1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương Vật lý hạt nhân

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 299,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 1: Toán: Tiết 29: LUYỆN TẬP Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới trong bài học cần có liên quan đến bài học được hình thành - Học sinh đã đọc, viết được các số - Biế[r]

Trang 1

TUẦN 8

Ngày soạn: 25/10/2013 Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2013

Tiết 1: Thể dục

Bài 8: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hình thành

- Học sinh đã biết những quy định khi

tập thể dục Biết cách chơi trò chơi:

Diệt các con vật có hại Biết tập hợp

hàng dọc, dóng hàng dọc, đứng

nghiêm, đứng nghỉ, dàn hàng, dồn hàng

- Bước đầu biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra trước

- Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi “Qua đường lội”

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Bước đầu biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 2 tay ra trước

- Biết cách chơi và tham gia chơi trò chơi “Qua đường lội”

2 Kỹ năng: Tham gia chơi trò chơi

3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Sân trường sạch sẽ an toàn Chuẩn bị còi TD

2 Học sinh: Trang phục

III Nội dung và phương pháp lên lớp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến ND buổi tập

- Kiểm tra trang phục, sức khoẻ

- Khởi động

- Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét

2 Phần cơ bản:

- Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- Ôn dồn hàng

* Học tư thế đứng cơ bản, đứng 2 tay ra trước

* Trò chơi: “Qua đường lội”

- GV nhắc lại trò chơi cho HS chơi

3 Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh

- GV, HS hệ thống bài

- Xoay khớp

- Các tổ do tổ trưởng điềukhiển

- Cả lớp

- GV điều khiển

- HS học đứng tư thế cơ bản

- Đưa 2 tay ra trước: 3 lần

- HS nêu lại cách chơi,

- HS chơi

Trang 2

- GV khen, lớp vỗ tay.

- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà

- Về tập đứng tư thế cơ bản và đứng 2 tay ra

trước

- Thả lỏng

- Xung phong lên biểu diễn tư thế

*************

Tiết 2: Mỹ thuật: GV chuyên dạy

*************

Tiết 3 + 4: Học vần

Bài 30: UA ƯA

Những kiến thức học sinh đã

biết có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết được 29 chữ

cái chữ ghép đôi các nét cơ bản,

các dấu, vần ia

- HS đọc, viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ;

từ ứng dụng

- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Giữa

trưa

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ ứng dụng

- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS thêm yêu thiên nhiên

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1

- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1 Tranh minh họa câu ứng dụng, luyện nói

2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con, vở tập viết

III Hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Viết: ia, lá mía

- Đọc bài SGK

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2 Phát triển bài

* Dạy vần: ua

* HS nhận diện vầ ua

- GV viết vần ua lên bảng lớp Đọc mẫu

- Giới thiệu chữ viết thường

- Vần ua gồm mấy âm ghép lại, vị trí các âm?

- Bảng con: ia, lá mía

2 em

- ĐT: ua

- Đọc CN - ĐT

- Âm u và a Âm u đứng trước,

âm a đứng sau

Trang 3

Tiết 2

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài bảng lớp tiết 1

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng

2 Phát triển bài

a Luyện đọc:

Luyện đọc bài tiết 1:

- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự

* Luyện đọc câu ứng dụng

- Ghi bảng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị

2 HS đọc

- CN - N - ĐT

- Nhận xét tranh SGK

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa,

* Đánh vần - ua: u - a - ua

(GV chỉnh sửa, phát âm cho HS)

- Cài ua

- Có vần ua muốn có tiếng cua thêm âm gì?

- Cài: cua.

- Tiếng cua gồm âm,vần gì?

- GV đánh vần: cờ - ua - cua

- GV đưa tranh con cua?

- GV ghi bảng: cua bể

- Tìm tiếng, từ có vần ua

Dạy vần: ưa (Các bước dạy tương tự vần ua)

- So sánh ua và ưa?

- Tìm tiếng, từ có vần ưa

* Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng: cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- Đọc mẫu, giải thích từ

* Hướng dẫn viết chữ ghi vần, ghi từ

- GV nêu quy trình, viết cho HS quan sát

ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Nhận xét đánh giá

3 Kết luận

- Học vần gì mới?

- So sánh ua, ưa?

- Nhận xét giờ học

- Đánh vần CN - N - ĐT

- Cài ua, đọc

- Thêm âm c

- Cài cua

- Đánh vần CN - N - ĐT

- Con cua

- HS đọc từ mới

- CN - N - ĐT

- Búa, mua, chua, tua tủa, con cua, ca chua,

- Giống nhau âm a đứng sau, khác nhau âm đứng trước

- Dưa, xưa, hứa,

- HS quan sát đọc thầm 2 - 3

em đọc cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- Đọc CN- ĐT

- Nêu tiếng có vần vừa học

- HS tô khan, viết bảng con

- Ua, ưa

- Nêu

Trang 4

cho bé.

- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

- Kẻ chân tiếng có vần vừa học?

- Luyện đọc bài trong SGK

- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

b Luyện nói:

- Tranh vẽ gì?

- Tại sao em biết đây là bức tranh giữa trưa hè?

- Giữa trưa là lúc mấy giờ?

- Buổi trưa em thường làm gì, các bạn thường

làm gì?

- Tại sao không nên chơi đùa vào buổi trưa?

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết theo mẫu chữ trong vở

tập viết

- GV nhận xét

3 Kết luận

- Đọc toàn bài

- Về nhà đọc lại bài

thị cho bé

- Đọc CN - ĐT

- Mua, dừa; phân tích

- Đọc CN - ĐT

- Tranh vẽ buổi trưa

- Em nhìn tranh

12 giờ

- Em thường nghỉ trưa

- Trời nắng núng

- Thảo luận nhóm đôi trình bày phần thảo luận

- Nhận xét, bổ sung

- Viết bài vào vở

1, 2 HS

- -Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012.

Tiết 1: Toán:

Tiết 29: LUYỆN TẬP Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã đọc, viết được các số

từ 0 đến 10 các dấu < , >, =, biết

làm tính cộng trong phạm vi 3, 4

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4

- Tập biểu thị tình huống trong hình vễ bằng phép tính cộng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4

- Tập biểu thị tình huống trong hình vễ bằng phép tính cộng

2 Kỹ năng: Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình như SGK

2 Học sinh: SGK Bộ đồ dùng, bảng con, que tính

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

Trang 5

* Kiểm tra bài cũ:

- Bảng con: 3 + 1 = 2 + 2 =

- Bảng lớp: 1 + 3 =

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2 Phát triển bài

- GV hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1 (Tr 48): Tính miệng

* Bài 2 (Tr48): Miệng Điền số vào ô trống

* Bài 3 (Tr 48):

1 chú sóc + 1 chú sóc + 1 chú sóc = 3 chú

sóc

HD HS nhẩm 1 + 1 = 2, 2 thêm 1 = 3

Suy ra phép tính?

* Bài 4 (Tr 48): Viết phép tính vào ô trống

- Có 1 bạn HS đi đá bóng, sau đó có 3 bạn

nữa đến cùng đi Hỏi có tất cả có mấy bạn

đi đá bóng?

Suy ra phép tính tương ứng như bên

3 Kết luận

Đọc thuộc lòng phép cộng trong phạm vi 4

- Về học thuộc các bảng cộng

- HS làm bài

- B/c: 3 + 1 = 4 2 + 2 = 4

- Bảng lớp: 1 + 3 = 4

+ HS làm vào SGK

- HS chữa bài trên bảng

+ HS làm SGK

+ HS quan sát tranh trong SGK

2 + 1 + 1 = 4

1 + 2 + 1 = 4

+ HS quan sát tranh để viết phép tính

1 + 3 = 4

1, 2 HS

****************

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 31: ÔN TẬP

Những kiến thức học sinh đã

biết có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết được 29 chữ cái

chữ ghép đôi các nét cơ bản, các

dấu, vần ia, ua, ưa

- Đọc được ia, ua, ưa; từ và câu ứng dụng

từ bài 28 đến bài 31

- Viết được ia, ua, ưa, các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện Khỉ và Rùa

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Đọc được: ia, ua, ưa; từ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Viết được: ia, ua, ưa, các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện Khỉ và Rùa

Trang 6

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS hăng say học tập

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1.Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1

- Bảng ôn Tranh minh họa câu ứng dụng, truyện kể

2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con, vở tập viết

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Viết: ua, ưa, cua bể

- HS đọc: cà chua, nô đùa, tre nứa

- Nhận xét đánh giá

* Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2 Phát triển bài

- Khai thác khung múa và mía.

- GV gắn bảng ôn (Tr 64 lên bảng)

Ôn tập:

- GV chỉ các âm và vần đã học để HS đọc

- GV chỉ ghép âm và vần thành tiếng

- VD: Tru, trua, trư, trưa, tri, tria, ngu, ngua,

ngư, ngưa, nghi, nghia

* Đọc từ ứng dụng

- GV ghi bảng, HS nhẩm

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

- GV chỉnh sửa, đọc mẫu

* Tập viết bảng con:

- Hướng dẫn HS viết: Viết mẫu, nêu quy trình

viết

mùa dưa, ngựa tía

- Theo dõi, uốn nắn HS

3 Kết luận

- GV chỉ bảng ôn yêu cầu HS đọc

Chuyển tiết 2

- Viết bảng con ua, ưa, cua bể

- Đọc nối tiếp, ĐT

- HS đọc mô hình

- HS qua sát bảng ôn

- CN - N - ĐT

- HS đọc CN - N - ĐT

- HS nhẩm đọc từ ngữ

- HS đọc CN

mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ

- CN - N - ĐT

- HS viết bảng con

Tiết 2

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài bảng lớp tiết 1 - CN - N - ĐT

Trang 7

- Đọc từ ứng dụng.

* Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2 Phát triển bài

a Luyện đọc:

- Đọc bảng lớp tiết 1, SGK

(GV chỉnh sửa cho HS)

- Đọc đoạn thơ ứng dụng

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa.

- GV đọc mẫu lại đoạn thơ trên

- Luyện đọc bài trong SGK

b Luyện viết vở tập viết

- GV hướng dẫn HS viết bài

- GV quan sát, HS viết bài

- GV nhận xét

c Kể chuyện: Khỉ và Rùa (GV ghi bảng).

- GV kể lần 1

- GV kể lần 2 theo tranh

Tranh 1: Khỉ và Rùa là đôi bạn thân Một

hôm khỉ bảo cho rùa biết tin là nhà khỉ vừa

mới có tin mừng Vợ khỉ vừa sinh con Rùa

liền vội vàng theo khỉ đến thăm nhà khỉ

Tranh 2: Đến nơi rùa băn khoăn không biết

làm thế nào thì khỉ bảo rùa ngậm chặt vào

đuôi mình và đưa rùa lên nhà

Tranh 3: Vừa tới cổng, vơ khỉ chạy ra chào,

rùa quen cả vịêc ngậm đuôi khỉ liền mở

miệng đáp lễ Thế là bịch một cái rùa rơi

xuống đất

Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn

nứt Thế là từ đó trên mai của rùa đều có

vết rạn

+ Ý nghĩa: Ba hoa, cẩu thả là tính xấu có

hại.

3 Kết luận

- Ôn những vần gì?

- Xem trước bài 32

2 HS đọc

- CN - nhiều em

- CN - ĐT

- Quan sát tranh, nhẩm chữ dưới

tranh Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa.

- HS nghe

- HS đọc CN

Đọc CN - ĐT

- HS viết bài

1 HS đọc: Khỉ và Rùa

- HS nghe

- Kể trong nhóm

- Thi kể

Tranh 1: Khỉ và Rùa là đôi bạn thân Một hôm khỉ bảo cho rùa biết tin là nhà khỉ vừa mới có tin mừng Vợ khỉ vừa sinh con Rùa liền vội vàng theo khỉ đến thăm nhà khỉ

Tranh 2: Đến nơi rùa băn khoăn không biết làm thế nào thì khỉ bảo rùa ngậm chặt vào đuôi mình và đưa rùa lên nhà

Tranh 3: Vừa tới cổng, vơ khỉ chạy ra chào, rùa quen cả vịêc ngậm đuôi khỉ liền mở miệng đáp

lễ Thế là bịch một cái rùa rơi xuống đất

Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn nứt Thế là từ đó trên mai của rùa đều có vết rạn

- HS nêu

Trang 8

Tiết 4: Đạo đức:

Bài 4: GIA ĐÌNH EM (TIẾT 2) Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đã biết về gia đình và

những người trong gia đình, biết

vâng lời ông bà cha mẹ

- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép vâng lời ông bà, bố mẹ

- Học sinh biết lễ phép với ông bà, bố mẹ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

2 Kỹ năng: Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép vâng lời ông bà, bố mẹ

3 Thái độ: Học sinh biết lễ phép với ôngông bà, bố mẹ

* GDBVMT: Gia đình chỉ có hai con góp phần hạn chế tăng dân số, góp phần cùng cộng đồng BVMT

* GDKNS: Kỹ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình

- Kỹ năng giao tiếp ứng xử với người trong gia đình

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà cha mẹ

II Đồ dùng / Phương tiện dạy học : Vở bài tập đạo đức

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

? Gia đình em có những ai ?

? Em đã đối sử như thế nào đối với những

người trong gia đình ?

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài

2 Phát triển bài

- HS trả lời

- Nhận xét

a) Khởi động: Trò chơi đổi nhà.

- GV phổ biến luật chơi và cách chơi

- Cho học sinh ra sân xếp thành vòng tròn Giáo

viên hướng dẫn học sinh trò chơi “ Đổi nhà”

+ 3 em tụ lại một nhóm: 2 em làm mái nhà, 1

em đứng giữa ( tượng trưng cho gia đình )

+ Khi quản trò hô ‘ Đổi nhà ’ thì người đứng

giữa phải chạy đi tìm nhà khác Lúc đó người

- HS chơi cả lớp (GV làm quản trò)

Trang 9

quản trị sẽ chạy vào một nhà nào đĩ Em nào

chậm chân sẽ bị mất nhà, phải làm người quản

trị hơ tiếp

Cho học sinh vào lớp GV hỏi:

+ Em cảm thấy như thế nào khi luơn cĩ một mái

nhà ?

+ Em sẽ ra sao khi khơng cĩ một mái nhà ?

* Giáo viên kết luận: Gia đình là nơi em được

cha mẹ và những người trong gia đình che chở,

yêu thương, chăm sĩc, nuơi dưỡng, dạy bảo em

thành người

- Sung sướng , hạnh phúc

- Sợ , bơ vơ , lạnh lẽo , buồn

- HS nghe & ghi nhí

b) Hoạt động 1:

Tiểu phẩm " Chuyện của Bạn Long"

+ Các vai: Long, mẹ Long, Các bạn

+ Nội dung: Mẹ Long chuyển bị đi làm dặn

Long Trời nắng ở nhà học bài & trơng nhà cho

mẹ Long vâng lời và ở nhà học bài Khi các bạn

đế rủ đi đá bĩng Long đã lưỡng lự & đồng ý đi

chơi với bạn

+ Thảo luận:

- Em cĩ nhận xét gì về việc làm của bạn Long ?

- Điều gì sẽ sẩy ra khi bạn Long khơng vâng lời mẹ?

- Cho 1 sè HS thùc hiƯn tiĨu phÈm

- C¶ líp chĩ ý & NX

- Không vâng lời mẹ dặn

- Bài vở chưa học xong, ngày mai lên lớp sẽ bị điểm kém Bỏ nhà đi chơi có thể nhà bị trộm, hoặc bản thân bị tai nạn trên đường đi chơi

c) Hoạt động 2: HS tự liên hệ.

- Sống trong gia đình em được bố mẹ quan tâm

NTN ?

- Em đã làm những gì để cha mẹ vui lịng ?

+ GV khen những HS biết lễ phép, vâng lời cha

mẹ Nhắc nhở cả lớp học tập các bạn

* Kết luận chung:

- Trẻ em cĩ quyền cĩ gia đình, được sống cùng

cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sĩc…

- Cần cảm thơng chia sẻ với những bạn thiệt

thịi, khơng được sống cùng gia đình.

- Trẻ em phải cĩ bổn phận yêu quý gia đình

Kính trọng lễ phép, vâng lời ơng bà…

- HS trao đổi nhĩm 2

1 số HS lên trình bầy trước lớp

- HS nghe & ghi nhớ

3 Kết luận

- Vì sao phải lễ phép và vâng lời ơng bà cha

mẹ?

Trang 10

- NX chung giờ học.

- Thực hiện theo nội dung đã học

- -

Ngày soạn: 27/10/2013 Ngày giảng: Thứ tư ngày 30 tháng 10 năm 2013

TiÕt 1: To¸n

TiÕt 30: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

Những kiến thức học sinh đã biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hình thành

- Học sinh đã đọc, viết được các số từ

0 đến 10 các dấu < , >, =, biết làm

tính cộng trong phạm vi 3, 4

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng các số trong phạm

vi 5: tập biểu thị tình huống trong hình

vẽ bằng phép tính cộng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

2 Kỹ năng: Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1, mô hình như SGK

2 Học sinh: SGK Bộ đồ dùng, bảng con, que tính

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

- Bcon: 1 + 1 = - Blớp: 1 + 2 = 3

3 + 1 = 2 + 2 = 4

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2 Phát triển bài

a Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 5.

- Cô có mấy con cá?

- Cô thêm mấy con cá?

- Cô có tất cả mấy con cá?

- Nêu phép tính?

- GV ghi: 4 + 1 = 5

* Tiếp tục: Cô có mấy cái mũ?

- Cô thêm mấy cái mũ?

- Cô có tất cả mấy cái mũ?

- Nêu phép tính?

- Hát

- Bảng con, bảng lớp

- Bcon: 1 + 1 = 2 - Blớp: 1 + 2 = 3

3 + 1 = 4 2 + 2 = 4

- HS quan sát bảng lớp

4 con cá

1 con cá

5 con cá

4 + 1 = 5

1 cái mũ

4 cái mũ

5 cái mũ

1 + 4 = 5

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:52

w