II.Các hoạt động dạy học: 1.Hướng dẫn viết: - HS quan sát bảng phụ viết sẵn chữ mẫu.. Nhận xét – tuyên dương học sinh viết đẹp.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008
TIẾNG VIỆT Luyện đọc,viết : bẻ, bẽ
I Mục tiêu
- Học sinh biết cách đọc, đồng thanh theo nhóm- tổ- lớp- cá nhân
- Học sinh biết cách đọc phân tích, đánh vần tiếng bẻ, bẽ
- Học sinh biết viết chữ bẻ, bẽ đúng quy cách cỡ chữ 2 li
II Các hoạt động dạy học
1.Luyện đọc
- HS đọc đánh vần- phân tích-đọc trơn
Cá nhân đọc theo hàng ngang, cột dọc
Đọc theo tổ- lớp tiếng bẻ, bẽ
1 HS luyện đọc phân tích + Tiếng bẻ: âm b đứng trước, âm e đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm e
+ Tiếng bẽ: âm b đứng trước, âm e đứng sau, dấu ngã trên đầu âm e
- Luyện đánh vần
+ Tiếng bẻ: b- e- be- hỏi- bẻ
+ Tiếng bẽ: b- e- be- ngã- bẽ
CN- Nhóm- Lớp
2.Luyện viết
2 GV cho HS quan sát chữ mẫu
3 GV hướng dẫn cách viết bảng con
4 HS luyện viết bảng con- GV uốn nắn sửa lỗi cho HS
5 HS luyện viết vào vở từng dòng theo hiệu lệnh của GV
6 GV theo dõi uốn nắn sửa lỗi cho HS
7 GV chấm bài cho một số em- Nhận xét
III Nhận xét giờ học
TuÇn 2
Trang 2Thứ tư ngày 27 tháng 8 năm 2008.
TOÁN
Luyện đọc,viết các số 1,2,3,4,5.
I Mục tiêu
8 Học sinh nhớ được các số 1, 2, 3, 4, 5
9 Học sinh đúng vào bảng con- vở các số trên
10 Rèn nền nếp giơ bảng- viết bảng- vào vở kẻ li
II Các hoạt động dạy học
1 Học sinh đọc ôn lại các số
- Đọc xuôi từ 1- 5
- Đọc ngược từ 5- 1
2 Hướng dẫn viết
- Viết bảng con
+ Giáo viên viết mẫu các số 1, 2, 3, 4, 5
+ Học sinh quan sát nêu cách viết
+ Học sinh viết bảng con từng số 1, mỗi số 1 dòng
- Viết vở
Giáo viên hướng dẫn cho học sinh viết mỗi số 2 dòng
Viết từ 1-> 5 ( 1 dòng)
5-> 1 ( 1 dòng)
3 Trò chơi
Điền số dưới chấm tròn
- 2 đội, mỗi đội 5 em, mỗi em điền 1 số
- Đội nào nhanh -> thắng cuộc
4 Nhận xét dạy
Trang 3Thứ năm ngày 28 tháng 8năm 2008
TIẾNG VIỆT
Luyện viết: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I.Mục tiêu
- Học sinh viết đúng đẹp các chữ trên
- Rèn học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
- Rèn tư thế ngồi học, cầm bút đúng
II.Các hoạt động dạy học
1.Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên treo bảng phụ viết mẫu chữ trên
- Học sinh đọc- phân tích- đáng vần: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Nêu độ cao của từng con chữ
2.Luyện viết bảng con
- Học sinh viết mỗi chữ 1 dòng
- Giáo viên quan sát uốn nắn: Lưu ý nối b liền e
Ghi dấu đúng vị trí
3.Học sinh viết vào trong vở
Giáo viên viết mẫu
Học sinh viết từng dòng
Sửa tư thế ngồi, cách cầm bút
Sửa lỗi cho học sinh
Chấm bài một số em- nhận xét
4.Nhận xét giờ học
Trang 4Thứ hai ngày 8tháng 9 năm 2008
TIẾNG VIỆT
Luyện viết l, h, lê, hè I.Mục tiêu
- HS viết đúng , đẹp các chữ l, h, lê, hè
- HS có giữ vở sạch, viết chữ đúng , đẹp
- HS rèn tư thế ngồi, cách cầm đúng bút
II.Các hoạt động dạy học:
1.Hướng dẫn viết:
- HS quan sát bảng phụ viết sẵn chữ mẫu
- HS đọc l, h
Lê, hè (pt-đv)
- Nêu độ cao của từng con chữ
2.Học sinh viết bảng con:
- GV viết mẫu –HS quan sát
- HS viết l, h
Lê ,hè
- GV quan sát, uốn nắn, sửa lỗi cho HS
2.Học sinh viết vào vở kẻ li:
- GV viết mẫu – HS quan sát
- HS viết theo hiệu lệnh của GV
L, h (mỗi chữ 1dòng)
Lê, hè (mỗi chữ 1dòng)
3.Giáo viên thu chấm bài:
- Nhận xét – tuyên dương học sinh viết đẹp 4.Nhận xét giờ học:
TuÇn 3
Trang 5thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2008
TOÁN : LUYỆN SO SÁNH : >,<
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Củng cố so sánh 2 số ( < , <)
- Vận dụng làm thành thạo 1 số bài tập
II Các hoạt động dạy học
1, Giáo viên cho học sinh ôn lại
- GV cho học sinh đọc: dấu >, < ( CN- Lớp)
- 3 HS lên bảng - lớp làm bảng con
3 … 5 2 … 3 5 … 3
4 … 3 4 … 5 2 … 4
2, Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1, Điền dấu > ,<
3 … 2 2 … 5 5 … 4
3 … 4 2 … 1 2 … 4
4 … 5 3 … 5 4 … 1
Bài 2, Điền số, dấu ?
3 > 2 3 < 4 4 > 2
Bài 3, Nối ô trống với số thích hợp
2 < 5 >
3,GV bài chấm – NX
Trang 6Thứ năm ngày 11 thỏng 9 năm 2008
TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT: o, c, ụ, ơ.
I Mục tiờu
- Giỳp HS luyện viết o, c ụ, ơ vào vở kẻ li đỳng và đẹp theo quy trỡnh
- Rốn cho HS cú ý thức giữ vở sạch , viết chữ đẹp
II Các hoạt động dạy học
1 Hướng dẫn viết
- GV treo bảng phụ viết sẵn chữ mẫu: o, c, ô, ơ
- HS đọc, nêu độ cao của các con chữ trên
- HS viết chữ bằng tay lên không trung để định hình trong trí nhớ
2 HS viết bảng con
- GV viết mẫu – nêu quy trình viết
- HS viết bảng con : o, c, ô, ơ
( mỗi chữ viết 1 dòng)
- GV quan sát , sửa lỗi cho HS
- HS, GV nhận xét
3 HS viết bài vào vở ô li
- GV viết mẫu – nêu quy trình viết
- HS viết bài vào vở theo hiệu lệnh của GV
O 1 dòng C 1 dòng
Ô 1 dòng Ơ 1 dòng
- GV quan sát sửa lỗi cho HS
- GV chấm 10 bài – Nhận xét
4 Nhận xét giờ học
Trang 7Tuần: 4
Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt
Luyện viết n, m Luyện đọc tiếng từ có âm n, m.
I Mục tiêu
- Giúp HS cung cố âm n, m, luyên đọc tiếng từ có âm n , m
- HS viết đúng đệp chữ n , m , na , mơ
II Các hoạt động dạy học
1 Luyện đọc
- GV cho HS đọc âm n , m
- HS tìm tiếng có âm n , m – GV ghi bảng
N : na , nô , nơ , ne , nê , ca nô , nơ đỏ , no nê
M : mo , má , mẹ , mỡ , ba mẹ , lá mơ , lọ mỡ
HS đọc bài : đánh vần , phân tích , đọc trơn
CN – Nhóm – Lớp
2 Luyện viết
- GV viết mẫu : n , m ; nêu quy trình viết
- HS quan sát – Nêu độ cao
- HS viết bảng con : n , m ( 1 dòng )
na , mơ ( 1 dòng )
- GV nhận xét , sửa lỗi cho HS
- HS viết vào vở từng dòng theo hiệu lệnh của GV
- GV nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế , cầm đúng bút , viết đúng quy trình , đưa bút liền nét GV quan sát sửa lỗi cho HS
- GV chấm một số bài – Nhận xét
3 Nhận xét giờ học
Trang 8Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2008
Toán : Luyện viết số 6 Tập so sánh dấu > , < , =
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về viết số 6 , phân tích cấu tạo số 6
- củng cố về so sánh 2 số ( > , < , = )
II Các hoạt động dạy học
1 Củng số về viết số 6
- GV viết mẫu số 6 – HS quan sát
- HS viết 3 dòng số 6
2 HS làm BT vào vở ô li
Bài 1 Số ?
Bài 2 > , < , = ?
3 … 5 4 … 2 4 … 4
6 … 4 5 … 6 3 … 2
5 … 5 3 … 4 4 … 5
Bài 3 Hãy chọn câu trả lời đúng – Khoanh vào chữ có đáp án đúng , rồi viết dấu vào Chỗ chấm
3 … 2 3 … 4
A : < , < B : > , >
C : > , < D : < , >
HS làm bài – Chữa bài
GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
GV thu bài chấm –Nhận xét
Trang 9Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt :
I Mục tiêu
-HS luyện viết đúng đẹp chữ có âm t , th
- Rèn HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Các hoạt động dạy học
1 , GV cho HS đọc ôn lại tiếng từ có âm t , th
- HS đọc : CN – Nhóm – Lớp
- Luyện đọc ĐV – PT - Đọc trơn
2 Luyện viết bảng con
- GV treo bảng phụ viết mẫu :tổ , thỏ , ti vi , thợ mỏ
- HS đọc – Phân tích - Đánh vần
- HS nêu độ cao của từng con chữ
- GV viết mẫu – HS viết bảng con
- GV uốn nắn sửa lỗi cho HS
3 Luyện viết vào vở
- GV viết mẫu – Hướng dãn viết
- HS viết : tổ ( 1 dòng ) , thợ ( 1 dòng )
Ti vi ( 1 dòng ) , thợ mỏ ( 1 dòng )
- GV uốn nắn sửa lỗi cho HS
- GV thu bài chấm – Nhận xét
3 Nhận xét giờ học
Trang 10Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008
Tiếng việt: Luyện đọc tiếng, từ có âm u, ư
I/ Mục tiêu.
- HS đọc được những tiếng từ có âm u, ư
- HStìm được một số tiếng, từ có âm u, ư và luyện đọc
II/ Các hoạt động dạy học.
1 Luyện đọc SGK bài âm u, ư
- GV cho HS mở SGK bài âm u, ư luyện đọc
- HS đọc bài, kết hợp pt, đv một số tiếng có âm u, ư ( CN- Nhóm- Lớp đọc )
2 HS dùng hộp đồ dùng học TV
- Tìm ghép tiếng, từ có âm u, ư
- GV chọn lọc ghi bảng HS luyện đọc: CN, nhóm, lớp.( đọc trơn, phân tích, đánh vần )
u ư
lu bù, cú vọ, ví dụ, sư tử, thủ thỉ, chú tư,
tù mù, dụ dỗ, vi vu, cử tạ, thứ tư, lá thư,
tu hú, thu về, cá mú dự thi, đỏ lừ, tư lự
- GV cho HS đọc theo tay chỉ của GV
- HS đọc nối tiếp cả bài( 5 em đọc )
- HS đọc toàn bài trong SGK( 2 em đọc )
3 Trò chơi: Nối chữ ở cột phải với chữ ở cột trái thành từ thích hợp
- GV chia 2 nhóm, mỗi nhóm 4 em, mỗi em nối 1 lần
- Đội nào nối nhanh, đúng đọi đó thắng cuộc
củ bé
ru từ
cử thỉ
thủ tạ
3 Nhận xét giờ học
Trang 11Thứ tư ngày 24 tháng 9 năm 2008.
Toán: luyện viết số 7, 8; so sánh 2 số.
I/ Mục tiêu.
- HS đọc, viết được số 7, 8
- HS biết sử dụng dấu>, <, = để so sánh các số đã học
II/ các hoạt động dạy học.
1 Luyện đọc số
- GV viết số 7, 8 vào bảng con( hoặc giơ số 7, 8 )
- HS đọc: CN- Lớp HS đếm xuôi từ 1 đến 8; đọc ngược từ 8 đến 1
- GV đọc số 7, 8 HS viết bảng con
2 Luyện viết số vào vở
- GV viết mẫu HS quan sát
- HS viết từng dòng theo hiệu lệnh của GV
3 Luyện so sánh 2 số
Bài 1 Điền dấu >, < = ?
7… 8 5… 7 7… 6… 5
8… 8 8… 5 4… 5… 6
8… 6 7… 7 6… 7… 8
Bài 2 Số?
6 < > 7 8 =
7 = … 4 < > 6
> 5 = 6 7 <
Bài 3 Khoanh vào chữ trước đáp án đúng, rồi điền dấu vào ô trống
8 7 5 6
A: <, < B: >, >
C: <, > D: >, <
- GV cho HS làm bài rồi chữa bài.- GV chấm bài Nhận xét
4 Nhận xét giờ học
Trang 12Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2008.
Tiếng việt Luyện viết chính tả một số từ chứa âm đã học
I/ Mục tiêu.
- HS viết đúng, đẹp một số từ có âm đã học từ bài 17 đến bài 20
- Rèn HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đúng, đẹp
II/ Các hoạt động dạy học.
1 Luyện đọc
- GV treo bảng phụ viết sẵn một số từ:
cá thu thứ tự thợ xẻ chì đỏ rổ rá khe đá
đu đủ cử tạ chữ số chả cá kì cọ chị kha
- HS đọc: CN, lớp
- HS kết hợp phân tích, đánh vần một số tiếng
- GV cho HS nêu độ cao của từng con chữ, vị trí ghi dấu thanh
2 Luyện viết chính tả
- HS mở vở GV hướng dẫn HS tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV đọc từng tiếng một để HS viết Hướng dẫn HS biết viết đúng khoảng cách
- Đối với HS còn lúng túng GV có thể đv
- GV đánh vần , HS soát lỗi
- GV chấm một số bài Nhận xét Tuyên dương CN viết đẹp
- Cho HS tham quan học tập
3 Nhận xét giờ học
Trang 13Thứ hai ngày … tháng … năm ……
I/Mục tiêu
- HS nghe đọc, viết chính tả được một số từ có âm ph, nh
- Rèn HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II/ Các hoạt động dạy học.
1 Luyện đọc
- GV treo bảng phụ viết sẵn một số từ có âm ph, nh
phố xá, nhà lá, phở bò, nhổ cỏ
phá cỗ, nho khô, nhớ nhà,nhỏ bé
nhè nhẹ, đi phà, phù sa, lí nhí
- HS đọc thầm theo tay chỉ của GV các tiếng trên bảng phụ
- HS đọc to: CN, lớp
- HS phân tích, đánh vần một số tiếng có âm ph, âm nh
2 Luyện viết
- HS nêu độ cao của từng con chữ
- HS nhắc lại khoảng cách giữa các từ là 4 li, khoảng cách giữa tiếng trong từ là 2 li
- GV nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế, cầm đúng bút
- GV đọc từng tiếng, HS viết
- GV quan sát giúp đỡ học sinh còn lúng túng, viết chưa đẹp
- GV lưu ý HS đánh dấu đúng vị trí
- GV thu chấm bài 10 em Nhận xét
- Tuyên dương CN viết đúng, đẹp
- Cho HS tham quan bài viết đẹp để học tập
3 Nhận xét giờ học
Trang 14Thứ tư ngày … tháng … năm ……
Toán: Luyện tập so sánh trong phạm vi 10.
I/ Mục tiêu.
- HS đọc, viết các số trong phạm vi 10
- HS biết cách so sánh các số trong phạm vi 10 bằng cách sử dụng dấu >, <, =
- HS biết cách trình bày bài sạch, đẹp
II/ Các hoạt động dạy học.
1 Củng cố cách đọc, viết số từ 1 đến 10
- HS đếm xuôi từ 1 đến 10 Đọc ngược tư 10 đến 1
- GV hỏi, HS trả lời
- Trong các số từ 1 đến 10 số bé nhất là số nào? số lớn nhất là số nào?
- Số só một chữ số là số: ……… Số có hai chữ số là số: ……
- Số liền trước số, liền sau số5 là số nào?
- HS nhận xét, bổ xung
2 GV ghi bài tập trên bảng- HS làm bài vào vở
Bài 1 Xếp các số: 6, 3, 9, 1, 5 theo thứ tự
- Từ bé đến lớn: ………
- Từ lớn đến bé: ………
2 HS lên bảng làm Lớp làm vở HS chữa bài
Bài 2 Điền dấu >, <, =
7 10 6 9 8 8
10 9 9 9 8 7
9 8 5 10 o 6
Bài 3 Điến số vào ô trống, khoanh tròn ý trả lời đúng
8 < < 10 9 > > 7
A: 9 B: 7 A: 10 B: 8
- HS làm bài, chữa bài
Trang 15Thứ năm ngày … tháng … năm ……
I/ Mục tiêu.
- Củng cố bài 23 đến bài 25 HS đọc: pt, đv, đọc trơn tiếng, từ có âm g, gh, qu, ng, ngh
- HS biết tự tìm tiếng mới có âm đã học ở bài 23, 24, 25 bằng hộp đồ dùng- Luyện đọc II/ Các hoạt động dạy học.
1 Luyện đọc âm
- HS đọc các âm đã học ở bài 23,24,25 GV ghi bảng cho HS luyện đọc
( CN- Nhóm- Lớp )
2 Tìm tiếng, từ mới
- HS sử dụng hộp đồ dùng tìm tiếng, từ mới có âm trên GV chọn lọc ghi bảng
g, gh qu, gi ng, ngh
nhà ga, gà gô quả thị, ghé nhà củ nghệ, cá ngừ
gõ mõ, gồ ghề giã giò, gió to nghé ọ, ngô nghê
ghi nhớ, ghé ga que chỉ, quê nhà nghi ngờ, nghỉ hè
ghế gỗ, gỡ chỉ giá đỗ, chú quạ nghĩ kĩ, ngõ nhỏ
3 Luyện đọc từ trên
- HS luyện đọc: ( CN- Nhóm- Lớp )
- HS kết hợp phân tích, đánh vần một số tiếng có âm trên
3 Trò chơi: Nối tiếng thành từ thích hợp
ghế cá
ngô gỗ
quả nghè
giỏ thị
- 2 đội, mỗi đội 4 em, mỗi em nối 1 lần
- Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng cuộc
4 Nhận xét giờ học
Trang 16Tuần 7
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiếng việt: Ôn các âm đã học.
I/ Mục tiêu.
- Giúp HS củng cố, nắm chắc các âm đã học
- Nhớ chắc các chữ ghi âm đã học
II/ Các hoạt dạy học.
1 Ôn các âm đã học
- GV cho HS nêu các âm đã học GV ghi bảng
- HS luyện đọc, phân biệt một số cặp âm có cấu tạo dễ lẫn như: b – d, q – p
Một số cặp âm có cách đọc dễ lẫn như: l – n, ch – tr, s – x, d – r – gi
- GV giới thiệu nguyên âm, phụ âm HS luyện đọc
- GV đưa một số từ ngữ, câu để HS luyện đọc
Bé thả dế ở ngõ Bố cho bé đi nhà trẻ
Dì Na bế bé Lê Hà vẽ xe mô tô
Nhà bà có đủ thứ quả Sẻ mẹ tha cỏ về tổ
- HS luyện đọc, phân tích, đánh vần một số tiếng
2 Luyện viết một số âm đã học
- GV đọc một số âm cho HS viết bảng con
Ví dụ: l – n, t - đ, s – x, ch – tr, r – d – gi…
- HS viết, tự nhận xét
- GV quan sát uốn nắn HS viết chưa đẹp
- Nếu còn thời gian GV đọc một số tiếng, từ đã học cho HS viết
- GV cho các tổ thi đua xem tổ nào có nhiều CN viết đúng, đẹp
3 Nhận xét giờ học
Trang 17Ngày soạn:
Ngày dạy:
Toán: Luyện phép cộng trong PV 3.
I/ Mục tiêu.
- Giúp HS củng cố phép cộng trong PV 3
- Làm tốt một số bài tập có phép cộng trong PV 3
II/ Các hoạt động dạy học.
1 Ôn lại phép cộng trong PV 3
- GV hỏi, HS trả lời:
2 + 1 = 2 + ? = 3 3 = 2 + ?
1 + 2 = 1 + ? = 3 3 = 1 + ?
- HS nhận xét
2 HS làm bài tập vào vở ô li
Bài 1 Tính
1 + 1 = 1 + 2 =
1 + 2 = 1 + 1 + 1 =
Bài 2 Tính
Bài 3 Số?
Bài 4 Tổ chức cho HS chơi trò chơi
2 3 1
2 đội tham gia, mỗi đội 3 em, 1 em nối 1 PT với KQ đúng Đội nào nhanh, đúng sẽ thắng