1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tham khảo đề kiểm tra lớp 8

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 149,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu 2 tam giác đối xứng nhau qua1 đường thẳng thì chúng có chu vi bằng nhau nh­ng diÖn tÝch kh¸c nhau.. Tam giác cân có 3 trục đối xứng.[r]

Trang 1

Tham khảo đề kiểm tra lớp 8

Kiểm tra 15/ Kiểm tra 45/

STT Học kỳ

Đại số Hình học Đại số Hình học

Ghi chú

hoặc14, Tiết27 hoặc 29

Tiết 15 Tiết21 Tiết 25

2 II Tiết49,tiết

63

Tiết 47 hoặc tiết 63

Tiết 56 Tiết54

Lop7.net

Trang 2

KiÓm tra ë tiÕt 14

C©u sè I (2®)

1 KÕt qu¶ cña phÐp nh©n (1 + 3x)(-2xy) lµ

A - 6x2 B -2xy + 6x2y; C 1 – 6x2y; D -2xy – 6x2y

2 Thùc hiÖn phÐp nh©n: x(x – y) – y(x + y)

C©u sè II( 4®)

1.TÝnh nhanh: 552 + 302 – 252 + 40.55

2.Cho a+ = 2 TÝnh : a2 +

a

1

2

1

a

C©u sè III ( 4®)

Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö Xong

1 4x(x – y) – 6y(y – x)

2 a3 – b3 + 3a2 + 3ab + 3b2

3.x2 + 5x -6

Lop7.net

Trang 3

Kiểm tra ở tiết 29

Câu số I (2đ)

Dùng tính chất cơ bản của phân thức để giải thích sự bằng nhau của:

 

 2 

x 1 1

x(x 1) x(x 1)

Câu số II (4đ)

Rút gọn các phân thức sau:

 3

16x(2 x)

18(x 2)

2

(x 2)(x 3)

x 7x 12

Câu số III (4đ)

a)Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

x 2 x 4 x 2

b)Thực hiện phép tính: xong

2

Lop7.net

Trang 4

Kiểm tra đại số 45/

(Tiết 21)

Đề bài:

Câu I (2điểm):

Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống ( ) để FXU đẳng thức đúng

a) x2 + 4xy + = ( + 2y )2

b) - 6xy + 9y2 = ( - )2

Câu II(3 điểm):

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 3x3 – 6x2 + 3x2y – 6xy

b) 2x + x2 – 2y – 2xy + y2

c) x2 + x - 6

Câu III( 2điểm):

Tìm x biết:

a) x3 – 4x = 0

b) x2 -3x + 2 = 0

Câu IV( 3 điểm):

a)Thực hiện phép chia (6x3 + 2 – 7x2 – x) : (2x + 1)

b) Cho 2 đa thức A = x2 – 2x + 3 và B = x + 1 Tìm ZX R trong phép chia A cho B rồi viết ZX[ dạng A = B.Q + R

c) Tìm x nguyên để x2 + 7 chia hết cho x- 2 xong

Lop7.net

Trang 5

Kiểm tra ở tiết 49

Kiểm tra đại số 15 /

Câu I (2đ): Câu nào đúng

Các XMK trình sau là XMK trình bậc nhất

a 5- x = x+ 1

b 7- 2x = 4- 2x

c 3x + x2 = x2 + 1

d – 3 = 1 + x

Câu II ( 8 đ)

Giải các XMK trình sau:

a 3- 4u + 24 + 6u = u + 27 + 3u

b

1

2 1

3

1

1

2 3

2

x x

x

x

c x4 + 2x3 – 2x2 + 2x – 3= 0 xong

Lop7.net

Trang 6

Kiểm tra đại số 45/

Câu số I (2đ) Điền Đ vào ô vuông đứng sau khẳng định đúng, S vào ô

vuông đứng sau khẳng định sai trong các khẳng định sau:

1 x 1 x 1

1

x

1

/

5 -x

x(x )5    /

b

c/ DXMK trình 3 nghiệm đúng với mọi số hữu tỉ x

2 

 x

2) 3(x

4 4

) 1 ( ) 3

)(

1

/(xx  x  x  3 

d

Câu số II (5đ) Giải các XMK trình sau :

a) b)

4 -x 2

x

2

1 ) 2 3 ( 4 9

6

x x x x

1 3 2

4 3

5

2

1

1

3

x x x

x

x

x

c)(2x2+3x-1)2 - 5(2x2+3x +3) +24 =0 xong

Câu số III(3đ)

Thùng dầu A chứa số dầu gấp 3 lần thùng dầu B Nếu lấy bớt ở thùng dầu A 15 lít

và đổ thêm vào thùng dầu B 21 lít thì số lít dầu ở thùng dầu A gấp đôi số lít dầu ở thùng dầu B Tính xem lúc đầu mỗi thùng dầu có bao nhiêu lít?

Lop7.net

Trang 7

Kiểm tra ở tiết 63

Kiểm tra đại số 15 /

Câu I (4đ)

1.Giải thích sự XMK FXMK@

a/ 2x < 3  3x < 4,5 b/ x – 5 < 12  x + 5 < 22

2.Giải các bất XMK trình sau :

3

-2x -1 4

1

-3x

a

Câu II (4đ)

a) Tìm các số a để tổng hai phân thức và ZXMK ?

4

1

2a

5 1

a

b) Tìm các số b để hiệu hai phân thức và âm ?

2

1

3b

4

5

1  b

Câu III (2đ)

Với a> 0, b > 0, c> 0 Hãy chứng minh bất đẳng thức sau :

b xong

a

bc c

ab

2

Lop7.net

Trang 8

Kiểm tra ở tiết 17 xong

Kiểm tra hình 15/

Câu I(3đ)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai:

1.Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

2 Nếu 2 tam giác đối xứng nhau qua1 FXlK thẳng thì chúng có chu vi bằng nhau XK diện tích khác nhau

3 Tam giác cân có 3 trục đối xứng

4.Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành

5 Đoạn thẳng có 1 tâm đối xứng; FXlK thẳng có vô số tâm đối xứng

6.Hình thang có 2 FXlK chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Cõu II(7 đ)

Cho hỡnh thang vuụng BCED (Eˆ  Dˆ =900)

a) Tỡm trờn cạnh ED một điểm A sao cho AC= AB

b) Trong trường hợp tam giỏc CAB vuụng cõn ở A :

1 Chứng minh BD + CE = DE

2 Nếu CE = AC T ớnh cỏc gúc B và C của hỡnh thang

2 1

Lop7.net

Trang 9

4

B

A

Kiểm tra ở tiết 47 xong

Câu số I (2đ) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng mệnh đề nào sai:

A Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

B Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau

C Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau

D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

Câu số II(4đ)Cho hình vẽ sau:

a) Tính DB

DC

b) Giả sử: BD = 2,4

Tính DC, BC, khi đó xác định dạng ABC

Câu số III:(4đ)

Cho tam giác ABC , H là trực tâm, AH=8, CH=4 và tổng độ dài các FXlK cao

AI và CK bằng 18

a)Chứng minh rằng tam giác KHA đồng dạng với tam giác IHC

b)Tìm độ dài các FXlK cao AI và CK

Lop7.net

Trang 10

Kiểm tra ở tiết 54

Đề kiểm tra hình học 45/

Câu số I(2đ)

Cho tam giác ABC có AB=8cm,BC=5cm, AC =6cm Tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC, có cạnh lớn nhất MN= 7cm Tính các cạnh còn lại của tam giác MNP

Câu số II (3đ)

Một tam giác đồng dạng với một tam giác có các cạnh là 15, 20, 30 Tính các cạnh của tam giác này nếu chu vi của nó bằng 26

Câu số III(5đ)

Tam giác ABC cân ở A có BC= 2a, M là trung điểm của BC Lấy D, E thứ tự thuộc các cạnh AB, AC sao cho D ˆ M E=Bˆ

a)Chứng minh rằng C MˆEB DˆM

b) Tam giác BDM đồng dạng với tam giác CME

c)Chứng minh rằng DM là tia phân giác của góc BDE

d)Tính chu vi của tam giác AED nếu tam giác ABC là tam giác đều

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:23

w