1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết môn: Toán Đại - Khối 7

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: HS có thể thực hiện phép cộng trừ đa thức theo cách thứ nhất đã học ở bài 6 nếu đúng vẫn cho điểm tối đa và chấm theo các bước hs thực hiện được ..[r]

Trang 1

Trường THCS mường cơi

Họ và tờn :……….

Lớp: 7 ………

KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: toỏn đại - khối 7

Năm học 2010 - 2011

(Học sinh làm trực tiếp vào đề )

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Cõu 1: Đõu là biểu thức đại số trong cỏc biểu thức sau:

A 5 + 3 – 2 B 3( x + y) C 2 5 D 2( 3+7 ) – 6

3

Cõu 2 : Biểu thức nào dưới đõy được gọi là đơn thức:

A (2+x).x2 B 2+x2 C -2 D 2y +3

Cõu 3:Đơn thức nào sau đõy đồng dạng với đơn thức 2 xy2

3

3

3

3

Cõu 4: Đơn thức 2x5y4z cú bậc là :

Cõu 5: Đa thức: 3xy2 + 2xy – 5x2y2 cú bậclà :

A 2 B 3 C 4 D 5

Cõu 6: Bậc của đa thức 3x -5x2 + 2x4 là :

Cõu 7: Hóy chỉ ra đa thức một biến trong cỏc đa thức sau :

C 2xy2 – 6xy + x2y D x2 – 2x +1

Cõu 8:Cỏch sắp xếp nào sau đõy là đỳng theo luỹ thừa giảm dần của biến:

A 2 + 4x2 – 5x3 + x4 B x4– 5x3 + 4x2 +2

C 2 + 4x2 + x4– 5x3 D 4x2 +x4– 5x3 +2

Cõu 9: Số nào sau đõy là nghiệm của đa thức: f(x) = 2x - 1

2

2

1 4

3 2

3 4

Cõu 10: Giỏ trị của biểu thức đại số : x2 – y2 + 1 Tại x =1, y = 1 là:

Cõu 11: Giỏ trị trong ụ trống của phộp tớnh 2x2y + 5x2y - 3x2y = x2y là :

Cõu 12:Cho hai đa thức P(x) = x2-1 và Q(x) = x2 +1 Hiệu P(x) – Q(x) bằng :

II PHẦN TỰ LUẬN.

Cõu 13: Tớnh giỏ trị của biểu thức đại số :

Điểm Lời phờ của thầy, cụ giỏo

Trang 2

2x2 +x – 1 lần lượt tại x = 1 và x = -1

Câu 14: Thu gọn đa thức và sắp xếp đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến.

P(x) = x2 + 5x4 -3x3 +x2 +4x4 +3x3 –x +5

Q(x) = x- 5x3 – x2 –x4 +4x3 – x2 +3x - 1

Câu 15: Cho P(x) = 2x3- 2xy+1

Q(x) = x3 + 2xy -1 Tính : P(x) + Q(x)

Q(x) - Q(x)

Câu 16: Mọi đa thức bậc hai của biến x sau khi sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến

thì có dạng như thế nào ?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II.PHẦN TỰ LUẬN.

13

Thay x = 1 vào đa thức 2x2 +x – 1 ta có :

2.12 + 1 – 1 = 2

Vậy giá trị của biểu thức 2x2 +x – 1 tại x = 1 là 2

Thay x = -1 vào biểu thức 2x2 +x – 1 ta có :

2.(-1)2 -1 – 1 = 0

Vậy giá trị của biểu thức 2x2 +x – 1 tại x = -1 là 0

0,25đ 0,5 đ 0,25đ 0,25đ 0,5 đ 0,25đ

14 P(x) = 9x Q(x) = -x44 +2x -x3 – 2x2 –x +52 +4x -1 1đ 1đ

15

P(x) = 2x3- 2xy +1 + Q(x) = x3 + 2xy - 1

P(x)+Q(x) = 3x3

P(x) = 2x3- 2xy +1

- Q(x) = x3 + 2xy - 1

P(x)- Q(x) = x3 – 4xy +2

16 Đều có dạng: ax

2 +bx +c Trong đó a,b,c là các số cho trước và a #0

0,5đ 0,5đ

Lưu ý.

Câu 14:Linh động trong cách thu gọn và sắp xếp Nếu hs chỉ rút gọn được mà không sắp xếp được vẫn cho 0,5đ với một đa thức.

Câu 15: HS có thể thực hiện phép cộng trừ đa thức theo cách thứ nhất

( đã học ở bài 6 ) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa và chấm theo các bước hs thực hiện được

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w