- HS hiểu được việc tôn trọng thư từ, tài sản của người khác là việc nên làm và có kĩ năng thực hiện một số hành động thể hiện sự tôn trọng thư từ, tài sản của người khác.. + Mt : HS có [r]
Trang 1Thứ hai, 19 / 3 / 2007
Tiết 1 : HĐTT :
Tiết 2+3 : Tập đọc
Bài : ĐỌC THÊM : BỘ ĐỘI VỀ LÀNG – TRÊN ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH
ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC (T 1 + T 2 )
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
▪ Rèn kĩ năng đọc :
Kiểm tra lấy điểm Tập đọc :
- HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)
- Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Ôn luyện về nhân hóa : Tập sử dụng phép nhân hóa để kể chuyện làm cho lời kể được sinh động
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu viết tên các bài Tập đọc ở SGK từ tuần 19 đến tuần 26
- Bảng lớp chép bài thơ : “Thương em”
- Kẻ sẵn bảng để HS làm bài tập 2 (T2)
III / LÊN LỚP :
1-2’
20-22’
18-20’
1/ Ổn định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra :
- Kiểm tra nửa số HS trong lớp
- Gọi HS lần lượt bốc thăm bài đọc
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài trong 2 phút
- HS đọc một đoạn trong bài và trả lời câu
hỏi có nội dung trong đoạn vừa đọc
- GV nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 : Kể lại câu chuyện “Quả táo” theo
tranh, dùng phép nhân hóa để lời kể được
sinh động.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
Các em cần quan sát kĩ các tranh, đọc kĩ
phần chữ trong tranh để hiểu nội dung
truyện
Cần sử dụng biện pháp nhân hóa cho các
con vật có hành động, suy nghĩ, cách nói
như người
- Yêu cầu từng cặp kể cho nhau nghe
- Gọi 6 HS kể nối tiếp 6 tranh
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- HS bốc thăm bài đọc và chuẩn bị
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS lắng nghe
HS xem kĩ các tranh, tìm hiểu nội dung truyện
- HS kể theo cặp
- Tranh 1 : Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng nhìn lên, bỗng thấy một quả táo Nó nhảy lên
Trang 214-15’
14-15’
1-2’
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
Bài 2 : Đọc bài thơ sau và trả lời câu hỏi.
- GV đọc mẫu bài thơ
Gọi 1 HS đọc to các câu hỏi
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và báo cáo
- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhomù
khác bổ sung ý kiến
a) Làn gió và sợi nắng được nhân hóa bởi
những từ nào ?
b) Chọn ý thích hợp ở cột B nối với mỗi sự
vật ở cột A
c) Tình cảm của tác giả dành cho những
người này như thế nào ?
- GV sửa chữa và chốt lại kết quả đúng ở
bảng
- Gọi vài em đọc lại kết quả đúng ở bảng
- Yêu cầu cả lơp làm vào vở
4/ Đọc thêm :
- Tổ chức cho HS đọc thêm bài : Bộ đội về
làng ; Trên đường mòn Hồ Chí Minh.
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS ôn lại các bài Tập đọc để kiểm
tra lấy điểm ; xem trước các bài tập
trong các tiết ôn tập
định hái nhưng chẳng tới Nhìn quanh, nó thấy chị nhím đang say sưa ngủ dưới gốc táo ở một cây thông bên cạnh Một anh Quạ đang đậu trên cành Thỏ mừng quá, bèn cất tiếng ngọt ngào
Anh Quạ ơi ! Anh làm ơn hái hộ tôi quả táo với !
- Cả lớp theo dõi ở SGK
- 1 HS đọc to câu hỏi
- HS thảo luận nhóm
- HS đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Cả lớp nộp bài
Sự vật được nhân hóa
Từ chỉ đặc điểm của con người
Từ chỉ hoạt động của con người
Làn gió Sợi nắng
mồ côi gầy
tìm , ngồi run run, ngã
b) Làn gió : giống một bạn nhỏ mồ côi Sợi nắng : giống một người gầy yếu.
c) Tác giả bài thơ rất yêu thương thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn ; những người ốm yếu, không nơi nương tựa
- Vài HS đọc lại
- HS làm bài vào vở
- HS lần lượt đọc bài
- HS lắng nghe và thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 3
Tiết 4 : Toán :
Bài : CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I / MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Nắm được các hàng : chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Biết đọc, viết các số có năm chữ số (trường hợp các chữ số khác 0)
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Kẻ sẵn bảng như SGK
- Bảng nỉ, các số : 10000, 1000, 100, 10, 1
III / LÊN LỚP :
3-4’
10-12’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV ghi số có bốn chữ số , gọi HS đọc số
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Ôn tập về các số trong phạm vi 10000
- GV ghi : 2316
? Số này gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy
chục, mấy đơn vị ?
Viết : 1000
- Gọi 1 HS đọc số
? Số 1000 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy
chục, mấy đơn vị ?
Viết và đọc số có năm chữ số.
Viết : 10000
- Gọi 1 HS đọc
Mười nghìn : còn gọi là một chục nghìn.
? Số 10000 gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?
- GV gắn các số lên bảng nỉ
Chục
nghìn
vị 10000
10000
10000
10000
1000 1000
100 100 100
1 1 1 1 1
? Có bao nhiêu chục nghìn ?
? Có bao nhiêu nghìn ?
? Có bao nhiêu trăm ?
- HS đọc số
- Số này gồm : 2000 + 300 + 10 + 6
- 1 HS đọc : Một nghìn
- Số 1000 gồm : 1 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- 1 HS đọc : Mười nghìn
- Số 10000 gồm : 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- HS theo dõi ở bảng nỉ
- Có 4 chục nghìn
- Có 2 nghìn
- Có 3 trăm
Trang 419-20’
1-2’
? Có bao nhiêu chục ?
? Có bao nhiêu đơn vị ?
- Gọi HS điền số vào ô cuối cùng của bảng
Vậy số đó là : 42316
Khi viết số ta viết từ trái sang phải
Số 42316 đọc là : bốn mươi hai nghìn ba
trăm mười sáu.
- Gọi vài HS đọc lại
- Ghi các số sau, gọi HS đọc :
5327 và 45327 ; 8735 và 28735
6581 và 96581 ; 7311 và 67311
3/ Luyện tập :
Bài 1 : Viết theo mẫu.
- GV kẻ sẵn bảng và làm mẫu câu a
- Gọi HS thực hiện ở bảng
- Gọi HS đọc số ở cuối mỗi bảng
Bài 2 : Viết (theo mẫu)
- GV kẻ bảng và làm mẫu hàng đầu tiên
- Gọi 1 HS viết số ở bảng, cả lớp làm vào
bảng con
Bài 3 : Đọc các số.
- GV ghi số, gọi HS lần lượt đọc
23116 ; 12427 ; 3116 ; 82427
Bài 4 : Số ?
- GV ghi bảng, gọi HS thực hiện
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
4/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài
tiếp theo
- Có 1 chục
- Có 6 đơn vị
- 1 HS điền số
- Vài HS đọc lại
- HS đọc số
- HS làm bài ở bảng
- HS theo dõi
- HS làm bài theo yêu cầu của GV
- HS lần lượt đọc số : Hai mươi ba nghìn một trảm mười sáu
6000 ; 7000 ; 8000 ; 9000 23000 ; 24000 ; 25000 ; 26000 23100 ; 23200 ; 23300 ; 23400. - HS lắng nghe và thực hiện RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 5
Thứ ba, 20 / 3 / 2007
Tiết 1 : Chính tả :
Bài : ĐỌC THÊM : NGƯỜI TRÍ THỨC YÊU NƯỚC ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC (T 3 )
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc
* HS đọc thông các bài đã học từ tuần 19 đến tuần 26 Tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút
* HS trả lời được 1 đến 2 câu hỏi có trong bài đọc
- Ôn luyện về trình bày báo cáo (miệng) - báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, tự tin
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu viết tên từng bài Tập đọc đã học
- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo
III / LÊN LỚP :
1-2’
2-3’
28-30’
1/ Ổn định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
- Kiểm tra số HS.1
4
- Gọi HS lần lượt bốc thăm bài đọc và
chuẩn bị trong 2 phút
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi ở SGK
- GV ghi điểm cho từng em
* Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 2 : Em hãy đóng vai chi đội trưởng
báo cáo kết quả tháng thi đua “Xây dựng
Đội vững mạnh”.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS khác đọc mẫu báo cáo đã học ở
tuần 20
? Yêu cầu của mẫu báo cáo này có gì khác
với mẫu báo cáo đã học ở tiết TLV tuần 20
?
Các em lưu ý : Khi báo cáo cần nêu :
Kính thưa vì đây là báo cáo miệng
- Yêu cầu các tổ thảo luận để thống nhất
kết quả hoạt động của chi đội trong tháng
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- HS lần lượt bốc thăm và chuẩn bị bài
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS đọc mẫu báo cáo đã học
- Khác là :
* Người báo cáo là chi đội trưởng
* Người nhận báo cáo là tổng phụ trách
* Nội dung thi đua : Xây dựng Đội vững mạnh
* Nội dung báo cáo : Về học tập, lao động và thêm nội dung công tác khác
- HS lắng nghe
- HS thảo luận theo tổ
- HS lần lượt báo cáo
Trang 6qua
- Gọi HS lần lượt từng em đóng vai chi đội
trưởng và báo cáo
- Cả lớp nhận xét, góp ý
- GV nhận xét, sửa chữa, bổ sung
GV khen ngợi các HS báo cáo đủ thông tin,
rõ ràng, rành mạch, đàng hoàng, tự tin
* Tổ chức cho HS đọc thêm bài : Người trí thức yêu nước 4/ Củng cố – dặn dò : - Dặn HS tập báo cáo hoạt động thi đua của tổ ; chuẩn bị bài tiếp theo - HS lần lượt đọc bài - HS lắng nghe và thực hiện RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Tiết 2 : Toán :
Bài : LUYỆN TẬP
I / MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về cách đọc, cách viết các số có năm chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự các số có năm chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn (từ 10000 đến 19000)
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ kẻ tia số bài tập 4
III / LÊN LỚP :
3-4’
7-8’
7-8’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở bài tập của HS nhóm 1 &ø4
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 : Viết (theo mẫu).
- GV kẻ bảng như SGK
- Hướng dẫn HS hiểu kĩ bài mẫu
- Gọi HS lần lượt viết, đọc số ở bảng ; các
em khác viết số ra bảng con
Bài 2 : Viết (theo mẫu).
- Lần lượt từng HS lên bảng viết số hoặc
đọc số rồi ghi vào bảng đã kẻ
- Gọi vài HS đọc lại các số vừa viết
- HS trình vở để GV kiểm tra
- HS theo dõi ở bảng
- HS lắng nghe
- HS viết số vào bảng rồi đọc số
- HS đọc, viết số vào bảng
- 97145 : Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Trang 77-8’
1-2’
Bài 3 : Số ?
- GV ghi từng câu lên bảng
? Câu a, số thứ hai hơn số thứ nhất mấy đơn
vị ?
- Gọi 1 HS làm ở bảng, các HS khác làm
vào bảng con
? Câu b, số thứ hai hơn số thứ nhất mấy đơn
vị ?
- Gọi 1 HS làm ở bảng
? Câu c, số thứ hai hơn số thứ nhất mấy đơn
vị ?
- Gọi 1 HS làm ở bảng
Bài 4 : Viết tiếp số thích hợp vào dưới
mỗi vạch.
- GV treo bảng phụ
- Gọi HS làm bài ở bảng phụ
- Gọi vài HS đọc các số trên tia số
4/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài
tiếp theo
- HS theo dõi
- Số thứ hai hơn số thứ nhất 1 đơn vị
36520 ; 36521 ; 36522 ; 36523 ; 36524
; 36525 ; 36526.
- Số thứ hai hơn số thứ nhất 1 đơn vị
48183 ; 48184 ; 48185 ; 48186 ; 48187
; 48188 ; 48189.
- Số thứ hai hơn số thứ nhất 1 đơ vị
81317 ; 81318 ; 81319 ; 81320 ; 81321
; 81322 ; 81323.
- HS lắng nghe và thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Tiết 3 : Tự nhiên – Xã hội :
Bài : CHIM
I / MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS biết :
- Chỉ và nói được ten các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát
- Giải thích vì sao không nên săn bắt, phá tổ chim
- Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các hình trong SGK trang 102 , 103 ; tranh (ảnh) về chim
III / LÊN LỚP :
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
3-4’ 1/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS trả lời :
? Kể tên một số loài cá nước ngọt, nước
- 2 HS trả lời câu hỏi
15000 11000
Trang 814-15’
14-15’
1-2’
mặn
? Nêu ích lợi của cá
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận.
+ MT : Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ
thể của các con chim được quan sát
+ T/h :
- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo gợi ý :
? Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài
của các con chim có trong hình
? Bạn có nhận xét gì về độ lớn của chúng
?
? Loài nào biết bay, loài nào biết bơi, loài
nào chạy nhanh ?
? Bên ngoài cơ thể chim thường có gì bảo
vệ
? Bên trong cơ thể chúng có xương sống
không ?
? Mỏ chim có đặc điểm gì chung ?
- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm
khác bổ sung
+ KL : Chim là loài động vật có xương
sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ,
có mỏ, hai cánh và hai chân
Hoạt động 2 : Làm việc với tranh ảnh
sưu tầm được.
+ MT : Giải thích được tại sao ta không
nên săn bắt hoặc phá tổ chim
+ T/h :
- Yêu cầu các nhóm phân loại các loài
chim : Nhóm biết bay, nhóm biết bơi,
nhóm hót hay
? Tại sao chúng ta không nên săn bắt hoặc
phá hoại tổ chim ?
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi :
Bắt chước tiếng chim hót
- Lần lượt từng em tham gia biểu diễn
tiếng hót hoặc kêu của một loài chim
- Các HS khác nhận xét
4/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS ôn bài ; chuẩn bị bài tiếp theo
- HS thảo luận nhóm
- HS quan sát hình chỉ và nêu tên các bộ phận của các con chim
- Chúng có hình dạng, màu sắc và kích thước khác nhau
- Đại bàng, họa mi, vẹt, chim hút mật đều biết bay ; ngỗng, chim cánh cụt biết bơi ; đà điểu là loài chạy rất nhanh
- Bên ngoài chúng đều có lớp lông vũ để bảo vệ
- Chúng là loài vật có xương sống
- Mỏ chim cứng để mổ thức ăn
- Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ sung
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm và phan loại các loài chim
- Vì chim rất có ích, húng bắt sâu cho cây, chúng hót cho ta nghe
- Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ sung
- HS lần lượt tham gia chơi
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 9RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Tiết 4 : Thể dục : Tiết 5 : Tập đọc : Bài : ĐỌC THÊM : CHIẾC MÁY BƠM ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC (T 4 )
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc
* HS đọc thông các bài đã học từ tuần 19 đến tuần 26 Tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút
* HS trả lời được 1 đến 2 câu hỏi có trong bài
- Ôn tập : Nghe – viết đúng bài thơ : Khói chiều
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu viết tên từng bài Tập đọc đã học
III / LÊN LỚP :
1-2’
2-3’
9-10’
9-10’
1/ Ổn định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
* Kiểm tra lấy điểm Tập đọc
- Kiểm tra số HS còn lại
- Gọi HS lần lượt bốc thăm bài đọc và
chuẩn bị trong 2 phút
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi ở SGK
- GV ghi điểm cho từng em
* Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 2 : Nghe – viết.
- GV đọc mẫu bài viết
- Gọi 2 HS đọc lại
? Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều
? Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?
? nêu cách trình bày thể thơ lục bát
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- HS lần lượt bốc thăm và chuẩn bị bài
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi ở SGK
- 2 HS đọc lại bài viết
- Câu thơ : Chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên
- Khói ơi vươn nhẹ lên mây Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà
- Cách trình bày : Chữ đầu của câu 6 tiếng lùi vào lề vở 2 ô li
; chữ đầu của câu 8 tiếng lùi vào lề vở 1 ô
Trang 1012-13’
1-2’
3/ HS viết bài :
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
4/ chấm và chữa bài :
- GV thu toàn bộ vở của HS và chấm
* Tổ chức cho HS đọc thêm bài : Chiếc
máy bơm
5/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở và chuẩn
bị bài tiếp theo
li
- HS viết bài vào vở
- HS nộp vở để GV chấm
- HS lần lượt đọc bài
- HS lắng nghe và thực hiện
RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Thứ tư, 21 / 3 / 2007
Tiết 1 : Luyện từ và câu :
Bài : ĐỌC THÊM : EM VẼ BÁC HỒ.
ÔN TẬP – KIỂM TRA HỌC THUỘC LÒNG (T 5 )
I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- Kiểm tra lấy điểm Học thuộc lòng
* HS học thuộc các bài Học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
* HS trả lời được từ 1 đến 2 câu hỏi trong bài đọc
- Ôn luyện viết báo cáo : Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, HS viết lại một báo cáo đủ thông tin, ngắn gọn, rõ ràng,đúng mẫu
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu ghi tên từng bài Học thuộc lòng đã học
- Vở bài tập Tiếng Việt
III / LÊN LỚP :
1-2’
3-4’
9-10’
10-1/ Ổn định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
* Kiểm tra lấy điểm Học thuộc lòng
- Gọi số HS lần lượt bốc thăm bài đọc và 1
3 chuẩn bị bài trong 2 phút
- Gọi từng em đọc bài
- GV ghi điểm cho từng em
* Hướng dẫn HS làm bài tập
- Bài 2 : Dựa vào tiết TLV miệng ở tiết 3,
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- HS bốc thăm bài đọc và chuẩn bị bài
- HS lần lượt đọc bài và tra lời câu hỏi