CẤP CỨU RĂNG HÀM MẶT Ts.. Đánh giá tình trạng bệnh nhân trước khi xử trí cấp cứu răng hàm mặt.. Thực hiện một số phương pháp cố định răng chấn thương, gãy xương hàm.. Khám và xử trí trậ
Trang 1CẤP CỨU RĂNG HÀM MẶT
Ts Trương Nhựt Khuê tnkhue@ctump.edu.vn
Trang 2Mục tiêu
1 Đánh giá tình trạng bệnh nhân trước khi xử trí
cấp cứu răng hàm mặt
2 Thực hiện một số phương pháp cố định răng
chấn thương, gãy xương hàm
3 Khám và xử trí trật khớp thái dương hàm
Trang 3Chấn thơng hàm mặt: 80% tai nạn giao thông, đặc biệt moto
Tính chất tổn thơng: đa dạng
Thái độ:
Xử trí cấp cứu Khám toàn diện
CAÁP CệÙU HAỉM MAậT
Trang 4xö trÝ cÊp cøu trong cthm
Chèng ng¹t thë
Chèng sèc
H¹n chÕ ch¶y m¸u
Trang 5Làm thông đường thở
Thông thường máu, hàm giả chất ói mửa, các mảnh gãy xương hàm dưới hoặc máu tụ ở
đường hô hấp trên có thể làm nghẽn một phần hay toàn bộ đường hô hấp
Trang 6Xử trí cấp cứu
Chống ngạt thở
ẹặt bệnh nhân trong t thế nằm nghiêng an toàn Lấy các dị vật vùng hầu họng
Tránh tụt lỡi ra sau
Phát hiện tụ máu sàn miệng, lỡi, vòm miệng lan rộng, dấu hiệu chấn thơng thanh-khí quản
ẹặt ống NKQ hay mở khí quản cấp cứu tuỳ hoàn cảnh LS
Hút sạch cục máu đông, nớc bọt, chất nôn
Cấp cứu
Trang 7CHốNG SốC
- Có thể sốc do đau, do mất máu, ngạt thở
- Xử trí bao gồm xử trí nguyên nhân: giảm đau (sốc
do đau), bồi phụ máu và dịch (sốc mất máu) và xử trí
triệu chứng (theo phác đồ chống sốc
Cấp cứu
Xử trí cấp cứu
Trang 8Hạn chế chảy máu
- Chảy máu mũi: Nhét Mỡche
-Vết rách da mặt: Baờng ép, Khâu vết thơng, thắt động mạch chọn lọc
- T hắt động mạch cảnh ngoài: Hiếm phải làm
- Kiểm soát chảy máu ngoài vùng hàm mặt
cấpc cứu
Xử trí cấp cứu
Trang 11CHẤN THƯƠNG RĂNG
Trang 13CỐ ĐỊNH TẠM CHỈ THÉP
Trang 14NỐT ERNST
Trang 23XÂY XÁT
Trang 24ĐỤNG DẬP
Trang 25VẾT THƯƠNG RÁCH DA
Trang 29VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM
Sau khi rửa sạch và cắt lọc, có thể khâu kín vết rách Nếu rách sâu cần khâu nhiều lớp, những lớp sâu bên dưới khâu bằng chỉ tự tiêu 3-0, 4-0
Khâu da bằng soie hoặc nylon 5-0, 6-0
Trang 30KHÂU VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM
Khi khâu cần lưu ý:
• Các mép phải thẳng
• Bề dày hai mép phải bằng nhau
• Tránh chồng mép, lộn mép
• Vết khâu không căng
Trang 31CÁC GIAI ĐOẠN LIỀN THƯƠNG MÔ MỀM
- Giai đoạn viêm: 2 ngày
- Giai đoạn tăng sinh: 14 ngày
- Giai đoạn trưởng thành: 6 tháng – 1 năm
Trang 32C¸c lo¹i mòi kh©u
Trang 33KHÂU DA
Mòi rêi
Mòi Ðp
Trang 35KHÂU TRONG DA
Trang 36NIÊM MẠCKhaâu muõi ñôn
Trang 37KHAÂU MUÕI LIEÂN TUÏC
Trang 38KHÂU MŨI ĐỆM
Trang 42NHIỄM KHUẨN MIỆNG VÀ HÀM MẶT
Trang 43ĐƯỜNG RẠCH NGOÀI MẶT
Trang 45TAI BIẾN MỌC RĂNG KHÔN
Trang 46BỆNH LÝ SÂU RĂNG, SANG THƯƠNG QUANH CHÓP
Trang 53TRẬT KHỚP THÁI DƯƠNG HÀM
Trang 58TÀI LIỆU THAM KHẢO
mặt, lưu hành nội bộ
2. Fargiskos DF (2007), Oral Surgery, Springer
3. James R Hupp (2016), Head, Neck, and Orofacial Infections: An
Interdisciplinary Approach, Elsevier
4 Miloro (2004), Peterson’s Principle of Oral and Maxillofacial