1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra 1 tiết chương hàm số mũ hàm số logarit

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 151,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vaän duïng ñònh lí giaûi 1 soá BT trong sgk II/ CHUAÅN BÒ CUÛA GIAÙO VIEÂN VAØ HOÏC SINH GV: Phấn màu và bảng phụ, thước thẳng;êke;compa HS: thước thẳng; êke;compa III/ TIEÁN TRÌNH DAÏY [r]

Trang 1

Tuần : 19 Tiết : 34 Ngày soạn : 1/1/2005

Tuần 17

Ngày soạn: 26/12

Ngày dạy: 27/12

Tiết 32: ÔN TẬP THI HỌC KÌ I I/ MỤC TIÊU:

1 Ôn tập các kiến thức về tứ giác

2 Oân tập các công thứ tính diện tích

3 Vận dụng các kiến thức đó để giải 1 số bài toán : chứng minh; nhận biết;

tìm hiểu điều kiện của hình

4 Thấy được mối quan hệ giữa các hính đã học góp phần rèn tư duy biện

chứng cho HS

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: Phấn màu và bảng phụ, thước thẳng;êke;compa

HS: thước thẳng; êke; Ôn lại các công thức tính diện tích đã học;compa

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG

CỦA HS

NỘI DUNG

HĐ1: Bài cũ và lý thuyết

HS1:

-Định nghĩa hình vuông

-Vẽ hình vuông có cạnh 4cm

-Nêu tính chất đường chéo hình

vuông

HS2:

*Điền công thức tính diện tích vào

bảng?(Bảng phụ)

2 HS lên bảng

HS còn lại chia theo dãy để làm và nhân xét

I/ Lý thuyết

1 Định nghĩa; tính chất và dấu hiện nhận biết hình thang; thang cân; hình bình hành; hình chữ nhật; hình thoi; hình vuông

2 Công thưcù tính diện tích hình :Hình chữ nhật; HÌnh vuông; Tam giác; Hình thang; Hình bình hành; Hình thoi

3 Chỉ ra câu đúng; câu sai a) Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành

b) Hình thang có hai cạnh bênbăng nhau là hình thang cân

c) Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song

Hình chữ nhật

b a

S=

HÌnh vuông

a S=

Tam giác

H a S=

Hình thang b

H

a

S=

Hình bình hành

H a

S=

Hình thoi

d 1

d2

S=

Trang 2

Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Thuận Giáo An Hình 8

GV nhận xét cho điểm

*GV đưa BT bên (Bảng phụ)

HĐ2:Luyện tập

*GV đưa BT bên(Bảng phụ)

-Lên bảng vẽ hình

-Muốn chứng minh tứ giác là hình

thang cần chứng minh điều gì?

-1 HS lên bảng trình bày?

-Nhận xét sửa sai

-Tứ giác PMQN là hình gì? Vì sao

Gợi ý:

+Chứng minh tứ giác đó là hình bình

hành

+Hình bình hành khi nào trở thành

hình hình chữ nhật khi nào?

+GV có thể trình bày cho HS

+Hình bình hành ABCD có thêm

+Điều kiện gì thì PMQN là hình

vuông

+Theo cách chứng minh ở câu b thì

tứ giác PMQN là hình chữ nhật

+Hình chữ nhật khi nào trở thành

hình vuông?

+Từ yếu tố đó suy ra tứ giác

+Hình bình hành ABCD có thêm

điều kiện nào để PMQN là hình

vuông?

*Làm BT35 trang 129

-Vẽ hình

-Nêu công tức tính diện tích hình thoi

-Để tính được diện tích hình thoi ta

cần tính thêm yếu tố nào?

HĐ3:HDVN

-Oân lại lý thuyết chương I và chương

HS có thể sửa BT2 vào vở

HS đứng tại chỗ trả lời

1 HS lên bảng vẽ hình

2 cạnh đối song song

1 HS lên bảng trình bày

1 HS lên Chứng minh tứ giác đó là hình bình hành

HS trả lời

HS trả lời

1 HS lên bảng vẽ hình

cạnh nhân đường cao tương ứng với cạnh đó Tính AH

d) Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật e) Tam giác đềumlà hình có tâm đối xứng

f) Tam giác đều là đa giác đều

g) Hình thoi là đa giác đều

II/ BT Bài 1: K

A N D

P Q

B M C Gt:

BC=2AB;

AN=ND;BM=MC KL:a) BKDM là hình thang b) NQMP là hình gì? c)hình bình hành ABCD thêm ĐK gì thì NQMP là hình vuông

Giải a) Ta có :MD//BK (Do BNDM là hình bình hành)

Suy ra BKDM là hình thang b)Ta có NQMP là hình bình hành(1)

Mà ANMB là hình thoi(Các cạnh bằng nhau)

Nên P=900(2) Từ (1) (2) suy ra NQMP là hình chữ nhật

c) ABCD thêm ĐK là có 1 góc vuông thì NQMP là hình vuông

BT35 trang 129 Tam giác ADC có DA=DC

Lop8.net

Trang 3

-Làm lại các dạng BT( trắc

nghiệm;tính toán; chứng minh; tìm

điều kiện của hình)

-Chuẩn bị thi học kì I(Thời gian 90’)

và D=600 nên Tam giác ADC là đều AH=a.3 /2= 3.3

Vậy: diện tích ABCD là DC.AH=6.3.3=18.3 cm2

*Rút kinh nghiệm:

Tiết 33: THI HỌC KỲ I

Trang 4

Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Thuận Giáo An Hình 8

Tuần 19

Ngày soạn: 11/01

Ngày dạy: 12/01

Tiết 35: ÔN TẬP CHƯƠNG II I/ MỤC TIÊU:

1 Hiểu và dụng dụng được đa giác lồi và đều

2 Các công thức tính diện tích cvác hình đạ học

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: Phấn màu và bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng;êke

HS: thước thẳng có chia khoảng; êke; Ôn lại các công thức tính diện tích đã

học

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG

CỦA HS

NỘI DUNG

HĐ1: Lý thuyết

Định nghĩa đa giác đều? Lấy ví dụ

về đa giác đều có 3 cạnh; 4cạnh?

Định nghĩa đa giác lồi?

Làm BT 1 trang 131

Các hình đó hình nào là đa giác lồi?

Vì sao?

Nêu công thức tính tổng các góc

trong 1 đa giác?

Aùp dụng tính tổng cacù góc của đa

giác 7 cạnh?

Nêu công thức tính số đo 1 góc của

đa giác đều?

Aùp dụng tính số đo mỗi góc của lục

giác đều?

Nêu công thức tính diện tích của các

hình sau?(Bảng phụ vẽ hình)

Muốn tính diện tích 1 đa giác bất kì

HS trả lời

HS trả lời Hình c

HS trả lời như bên

Bằng 9000

[(n-2)1800]: n

1200

HS lên bảng điền

I/ Lý thuyết

1 Định nghĩa đa giác đều?

2 Định nghĩa đa giác lồi?

3 Nêu công thức tính tổng các góc trong 1 đa giác?

4 Nêu công thức tính số đo

1 góc của đa giác đều?

5 Nêu công thức tính diện tích của các hình sau? Hình chữ nhật

Hình vuông Hình tam giác Tam giác vuông Hình thang Hình bình hành Hình thoi

Lop8.net

Trang 5

ta làm như thế nào?

HĐ2: Luyện tập:

Làm BT 41 trang 132(bảng phụ)

Nêu công thức tính diện tích của hình

DBE?

Tính diện tích của hình BDE?

Làm thế nào tính diện tích của hình

EHIK?

GV lưu ý có nhiều cách tính nhưng ta

nên chia thành các đa giác có cách

tính dễ và đơn giản hơn

EC=?; CK=?; CI=?

Làm BT 42 trang 132(bảng phụ)

Tìm tam giác có diện tích bằng diện

tích từ giác ABCD?

Làm BT 45 trang 133(có sẵn hình

vẽ)

Gợi ý:

SABCD=?

KC=?

Đường cao AH có độ dài bằng bao

nhiêu?

GV có thể sửa cho HS

Làm BT 46 trang 133

HS hoạt đông theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày lại

HĐ3: HDVN

Xem lại các dạng BT đã ôn

Học thuộc 3 câu lý thuyết đã soạn

Tiết sau kiểm tra chương 1 tiết

Chia đa giác thành nhiều tam giác hoặc tạo ra tam giác chứa đa giác đó

DE.BC

HS lên bảng tính

SEHIK= SEBC –

SCIK

HS trả lời

SADF= SABCD

HS làm theo hướng dẫân của GV

HS hoạt đông theo nhóm Đại diện nhóm trình bày lại

II/ Luyện tập

BT 41 trang 132 (HS tự ghi vào)

BT 42 trang 132

tam giác có diện tích bằng diện tích tứ giác ABCD là:

SADF= SABCD

BT 45 trang 133

A B K

SABCD=AB.AH=AD.AK=6.A H=4.AK

Một đường cao có độ dài bằng 5cmthì đó là AK vì AK<AB(5<6) Không thể là

AH vì AH<4 Vậy: 6.AH=4.5=20 hay AH=10/3 cm

BT 46 trang 133 (HS tự ghi)

Trang 6

Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Thuận Giáo An Hình 8

Lop8.net

Trang 8

Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Thuận Giáo An Hình 8

Lop8.net

Trang 10

Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Thuận Giáo An Hình 8

Lop8.net

Trang 11

Tuần 20

Ngày soạn: 14/01

Ngày dạy: 15/01

Tiết 36: KIỂM TRA CHƯƠNG II I/ MỤC TIÊU:

1 Kiểm tra việc lịnh hội kiến thức trong chương

2 Rèn kĩ năng tính toán và suy luận

3 Có thời gian uốn nắm kịp thời

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: Chuẩn bị mỗi HS 1 đề

HS: thước thẳng có chia khoảng; êke; Ôn lại các nội đã học tiết trước

III/ NỘI DUNG KIỂM TRA

ĐỀ:

I/ Trắc nghiệm: (4 điểm)

Điền vào chỗ trống để có nội dung thích hợp

1 Đa giác đều là đa giác có…

2 Biết công thưcù tính số đo mỗi góc đa giác đều n cạnh là:

số đo mỗi góc của lục giác đều là…

3 Diện tích của hình chữ nhật sau là S=…

b

a

4 Diện tích của tam giác sau là S=…

a

b

II/ TưÏ luận (6 điểm)

1 Đo cạnh (cm) cần thiết rồi tính diện tích tam giác vuông ở hình sau: (2

điểm)

A

2 Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ(4 điểm)

A E B

D G H C

Biết AB=100cm; BC=50cm; GH=20cm và EG//BH

a) Tính diện tích hình EBGH

n

n 2 ) 1800 ( 

Trang 12

Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Thuận Giáo An Hình 8

b) Tính diện tích phần hình sọc

ĐÁP ÁN

I/ Trắc nghiệm: (4 điểm)

Điền vào chỗ trống để có nội dung thích hợp

1 Đa giác đều là đa giác co ùtất cảø các cạnh bằng nhau ; các góc bằng

nhau(1 điểm)

2.

Biết công thưcù tính số đo mỗi góc đa giác đều n cạnh là:

số đo của mỗi góc lục giác đều là120 0 (1 điểm)

3 Diện tích của hình chữ nhật sau là S=a.b(1 điểm)

b

a

4 Diện tích của tam giác sau là S=1/2 ab(1 điểm)

a

b

II/ TưÏ luận (6 điểm)

1 Đo cạnh (cm) cần thiết rồi tính diện tích tam giác vuông ở hình sau: (2

điểm)

A

Đo đúng (0,75 điểm)

Aùp dụng đúng công thức(0.5 điểm)

Tính đúng(1,25 điểm)

2 Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ(4 điểm)

A E B

D G H C

Biết AB=100cm; BC=50cm; GH=20cm và EG//BH

a) Tính diện tích hình EBGH

Sử dụng đúng công thức(0,5 điểm)

Tính đúng (1,5 điểm)

b) Tính diện tích phần hình sọc

Sử dụng đúng công thức tính diện tích (0,75điểm)

Kết quả đúng (1,25 điểm)

NHÂN XÉT

Giỏi: Khá: Trung bình: Yếu-kém:

n

n 2 ) 1800 ( 

Lop8.net

Trang 13

Tuần 20

Ngày soạn: 21/01

Ngày dạy: 22/01

Tiết 37: ĐỊNH LÝ TALÉT TRONG TAM GIÁC I/ MỤC TIÊU:

1 HS nắm vững định nghĩa tỷ số của 2 đoạn thẳng

2 HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

3 nằm vững nội dung định lí(thuận)

4 vận dụng định lí tìm ra tỉ số bằng nhau trên hình vẽ

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: Phấn màu và bảng phụ, thước thẳng;êke

HS: thước thẳng; êke

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

NỘI DUNG

HĐ1: Tỉ số của 2 đoạn thẳng

Nhắc lại tỷ số của 2 số?

Để tính tỷ số 2 đoạn thẳng ta cần

tính tỷ số của cái gì đây?

Làm BT ?1 trang 56 (Bảng phụ)

1 HS lên bảng tính

HS còn lại tự làm

Tỉ số của 2 đoạn thẳng là gì?

GV cho Ví dụ thêm như bên

2 lên bảng tính

HS còn lại tự làm

Tỷ số của 2 đoạn thẳng có phụ

thuộc vào đơn vị không?

GV chốt lại vần đề

HĐ2: Đoạn thẳng tỉ lệ

Làm BT ?2 trang 57 (Bảng phụ)

1 HS lên bảng tính

HS còn lại tự làm

Hai tỷ số bằng nhau cho ta 2

tỷ số của 2 số là thương 2 số đó

1 HS lên bảng tính

HS còn lại tự làm

2 lên bảng tính

HS còn lại tự làm Không

HS ghi bài

1 HS lên bảng tính

HS còn lại tự làm

I/ Tỉ số của 2 đoạn thẳng

BT ?1 trang 56

Định nghĩa: (SGK)

Ví dụ:

Nếu AB=300cm;

CD=400cm thì

Nếu AB=3m; CD=4m thì

AB 3

CD  4

II/ Đoạn thẳng tỉ lệ BT? 2 trang 57 (HS tự ghi) Định nghĩa: (SGK)

7 4 5 3

MN EF CD AB

4

3

CD

AB

4

3

CD AB

Trang 14

Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Thuận Giáo An Hình 8

đoạn thẳng tỷ lệ với 2 đoạn

thẳng

GV HD cách viết và đọc tỷ lệ

thức của 2 dạng

HĐ3: Định lí talét trong tam giác

GV đưa BT ?3 trang 57

(Bảng phụ) có ghi sẵn GT và Kết

luận

Gợi ý

Các đưởng song song cách đều

nên 1 đường thẳng cắt các đương

song song đó sẽ định ra trên

đường thẳng đó các đoạn thẳng

bằng nhau

HS đứng tai chỗ so sánh các tỷ

số đó

GV có thể sửa sai

GV chốt lại các vấn đề

HS ghi lại vấn đề đó

Cho HS nhắc lại nội dung vấn đề

GV đưa Ví dụ

MN//EF ta suy ra tỷ số nào dựa

vào định lý

Nên chọn tỷ số nào để tính ra

ME

1 HS lên bảng trình bày lại

HĐ4: Củng cố

Làm BT ? 4 và BT 1;2 trang 58

HS làm theo nhóm

Đại diện nhóm lên trình bày

HĐ5: HDVN

Học thuộc định lý; Tỷ số đoạn

thẳng

BTVN 3;4;5 trang 59

Hs ghi bài

HS làm theo gợi ý

HS đứng tai chỗ so sánh các tỷ số đó

HS ghi bài

nhắc lại nội dung

HS trả lời

HS trả lời như bên

1 HS lên bảng trình bày lại

HS làm theo nhóm Đại diện nhóm lên trình bày

III/ Định lí talét trong tam giác

BT ?3 trang 57 (HS tự ghi) A Định lí: (SGK) M N

GT: B

C

ABC; MN// BC KL:

Ví dụ:

Cho hình vẽ biết MN// EF D

M N

E F

Tính ME MN//EF ta suy ra tỷ số

Suy ra ME =3,25

BT ? 4 và BT 1;2 trang 58 (HS tự ghi bài vào)

;

AN

AC

AM AB 

NF

DN ME

MD 

Lop8.net

Trang 15

Tuần 21

Ngày soạn: 23/01

Ngày dạy: 24/01

Tiết 38: ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALÉT

I/ MỤC TIÊU:

1 Học sinh nắm vững nội dung định lí talét đảo

2 Vận dụng định lí xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình

với các số liệu đã cho

3 Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí talét; qua mỗi hình vẽ HS

biết viết tỷ lệ thức hoặc dãy các tỷ số bằng nhau

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: Phấn màu và bảng phụ, thước thẳng;êke;compa

HS: thước thẳng; êke;compa

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HS

NỘI DUNG

HĐ1: Bài cũ :

Phát biểu nội dung định lý talét

thuận? dựa hình vẽ ghi GT và

kết luận nội dung định lý đó?

GV giữ lại nội dung bài cũ

HĐ2: Định lí đảo

GVDựa bài cũ đưa nội dung định

lí đảo

Hs nhắc lại nội dung định lí

GV cho Hs thừa nhận định lí đó

Chú ý

Từ song song cho ta các hệ thức

Định lí đảo từ 1 hệ thức cho ta

đường thẳng song song

Làm Bt ?2 trang 60(Bảng phụ)

Có những đoạn thẳng nào song

song nhau? Vì sao

Tứ giác BDEF là hình gì ? vì

sao?

1 HS lên bảng

Hs còn lại quan sát và nhận xét

HS ghi bài

DE//BC EF//AB Tứ giác BDEF là hình bình hành

I/ Định lí đảo Gt: ABC; B’ AB; C’ AC

Kl : B’C’//BC

Bt ?2 trang 60 a)

DE//BC EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành

c)

'

' '

'

CC

AC BB

AB 

BC

DE AC

AE AB

AD

Trang 16

Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Thuận Giáo An Hình 8

Kết hợp câu a và b suy ra các tỷ

số nào bằng nhau?

GV chốt lại vần đề

Nếu chỉ cần DE//BC ta có các tỷ

số đó như thế nào với nhau?

GV đưa hệ quả

Gv vẽ hình

Dựa hình vẽ nêu GT và KL

Gợi ý chứng minh dựa vào BT?2

Lên bảng trình bày lại phần

chứng minh

Gv có thể sửa sai cho Hs

Gv đưa chú ý

HĐ4: Củng cố

Làm BT? 3 trang 62(Bảng phụ)

HS làm theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày

GV có thể sửa lại cách trình bày

của HS

HĐ5: HDVN

Học thuộc nội dung 2 định lí và

hệ quả

Làm BT 6;7;8;9trang 62

Tiết sau luyện tập

Bằng nhau

HS tự ghi vào vở

1 Hs lên bảng

HS ghi bài

HS làm theo nhóm Đại diện nhóm trình bày

III/ Hệ quả A

B’ C’

B D C

Gt: ABC; B’ AB; C’ AC B’C’//BC

Kl : Chứng minh Có

(1)

(Do BC//B’C’) qua C’ vẽ C’D//AB

suy ra (2) Mà BD=B’C’(B’C’DB là hbh)

Vậy :Từ (1;2) ta có

*Chú ý: (SGK) BT? 3 trang 62 (HS tự ghi )

BC

DE AC

AE AB

AD

BC

C B AC

AC AB

AB' ' ' '

AC

AC AB

AB'  '

BC

BD AC

AC '

BC

C B AC

AC AB

AB'  '  ' '

Lop8.net

Trang 17

Tuần 21

Ngày soạn: 28/01

Ngày dạy: 29/01

Tiết 39: LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:

1 Học sinh nắm vững nội dung định lí talét đảo và thuận

2 Vận dụng định lí xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình

với các số liệu đã cho

3 Vận dụng định lý để tính độ dài đoạn thẳng

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: Phấn màu và bảng phụ, thước thẳng;êke;compa

HS: thước thẳng; êke;compa

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HS

NỘI DUNG

HĐ1: Bài cũ

Phát biểu nội dung định lí ta lét

thuận và đảo

Nêu hệ quả của định lí talét

Gv đưa hình ghi GT và kl của hệ

quả(Bảng phụ)

HĐ2: Luyện tập

Làm BT 7 trang 62

MN//EF suy ra hệ thức nào?

1 HS lên bảng trình bày lại

GV có thể sửa sai

Gợi ý : Câu b

Dựa hình vẽ có đoạn thẳng nào

song song? Vì sao

AB//A’B’ ta có hệ thức nào?

1 HS lên bảng trình bày lại

GV có thể sửa sai

Làm BT 9 trang 63

Khoảng cách từ 1 điểm đến

đường thẳng là gì?

1 HS lên bảng

HS trả lời

1 HS lên bảng trình bày lại

AB//A’B’

HS trả lời như bên

1 HS lên bảng trình bày lại

là đường hạ vuông góc từ điểm đó đến

BT 7 trang 62 a)

b) AB//A’B’ vì cùng vuông góc AA’

theo định lí pitago ta có

OB’=5,16 suy ra

Tương tự x=8,4

BT 9 trang 63

Ta có MB//DN Aùp dụng hệ quả định lí talét

58 , 31 5 , 9

5 , 37 8 8

5 , 37

5 , 9

//

x x

EF

MN DE

MD EF MN

58 , 31 5 , 9

5 , 37 8 8

5 , 37

5 , 9

//

x x

EF

MN DE

MD EF MN

32 , 10 6

3 16 , 5

y

75 , 0 5 , 4 5 , 13

5 , 13

BM

DN MB

DN AB AD

Trang 18

Trường Trung Học Cơ Sở Vĩnh Thuận Giáo An Hình 8

Khoảng cách từ D;B đến AC Có

nghĩa là tính tỷ số của 2 đoạn

thẳng nào?

GV có thể vẽ hình rồi gợi ý

Đứng tại chỗ đọc tỷ số liên quan

đến vấn đề tính ?

GV ghi lại

Làm BT 11 trang 63

Vẽ lại hình; ghi lại gt và kl

Gợi ý

MN//EF//BC và chia AH thành 3

đoạn thẳng bằng nhau thì sẽ chia

đường thẳng nào thành các đoạn

bằng nhau nữa?

Từ đó ta có tỷ số

Tứ giác MNEF là hình gì?

Công thức tính diện tích đuờng

cao là cạnh nào? Bằng bao nhiêu

cm?

Gv cùng HS làm

HĐ3: HDVN

Làm BT 10;14 trang 63;64

Xem lại các BT đã sửa

đường thẳng

HS trả lời

HS trả lời như bên

HS ghi bài

1 HS lên bảng

AB và AC

HS trả lời như bên

Hình thang

HS trả lời

HS ghi bài

BT 11 trang 63 a) Từ các giả thiết của bài toán ta có

b) Đáp số : S=90cm2

? 3

2

?

? 3

1

?

EF BC EF

AH

AI

BC

EF

MN BC

MN AH

AK

BC

MN

cm EF

BC EF

AH

AI BC EF

cm MN BC

MN AH

AK BC

MN

10 3

2 3 2

5 3

1 3 1

Lop8.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w