Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - HS theo doõi giaùo vieân vaø tieán haønh * Hoạt động 1: Liên hệ thực tế - Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ suy ngh[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 26 tháng 9 năm 2011
Toán
Luyện tập
I Yêu cầu cần đạt:
Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài tốn cĩ lời văn
II Chuẩn bị: Phiếu bài tập số 4.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi hai em lên bảng làm số 1a, b, 1em làm
bài 2
-Nhận xét đánh giá phần bài cũ
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
-GV ghi bài trên bảng
b) Luyện tập:
Bài 1: -Gọi học sinh nêu bài tập
- Gọi một em làm mẫu câu 1
- Yêu cầu học sinh tự tính kết quả
- Gọi 2 học sinh lên tính mỗi em một phép
tính
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và tự
chữa bài
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 :- Yêu cầu học sinh nêu bài toán.
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn yêu cầu tìm gì?
-Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Yêu cầu học sinh đổi vở cho nhau để
chấm và chữa bài
+ Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 4: Yêu cầu HS đọc bài 4.
- GV đính các hình đã chuẩn bị như SGK
Hai học sinh lên bảng làm bài -Hai học sinh khác nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- HS nhắc lại tựa đề
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng thực hiện mỗi
em một cột ( tìm 1 phần bằng nhau của 12 cm, 10 lít, 18 kg, 24 m, 30 giờ và 54 ngày )
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Đổi chéo vở kết hợp tự sửa bài cho bạn
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Nêu những điều bài toán cho biết và điều bài toán hỏi
- HS thảo luận nhĩm 5
- Đại diện nhĩm lên bảng giải
Giải
Số bông hoa Vân tặng bạn là :
30 : 6 = 5 ( bông )
Đ/S: 5 bông hoa
- Lớp nhận xét chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS nhìn hình vẽ rồi nêu câu trả lời lời
Trang 2Giáo viên Phạm Thị Thùy Vân 2
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Cả 4 hình đều cĩ 10 ơ vuơng
1 số ơ vuơng của mỗi hình gồm:
5 10 : 5 = 2 ( ơ vuơng )
- Hình 2 và 4 cĩ 2 ơ vuơng đã tơ màu
- Vậy : Đã tơ màu vào 1/5 số ơ vuơng của hình 2 và 4
-Về nhà học bài và làm bài tập
Tập đọc – Kể chuyện
Bài tập làm văn
I.Yêu cầu cần đạt:
A/ Tập đọc:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật" tơi " và lời người mẹ.
- Hiểu ý nghĩa : Lời nĩi của HS phải đi đơi với việc làm, đã nĩi thì phải cố làm
cho được điều muốn nĩi ( trả lời được các câu hỏi trong SGK ).
B/ Kể chuyện :
Biết sắp xếp các tranh ( SGK ) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu
chuyện dựa vào tranh minh họa
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Xác định giá trị bản thân : trung thực cĩ nghĩa là cần làm những điều mình đã nĩi
- Đảm nhận trách nhiệm : xác định phải làm những việc mình đã nĩi
III Chuẩn bị
- Tranh minh họa bài đọc sách giáo khoa
- Bảng phụ luyện ngắt hơi khi đọc một số câu
- Vở bài tập cĩ các bài tập đọc hiểu
- Phiếu học tập nêu 3 tình huống cần thể hiện qua trị chơi đĩng vai
IV Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài : Cuộc họp của chữ viết.
- Nêu vai trị quan trọng của dấu câu.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Phần giới thiệu :
*Giới thiệu chủ điểm và bài đọc ghi tựa
bài lên bảng
b) Luyện dọc:
- 2em đọc bài , mỗi em đọc một đoạn
và trả lời câu hỏi 1, 2
- Giúp ngắt các câu văn rành mạch , rõ từng ý
- HS nhận xét bài của bạn
- HS nhắc lại tựa đề
Trang 3* Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
- Giới thiệu về nội dung bức tranh
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
-Viết từ Liu - xi - a, Cô - li - a lên bảng
mời hai học sinh đọc; cả lớp đọc đồng
thanh
- Đọc từng câu trước lớp, GV sửa sai
- Gọi học sinh đọc tiếp nối các đoạn trong
bài
Lắng nghe nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi đúng
Giúp HS hiểu từ: ngắn ngủn
-Yêu cầu đặt câu với từ Ngắn ngủn
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đồng thanh 3 đoạn của truyện
-Gọi một học sinh đọc cả bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2, TLCH
+ Nhân vật xưng “ Tôi” trong truyện này là
ai ?
+Cô giáo ra cho lớp đề tập làm văn như thế
nào?
+ Vì sao Cô – li – a thấy khó viết bài TLV
này ?
- Yêu cầu 1HS đọcđoạn 3, cả lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi
+Thấy các bạn viết nhiều, Cô – li – a làm
cách gì để bài viết dài ra ?
-Yêu cầu 1HS đọc đoạn 4, cả lớp đọc
- Lớp theo dõi giáo viên đọc mẫu -Lớp quan sát tranh ,qua các bức tranh -Nêu nội dung cụ thể từng bức tranh
-Lớp luyện đọc từ chỉ tên người nước ngoài : liu - xi - a ,Cô- li-a
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trước lớp
- Đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp
- Học sinh tự đặt câu với từ ngắn ngủn
(Chiếc áo của em đã ngắn ngủn)
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong nhóm
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh
3 đoạn
- Một HS đọc đoạn 4
- Một HS đọc cả bài
-Cả lớp đọc thầm đoạn 1và 2 một lượt
- Nhân vật xưng “ tôi “ trong truyện có tên là Cô – li – a
- Kể lại những việc làm đã giúp mẹ
- Vì Cô – li – a chẳng phải làm việc gì giúp mẹ cả, mẹ dành thời gian cho bạn ấy học
- 1 HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp đọc thầm
+ Cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và đã kể ra những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo lót, áo sơ
mi và quần Cô-li-a viết một điều cĩ thể trước đây em chưa nghĩ đến “muốn giúp mẹ nhiều hơn ”
- Một học sinh đọc to đoạn 4, lớp đọc
Trang 4Giáo viên Phạm Thị Thùy Vân 4
thầm
+Vì sao lúc đầu mẹ sai đi giặt quần áo Cô
– li – a lại ngạc nhiên.
+ Vì sao sau đó Cơ- li-a vui vẻ làm theo lời
mẹ?
+ Qua bài học giúp em hiểu thêm điều gì ?
4 Luyện đọc lại :
- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4, hướng dẫn HS
đọc đúng câu khó trong đoạn
- Mời 1 số em thi đọc diễn cảm bài văn
- Mời 4 HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạnvăn
- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn bạn
đọc hay nhất
) Kể chuyện :
* Giáo viên nêu nhiệm vụ: sắp xếp lại 4
tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
Sau đó chọn kể 1 đoạn của câu chuyện dựa
vào tranh minh họa
* Hướng dẫn học sinh sắp xếp các bức
tranh theo thứ tự
- Căn cứ vào 4 bức tranh đã đánh số tự sắp
xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy
trình tự đúng của 4 bức tranh trong truyện
- Gọi học sinh xung phong nêu trật tự của 4
bức tranh của câu chuyện
-Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn xếp
đúng nhất
- Yêu cầu một học sinh kể lại một đoạn
của câu chuyện
- Mời một em đọc yêu cầu kể chuyện và
mẫu
- Gọi từng cặp kể
- Yêu cầu ba, bốn học sinh tiếp nối nhau
kể lại 1đoạn bất kì câu chuyện
- Theo dõi bình chọn học sinh kể tốt nhất
5 Củng cố dặn dò :
* Em cĩ thích bạn nhỏ trong câu chuyện này
thầm
+ Vì Cô-li-a chưa bao giờ phải giặt quần áo, đây là lần đầu tiên mẹ bảo bạn làm việc này
+ Vì nhớ ra đó là việc bạn đã viết trong bài tập làm văn
+ Lời nói phải đi đôi với việc làm
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 2 em đọc diễn cảm bài văn
- 4 em tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn văn -Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay nhất
-Học sinh quan sát lần lượt dựa vào gợi ý để xếp đúng trật tự của 4 bức tranh
-Học sinh xung phong lên bảng xếp lại thứ tự 4 bức tranh theo câu chuyện (Thứ tự các bức tranh là : 3 – 4 – 2 -1)
- Lớp bình chọn bạn xếp đúng
- 1HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu
- Một học sinh kể mẫu
- Lần lượt từng cặp học sinh kể -Ba, bốn em nối tiếp nhau kể
- Lớp theo dõi bình xét nhóm kể hay nhất
- Dù chưa giúp mẹ được nhiều, bạn nhỏ
Trang 5khơng? Vì sao?
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về học, xem trước bài “ Nhớ lại … đi
học”
vẫn là một học trị ngoan vì bạn muốn giúp mẹ bạn khơng muốn trở thành một người nĩi dối, bạn vui vẻ làm cơng việc
đã kể trong bài TLV
- Mỗi chúng ta lời nói phải đi đôi với việc làm
- Về nhà tập kể lại nhiều lần -Học bài và xem trước bài mới
Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
Thứ ba, ngày 27 tháng 9 năm 2011
Toán
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trường hợpø chia hết ở
tất cả các lượt chia )
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Chuẩn bị : Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
III Các hoạt đông dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT 1a và 3 tiết
trước
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác :
* H/dẫn HS thực hiện phép chia 96 : 3
- Giáo viên ghi lên bảng 96 : 3 = ?
+ Số bị chia là số có mấy chữ số?
+ Số chia là số có mấy chữ số?
Đây là phép chia số có 2 chữ số cho số
có 1 chữ số.
- Hướng dẫn HS thực hiện phép chia:
+ Bước 1: đặt tính (hướng dẫn HS đặt tính
Hai học sinh lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét
* Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- HS quan sát và nhận xét về đặc điểm phép tính
+ Số bị chia có 2 chữ số.(96 ) + Số chia có 1 chữ số (3 )
- Lớp tiến hành đặt tính theo hướng dẫn
Trang 6Giáo viên Phạm Thị Thùy Vân 6
vào nháp)
+ Bước 2 : tính (GV hướng dẫn HS tính,
vừa nói vừa viết như SGK)
96 3
9 32
06
6
0
96 : 3 = 32
3 Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1
-Yêu cầu HS thực hiện vào VBT
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2a :-Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài
- Gọi 1 em lên bảng làm bài
-Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài toán
- Yêu cầu HS cả lớp đọc thầm
- HS phân tích đề
+ Bài tốn cho biết gi?
+ Bài tốn yêu cầu tìm gì?
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
4 Củng cố - dặn dò:
* Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Học sinh thực hiện tính ra kết quả theo hướng dẫn của giáo viên
- Hai học sinh nhắc lại cách chia + 9 chia cho 3 được 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0
+ Hạ 6, 6 chia cho 3 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp thực hiện VBT
- Một HS nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vơ.û
- 1HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi + Tìm của 69 , 36 và 93
3 1
-Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc đề bài
- Cả lớp thảo luận nhĩm 5
- Đại diện nhĩm lên bảng giải bài :
Giải :
Số quả cam mẹ biếu bà là :
36 : 3 =12 ( quả)
Đ/S: 12 quả cam
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
Chính tả
Nghe - viết : Bài tập làm văn
I Yêu cầu cần đạt:
- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Làm đúng bài tập điền tiếng cĩ vần eo/ oeo ( BT2 )
- Làm đúng BT3b
Trang 7II Chuẩn bị : Bảng phụ ghi bài tập 2 và bài tập 3a
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mời 1 HS lên bảng viết 3 tiếng có vần
oam
- Cả lớp viết vào bảng con các từ: cái kẻng,
thổi kèn, lời khen, dế mèn.
- Nhận xét đánh giá ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe- viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Giáo viên đọc đoạn viết : Bài tập làm văn
- Giáo viên hướng dẫn nhận xét
- Tìm tên riêng trong bài chính tả
- Tên riêng trong bài chính tả được viết như
thế nào?
- Yêu cầu HS viết các tiếng khó
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở
* Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra
ngoài lề
* Chấm chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : - Giáo viên nêu yêu cầu BT 2.
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 3 học sinh lên bảng thi làm đúng ,
nhanh
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
- Gọi 1 số HS đọc lại kết quả
- Cho cả lớp chữa bài vào VBT: khoeo chân,
người lẻo khoẻo, ngoéo tay.
Bài 3b:
-G ọi 2 học sinh đọc yêu cầu bài 3b
- Yêu cầu học sinh làm vào VBT
- HS thi làm bài trên bảng
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
-1 HS lên bảng viết
- ồm oạp, ngoạm, nhồm nhồm
- 1HS lên bảng viết bài
- Cả lớp viết vào bảng con các từ GV yêu cầu
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- 2 HS đọc lại bài
- Cơ - li -a -Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt gạch nối giữa các tiếng
- HS thực hiện viết vào bảng con
- Cô – li –a , quần lót, ngạc nhiên,
lúng túng
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm
- Học sinh làm vào vở bài tập
- 3HS lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét
- 3 em nhìn bảng đọc lại kết quả
- Lớp chữa bài vào vở bài tập theo lời giải đúng
- 2HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- 3 em lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét bình chọn bạn làm đúng nhất
Trang 8Giáo viên Phạm Thị Thùy Vân 8
D À K
đúng
- Yêu cầu cả lớp chữa bài vào VBT
4 Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài
mới
+ Tơi nhìn lại như đơi mắt trẻ thơ
Tổ quốc tơi chưa đẹp thế bao giờ! Xanh núi, xanh sơng, xanh đồng, xanh biển
Xanh trời, xanh của những ướt mơ
- 3HS đọc khổ thơ
- HS chữa bài vào VBT (nếu sai)
- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết sai, xem trước bài mới
Nhạc
Giáo viên chuyên
Tập viết
Ơn chữ hoa D , Đ
I Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dịng ), Đ , H (1 dịng)
- Viết đúng tên riêng Kim Đồng ( 1 dịng) và câu ứng dụng : Dao cĩ mài mới khơn ( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- HS khá, giỏi : Viết đúng và đủ các dịng tập viết trên lớp trong vở tập viết
II Chuẩn bị : Mẫu chữ viết hoa D, Đ.
- Tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ trên dịng kẻ ơ li
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cu:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- Yêu cầu 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng
con các từ: Chu Văn An, Chim.
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
*Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa cĩ trong
bài:
- Giáo viên viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ
- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con các
chữ hoa vừa nêu
* Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)
- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con theo yêu cầu của GV
- HS nhận xét bài của bạn
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- HS tìm ra các chữ hoa cĩ gồm chữ: D,
Đ, K
- Lớp theo dõi
- Cả lớp tập viết trên bảng con: D, Đ, K
- Một học sinh đọc từ ứng dụng
Trang 9Kim Àưìng
Dao cố mâi múái sùỉc Ngûúâi cố hổc múái khưn
- Yêu cầu đọc từ ứng dụng Kim Đồng
- Giới thiệu : Anh Kim Đồng là một trong
những đội viên đầu tiên của Đội TNTPHCM,
là thiếu niên anh hùng của đất nước Tên thật
là Nơng Văn Dền quê ở bản Nà Mạ huyện Hà
Quảng, tỉnh Cao Bằng, hi sinh năm 1943 lúc
15 tuổi
- Cho HS tập viết trên bảng con: Kim Đồng
* Luyện viết câu ứng dụng:
- Yêu cầu một học sinh đọc câu
- Dao cĩ mài mới sắc , người cĩ học mới
khơn
+ Câu tục ngữ nĩi gì?
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con chữ Dao
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu: viết chữ D (1 dịng) cỡ nhỏ
- Đ, H (1 dịng )
- Tên riêng Kim Đồng ( 1 dịng )
- Câu ứng dụng : Dao cĩ mài mới khơn (1
lần ) bằng chữ cở nhỏ
- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết , cách
viết các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu
3 Chấm chữa bài
- Giáo viên chấm vở 1 số em
- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
4 Củng cố - Dặn do:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dị HS về nhà viết bài và xem trước bài
mới
- Học sinh lắng nghe để hiểu thêm về người đội viên ưu tú đầu tiên của Đội TNTPHCM
- Cả lớp tập viết trên bảng con
- Đọc câu ứng dụng
+ Con người phải chăm học mới khơn ngoan , trưởng thành
- HS tập viết vào bảng con chữ Dao
trong câu ứng dụng
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh nộp vở theo yêu cầu của GV
- Về nhà tập viết nhiều lần và xem trước bài mới : Ơn chữ hoa E, Ê
Thể dục
Giáo viên chuyên
Thứ tư, ngày 28 tháng 9 năm 2011
Toán
Luyện tập
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết làm tính chia số cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số ( chia hết ở tất cả các
lượt chia ).
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải tốn
Trang 10Giáo viên Phạm Thị Thùy Vân 10
II Chuẩn bị: Phiếu bài tập 3.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 1 cột 1, 2 và
bài 3 / 28
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Luyện tập :
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài
tập(Đặt tính rồi tính)
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi 2 học sinh lên bảng chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Tương tự cho HS làm cột b :Đặt tính rồi
tính (theo mẫu)
Bài 2 : - Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 1 số học sinh nêu miệng kết quả,
lớp nhận xét bổ sung
- Giáo viên nhận xét bài làm của học
sinh
Bài 3
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Yêu cầu HS nêu điều bài toán cho
biết và điều bài toán hỏi rồi làm bài
vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
c) Củng cố - dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2HS lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau và tự sửa bài
- Một HS nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở
- 3 em nêu miệng kết quả, lớp bổ sung + 1/4 của 20cm là: 20 : 4 = 5(cm) + 1/4 của 40km là: 40 : 4 = 10(km) + 1/4 của 80 kg là: 80 : 4 = 20 ( kg)
- Một em đọc bài toán trong SGK
- HS thảo luận nhĩm đơi
- Đại diện nhĩm lên bảng giải bài :
Giải :
Số trang truyện My đã đọc là:
84 : 2 = 42 (trang)
Đ/S: 42 trang
- Lớp nhận xét, chữa bài
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học và làm bài tập còn lại
Tập đọc
Nhớ lại buổi đầu đi học
I.Yêu cầu cần đạt:
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng , tình cảm