- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 10
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Cho các số thực a, b > 0 thỏa mãn ab = 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 9a² + 4b²
A 24 B 26 C 13 D 36
Câu 2 Cho các số thực a, b, c > 0 thỏa mãn ab + bc + ca = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a² +
b² + c²
A 1/3 B 1/2 C 1 D 3/2
Câu 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 1
x 1 + 4x với x > 1
Câu 4 Tìm giá trị lớn nhất của P = (x + 3)(1 – x) với –3 ≤ x ≤ 1
Câu 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x 3 x 1
x 1 2
với x > –1
Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình 2x/5 + 14/5 > x + 7/4 là
A (–∞; 7/4) B (–∞; 4/5) C (4/5; +∞) D (7/4; +∞)
Câu 7 Tìm m để bất phương trình m²x + 1 ≥ m + (3m – 2)x vô nghiệm
A m = 1 B m = 2 C m = 3 V m = 1 D m = 1 V m = 2
Câu 8 Tìm m để bất phương trình m²(x – 1) > mx vô nghiệm
A m = 0 V m = 1 B m = ±1 C 0 < m < 1 D |m| > 1
Câu 9 Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn x – 11 < 4x – 8 < 3x – 4 là
A S = {0; 1; 2; 3} B S = {–1; 0; 1; 2; 3; 4}
C S = {–1; 0; 1; 2} D S = {–3; –2; –1; 0; 1}
Câu 10 Số nghiệm nguyên của bất phương trình |3x – 13| ≤ x + 3 là
A 20 B 16 C 14 D vô số
Câu 11 Tìm giá trị của m để hệ bất phương trình x 1 0
mx 3
có nghiệm
A 3 > m > 0 B m < 3 C m > 0 D m > 3
Trang 2Câu 12 Tìm giá trị của m để hệ bất phương trình
2
(1 m)x 1 m 3x 2 2x 1
có nghiệm
A –4 < m < 1 B m > –4 C –4 < m ≤ 1 D m ≥ –4
Câu 13 Tìm tập nghiệm của bất phương trình x 3 x 4
x 1 x 2
A (–∞; –2) U (–5/3; –1) B (–2; –5/3) U (–1; +∞)
C (–∞; –1) U (5/3; +∞) D (–2; –1) U (5/3; +∞)
Câu 14 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x 5
2 x
+ x ≥ 0
A (–∞; 1] U (2; 5] B (2; +∞) C [1; 2) U [5; +∞) D (–∞; 2)
Câu 15 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x 3
x 1
+ x + 1 ≥ 0
A (–∞; 1) B (–∞; –1] C (–2; +∞) D (1; +∞)
Câu 16 Tìm tập nghiệm của bất phương trình |x – 2| > x + 1
A (–∞; –1] B (–∞; 1/2) C (1/2; +∞) D (–1; 1/2)
Câu 17 Tìm tập nghiệm của bất phương trình |2x – 5| ≤ x + 1
A [4/3; 6] B (–1; 6] C [4/3; +∞) D [6; +∞)
Câu 18 Giải bất phương trình
2 2
x 2x 3
x 3x 2
> 0
A –3 < x < –2 V –1 < x < 1 B x < –3 V –2 < x < –1
C x < –2 V –1 < x < 3 D –2 < x < –1 V x > 1
Câu 19 Giải hệ bất phương trình
2
2
2x x 6 0 3x 3 10x
A x > 3 V x ≤ –2 B x ≥ 2 V x ≤ –3 C x ≥ 3 V x < –2 D x > 3/2 V x ≤ 1/3
Câu 20 Tìm m để bất phương trình (m – 3)x² + 2mx + m + 1 < 0 có tập nghiệm là R
A m < –1 B m < –3/2 C m < 3 D m < 3/2
Câu 21 Tìm m để bất phương trình (m – 1)x² – 2(m + 1)x + 3(m – 2) > 0 có tập nghiệm là R
A m < 1/2 V m > 5 B 1 < m < 5 C m > 5 D m > 1/2
Câu 22 Tìm m để bất phương trình (m – 3)x² + (m + 2)x – 4 > 0 vô nghiệm
Trang 3A m ≤ 3 B –22 ≤ m < 3 C –22 ≤ m ≤ 2 D 2 ≤ m < 3
Câu 23 Tìm m để bất phương trình (m² + 2m – 3)x² + 2(m – 1)x + 1 < 0 vô nghiệm
A m ≥ 1 B –3 ≤ m < 1 C m > 1 D –3 ≤ m ≤ 1
Câu 24 Tìm m để bất phương trình mx² + 2(m + 1)x + 3m + 1 ≥ 0 vô nghiệm
A m < –1/2 V m > 1 B m < 0 C m < –1/2 D –1/2 < m < 0
Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình 2x² ≤ |5x – 3| là S = [a; b] U [c; d] với a, b, c, d là số thực
Tính a + b + c + d
Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình x – 4 – |x² + 3x – 4| > 0 là
A Ø B (–2; 0) C (4; +∞) D (0; +∞)
Câu 27 Tập nghiệm của bất phương trình |x – 3| – |x + 1| < 2 là
A (0; 3) B (–1; 3) B (–∞; –1) C (–∞; 3)
Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình |x² + 4x + 3| > |x² – 4x – 5| là
A (–∞; 1) B (–∞; –1) C (–1; 1) D (1; +∞)
II PHẦN TỰ LUẬN:
i t ấu ủa iểu thứ
a)
2
5 6 ( )
5
f x
x
b)
2 ( ) 3 5 12
f x x x c) f x( )(4x25x9)(x3)
i 2: iải ất phương trình
a) 2x2 5x 2 0 b)
2
2 1
0
2 1
x
2 (3x 10x3)(4x 5) 0
i Giải hệ bất phương trình
a)
4 5
3 7
3 8
2 5 4
x x
x
x
; b)
15 8
8 5
2 3 2(2 3) 5
4
x x
i Tìm giá trị của m để các bất phương trình sau ó nghiệm
a) x2(m1)x m 1 0; b) (m5)x24mx m 2 0
i Giá trị nào của m bất phương trình sau vô nghiệm
Trang 4a) x2(m1)x m 1 0; b) (m3)x2 (m 2)x 4 0
i Cho phương trình 2 2
( 1) 5 6 0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn ó hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm giá trị của m để phương trình ó hai nghiệm trái dấu
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ á trường Đại họ và á trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và á trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư uy, nâng ao thành tí h học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ iảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, huyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí