Giáo trình mạng
Trang 1Biên soạn: Nguyễn Cao Đạt Email: dat@hcmut.edu.vn
BÀI GIẢNG
(cập nhật 08/2006)
Trang 2GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Mục đích của môn học :
Cơ bản về mạng máy tính.
Hiểu biết các lớp trong mô hình tham khảo OSI Hiểu biết mô hình TCP/IP.
Thiết kế mạng đơn giản.
Trang 3GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Tài liệu tham khảo :
Trang 4GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Trang 5Thông tin liên lạc :
Nguyễn Cao Đạt:
Trang 6GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Chương trình học chi tiết :
Chương 1 : Tổng quan về mạng máy tính
Chương 2 : Lớp Physical
Chương 3 : Lớp Data Link
Chương 4 : Lớp Network
Chương 5 : Lớp Transport
Chương 6 : Lớp 5,6,7
Các chuyên đề :
Tổng quan về TCP/IP
Trang 7CHƯƠNG I
Tổng quan về mạng máy tính
Trang 8TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH
Thuật ngữ computer network đề cập đến việc kết nối
những máy tính hoạt động độc lập lại với nhau thông qua môi trường truyền thông.
Trang 9VÌ SAO PHẢI SỬ DỤNG MẠNG MÁY TÍNH
• Chia xẻ thông tin.
• Chia xẻ phần cứng và phần mềm
Trang 10CÁC CẤU HÌNH MẠNG MÁY TÍNH
Trang 11CÁC CẤU HÌNH MẠNG MÁY TÍNH
Trang 12CÁC CẤU HÌNH MẠNG MÁY TÍNH
– Kích thước của tổ chức
– Mức độ an toàn
– Mức độ quản trị có thể.
– Lưu lượng thông tin mạng.
– Nhu cầu sử dụng mạng của người dùng
– Ngân sách mạng.
Trang 13MẠNG NGANG HÀNG
Trang 14MẠNG NGANG HÀNG
– Còn gọi là workgroup, khoảng 10 máy tính hay nhỏ hơn.
– Người dùng có thể chia xẻ tài nguyên như tập tin, máy in.
– Người dùng tự quản lý máy tính của mình.
– Được xây dựng trên nhiều hệ điều hành.
– Rẻ tiền.
Người dùng cần được đào tạo
Trang 15MẠNG KHÁCH CHỦ (Server –based)
Trang 16MẠNG KHÁCH CHỦ (Server –based)
Các thông tin
– Các hệ thống máy chủ:
File & Printer Server
Application Server
Mail Server
Directory Service Server
– Giới hạn mạng chủ yếu do cơ sở hạ tầng mạng
– Quản lý tập trung
– Đắt tiền
Các vấn đề quan tâm
Trang 17MƠ HÌNH MẠNG ( Network Topology)
Topology là gì ?
– Sơ đồ bố trí các máy tính, môi trường truyền và các thành phần
khác của mạng
– Tham chiếu đến thiết kế mạng
– Các từ khóa liên quan: Physical layout, Design, Diagram, Map
– Cơ bản dựa trên phân loại kênh truyền
Tầm ảnh hưởng:
– Loại thiết bị mạng cần thiết
– Khả năng của các thiết bị mạng
– Khả năng phát triển mạng trong tương lai
Trang 18MƠ HÌNH MẠNG ( Network Topology)
– Các kênh truyền dạng điểm điểm (point to point channels)
– Kênh truyền dạng đa truy cập ( multiaccess channels hay
broadcast channels)
Trang 19MÔ HÌNH MẠNG ( Network Topology)
Trang 20MƠ HÌNH MẠNG ( Network Topology)
Point to point :
– Store-and-forward hay packet switched.
– Hầu hết những mạng diện rộng dùng cơ chế này
Các topology cơ bản :
– Bus
– Star
– Ring
Trang 21Star Ring Tree
Ring
MÔ HÌNH MẠNG ( Network Topology)
Trang 22MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƠNG DỤNG
– LANs (Local Area Networks)
Có giới hạn về địa lý
Tốc độ truyền dũ liệu khá cao
Một tổ chức quản lý
Những kỹ thuật thường dùng :
– Ethernet : 10/100/1000 Mbps, – Token Ring : 16 Mbps
– FDDI : 100 Mbps
Trang 23MỘT SỐ THUẬT NGỮ THÔNG DỤNG
Local-Area Network
Trang 24MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƠNG DỤNG
– MANs(Metropolitan Area Networks)
Có kích thước vùng địa lý lớn hơn LAN tuy nhiên nhỏ hơn
WAN
Một tổ chức quản lý
Thường dùng cáp đồng trục, cáp quang hay sóng ngắn
Trang 25MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƠNG DỤNG
– WANs (Wide Area Networks)
Chúng thường là sự kết nối nhiều LANs
Không có giới hạn về địa lý
Tốc độ truyền dữ liệu khá thấp
Nhiều tổ chức quản lý
Trục chính thường dùng kênh truyền điểm điểm
Những kỹ thuật thường dùng :
– Các đường dây điện thoại.
– Truyền thông bằng vệ tinh.
Trang 26MỘT SỐ THUẬT NGỮ THÔNG DỤNG
Wide-Area Network
Trang 27MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƠNG DỤNG
– Internet:
Một hệ thống mạng của các mạng máy tính được kết nối
với nhau qua hệ thống viễn thông trên phạm vi toàn thế giới
nhằm trao đổi thông tin.
DSL
Internet
Trang 28 Các chủ thể tham gia hoạt động Internet
Trang 29 Các loại kết nối vật lý đến Internet
– Kết nối chuyên dùng
Kết nối trực tuyến (online), 24/24
Dùng đường thuê bao (leased line)
Sử dụng ở trường học, viện nghiên cứu …
Đáng tin cậy
Chi phí cao
Main Office
MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƠNG DỤNG
Trang 30 Các loại kết nối vật lý đến Internet
– Kết nối tạm thời
Những kết nối thơng qua line điện thoại
Rẻ tiền, xu hướng lựa chọn hiện nay (ADSL)
MỘT SỐ THUẬT NGỮ THƠNG DỤNG
Trang 31PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL
Giao thức (Protocol):
– Qui tắc các thành phần liên lạc nhau
– Cần quan tâm:
Định dạng hay thứ tự của message trao đổi.
Hành động khi nhận message
Trang 32PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL
Put letter in mailbox
Trang 33PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL
Trang 34PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL
Mô hình tham khảo OSI:
Interconnectivity
Interoperability
Remote connection Logical connection
Data Link Network Transport Session Presentation Application
user
3 4 5 6 7
Trang 35 Headers và trailers :
– Mỗi lớp cần thêm vào các thông tin điều khiển theo thứ tự để thực hiện công việc của nó Sau đó toàn bộ sẽ được gởi xuống lớp thấp hơn
– Lớp ngang hàng khi nhận được thông tin sẽ sử dụng các thông tin
điều khiển này
PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL
Trang 36 Cơ chế trao đổi thông tin
PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL
Trang 37 Định dạng thông tin
PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL
Trang 38TỔNG KẾT
Khái niệm về mạng máy tính.
Ứng dụng của mạng máy tính.
Các cấu hình mạng và topology.
Một số thuật ngữ thông dụng.
Khái niệm về giao thức, lớp, mô hình OSI, …