1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Ôn tập vật lý 6 chương I: Đo lường

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 124,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Khi kéo một vật lên cao theo phương thẳng đứng phải bỏ ra một lực ít nhất bằng trọng lượng của vật 1.Khái niệm :Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp con người làm việc dễ dµng h¬[r]

Trang 1

Ôn tập vật lý 6

Chương I: Đo lườnG

I lý thuyết

1 Đo một đại

đơn vị

-Đơn vị chính để đo độ dài là mét (m)

-Đơn vị chính để đo thể tích là mét khối (m3)

2 Khối

3 Dụng cụ đo

-Dụng cụ đo độ dài là !  ( !  kẻ 1!   !1!  cặp, !  cuộn ….) -Dụng cụ đo thể tích là bình chia độ ,bình tràn, hoặc ca ,can chai lọ đã biết !8  dung tích

tạ….)

4.Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo

-Khái niệm

GHĐ của dụng cụ đo là giá trị lớn nhất mà dụng cụ đo có thể đo   trong một lần đo

ĐCNN của dụng cụ đo là giá trị nhỏ nhất mà dụng cụ có thể đo   trong một lần đo

Chú ý

+ Đối với cân Rô béc van GHĐ còn là tổng giá trị của tất cả các quả cân kèm theo cân ,ĐCNNlà giá trị của quả cân nhỏ nhất kèm theo cân

+ Đối với !  đo và bình chia độ thì ĐCNN còn là giá trị giữa hai vạnh chia liên tiếp trên dụng cụ đo

+ Đối với các loại ca lọ cốc đã biết !8  dung tích thì GHĐ của cũng là ĐCNN

5 Sai số khi đo

Đ ể giảm bót sai số khi đo ta cần

+ Chọn đụng cụ đo thích hợp

+ Tuân thủ theo đúng qui tắc đo

+ Đo ít nhất 3 lần và lấy giá trị trung bình

6.Qui tắc đo

Gồm 4 qui tắc đo (đã ghi đầyđủ trong SGK đề nghị các em học thuộc)

+ qui tắc đo độ dài

+ qui tắc đo thể tích chất lỏng

II Bài tập.

1.Con số nào

A 3mét B 1,5 lít C 10 gói D 2 ki lô gam

2 Mặt ngoài của 1 bể  ghi con số 1000 lít Con số đó cho biết :

Trang 2

3 AB ta dùng 1 bình chia độ ghi tới cm 3 chứa 55 cm 3 để đo thể tích của một hòn đá Khi thả chìm hòn đá vào trong bình mực  dâng lên tới vạch 100cm 3 Thể tích hòn đá là

A 55cm3 B 100cm3 C 155cm3 D 45cm3

4 Cân y tế có GHĐ và ĐCNN K ứng là:

A.5kg và 50g B.100kg và 0,5kg

C.1kg và10g D.1tạ và 1kg

5 Để đo thể tích của một hòn bi ve nên chọn bình chia độ nào trong các bình sau

A Bình chia độ100 ml có vạch chia tới 2ml

B Bình chia độ100 ml có vạch chia tới 5ml

C Bình chia độ500 ml có vạch chia tới 5ml

D Bình chia độ1000 ml có vạch chia tới 10ml

6 Có hai cái  Thứoc thứ nhất dài 30cm có độ chia tới mm, thứoc thứ hai dài 1m có độ chia tới cm a Xác định ĐCNN và GHĐ của mỗi !  b, Nên dùng !  nào để đo chiều dài bàn giáo viên !  nào đo chiều dài SGK vật lý 6 7 Kết quả đo cùng một độ dài trong báo cáo kết quả thực hành  sau a l=15,4cm b l=15,5 cm Hãy cho biết ĐCNN của !  dùng trong mỗi lần đo 8.Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích của vật rắn không thấm  thì B ta xác định thể tích của vật bằng cách A Đo thể tích của bình tràn B Đo thể tích của bình chứa 9.Trong các đơn vị sau đơn vị nào không phảilà đơn vị đo thể tích A m3 B.ml C m D.cc 10 Chọn câu đúng c cân luôn có hai đĩa d Một tạ bằng 100kg e Một tấn bằng 100tạ 11Điền vào dấu … từ thích hợp a ĐCNN của cân Rô béc van là……….

b GHĐ và ĐCNN của ……… có cùng một giá trị ………

………

e Khi đo độ dài phải đặt ! ……….chiều dài cần đo

Trang 3

g Điều chỉnh bình chia độ !8  khi đo bằng cách ……….

h ĐCNN của dụng cụ đo là giá trị ……….mà dụng cụ có thể

đo

Chương II Lực và khối lượng

I Lý thuyết:

1,Khối

+Đơn vị chính là ki lô gam (kg)

+Dụng cụ đo là cân

+Kí hiệu : m

2 Khối

một đơn vị thể tích chất đó

+Đơn vị : kg/m3 hoặc g/cm3

m V

3 Lực( kí hiệu là F)

+ Khái niệm : Tác dụng kéo ,đẩy ,hút … của vật này lên vật khác gọi là lực +Lực tác dụng lên một vật có thể làm cho vật đó biến dạng hoặc biến đổi chuyển

động

+ Đơn vị : niu tơn (N)

+ Dụng cụ đo là lực kế

chiều ,cùng tác dụng vào một vật Một vật khi bị tác dụng của hai lực cân bằng thì đứng yên

4 Trọng lực (Kí hiệu là P )

+Khái niệm : Trọng lực của một vật là lực hút của TráI đất tác dụng lên vật đó

+Đơn vị đo là N

+ Dụng cụ đo là lực kế

5 Trọng

của một đơn vị thể tích chất đó

+Đơn vị : N/m3

P V

6 Lực đàn hồi

+Vật có tính chất đàn hồi khi chịu tác dụng của một lực thì sẽ bị biến dạng ,khi lực ngừng tác dụng thì vật sẽ trở về hình dạng ban đầu Ví dụ lò xo ,sợi dây cao

su là vật có tính chất đàn hồi

+Vật có tính chất đàn hồi khi bị biến dạng sẽ sinh ra một lực Lực đó gọi là lực

đàn hồi

+Độ biến dạng của lò xo càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn

Trang 4

+ Độ biến dạng của lò xo   tính bằng hiệu giữa chiều dài của lò xo và chiều

dài tự nhiên ban đầu l-l0

II.Bài tập :

1.Trong các số liệu sau ,số liệu nào chỉ khối

A.Trên nhãn chai ghi 330ml B.Cửa hàng vàng ghi :vàng 99,99

2800kg/m 3

A 168000kg B 16800kg C 1680kg D 168kg

3.Biến dạng nào sau đây là biến dạng đàn hồi:

A.Bóp bẹp 1 cục tẩy cao su B Nhai 1 cái kẹo cao su

C Gấp 1 tờ giấy D 1 cành cây bị gẫy

4.Chọn câu đúng

3 3

5 Khi đi mua hàng có thể dùng lực kế thay cân vì

6 Những cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng

B Lực mà hai em bé tác dụng vào hai đầu cầu bập bênh

7 Một vật có khối

A 200N B 20N C 2N D 0,2 N

8.Trong các đơn vị sau đơn vị nào không phảI đơn vị đo khối

A g B.kg C hg D.N

9 Một hộp sữa có khối

Trọng

A 1.264N/m3

B 0,791N/m3 C 12650N/m3 D 1265N/m3

10 Khi đang đứng trên một cáicân Nếu cúi xuống để đọc số chỉ của cân

Ngay lúc đó số chỉ của cân sẽ giảm đi Giải thích?

11 Điền vào dấu ……trong các câu sau

không khí là ………

c Biến dạng của một lốp xe non hơi là biến dạng ….

d Thể tích của 1 kg dầu sẽ

……

………là ……….N

Trang 5

g,TráI đất tác dụng lực……lên các vật trên trái đất Lực này gọi là……

h,

i, Khi treo một quả nặng vào 1 lò xo thì lò xo sẽ dài ra , khi bỏ quả nặng thì lò xo

sẽ lấy lại hình dạng … Biến dạng này gọi là biến dạng ……

I Lý thuyết

dàng hơn

2.Các loại máy cơ đơn giản B dùng là:Mặt phẳng ngiêng, Đòn bẩy,Ròng

rọc

3.Mặt phẳng nghiêng:

+Cấu tạo

+Tác dụng :

vật

- Mặt phẳng nghiêng càng ít thì lực cần để kéo vạt trên MPN đó càng nhỏ

+ Có hai cách làm giảm độ nghiêng của MPN là:- Tăng chiều dài MPN

-Giảm chiều cao kê MPN

4 Đòn bẩy:

-Cấu tạo : Mỗi đòn bẩy đều có : + Điểm tựa O

+ Điểm tác dụng trọng lực F1 của vật làO1

+ Điẻm tác dụng của lực nâng F2 là O2

-Tác dụng :

+ Khi OO1<OO2 thì F2<F1 (ta   lợi về lực)

5 Ròng rọc :

-Cấu tạo :

+ Ròng rọc cố định : Gồm 1 bánh xe có rãnh quay quanh 1 trục cố định và 1 sợi dây vắt qua rãnh của bánh xe

+Ròng rọc chuyển động : Gồm 1 bánh xe có rãnh quay quanh 1 trục chuyển

động và 1 sợi dây vắt qua rãnh của bánh xe

-Tác dụng :

lên cao dễ dàng hơn

+ Ròng rọc chuyển động : Giúp ta thay đổi độ lớn của lực tác dụng vào vật

II Bài tập

1.Để kéo một xô

thẳng đứng , B ta phải dùng lực nào trong số các lực sau

A.F<15N B.F=15N C 15N<F<150N D.F=150N

2 Khi kéo vật lên cao theo YK thẳng đứng lực sẽ  thế nào so với lực kéo

vật khi dùng mặt phẳng nghiêng

Trang 6

A.Bằng B ít nhất bằng C Nhỏ hơn D Lớn hơn

3.Một

phẳng nghiêng Nếu dùng MPN ngắn hơn thì B đó sẽ dùng lực nào trong các lực sau

A F=1200N B F=400N C F<400N D.F>400N

4 Khi kéo vật lên cao theo YK thẳng đứng lực sẽ  thế nào so với lực kéo

vật khi dùng ròng rọc cố định

A.Bằng B ít nhất bằng C Nhỏ hơn D Lớn hơn

5.Mũi khoan , cầu thang ,đinh vít ,dốc cầu ….là ví dụ về máy cơ đơn giản nào

A MPN B.Đòn bẩy C Ròng rọc động D ròng rọc cố định

6 Dùng đòn bẩy ta

A OO1=OO2 B OO1>OO2

C OO1< OO2

7 Trong các máy cơ đơn giản sau đây, máy nào chỉ có thể làm thay đổi

 kéo vật lên so với khi kéo vật lên theo YK thẳng đứng

A MPN B.Đòn bẩy C Ròng rọc động D ròng rọc cố định

8 Khi dùng đòn bẩy để bẩy vật lên phải đặt lực tác dụng ở đâu để bẩy vật lên dễ nhất

A ở A B ở B C.ở C

9.Có thể làm tăng độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng những cách nào sau đây

A giảm chiều cao kê MPN B.Tăng chiều dài MPN

C.Tăng chiều cao kê MPN D Cả A và B

10 Điền vào chỗ trống ……

a Dùng đồng xu và thìa đều có thể mở   nắp hộp vì đồng xu và thìa đều là

……

c Độ ngiêng của MPN càng ……thì lực cần để kéo vật trên MPN đó càng…

d NHững máy cơ đơn giản vừa có thể làm thay đổi độ lớn vừa có thể làm thay

……

e C e ta dùng xà beng để bẩy 1 vật vật nặng lên Xà beng là một ví dụ về……

…………trọng

B

A

... dài SGK vật lý 7 Kết đo độ dài báo cáo kết thực hành  sau a l=15,4cm b l=15,5 cm Hãy cho biết ĐCNN !  dùng lần đo 8.Khi sử dụng bình tràn bình chứa để đo thể tích vật rắn khơng... vào vật Một vật bị tác dụng hai lực cân đứng n

4 Trọng lực (Kí hiệu P )

+Khái niệm : Trọng lực vật lực hút TráI đất tác dụng lên vật

+Đơn vị đo N

+ Dụng cụ đo. .. kéo ,đẩy ,hút … vật lên vật khác gọi lực +Lực tác dụng lên vật làm cho vật biến dạng biến đổi chuyển

động

+ Đơn vị : niu tơn (N)

+ Dụng cụ đo lực kế

chiều

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w