nhiểu,độ suy hao,thông lượng & từ trường
D được đặt trưng bởi các thông số:độ nhiểu,từ trường,độ suy hao,thông lượng & giải thông
63 Trong mô hình TCP/IP, dữ liệu chuyển từ tầng ứng dụng đến tầng vật lý, khi qua mỗi
tầng được thêm vào trướcc phần dữ liệu:
A Header
64 Dựa vào khoảng cách địa lý ta có các mạng sau:
Trang 5A.WAN,LAN,MAN B.LAN,WAN,GAN
C.MAN,WAN,GAN D.Tất cả đều sai
65 Chức năng tâng vật lý trong mô hình OSI
A Giải quyết các vấn đề liên quan đến đường truyền như : định tuyến kiểm soát
luồng dữ liệu
B Truyền các dòng bit có cấu trúc qua đườgn truyền
C Nối duy trì , ngắt các liên kết vật lý
D Tất cả đều đúng
A.Sữ dụng công nghệ mạch tích hợp
B.Sử dụng công nghệ đèn bán dẫn
C.Tốc độ tín hiệu qua giao diên <= 20Kbps
D.Tốc độ tín hiệu qua giao diên <= 64 Kbps
67 Với công nghệ ATM thì câu nào sau đây là sai
A.Kích thước của tế bào cố định
B.Các tế bào ATM có khuôn dạng khác nhau
C.Thông lượng có thể đạt hàng trăm Mbps
D.tế bào ATM Có 5byte Header 59 byte data
68 Đường truyền được đặc trưng bởi các thông số
A.Thông lượng , độ suy hao , độ nhiễu điện từ , giải thông
B.Thông lượng , độ suy hao , độ nhiễu điện , lưu lượng
C.Thông lượng , độ suy hao , độ nhiễu điện , từ trường
69 Với phần header của tế bào ATM
A.VCI để định danh đường dẫn ảo
B.VPI để định danh kênh ảo
C.PT chỉ độ ưu tiên của tế bào
D.Kích thước của tế bào cố định
70.Mạng thong tin nào sau đây sử dụng cấu hình theo kiểu ĐIỂM-ĐIỂM
A.mạng Mobifone B.mạng truyền hình cáp
C.mạng vinafone D.mạng điện thoại nội hạt
71.Khẳng định nào đúng khi nói về nguyên nhân phá vở hệ thống trong mạng?
A.trùng địa chỉ B.thẻ bài “bận” không
C.Đứt vòng D.Khởi tạo vòng logic
72.TCP/IP là chồng ? cùng hoạt động nhằm cung cấp các phương tiện trên
A.dịch vụ B.truyền thong C.Giao thức
73.Lợi ích của mạng máy tính là?
A.tăng tốc xử lý thông tin(hay rút ngắn time trao đổi thong tin)
B.chia sẻ thông lượng 1 cách hợp lý
C.giúp cho các mạng không tương thích trao đổi thong tin với nhau
74.Mô hình ÓI theo theo quan điểm hệ thống thì
A.không có sự thêm vào và bớt đi thong tin trong quá trình truyền tin
B.ở hệ thống gói,dử liệu khi xuống đến tầng N-1 sẻ tạo thêm phần
thông(còn nữa ) tạo thành 1 đơn vị dử liệu
C.ở hệ thống nhận,khi qua mổi tầng,phần thông tin điều khiển tương
ứng(còn nữa)trước khi chuyễn lên tầng trên
D.ở hệ thống gói dữ liệ di qua các tầng sẻ được chia thành các gói
75.mục đích của việc chuẩn hóa mạng máy tính là?
A.mở rộng được xây dựng dựa trên cơ sở
B.mở rộng khả năng trao đổi thông tin giửa các mạng khác nhau
Trang 6C.các giao thức và kỉ thuật của mổi tầng có thể nguyên cứu và triển khai độc lập
D B & C đều đúng
76.Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng với môi trường OSI? A.Physical B.Data link C.application D.presentation
77.đối với mạng phân tán thì câu nào sai?
A.các mạng có thể sử dụng tài nguyên của các máy khác trên mạng
B.các mạng có thể cung cấp tài nguyên của máy mình cho các máy khác
C.xây dựng và bảo trì phức tạp
D.chế độ bảo mật kém