Công lên chẳng quản bao …âu, Ngày …ay …ước bạc, ngày sau cơm vàng.. Ai ơi, đừng bỏ ruộng hoang, Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu...[r]
Trang 1PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN 23 ( đề 1 )
Câu 1: Điền vào chỗ trống (…) l hay n:
Câu 2: Gạch chân những từ viết sai chính tả trong câu sau:
Giữa vườn lá um tùm xanh mướt còn ước đẫm sương đêm, một bông hoa rập rờn trướt gió
Câu 3: Khanh tròn vào tên các con vật thuộc nhóm thú dữ, nguy hiểm có trong bảng sau:
Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm dưới đây:
a) Mẹ em rất đẹp.
………
b) Ngoài vườn, những bông hoa cúc nở rực rỡ.
………
c) Gấu đi lặc lè.
Ơn trời mưa …ắng phải thì
…ơi thì bừa cạn, …ơi thì cày sâu
Công lên chẳng quản bao …âu, Ngày …ay …ước bạc, ngày sau cơm vàng
Ai ơi, đừng bỏ ruộng hoang, Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu
Trang 2Câu 5: Nối A với B để tạo thành các câu phù hợp:
Câu 6: Viết 3 từ chứa tiếng:
a) Bắt đầu bằng l:……… b) Bắt đầu bằng n: ……… Câu 7: Điền vào ô vuông dấu chấm hoặc dấu phẩy:
Trong cái tổ ở hốc cây có một chú sóc Sóc có bộ lông màu xám thẫm phía trên lưng nhưng dưới bụng lại đỏ hung chóp đuôi cũng đỏ Sóc béo múp Lông nhẵn mượt Đuôi xù như cái chổi và hai mắt tinh nhanh
Trang 3PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG VIỆT
TUẦN 23 ( đề 2 ) Câu 1: Chọn các từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:
(lo, no) (lung, nung)
Câu 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm dưới đây:
a) Rùa bò rất chậm.
………
b) Màu sắc những chiếc khăn trên cổ hươu rất rực rỡ.
………
c) Màu lông hổ, báo rất đẹp.
………
d) Chú công nhân cao to và khỏe mạnh
………
Câu 3: Chọn tiếng trong ngoặc để điền vào chỗ trống cho thích hợp:
a) Dòng ………… chảy (nước, nướt)
b) …………mơ của bé (ước, ướt)
c) Tà áo dài……… tha (thước, thướt)
Câu 4: Điền vào chỗ trống l hay n:
áo ………
………
mơ
Trang 4Thú dữ nguy hiểm
Thú không nguy hiểm
a) Hoa ựu lập lòe
b) Cọ xòe ô che ắng
c) Làn ao óng ánh bóng trăng loe
Câu 5: Điền vào chỗ trống : l hoặc n
Ông trời ổi lửa đằng đông
Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay
Câu 6: Viết tên rồi nối các con vật vào nhóm thích hợp:
……… ………
……… .