1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập môn Tiếng Việt 3

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 234,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H/S vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên , thực hiện phép tính , bài tập về giá trị tuyệt đối , số đối của số nguyên ...  KÜ n¨ng : Vận dụng các tính chất đã học[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn : 17/04/2011 Tuaàn :35

Ngaứy daùy : 26/04/2011 Tieỏt : 104

OÂN TAÄP CHệễNG III I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được:

 Kiến thức:

Hs ủửụùc heọ thoỏng laùi caực kieỏn thửực troùng taõm cuỷa phaõn soỏ vaứ ửựng duùng, so saựnh phaõn soỏ Caực pheựp tớnh veà phaõn soỏ vaứ tớnh chaỏt

 K ĩ năng :

Reứn luyeọn kyừ naờng ruựt goùn phaõn soỏ , so saựnh phaõn soỏ, tớnh giaự trũ bieồu thửực, tỡm x

Reứn luyeọn khaỷ naờng so saựnh, phaõn tớch, toồng hụùp cuỷa hs

Thái độ :

Học tập một cỏch nghiờm tỳc ,tập chung tiếp thu kiến thức chuẩn bị tinh thần kiểm tra chương

II/CHẨN BỊ :

Gv : Giaựo aựn , SGK

Hs : Hs oõn taọp chửụng III theo noọi dung caõu hoỷi (sgk : tr 72)

Baứi taọp 154 - 161 (sgk : tr 64) ừ

III/PHƯƠNG PHÁP :

ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , vaỏn ủaựp , hoaùt ủoọng nhoựm , hoùc sinh leõn baỷng laứm caực vớ duù

giaựo vieõn sửỷa chửừa caực baứi laứm vaứ nhaộc laùi caực kieỏn thửực cụ baỷn cho hoùc sinh nhụự

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phỳt)

6A1 : 6A2 :

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phuựt)

Kieồm tra vaỏn ủaựp tửứ caõu 1 ủeỏn caõu 9 SGK trang 62 phaàn oõn taọp chửụng III

3 Daùy baứi mụựi : OÂN TAÄP CHệễNG III (Tieỏt 1) (35 phuựt)

Hẹ1 : Cuỷng coỏ khaựi nieọm

phaõn soỏ :

Gv : Phaõn soỏ duứng ủeồ chổ keỏt quaỷ cuỷa

pheựp chis soỏ nguyeõn cho soỏ nguyeõn

khi pheựp chia khoõng heỏt

Gv : Hửụựng daón traỷ lụứi caực caõu 1, 2

(sgk : tr 62) Dửùa theo caực ghi nhụự

sgk (phaàn phaõn soỏ)

Hẹ2 : Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa

Hs : Phaựt bieồu khaựi nieọm phaõn soỏ

Hs : Vaọn duùng yự nghúa cuỷa phaõn soỏ tỡm caực giaự trũ x nhử phaàn beõn

Hs : Vieỏt daùng toồng quaựt cuỷa phaõn soỏ Cho vớ duù moọt phaõn soỏ lụựn hụn 0, phaõn soỏ nhoỷ hụn

0 , phaõn soỏ lụựn hụn 0 nhửng nhoỷ hụn 1, phaõn soỏ lụựn hụn 1

I Khaựi nieọm phaõn soỏ, tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ :

1 Khaựi nieọm phaõn soỏ :

BT 154 (sgk : tr 64)

a) x < 0 b) x = 0 c) x  1; 2 d) x = 3 e) x 4;5;6

Trang 2

bằng nhau , so sánh với 0 , với 1

Gv : Lưu ý hs có thể so sánh theo

nhiều cách khác nhau

HĐ3 : Quy tắc các phép tính

về phân số :

Gv : Sử dụng bảng phụ (sgk : tr 63)

_ Củng cố từng phát biểu bằng lời và

dạng tổng quát

HĐ4 : Vận dụng các tính chất

cơ bản của phép tính vào giải bài tập

161 (sgk : tr 64)

Gv : Yêu cầu hs xác định thứ tự thực

hiện các phép tính

_ Lưu ý chuyển tất cả sang dạng

phân số và thực hiện theo thứ tự quy

định

Aùp dụng các quy tắc phép tính , tìm

x :

Gv : Xác định thứ tự thực hiện các

bước tìm x ?

HĐ5 : Nhắc lại các bài toán cơ bản

về phân số

Các bài dạng : 121,122,128,129,143,

145,173,175

hỏi 7 (sgk : tr 62)

Hs : Vận dụng các quy tắc so sánh vào bài tập 158 (sgk : tr 64)

H/S nê quy tắc Cộng , Trừ , Nhân , Chia các phân số

Hs : Quán sát bảng phụ và trả lời các câu hỏi của giáo viên dựa theo nội dung phần lý thuyết tổng quát của bảng phụ

Hs : Thực hiện tính trong (), chyển tất cả sang phân số và thực hiện như phần bên Ghi các bài tập về xem lại

b) Ta có :

15 2

1

17 17 

nhưng

25 2

1

2727  2 2

17  27

15 25

17 27

II Quy tắc các phép tính :

III Tính chất của phép cộng và phép nhân phân số :

BT 161 (sgk : tr 64)

1,6 : 1 1,6 : 0,96

A       

 

 

15 4 2 1

49 5 3 5

21 12 10 3 22 5 5

49 15 7 15 11 21

BT 162 (sgk : tr 65)

a)

3

x     x

IV Ba bài toán cơ bản về phân số :

Các bài dạng :

121,122,128,129,143, 145,173,175

4 Củng cố: (1 phút)

Ngay sau phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà : (3 phút)

Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk tương tự các bài đã giải

Ôn thập lại kiến thức toán Chương III

chuẩn bị cho “Kiểm tra Chương III tiết sau ”.

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 3

PHềNG GD & ĐT BÙ GIA MẬP ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Trường THCS Long Hưng Mụn : Toỏn số học 6

Giỏo viờn : Hoàng Ngọc Thức Thời gian : 45’ (Khụng kể thời gian phỏt đề )

Ngaứy kieồm tra : 28/04/2011

MA TRẬN ĐỀ

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Nhận

1 Phân số

Phân số bằng

nhau

Tính chất của

các phép toán

về phân số

Biết tìm

số đối và

số nghịch

đảo của các số

Phát biểu được quy tắc cộng hai phân

số không cùng mẫu

Biết so sánh phân

số bằng cách quy

đồng mầu rồi so sánh hai phân số có mẫu dương

Số câu

Số điểm tỉ lệ%

1

1 10%

1

1 10%

1

2 20%

3 3.5 điểm 35%

2 Các phép

tính về phân

số

Biết cộng, trừ, nhân chia các phân số

Biết dùng các tính chất của phân số một cách hợp lý vào bài tập

Số câu

Số điểm tỉ lệ%

2 2.5 25%

1

1 10%

3

3 điểm 35%

3 Hỗn số

Số thập phân

Phần trăm

Biết viết các số thập phân, hỗn số , phần trămvề dạng phân số

Số câu

Số điểm tỉ lệ%

1 1.5 15%

1

2 điểm 20%

4 Ba bài toán

cơ bản về phân

số

Biết áp dụng tìm giá trị phân số của một số cho trước

Trang 4

đề bài

I Lí THUYếT (2 điểm)

1 Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu

2 Tìm số đối và số nghịch đảo của số 37 trong các số sau : ; ; ;

37

37

7

 37

7 7 37

II BàI TậP (8 điểm)

Bài 1: (2.0 đ) So sánh phân số:

31 và

4

32 5

Bài 2: (2.5 đ) Tính:

a) + b) 1

5

5 7

4 2 4 7 4

2

7 9 7 9 7

    

Bài 3 : (1,5 đ) Viết các số sau về dạng phân số :

0.32 ; 31 ; 25%

2

Bài 4 : (1.0 đ) Tìm x , biết :

2

1

x

4

3

Bài 5 : (1.0 đ) Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài là 110m Tính diện tích của sân đó

biết chiều rộng của sân bằng chiều dài

11 7

đáP áN Và BIểU ĐIểM

I)

1

2

LÍ THUYẾT :

Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu :

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ,ta viết chúng dưới dạng hai phân số có

cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

Số đối của số 37 là :

37

Số nghịch đảo của số 37 là :

7 37

7

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

II)

1

2.a)

BÀI TẬP :

Ta có :

20

155 5

4

5 31 4

31

20

128 4

5

4 32 5

32  

Vì 155 > 128 do đó

20

128 20

155 

Suy ra

5

32 4

31  35

25 35

7 7

5 5

1

35

32 35

25

7 

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5

Trang 5

Ghi chú : Nừu học sinh hoàn thành một nửa của các bước cho 0,25 điểm thay vì cho 0,5 điểm cả bước

CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II

3

4

5

7

4 2 7

4 7

4 2 9

9 7

4

= 2

Viết các số sau về dạng phân số :

0.32 =

25

8

10032 

=

1 3

2

2

7

25% =

4

1

10025 

Tìm x , biết :

2

1

x

4

3

2

1 4

3 

x

2

1 4

2 4

3 

x

Chiều rộng của sân vận động là : 110 = 70 m

11 7

Diện tích sân vận động đó là : 70 110 =7700 m2

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,55 0,55

Trang 6

Ngaứy soaùn :19/042011 Tuaàn : 35 Ngaứy daùy :29/04/2011 Tieỏt : 106

OÂN TAÄP CUOÁI NAấM (Tieỏt 1) I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

Kiến thức :

OÂn taọp cho hs khaựi nieọm veà taọp Z caực soỏ nguyeõn , giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn ,

quy taộc coọng , trửứ , nhaõn hai soỏ nguyeõn vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng , pheựp nhaõn soỏ nguyeõn

H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo baứi taọp veà so saựnh soỏ nguyeõn , thửùc hieọn pheựp tớnh , baứi taọp veà giaự trũ tuyeọt ủoỏi , soỏ ủoỏi cuỷa soỏ nguyeõn

Kĩ năng :

Vận dụng cỏc tớnh chất đó học vào việc giải cỏc bài tập tớnh giỏ trị của biểu thức , kết hơp nhuần nhiễn giữa cỏc quy tắc vối cỏc tớnh chất sao cho bài toỏn cú lời giải ngắn gọn và sỳc tớch dẽ hiểu

Thái độ :

H/S cú ý thức hăng say học tập , đoàn kết tập thể , thi đua , cố gắng tỡm tũi lời giải sỏng tạo Học tập nghiờm tỳc chăm chỉ sự cẩn thận chớnh xỏc trong làm bài tập

II /CHẨN BỊ :

GV: Baỷng phuù , giaựo aựn , SGK

H/S: xem laùi caực kieỏn thửực coự lieõn quan nhử phaàn hửụựng daón tieỏt trửụực

Baứi taọp oõn taọp chửụng II

III /PHƯƠNG PHÁP :

ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , vaỏn ủaựp , hoaùt ủoọng nhoựm OÂn taọp kieỏn thửực cuừ , luyeọn taọp , cuỷng coỏ

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)

Caực caõu hoỷi 1, 2, 3 (sgk : tr 98).(Giaựo vieõn duứng baỷng phuù vieỏt saỹn ủeồ cuỷng coỏ)

3 Daùy baứi mụựi :OÂN TAÄP CHệễNG II (35 phuựt)

Hẹ1 :

Cuỷng coỏ quy taộc daỏu ngoaởc

vaứ thửự tửù thửùc hieọn pheựp tớnh

G/V : Haừy xaực ủũnh thửự tửù

thửùc hieọn pheựp tớnh ?

Hẹ3 :

Tỡm x lieõn quan ủeỏn thửự tửù

trong soỏ nguyeõn :

G/V : Xaực ủũnh caực giaự trũ

thoỷa yeõu caàu ?

G/V : Ta coự theồ tớnh nhanh

nhử theỏ naứo ?

H/S : Tớnh trong ngoaởc hay boỷ ngoaởc vaứ aựp duùng tớnh chaỏt keỏt hụùp (neỏu coự theồ)

H/S : Phaựt bieồu quy taộc nhử sgk

H/S : -7 , -6, ……,0, … , 6 , 7

H/S : Keỏt hụùp caực soỏ ủoỏi nhau

BT 111 (sgk tr 99).

a) -36 b) -390 c) -279 d) 1130

BT 114 (sgk : tr 99).

a) -8 < x < 8 Caực soỏ x thoỷa maừn ủieàu kieọn treõn laứ : -7 , -6, ……,0, … , 6 , 7 (-7) + (-6) + + 6 + 7 = 0 Toồng baống 0

Trang 7

câu còn lại

HĐ4 :

Củng cố phần ứng dụng lý

thuyết vào bài tính

Gv : Hãy trình bài các cách

giải có thể thực hiện được và

xác định cách nào là hợp lí

hơn ?

HĐ5 :

Củng cố định nghĩa lũy thừa

và nhận xét dấu của lũy thừa

một số âm dựa vào mũ số

G/V : Yêu cầu hs trình bày

cách làm

G/V : Em có nhận xét gì về

dấu của lũy thừa của một số

âm với mũ lẻ và mũ chẵn

HĐ6 :

Tìm x theo quy tắc chuyển

vế :

G/V : Em hãy phát biểu quy

tắc chuyển vế ?

_ Chuyển vế sao cho có thể

đưa bài toán đã cho thành bài

toán dạng căn bản như tiểu

học

H/S : Xác định thứ tự thực hiện các phép tính và giải nhanh nếu có thể (áp dụng tính phân phối , kết hợp)

H/S : Tính từng lũy thừa theo định nghĩa : (-7)3 , 24

_ Tìm tích hay kết quả vừa nhận được

_ Thực hiện tương tự với câu b)

H/S : Mũ lẻ kết quả âm , số mũ chẵn thì ngược

H/S Phát biểu như sgk

H/S : Aùp dụng tương tự cho các câu hỏi Chú ý việc chia số nguyên âm (chia dấu như nhân dấu )

c) -20 < x < 21 Tương tự : Tổng bằng 20

BT 116 (sgk : tr 99).

a) -120 b) -12 c) -16 d) -18

BT 117 (sgk : tr 99).

a) (-7)3 24 = - 5 488 b) 54 (-4)2 = 10 000

BT 118 (sgk : tr 99).

a) x = 25 b) x = (-15) : 3 = -5 c) x = 1

4 Củng cố: (2 phút)

Ngay sau mỗi phần lý thuyết và bài tập đã ôn tập liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:52

w