1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn học Đại số 7 - Trường THCS Đại Bình

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 436,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 HS: hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ  Xác định được giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ 2.Kỹ năng :  Có kỹ năng cộng ,trừ,nhân,chia các sthập phân 3.Thái độ :  Có ý th[r]

Trang 1

Chương I

SỐ HỮU TỈ.SỐ THỰC

Đây là chương mở đầu của chương trình đại số lớp 7 đồng thời cũng là phần tiếp nối của chương “Phân số” ở lớp 6

Học xong chương này học sinh phải đạt được những yêu cầu sau:

-Nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ,các phép tính cộng ,trừ ,nhân ,chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ.HS hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ

thức,của dãy tỉ số bằng nhau,quy ước làm tròn số;bước đầu

có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai.

-Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ,biết làm tròn số để giải các bài toán thực tế.Ở những nơi có điều kiện có thể rèn cho HS kĩ nắng sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ những khâu tính toán không cần thiết.

-Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ,số thực để giải quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế

Trang 2

HƯƠNG I.

SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

Soạn : 28/08/2009

Giảng : 7A :31/8/2009

Đ 1.TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIấU:

11.Kiến thức :

 HS: hiểu được khỏi niệm số hữu tỉ,cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số và so sỏnh cỏc số hữu tỉ

2.Kỹ năng :

 Bước đầu HS: nhận biết được mối quan hệ giữa cỏc tập hợp số : A   A A

 HS: biết biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số,biết so sỏnh 2 số hữu tỉ

3.Thỏi độ :

 Trung thực,hợp tỏc trong học tập

 Yờu thớch bộ mụn

II.CHUẨN BỊ :

GV: SGK,Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp N  Z  Q và cỏc bài tập ,thước thẳng cú chia khoảng

HS: : ễn tập cỏc kiến thức : phõn số bằng nhau,tớnh chất cơ bản của phõn số,quy đồng mẫu cỏc phõn số,so sỏnh số nguyờn,biểu diễn cỏc số nguyờn trờn trục số ,thước thẳng cú chia khoảng

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Nêu và giải quyết vấn đề

-Đàm thoại ,vấn đáp , hoạt đông nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ (khụng)

3.Bài mới :

GV: giới thiệu chương trỡnh số 7(4

chương)

HS: nghe GV: hướng dẫn

GV: nờu yờu cầu về sỏch vở,dụng cụ học

tập,ý thức và phương phỏp học tập bộ

mụn Toỏn

HS: ghi lại cỏc yờu cầu của GV: để thực

hiện)

Trang 3

GV: Dương Quyết Chiến 2

-hữu tỉ - Số thực

HS: mở mục lục (trang 142 SGK để theo

dừi)

GV: (vừa núi vừa viết trờn bảng)

HS: ghi vào giấy nhỏp để thực hiện

HS: thực hiện trờn bảng

GV: Cú thể viết mỗi số trờn thành bao

nhiờu phõn số bằng nú ?

HS: : Cú thể viết được vụ số phõn số

bằng nú

GV: (núi) : Ở lớp 6 ta đó biết : Cỏc phõn

số bằng nhau là cỏc cỏch viết khỏc nhau

của cựng 1 số,số đố được gọi là số hữu tỉ

Vậy cỏc số 3; 0;5;0; ; 22 5 đều là những

3 7

số hữu tỉ.Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

HS: (phỏt biểu miệng)

GV: (giới thiệu )

GV: yờu cầu HS: làm ?1

HS: làm

GV: (hỏi) Tại sao cỏc số : 0,6 ; -1.25 ; 11

3

là cỏc số hữu tỉ

HS: Cỏc số trờn là số hữu tỉ vỡ theo định

nghĩa

GV: yờu cầu HS: làm ? 2

Số nguyờn a cú phải là số hữu tỉ khụng ?

Số tự nhiờn a cú phải là số hữu tỉ khụng

?Vỡ sao ?

HS: :

GV: Vậy em cú nhận xột gỡ về mối quan

hệ giữa cỏc tập hợp số : N,Z,Q?

HS: : NZQ

GV: giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ

giữa 3 tập hợp số (trong SGK)

HS: quan sỏt sơ đồ

GV: Vẽ trục số

Hóy biểu diễn cỏc số nguyờn : -2 ; -1 ; 2

trờn trục số

HS: làm trờn bảng

HS: cả lớp làm vào vở

GV: Tương tự như đối với số nguyờn,ta

cú thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trờn trục số

GV: yờu cầu HS: làm vớ dụ 1(SGK)

HS: đọc SGK

GV: yờu cầu làm tiếp vớ dụ 2

HS: đọc SGK rồi làm vào vở HS: Để

biểu diễn số trên trục số ta làm như sau

4 5 Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần

Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng vậy

4 1

số đẵ được biểu diễn trờn trục số

4

5

GV: Trờn trục số,điểm biểu diễn số hữu tỉ

x được gọi là điểm x

GV: cho HS: làm ? 4

HS: làm vào vở

GV: Vậy để so sỏnh 2 số hữu tỉ ta làm thế

nào?

HS: : Để so sỏnh 2 số hữu tỉ,ta viết chỳng

dưới dạng phõn số rồi sú ỏnh 2 phõn số

đú

HS: làm vào vở

GV: giới thiệu về số hữu tỉ dương,số hữu

tỉ õm,số 0

1.Số hữu tỉ :

Giả sử ta cú cỏc số :

2 5 3; 0;5;0; ; 2

3 7

Em hóy viết mỗi số trờn thành 3 phõn số bằng

nú ?

5 19 19 38

Khỏi niệm : Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phõn số với a ,b a  Q,b  0

b

Tập hợp cỏc số hữu tỉ được kớ hiệu là Q (SGK)

?1

6 3 0,6

10 5

125 5

1, 25

100 4

1 4 1

3 3

? 2 Với a A thỡ

1

a

a   Aa

Với a A thỡ

1

a

a   Aa

A A A

2.Biểu diễn số hữu tỉ :

(SGK)

?3

-2 -1 0 2

Vớ dụ 1 : Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số 5

4 5

4

0 1 M

Vớ dụ 2 : Biểu diễn số hữu tỉ 2 trờn trục số

3

3.So sỏnh 2 số hữu tỉ :

So sỏnh 2 phõn số :

;

10 15 10 12

&15 0 15 15

2 4

hay

      

 

V ì

Vớ dụ 1 : So sỏnh 2 số hữu tỉ 0,6 & 1

2

 Giải :

Ta cú :

10 2 10

Vỡ -6 < -5 và 10 >0 nờn 6 5 hay

10 10

   1

0,6

2

Vớ dụ 2 So sỏnh 2 số hữu tỉ 3 & 01

2

* Chỳ ý :

 Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ

dương

 Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ õm

 Số hữu tỉ 0 khụng là số hữu tỉ õm hay

số hữu tỉ dương

?5

Số hữu tỉ dương : 2; 3

3 5

Lop7.net

Trang 4

4.Củng cố :

GV: nêu câu hỏi củng cố :

Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ ?

Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào ?

GV: cho HS: hoạt động nhóm :

Đề bài : Cho 2 số hữu tỉ :

0,75 &5

3

a) So sánh 2 số hữu tỉ đó

b) Biểu diễn các số đó trên trục số Nhận

xét vị trí của 2 số đó trên trục số

HS: trả lời câu hỏi

HS: hoạt động nhóm :

a) So sánh :

3 9 5 20

4 12 3 12

0,75

b) Biểu diễn trên trục số

5.Hướng dẫn học ở nhà :

Về nhà :

 Nắm vững khái niệm số hữu tỉ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,so sánh 2 số hữu tỉ

 Làm các bài tập trong SGK 3,4,5 trang 8 và SBT :1,3,4,8 trang3-4

 Ôn tập quy tắc cộng ,trừ phân số ; quy tắc dấu ngoặc,quy tắc chuyển vế (Toán 6)

 Chuẩn bị trước § 2

V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY

Ngày giảng 7a 7/9/2009

7b 7/9/2009

§ 2 CỘNG,TRỪ SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

Trang 5

hợp số hữu tỉ

2.Kỹ năng :

 Cú kỹ năng làm cỏc phộp cụng,trừ số hữu tỉ nhanh và đỳng

3.Thỏi độ :

 Trung thực,cẩn thận,hợp tỏc trong học tập

 Yờu thớch bộ mụn

II.CHUẨN BỊ :

GV: SGK,bảng phụ ghi : cụng thức cộng,trừ số hữu tỉ (SGK).quy tắc chuyển vế

và cỏc bài tập

HS: : ễn tập quy tắc cụng,trừ phõn số ,quy tắc chuyển vế và quy tắc dấungoặc

III) PHƯƠNG

pháp Nêu và giải quyết vấn đề

-Đàm thoại ,vấn đáp , hoạt đông nhóm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ

Cõu hỏi

Thế nào là số hữu tỉ ? Cho vớ dụ

Làm bài tập 3 (SGK tr8)

Đối tượng:

7A:HS:1

HS:2

7B:HS:1

HS:2

HS: lờn bảng kiểm tra Trả lời cõu hỏi ,nờu vớ dụ 4đ Bài tập 3(tr8 SGK) So sỏnh :

)

3 21

11 77

a x y

Vỡ -22 < -21 và 77 > 0

3 ) 0,75

4

)

b c

3.Bài mới :

GV: T a đó biết mọi số hữu tỉ đều được

viết dưới dạng phõn số

.Vậy để cộng,trừ 2 số

a

a b b

b với  A 

hữu tỉ ta cú thể làm thế nào ?

HS: (phỏt biểu)

GV: gọi HS: phỏt biểu lại quy tắc

cộng,trừ 2 phõn số cựng mẫu,cộng 2

1.Cộng,trừ 2 số hữu tỉ :

Để cộng trừ 2 số hữu tỉ ta cú thể viết chỳng dưới dạng phõn số rồi ỏp dụng quy tắc cộng,trừ phõn số

Trang 6

phân số khác mẫu

GV: Như vậy,với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta

đều có thể viết chúng dưới dạng 2 phân

số có cùng 1 mẫu dương rồi áp dụng

quy tắc cộng trừ phân số cùng mẫu

Với x a ;y ba b m, , ,m 0.Hãy

m m

hoàn thành công thức :

x + y =

x – y =

HS: lên bảng ghi tiếp

HS: cả lớp làm vào vở

GV: nêu ví dụ trên bảng :

HS: quan sát ví dụ :

GV: yêu cầu HS: làm ?1

HS: làm trên bảng

HS: cả lớp làm vào vở

GV: gọi HS: nhắc lại quy tắc chuyển vế

đã học ở lớp 6

HS: nhắc lại quy tắc chuyển vế trong A

GV: Tương tự trong ta cũng có quy A

tắc chuyển vế

1 HS: đọc quy tắc chuyển vế

GV: ghi ví dụ trên bảng

HS: quan sát ví dụ trên bảng

Với x a;y ba b m, , ,m 0.Ta có :

m m

x y m a m b a m b

x y

   

   

Ví dụ :

 

)

49 12 37

) 3

12 3 9

a

b

 

    

 

.Tính :

?1

 

 

1 15

a   b   

2.Quy tắc “chuyển vế”

Nội dung : Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức,ta phải đổi dấu số hạng đó

Với mọi x y z, ,  A :x y    z x z y

Ví dụ : Tìm x biết :

3 1

   Giải : Theo quy tắc chuyển vế,ta có :

Trang 7

GV: yêu cầu HS: làm ? 2

2HS: lên bảng làm

GV: nêu chú ý (SGK)

HS: đọc chú ý

1 3 7 9

3 7 21 16

21

x x

  

 Tìm x biết :

? 2

Kết quả :

)

a x

6

x Kết quả :

)

28

x

Chú ý : (SGK)

4.Củng cố :

GV: yêu cầu HS: làm các bài tập củng cố :

Bài 8a,c (tr10 SGK) Tính :

)

)

a

c

     

 

  

 

GV: Muốn cộng,trừ các số hữu tỉ ta phải

làm như thế nào ?

Phát biểu quy tắc chuyển vế trong ?A

HS: lên bảng làm

4 2 7 56 20 49 27 )

a

c

HS: trả lời câu hỏi của GV:

5.Hướng dẫn học ở nhà :

Về nhà :

 Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

 Làm các bài tập trong SGK và SBT

 Ôn tập quy tắc nhân chia phân số ; Các tính chất của phép nhân trong ,phép A nhân phân số

V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY

Trang 8

- -Ngày soạn : 9 /09/2009 Tiết 3

Ngày giảng :7a12/9/2009

7b 12/9/2009

Đ 3.NHÂN,CHIA SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIấU

1.Kiến thức :

 HS: nắm vững cỏc quy tắc nhõn,chia số hữu tỉ

2.Kỹ năng :

 Cú kỹ năng nhõn,chia số hữu tỉ nhanh và chớnh xỏc

3.Thỏi độ :

 Trung thực,hợp tỏc trong học tập

 Yờu thớch bộ mụn

II.CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ cỏc quy tắc tổng quỏt nhõn,chia 2 số hữu tỉ ,cỏc tớnh chất của phộp nhõn 2 số hữu tỉ

HS: : ụn tập cỏc qy tắc GV: đó dặn ở bài trước

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Nêu và giải quyết vấn đề

-Đàm thoại ,vấn đáp , hoạt đông nhóm

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ :

Cõu hỏi :

Muốn cộng,trừ 2 số hữu tỉ ta làm như thế

nào ? Viết cụng thức tổng quỏt

HS: trả lời cõu hỏi :

Muốn cộng,trừ 2 số hữu tỉ x,y ta viết chỳng dưới dạng 2 phõn số cú cựng mẫu dương rồi

ỏp dụng quy tắc cộng,trừ 2 phõn số Với x a;y ba b m, , ,m 0.Ta cú :

m m

Trang 9

Chữa bài tập 8 d (tr10 SGK)

GV: gọi HS: nhận xét đánh giá và cho

điểm HS: trên bảng

Đối tượng:

A:HS:1

HS:2

7B:HS:1

HS:2

a b a b x y m m m a b a b x y m m m           Bài 8 d (tr10 SGK).Tính : 4đ 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 16 42 12 9 79 7 3 24 24 24                             3.Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GV: VÀ HS: NỘI DUNG GV:đặt vấn đề : Trong tập các số hữu tỉ A ,ta cũng có phép tính nhân,chia 2 số hữu tỉ .Ví dụ : .Theo em sẽ thực hiện như thế nào 3 0, 2 4  ? HS:( phát biểu miệng) Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số ,rồi áp dụng quy tắc nhân 2 phân số : 3 1 3 3 0, 2 4 5 4 20      GV: (nêu tổng quát ) HS: cả lớp nghe và ghi bài GV: Phép nhân phân số có những tính chất gì ? HS:( phát biểu) : phép nhân phân số có các tính chất : giao hoán ,kết hợp,nhân với 1,phân phối của phép nhân đối với phép cộng,các số khác 0 đều có số nghịch đảo GV: Phép nhân các số hữu tỉ cũng có 1.Nhân 2 số hữu tỉ : Với x a;y c ta có : b d  

. .

. a c a c x y b d b d   Ví dụ :

 3 5

3 1 3 5

1

Trang 10

những tính chất như vậy

GV: đưa bảng phụ ghi các tính chất của

phép nhân các số hữu tỉ

HS: quan sát và ghi vở

GV: yêu cầu HS: làm bài 11 a,b,c (tr12

SGK)

Tính :

 

2 21

)

7 8

) 0, 24 ; ) 2

a

HS: cả lớp làm vào vở,

3 HS: khác lên bảng làm vào vở

GV: Với Với x a ;y cy 0 Áp

b d

dụng quy tắc chia phân số ,hãy viết công

thức chia x cho y ?

1 HS: lên bảng viết

(HS: viết tiếp dưới dòng GV: viết trên

bảng)

GV: đưa ví dụ trên bảng

HS: làm vào vở

GV: gọi 1 HS: làm

GV: yêu cầu HS: cả lớp làm (SGK)?

HS: cả lớp làm vào giấy nháp

2 HS: lên bảng làm

GV: gọi 1 HS: nêu phần chú ý (SGK)

GV: ghi bảng :

HS: cả lớp ghi vở

GV: nêu ví dụ

HS: ghi vở

Bài 11 (tr12 SGK) Tính :

Kết quả :

abc

2.Chia 2 số hữu tỉ :

Với x a ;y cy 0 ta có :

b d

: : .

.

a c a d

x y

b d b c

Ví dụ :

 

 

2 3 3

5 2 5

 

 

 Tính :

?

a b

Chú ý :

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y 0) gọi là tỉ số của 2 số x và  y,ký hiệu là hay x : y x

y

Ví dụ : tỉ số của 2 số -5,12 và 10,25 được

viết là : 5,12 hay -5,12 : 10,25

10, 25

Trang 11

4.Củng cố - Luyện tập

GV: cho HS: làm bài 13(tr12 SGK)

Tính :

3 12 25

)

a   

Thực hiện chung toàn lớp phần a)

Cho HS: làm tiếp rồi gọi 3 HS: lên bảng

làm phần b,c,d

GV: gọi 3 HS: lên bảng làm 3 phần còn

lại

HS: cả lớp là bài theo sự hướng dẫn của GV:

   

 

3 12 25

3 12 25 )

3.1.5 15 1

7

a     

Kết quả 3 phần còn lại :

19 3

4 ) 15

1

b c d

  

5.Hướng dẫn học ở nhà :

Về nhà :

 Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

 Làm các bài tập trong SGK và SBT

V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY

Ngày giảng : 7a 14/9/2009

7b 14/9/2009

§ 4.GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG,TRỪ,NHÂN,CHIA SỐ THẬP PHÂN

I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

Trang 12

 HS: hiểu khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

 Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

2.Kỹ năng :

 Cú kỹ năng cộng ,trừ,nhõn,chia cỏc sthập phõn

3.Thỏi độ :

 Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lý

 Trung thực,hợp tỏc trong học tập

 Yờu thớch bộ mụn

II.CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ ghi bài tập ,giải thớch cỏch cộng,nhõn,chia số thập phõn thụng qua

phõn số thập phõn.Hỡnh vẽ trục số để ụn lại giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn a

HS: : ễn tập giỏ trị tuyệt đối của 1 số nguyờn,quy tắc cộng,trừ,nhõn,chia số thập

phõn,cỏch viết phõn số thập phõn dưới dạng số thập phõn và ngược lại(lớp 6).Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Nêu và giải quyết vấn đề

-Đàm thoại ,vấn đáp , hoạt đông nhóm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Cõu hỏi :

Giỏ trị tuyệt đối của 1 số nguyờn a là gỡ ?

Tỡm : 15 ; 3 ; 0 

Tỡm x biết : x  2

Đối tượng:

7A:HS:1

HS:2

7B:HS:1

HS:2

HS: lờn bảng trả lời cõu hỏi của GV: Giỏ trị tuyệt đối của 1 số nguyờn a là khoảng cỏch từ điểm a độn điểm 0 trờn trục số

15 15 ; 3 3 ; 0 0

    3đ

3.Bài mới :

GV: ( Tương tự như giỏ trị tuyệt đối của

số nguyờn )

GV: gọi HS: nhắc lại định nghĩa giỏ trị

tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

1.Giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Giỏ trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x là khoảng cỏch từ điểm x đến điểm 0 trờnn trục số

Kớ hiệu : x

Vớ dụ :

Trang 13

của 1 số hữu tỉ ,hãy tìm :

1

3,5 ; ; 0 ; 2

2

GV: cho HS: làm ?1

HS: làm ?1

GV: nêu :

Công thức xác định giá trị tuyệt đối của

1 số hữu tỉ cũng tương tự như đối với số

nguyên

GV: nêu nhận xét trên bảng

HS: nghe và ghi vở

GV: nêu ví dụ :

HS: ghi ví dụ vào vở

GV: Hãy viết các số thập phân trên dưới

dạng phân số thập phân rồi áp dụng quy

tắc cộng 2 phân số ?

HS: làm vào vở

GV: ghi lại trên bảng

GV: quan sát các số hạng và tổng,cho

biết có thể làm cách nào nhanh hơn

không ?

HS: quan sát sau đó phát biểu

GV: trong thực hành khi cộng 2 số thập

phân ta áp dụng quy tắc tương tự như đối

với 2 số nguyên

Ví dụ :

 

) 0, 245 2,134

) 5, 2 3,14

b

c

GV: Làm thế nào để thực hiện các phép

1 1 3,5 3,5 ;

?1 Nếu x > 0 thì xx

Nếu x = 0 thì x  0 Nếu x < 0 thì x  x

0 0

x

 

nÕu nÕu

Ví dụ :

thì

2 3

x 2 2 2 0

3 3 3

x     

thì 5,75

x 

5,75 5,75 5,75 5,75 0

Nhận xét :

Với mọi x A ta luôn có :

xx  x xx

2.Cộng,trừ ,nhân,chia số thập phân

Ví dụ :

   

 

) 1,13 0, 264

1130 264

113 264

100 1000 1000 1394

1,394 1000

a   

   

1,13 0, 264 1,13 0, 264 1,394

 

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w