1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra hoa 8 ki II

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- kiểm tra kiến thức về các loại hợp chất Oxit- Axit-Bazơ- Muối và cách nhận biết chúng - Kiểm tra các kỹ năng viết PTHH, nhận biết các chất đã học, tính theo PTHH, theo CTHH, theo nồng [r]

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT HUYỆN TIÊN LỮ

TRƯỜNG THCS ………….….

KIỂM TRA HOC KỲ II – NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn : Hóa học 8- Thời gian : 45 phút A.Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức về tính chất của đơn chất Oxi, đơn chất Hidro, hợp chất nước cùng các kiến thức về dung dịch.

- kiểm tra kiến thức về các loại hợp chất Oxit- Axit-Bazơ- Muối và cách nhận biết chúng

- Kiểm tra các kỹ năng viết PTHH, nhận biết các chất đã học, tính theo PTHH, theo CTHH, theo nồng độ phần trăm, nồng độ Mol dung dịch

Rèn tính cẩn thận, chính xác, khi làm các bài tập

B Chuẩn bị

GV: Đề kiểm tra

HS: Ôn tập, giấy kiểm tra, thước kẻ, máy tính cầm tay

C Tiến trình dạy học

HĐ 1: Ổn định tổ chức

HĐ 2: Ma trận đề kiểm tra

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng ở mức cao hơn

Cộng

Tính chất

của oxi

Tính chất vật

lí, hóa học; ứng dụng

Tính thể tích oxi tham gia phản ứng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 0,75 7,5%

1 0,25 2,5%

4

1 10%

Điều chế

hiđro -Phản

ứng thế

Điều chế khí;

nhận biết phản ứng thế

Tính thể tích

H2 thu được

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 0,25 2,5%

3

0,75 7,5%

quì tím nhận biết axit, bazơ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

Axit- Bazơ –

Muối

Phân loại axit;

Biết tên

Trang 2

Xác định CTHH axit

gọi của một

số muối, axit, bazơ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 1 10%

3 1,5 15%

Nồng độ

dung dịch

Khái niệm nồng độ

%

Vận dụng

CM, C

% để tính các đại lượng liên quan

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

2 0,5 5%

3 0,75 7,5%

Tổng hợp

các chủ đề

Tính chất hóa học của oxi, nước

Tính thể tích khí;

nồng

độ mol

Tính khối lượng chất tham gia

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20%

1 1 10%

3 5 50%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

9 câu

3 điểm 30%

2 câu

3 điểm 30%

3 câu 2,5 điểm 25%

3 câu 1,5 điểm 15%

17 10 100%

Trang 3

TRƯỜNG THCS ……….……… Môn : Hóa học 8- Thời gian : 45 phút

A TRẮC NGHIỆM(4đ):

I Nội dung lựa chọn (3đ): Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về oxi:

A là phi kim hoạt động hóa học mạnh khi ở nhiệt độ cao B là chất khí không màu

C là chất khí tan nhiều trong nước D là chất khí nặng hơn không khí.

Câu 2: Oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A C; Al; HCl; CH4 B H2SO4; Mg; P; C C HCl; Al; P; H2 D CH4; Zn; P; H2.

Câu 3:Oxi được dùng để:

A hô hấp, bơm vào bóng thám không B đốt nhiên liệu, bơm vào khinh khí cầu

C bơm vào bóng thám không và khinh khí cầu D hô hấp, đốt nhiên liệu.

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế hiđro bằng cách:

A điện phân nước B cho kim loại ( Zn, Fe,…) tác dụng với axit

C cho kim loại kiềm tác dụng với nước D dẫn nước qua than nóng đỏ.

Câu 5: Axit được phân thành mấy loại:

Câu 6: Nếu thay một nguyên tử Al (III) cho 2 nguyên tử H trong phân tử axit H2 SO4 thì công thức hóa học của muối sẽ là:

A Al3(SO4)2 B Al2SO4 C Al(HSO4)2 D Al2(SO4)3

Câu 7: Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết:

A số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch B số gam chất tan có trong 100 ml dung dịch.

C số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch D số mol chất tan có trong 100 ml dung dịch.

Câu 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế:

A 2 KClO3 2 KCl + 3O2 B NaOH + HCl NaCl + H2O

C Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu D CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O

Câu 9: Đốt cháy cacbon trong lọ chứa V lít oxi ở đktc thì thu được 8,8 gam khí CO2 Giá trị V của oxi là bao nhiêu:

Câu 10: Điện phân 54 gam nước, thể tích khí hiđro thoát ra ở đktc là:

Câu 11: Hòa tan 0,1 mol HCl vào nước thu được dung dịch HCl 0,2 M Thể tích dung dịch HCl là:

A 2 lít B 2 ml C 0,5 lít D 0,5 ml

Câu 12: 15 gam muối NaCl tan vào 45 gam nước tạo thành dung dịch NaCl Nồng độ phần trăm của dung

dịch NaCl là:

II Nội dung nối cột A (tên gọi ) với cột B (CTHH ) cho thích hợp (1đ):

Cột A Cột B Nối ghép:

E H2SO4

B TỰ LUẬN: (6đ)

Câu 1(1đ): Trình bày phương pháp phân biệt 3 dung dịch: NaCl, KOH và HCl.

Câu 2(2đ): Viết PTHH thực hiện chuỗi phản ứng sau:

SO3 H2SO4 H2 H2O NaOH

Câu 3(3đ): Cho 1,95 gam kẽm tan hết vào 20 ml dung dịch HCl

a/ Tính thể tích khí hiđro thoát ra ở đktc.

b/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng.

c/ Nếu thay kẽm bằng nhôm thì phải cần bao nhiêu gam nhôm để điều chế được lượng hiđro như phản ứng trên.

(Zn = 65; Al = 27; Cl = 35,5; H = 1C = 12; H = 1)

C ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II- MÔN HÓA 8

t o

t o

Trang 4

A.TRẮC NGHIỆM ( 4đ ).

I.Chọn đúng mỗi câu 0,25 đ:

II.Nối đúng mỗi câu 0,25 đ:

B TỰ LUẬN ( 6 ) :

Câu1( 1đ ) Nêu được mỗi ý 0,25 đ:

Dùng quì tím nhúng lần lượt vào 3 dung dịch: 0,25 đ

- Nếu quì tím hóa đỏ thí nhận ra lọ HCl 0,25 đ

- Nếu quí tím hóa xanh thì nhận ra lọ NaOH 0,25 đ

- Nếu quì tím không đổi màu ( hoặc còn lại ) là NaCl 0,25 đ

Câu 2 ( 2 đ) Viết đúng mỗi PTHH 0,5 đ

 Nếu viết sai CTHH thì phương trình 0 điểm

 Nếu không cân bằng hoặc cân bằng sai hoặc không ghi điều phản ứng trừ tối đa 0,25 đ.

Câu 3 (3 đ)

Nội dung bài giải:

Thang điểm

- Số mol kẽm = 0,03 mol………

- PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2……….

1 mol 2mol 1 mol 1 mol 0,03 mol 0,06 mol 0,03 mol………

- Thể tích khí H2 : 0,03 x 22,4 = 0,672 lít………

- Nồng độ mol của dd HCl: 0,06 : 0,02 = 3M………

- PTHH: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2…………

2 mol 3 mol 0,02 mol 0,03 mol………

- Khối lượng Al = 0,02 x 27 = 0,54 gam………

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 17/09/2021, 15:00

w