1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo trình Đồ án chi tiết máy (Tập 1): Phần 1

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c.Hoạt động 3 : Luyện nói Mục tiêu:Bước đầu nói được thành câu theo chủ đề quà quê * Các bước hoạt động: - Hs đọc tên bài luyện nói - HD vµ giao viÖc..[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009 Tiết 1 chào cờ

tiết 2 + 3: Học vần

Bài 22: Ph - Nh

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc viết được: Ph, Nh, Phố xá, Nhà cửa

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã

2 Kĩ năng:

-Bước đầu HS đọc và viết được: Ph, Nh, Phố xá, Nhà cửa.Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

-Tìm những tiếng có âm đã học trong SGK, sách báo

*Mục tiêu HSKT: Nhận biết được p – ph - nh

IIChuẩn bị

- SGK tiếng việt tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học.

hoạt động của gv hoạt động của hs

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: - Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong sgk

- Nêu nhận xét sau KT

c Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

a Dạy chữ ghi âm P-Ph

*Mục tiêu:Nhận diện được chữ P-Ph biết

cách phát âm và đánh vần tiếng có âm

P-Ph

* các bước hoạt động:

P:

a) Nhận diện chữ:

- Viết lên bảng P và hỏi

+ Chữ P gồm những nét nào?

+ Hãy so sãnh P và N

-Hát

- Viết bảng con T1, T2, T3, mỗi tổ viết 1 từ:

Xe chỉ; củ sả, kẻ ô

- 2 HS đọc

- Chữ P gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng và 1 nét móc 2 đầu

- Giống nhau: Đều có nét móc 2 đầu

- Khác nhau: Chữ P có 1 nét xiên phải và nét

sổ thẳng còn chữ N có nét móc xuôi

Trang 2

b) Phát âm:

- GV phát âm mẫu

- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh

c) HD viết

- GV viết mẫu lên quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

Ph:

a) Nhận diện chữ:

- Ghi bảng Ph và hỏi

- Chữ Ph được ghép bởi những con chữ

nào?

- Nêu vị trí của các con chữ trong âm?

- Hãy so sánh P và Ph?

b) Phát âm và đánh vần chữ.

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Đánh vần tiếng khoá.

- Tìm và gài âm ph vừa học

- Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải âm ph

và dấu sắc trên ô

- Hãy phân tích tiếng phố?

- Yêu cầu học sinh đánh vần?

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Đọc từ khoá:

- Tranh vẽ gì?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c HD viết chữ

Viết mẫu

- Nhận xét chung yêu cầu bài viết, sửa

sai

b Hoạt động 2:.Dạy chữ ghi âm

Nh:

Mục tiêu: Nhận diện được chữ Nh biết

cách phát âm và đánh vần tiếng có âm Nh

* các bước hoạt động:

a. Nhận diện chữ:

- Ghi bảng Nh và hỏi?

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

- Chữ được ghép bởi chữ p và h

- Chữ P đứng trước, chưa h đứng sau

- Giống nhau: Đều có chữ P

- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h đứng sau

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS sử dụng hộp đồ dùng gài chữ

- HS gài: Phố

- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô, âm ph

đứng trước, âm ô đứng sau dấu sắc trên ô

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp

- Phờ - ô - phô - sắc - phố

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ phố xá

- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con

- Chữ Nh được ghép bởi N và h

- Con chữ n đứng trước, con chữ h đứng sau

- Giống nhau: Đều có h

Trang 3

- Chữ Nh được ghép bởi những chữ nào?

- Nêu vị trí các con chữ trong chữ nh?

- So sánh chữ nh và kh?

b) Phát âm và đánh vần tiếng.

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi sửa sai

* Đánh vần tiếng khoá.

- Yêu cầu HS tìm và gài nh

- Tìm tiếp chữ ghi âm a gài bên phải nh

và dấu (`) trên a

- Hãy đọc tiếng vừa gài

- Ghi bảng: Nhà

- Hãy đánh vần cho cô

- GV theo dõi sửa sai

* Đọc từ khoá.

- Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: Nhà lá (giải thích)

- HS theo dõi và điều chỉnh

c HD viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

c Hoạt động 3: Đọc từ ứng dung

Mục tiêu:Biết đọc tiếng có âm Ph-nh

* các bước hoạt động:

- Viết lên bảng từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi chỉnh sửa

Tiết 2:

luyện tập

a.Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu:Đọc đúng từ tiếng, câu phát âm

chính xác.

- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu, HD đọc

- Khác nhau: nh có chữ người, kh có chữ k

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS dùng hộp đồ dùng để gài

- Nhà

- Tiếng Nhà có âm nh đứng đầu, âm a đứng sau, dấu ` trên a

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Nhờ - a - nha - huyền - nhà

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ nhà lá

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp) -NH

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

- 1-3 học sinh

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS đọc

- HS quan sát tranh, NX

- Một số học sinh nêu

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

Trang 4

b.Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu:.Viết đúng nét, chiều cao con

chữ đều

* các bước hoạt động:

- HD học sinh cách viết trong vở, giao

việc

- HS theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu

- NX bài viết

c.Hoạt động : Luyện nói

Mục tiêu:PTlời nói TNcủa HS theo chủ

đề chợ ,phố ,thị xã

* các bước hoạt động:

- HD và giao việc

- Yêu cầu học sinh thảo luận

- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?

? Trong tranh vẽ cảnh gì?

? Nhà em có cần chợ không?

? Nhà em có ai đi chợ?

? Chợ dùng để làm gì?

? Thị xã ta đang sống có tên là gì?

3 Kết luận:

Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa

học vào bảng con

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng trong

SGK

- NX chung giờ học

- Tìm chữ vừa học trong sách báo

- Đọc lại bài và xem trước bài 23

- 1 HS nêu quy trình viết và tư thế ngồi viết

- Tập viết theo mẫu

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay

- Thi viết giữa các tổ

- Một số em

tiết 4: Toán:

Tiết 21: số 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Sau bài học, Hs:

- Có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10

- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 10

2 Kĩ năng:Bước đầu biết đọc, viết số 10 Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 10

3 Thái độ:Yêu thích môn học

Trang 5

*Mục tiêu HSKT: Đọc, viết được số 10

IIChuẩn bị:

- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10

- Hs: Bộ đồ dùng toán 1

C- Các hoạt động dạy học:

hoạt động của gv hoạt động của hs

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 hs lên bảng làm

BT

- Gọi 2 Hs tiếp lên bảng viết các số

- Nêu NX sau KT

c Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

.a. Hoạt động 1: Giới thiệu số 10:

Mục tiêu: Có KN ban đầu về số 10,nhận

biết số lượng trong phạm vi 10 ,vị trí của số

10 trong dãy số từ 1 đến 10

*Lập số 10:

- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi ?

? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?

? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que

tính là 10 que tính"

- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1 chấm

tròn nữa và hỏi:

? Có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho Hs nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1

chấm tròn là 10 chấm tròn"

- Cho Hs quan sát hình vẽ trong SGK

? Có bao nhiêu bạn rắn ?

Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?

- Cho Hs nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là 10

bạn"

- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu được "9

con tính thêm 1 con tính là 10 con tính"

Hs 1 Hs 2 0…….1 2…….8 3…… 5 0…… 9 9…… 0 7…… 6 Hs1: Viết các số từ 0 -> 9

Hs2: Viết các số từ 9 -> 0

- Dưới lớp làm BT ra nháp

- 9 que tính

- 10 que tính

- 1 vài em nhắc lại

- 10 chấm tròn

- 1 số em nhắc lại

- 9 bạn

- 1 bạn

- 1 số em nhắc lại

Trang 6

- Gv nói: Các nhóm này đều có số lượng là

10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm đó

* Giới thiệu chữ số 10 in và viết:

- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ số

10"

? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?

Đó là những chữ số nào ?

? Nêu vị trí của các chữ số trong số ?

- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc

- Viết mẫu và nêu quy trình

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

c* Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số từ

0 đến 1

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0

- Cho 1 Hs lên bảng viết: 0,1,2,3,4,5,6,7,8

9,10

? Số nào đứng liền trước số 10 ?

? Số nào đứng liến sau số 9 ?

b Hoạt đông 2: Thưc hành

Mục tiêu:Biết đọc ,viết số 10 Đếm và so

sánh các số trong phạm vi 1

* Các bước hoạt động:

BT1 (36)

- Bài y/c gì ?

- HD Hs viết số 10 ngay ngắn vào từng ô

- Gv theo dõi, NX

Bài 2 (36)

- Gọi 1 Hs đọc đề bài

- ? Làm thế nào để điền được số vào  ?

- Giao việc

Bài 3 (37)

- Bài y/c gì ?

- HD & giao việc

Bài 4 (37)

- Cho Hs nêu y/c của bài

- HD & giao việc

? 10 đứng sau những số nào ?

- Hs quan sát

- 2 chữ số

- Số 1 & số 0

- Số 1 đứng trước, số 0 đứng sau

- Hs đọc : 10

- Hs tô và viết lên bảng con

- Hs đếm

- Hs viết

- Số 9

- Số 10

- Viết số 10

- Hs viết số 10 theo HD

- 1 Hs đọc: số

- Đếm số lượng cái nấm ở mỗi hình rồi điền

số vào 

- Hs làm bài đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng Kq

- Điến số

- Hs làm bài trong SGK sau đó dựa vào Kq

để nêu số 10

- Viết số thích hợp vào ô trống

-2HS lên bảng

Trang 7

? Những số nào đứng trước số 10 ?

- Gv NX & cho điểm

Bài 5 (37)

- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?

? Trong 3 số 4,2,7 người ta khoanh vào số

nào ?

? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?

? Vậy bài y/c ta điều gì ?

- Giao việc

- Gx NX và chữa

3 Kết luận:

+ Trò chơi: Nhận biết số lượng là 10

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 -> 0

- NX chung giờ học

: Học lại bài

Xem trước bài 22

- Hs làm bàivào vở

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- Số 7

- Số lớn

- Khoanh vào số lớn theo mẫu

- Hs làm & đổi vở KT chéo

1 hs lên bảng

- Hs chơi cả lớp

- Hs đếm cả lớp

- HS chú ý nghe và theo dõi

tiết 5: Đạo đức:

Tiết 6: giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (T2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs hiểu được

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập càn giữ gìn chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây hư hỏng chúng

-Tích hợp BVMT(mức độ liên hệ) ở hoạt động 1

2 Kỹ năng:

- Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày

3 Thái độ:

- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng

IIChuẩn bị

- Vở BT đạo đức 1

- Phần thưởng cho cuộc thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất"

III Các hoạt động dạy học.

hoạt động của gv hoạt động của hs

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: ? Cần làm gì để giữ gìn

-Hát

Trang 8

sách vở, đồ dùng học tập ?

? Để sách vở, đồi dùng được bền đẹp cần

tránh những việc gì ?

- Nêu NX sau KT

c Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 2: Thi "Sách vở, đồ dùng ai

đẹp nhất" (BT4)

Mục tiêu:Biết yêu quý và giữ gìn sách vổ

đồ dùng học tập

* Các bước hoạt động:

+ Y/c Hs xếp sách vở, đồ dùng học tập của

mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp mắt

+ Gv tuyên bố thể lệ thi, tiêu chuẩn đánh

giá của BGK

+ Thể lệ: Tất cả mọi Hs đều tham gia Cuộc

thi được tiến hành theo 2 vòng (vòng 1 ở tổ,

vòng 2 ở lớp)

+ Đánh giá theo 2 mức: Số lượng, chất

lượng và hình thức giữ gìn

- Số lượng: Đủ sách vở, đồ dùng học tập

(phục vụ cho buổi học đó)

- Về chất lượng: Sách vở sạch sẽ, khẳng

khiu, không bị quăn mét, đồ dùng sạch

đẹp…

- BGK; CN, lớp trưởng, tổ trưởng

+ Ban giám khảo chấm vòng 2

- Những bộ thi ở vòng 2 được trưng bày ở

bàn riêng tạo điều kiện cho cả lớp quan sát

- BGK XĐ những bộ đoạt giải kể cho lớp

nghe mình đã giữ gìn NTN ?

+ Gv nhận xét & trao phần thưởng

?Để giữ gìn sách vở đồ dùng học tập em

phải làm gì ?

b Hoạt động 2:Cả lớp hát bài “Sách bút thân

yêu ơi”

3 Kết luận:

+ Cho Hs đọc ghi nhớ b SGK

+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học tập

- 1 vài em trả lời

- Chú ý nghe và ghi nhớ

- Hs thi theo tổ (vòng 1)

-1 vài em kể

- Những em đạt giải nhận quà

- Hs đọc theo Gv

- Hs chơi theo HD

Trang 9

nhanh, gọn.

- Những giờ học

: Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở, đồ

dùng học tập

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

tiết 1: Thể dục:

Tiết 6: đội hình đội ngũ - trò chơi

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ.

- Học dóng hàng - dồn hàng

- Ôn trò chơi "Qua đường lội"

2 Kỹ năng:

- Y/c biết thực hiện những kỹ năng về đội hình, đội ngũ nhanh trật tự hơn giờ trước

- Biết dồn hàng, dóng hàng ở mức cơ bản đúng

- Biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động

3 Giáo dục: -Yêu thích môn học.

II - Địa điểm phương tiện:

- Trên sân trường

- Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân trò chơi

III Các hoạt động cơ bản:

A- Phần mở đầu:

Mục tiêu:HS nắm được yêu cầu tiết học

1 Nhận lớp:

- KT cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2 Khởi động:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ đềm theo nhịp 1 -2 ; 1 - 2…

B- Phần cơ bản:

Mục tiêu:HS thưc hiện tương đối đều tham gia trò

chơi chủ động

* Các bước hoạt động:

1 Ôn tập hàng dọc - dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ,

x x x x

x x x x

5 -> 5m ĐHNL

- Lớp trưởng điều khiển

- Hs tập theo lớp, tổ, nhóm

Trang 10

quay phải, quay trái

- Cho Hs tập dưới hình thức thi đua xem tổ nào tập

nhanh, thẳng hàng, trật tự

2 Học dàn hàng - dồn hàng.

- Gv giải thích & làm động tác mẫu

3 Ôn trò chơi "Qua đường lội".

- Nêu lại luật chơi và cách chơi

C Kết luận:

- Đứng vỗ tay, hát

- Hồi tĩnh: "Trò chơi diệt các con vật có hại"

- Nx chung giờ học, giao bài về nhà

4 - 5'

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

x x x x

x x x x ĐHNL

- Hs tập đồng loạt sau khi Gv đã làm mẫu

- Gv theo dõi, Nx, chỉnh sửa

- Nhắc nhở Hs không chen lấn, xô

đẩy nhau

0 0

x x x -> 0 0 <- x x x 0

ĐHTC

- Hs chơi theo tổ

x x x x

x x x x ĐHXL

tiết 2+ 3: Học vần:

Bài 23: g- gh

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri; gà gô

2 Kĩ năng:Bước đầu đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng

3 Thái độ: Yêu thích môn TV

*Mục tiêu HSKT: Nhận biết được g- gh

IIChuẩn bị

- Sách tiếng việt tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt tập 1

- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng, câu ứng dụng và phần luyện nói

Trang 11

III Các bước hoạt đông

1 Giới thiệu bài:

a ổn định tổ chức:

b Kiểm tra bài cũ: Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong sgk

- Nêu nhận xét sau KT

c Giới thiệu bài mới:

2 Phát triển bài:

a.Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm : g

Mục tiêu:Nhận diện được chữ g biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có âm g

* các bước hoạt động:

*) Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ g và hỏi

- Chữ g gồm mấy nét là những nét nào?

- Hãy so sánh g và a?

*) Phát âm đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu, giải thích

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Dánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm và gài chữ, ghi âm g vừa

học

- Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ

ghi âm g và gài thêm dấu huyền

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV ghi gà lên bảng

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng

- Hãy đánh vần cho cô

- Yêu cầu học sinh đọc

- Đọc từ khoá:

- Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng : Gà ri là giống gà nuôi con

nhỏ

* HD viết chữ:G:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

-Hát

- 3 HS đọc

- Viết bảng con tổ 1, 2, 3 mỗi tổ viết 1 từ: Phở

bò, phá cỗ, nhổ cỏ

- HS đọc theo GV: g - gh

- Chữ g gồm hai nét, nét cong hở phải và nét khuyết dưới

- Giống nhau: Có nét cong hở phải

- Khác nhau: Có nét khuyết dưới, a có nét móc ngược

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS thực hành gài: g ; gà

- 1 số em

- Cả lớp đọc lại: Gà

- Tiếng gà có âm g đứng trước âm a đứng sau, dấu ` trên a

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Lớp: gờ - a - ga - huyền gà

Đọc trơn

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gà mẹ, gà con

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w