1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

4 Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 10 chuyên năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Lần 1 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 319,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng d và  cắt nhau tại duy nhất một điểm nhưng không vuông góc nhau..[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 10 BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 556

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho tam giác ABC vớiA 1; 2 , B 3;3 , C 5;7 Tìm tọa độ một vec tơ pháp tuyến của đường cao hạ từ A của tam giác ABC

A 1; 2  

B  1; 2

C  2;1

D 2;5 

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ một vec tơ chỉ phương của đường thẳngAB

vớiA 1; 2 , B 3;3

A 1; 2  

B  1; 2

C  5; 2

D 2; 5  

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho đường thẳng d: 2x3y 1 0. Tìm tọa độ một vec tơ chỉ phương của đường thẳng d

A 2; 3  

B  3; 2

C 3;1 

D  1;3

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho đường thẳng  : 1 2  

5

  

   

y t Điểm có tọa độ nào sau

đây thuộc đường thẳng d

A 2; 3  

B 3; 5  

C 3; 7  

D  1;3

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình của đường thẳng   d

biết đường thẳng  d

đi qua A2;3

và có một vec tơ pháp tuyến n1; 4 

A x4y140. B x4y140 C 4x  y 5 0 D 4x  y 5 0

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình của đường thẳng   d

biết đường thẳng  d

đi qua A 1; 2

và có một vec tơ chỉ phương u4; 3  

A

3 4

5 3

t

 

   

2 3

t

  

   

2 4

t

  

   

5 3

t

 

  

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng biết đường thẳng cắt hai trục tọa độ

lần lượt tại A3;0 ,  B 0; 2

A

1

x y

  

B

1

x y

 

C

1

x y

 

D

1

x y

  

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm hệ số góc của đường thẳng có một vec tơ chỉ phương u2;3 

A

2

3

B

3 2

C

2

3 2

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng d đi qua A1; 2 có hệ số góc bằng 3

Trang 2

A y3x5. B y3x5 C x3y5 D 1 7

y x

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độOxy , phương trình nào sau đây mô tả một đường tròn ?

A

2 1 0

xyxyy 

C

2 0

2x 2y    x y 1 0

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường tròn có tâm I1; 2

bán kính R2.

A   2 2

x  y 

x  y 

C   2 2

x  y 

x  y 

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình

2 4 4 0

xyxy 

A I1; 2 , R3

B I1; 2 ,  R9

C I2; 4 , R2 6

D I2; 4 ,  R24

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tính góc giữa hai đường thẳng d: 3x  y 1 0 và

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua M1; 2 và vuông góc với đường thẳng d: 3x  y 2 0.

A 3x  y 1 0. B 2x y 0 C x3y 5 0 D x2y 3 0

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng

d x

A

9

3

4

2

xy

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độOxycho hai đường thẳng : 1 2  

3

 

  

7 2

:

7

  

   x t t

y t Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai đường thẳng d và  trùng nhau

B Hai đường thẳng d và  song song với nhau

C Hai đường thẳng d và  cắt nhau tại duy nhất một điểm nhưng không vuông góc nhau

D Hai đường thẳng d và  vuông góc với nhau

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ giao điểm của  : 3 2  

3

 

  

:

3

 

   x t t

A 1;5 

B 3; 6 

C  1; 4

D  5;8

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tất cả các giá trị m để d mx:   y 2 0 vuông góc với đường thẳng : 2x3y 1 0.

Trang 3

A

3

2

m

B

2 3

m

C

1 2

m

D m2.

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng song song với đường thẳng

3x4y 4 0 và tiếp xúc với đường tròn 2 2

2 4 4 0

xyxy 

   

x y

   

x y

3x4y260 D 3x4y260

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độOxy , đường thẳng đi qua điểm A 2;5

và cắt hai trục tọa độ lần lượt tại M N, sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng MN lớn nhất có phương trình dạng

1

 

x y

a b Tính

a b

A

203

201

87

81 10

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường tròn có tọa độ tâm I1; 2

và cắt đường thẳng d x:   y 5 0 theo một dây cung có độ dài bằng 2

A   2 2

x  y 

x  y 

C   2 2

x  y 

x  y 

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độOxy , gọi điểm M a b ;

thuộc đường thẳng : 1  

2 3

 

  

x t

cho MAMB trong đó A3;1 ,  B 0;3

Tính a b .

2

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tính bán kính Rcủa đường tròn có tâm thuộc đường thẳng

d x y và tiếp xúc với đường thẳng x2 tại điểm A 2; 2

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độOxy, đường thẳng d đi qua A1; 2

cách B2; 5 

một khoảng bằng

2 2 có phương trình ax by  1 0a b,  

Tính a b .

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho hình chữ nhật ABCD có

AB x y BD x y đường thẳng AC đi qua M 2;1

Tìm tọa độ đỉnh C của hình chữ nhật ABCD

A  3; 2

B  4;3

C  2;3

D  3; 4 - Hết -

Trang 4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 10 BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường tròn có tọa độ tâm I1; 2

và cắt đường thẳng d x:   y 5 0 theo một dây cung có độ dài bằng 2

A   2 2

x  y 

x  y 

C   2 2

x  y 

x  y 

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tất cả các giá trị m để d mx:   y 2 0 vuông góc với đường thẳng : 2x3y 1 0.

A

3

2

m

B

2 3

m

C

1 2

m

D m2.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng song song với đường thẳng

3x4y 4 0 và tiếp xúc với đường tròn 2 2

2 4 4 0

xyxy 

   

x y

   

x y

x y

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tính góc giữa hai đường thẳng d: 3x  y 1 0 và

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho đường thẳng  : 1 2  

5

  

   

y t Điểm có tọa độ nào sau

đây thuộc đường thẳng d

A 3; 7  

B 2; 3  

C 3; 5  

D  1;3

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ giao điểm của  : 3 2  

3

 

  

:

3

 

   x t t

A 1;5 

B  5;8

C 3; 6 

D  1; 4

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độOxy, đường thẳng d đi qua A1; 2

cách B2; 5 

một khoảng bằng

2 2 có phương trình ax by  1 0a b,  

Tính a b .

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ một vec tơ chỉ phương của đường thẳngAB

vớiA 1; 2 , B 3;3

A  5; 2

B  1; 2

C 2; 5  

D 1; 2  

Trang 5

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho hình chữ nhật ABCD có

AB xy  BD xy  đường thẳng AC đi qua M 2;1

Tìm tọa độ đỉnh C của hình chữ nhật ABCD

A  4;3

B  2;3

C  3; 2

D  3; 4

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm hệ số góc của đường thẳng có một vec tơ chỉ phương

 2;3 

u

A

3

3 2

C

2 3

D

2 3

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình của đường thẳng   d

biết đường thẳng  d

đi qua A 1; 2

và có một vec tơ chỉ phương u4; 3  

A

3 4

5 3

t

 

  

5 3

t

 

   

2 4

t

  

   

2 3

t

  

   

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình của đường thẳng   d biết đường thẳng  d đi

qua A2;3 và có một vec tơ pháp tuyến n1; 4 

A 4x  y 5 0. B x4y140 C 4x  y 5 0 D x4y140

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình

2 4 4 0

xyxy 

A I1; 2 ,  R9

B I1; 2 , R3

C I2; 4 , R2 6

D I2; 4 ,  R24

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độOxy, đường thẳng đi qua điểm A 2;5

và cắt hai trục tọa độ lần lượt tại M N, sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng MN lớn nhất có phương trình dạng

1

 

x y

a b Tính

a b

A

203

81

201

87

10

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độOxy, phương trình nào sau đây mô tả một đường tròn ?

A

2 0

xy    x y

C

2x 2y    x y 1 0 D 2 2

2 1 0

xyxyy 

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng d đi qua A1; 2 có hệ số góc bằng 3

y x B x3y5. C y3x5 D y3x5

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua M1; 2 và vuông góc với đường thẳng d: 3x  y 2 0.

A 2x y 0. B x3y 5 0 C 3x  y 1 0 D x2y 3 0

Trang 6

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường tròn có tâm I1; 2

bán kính R2.

A   2 2

x  y 

B   2 2

x  y 

C   2 2

x  y 

D

  2 2

x  y 

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho tam giác ABC vớiA 1; 2 , B 3;3 , C 5;7 Tìm tọa độ một vec tơ pháp tuyến của đường cao hạ từ A của tam giác ABC

A 1; 2  

B  2;1

C 2;5 

D  1; 2

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho đường thẳng d: 2x3y 1 0. Tìm tọa độ một vec tơ chỉ phương của đường thẳng d

A 3;1 

B  1;3

C  3; 2

D 2; 3  

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độOxy , gọi điểm M a b thuộc đường thẳng  ; : 1  

2 3

 

  

x t

y t sao

cho MAMB trong đó A3;1 ,  B 0;3

Tính a b .

A

5

2

7

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độOxycho hai đường thẳng : 1 2  

3

 

  

7 2

:

7

  

   x t t

y t Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai đường thẳng d và  song song với nhau

B Hai đường thẳng d và  vuông góc với nhau

C Hai đường thẳng d và  trùng nhau

D Hai đường thẳng d và  cắt nhau tại duy nhất một điểm nhưng không vuông góc nhau

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng biết đường thẳng cắt hai trục tọa độ

lần lượt tại A3;0 ,  B 0; 2

A

1

x y

B

1

x  y

C

1

x  y

D

1

x y

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tính bán kính Rcủa đường tròn có tâm thuộc đường thẳng

d x y và tiếp xúc với đường thẳng x2 tại điểm A 2; 2

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng

d x

A

4

9

3

2

xy  - Hết -

Trang 7

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 10 BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độOxy , gọi điểm M a b ;

thuộc đường thẳng : 1  

2 3

 

  

x t

cho MAMB trong đó A3;1 ,  B 0;3

Tính a b .

5 2

7 2

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tính góc giữa hai đường thẳng d: 3x  y 1 0 và

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng song song với đường thẳng

3x4y 4 0 và tiếp xúc với đường tròn 2 2

2 4 4 0

xyxy 

   

x y

   

x y

3x4y260

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độOxy, phương trình nào sau đây mô tả một đường tròn ?

A

2 0

xy    x y

C

2 1 0

2x 2y    x y 1 0

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm hệ số góc của đường thẳng có một vec tơ chỉ phương u2;3 

A

3

2

B

2 3

C

3

2 3

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho đường thẳng  : 1 2  

5

  

   

y t Điểm có tọa độ nào sau

đây thuộc đường thẳng d

A 2; 3  

B  1;3

C 3; 5  

D 3; 7  

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng d đi qua A1; 2

có hệ số góc bằng 3

A x3y5. B y3x5 C y13x73. D y3x5

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ giao điểm của  : 3 2  

3

 

  

y t

:

3

 

   x t t

A 3; 6 

B 1;5 

C  5;8

D  1; 4

Trang 8

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường tròn có tọa độ tâm I1; 2

và cắt đường thẳng d x:   y 5 0 theo một dây cung có độ dài bằng 2

A   2 2

x  y 

x  y 

C   2 2

x  y 

x  y 

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho hai đường thẳng  : 1 2  

3

 

  

7 2

:

7

  

   x t t

y t Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai đường thẳng d và  song song với nhau

B Hai đường thẳng d và  trùng nhau

C Hai đường thẳng d và  cắt nhau tại duy nhất một điểm nhưng không vuông góc nhau

D Hai đường thẳng d và  vuông góc với nhau

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho tam giác ABC vớiA 1; 2 , B 3;3 , C 5;7

Tìm tọa độ một vec tơ pháp tuyến của đường cao hạ từ A của tam giác ABC

A 1; 2  

B 2;5 

C  2;1

D  1; 2

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng

d x

A

3

2

4

9

xy

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độOxy, đường thẳng d đi qua A1; 2

cách B2; 5 

một khoảng bằng

2 2 có phương trình ax by  1 0a b,  

Tính a b .

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ một vec tơ chỉ phương của đường thẳngAB

vớiA 1; 2 , B 3;3

A 2; 5  

B 1; 2  

C  1; 2

D  5; 2

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng biết đường thẳng cắt hai trục tọa độ

lần lượt tại A3;0 ,  B 0; 2

A

1

x y

  

B

1

x y

 

C

1

x y

  

D

1

x y

 

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình

2 4 4 0

xyxy 

A I2; 4 , R2 6

B I2; 4 ,  R24

C I1; 2 ,  R9

D I1; 2 , R3

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình của đường thẳng   d

biết đường thẳng  d

đi qua A2;3

và có một vec tơ pháp tuyến n1; 4 

Trang 9

A 4x  y 5 0. B x4y140 C x4y140 D 4x  y 5 0.

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tính bán kính Rcủa đường tròn có tâm thuộc đường thẳng

d x y và tiếp xúc với đường thẳng x2 tại điểm A 2; 2

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua M1; 2

và vuông góc với đường thẳng d: 3x  y 2 0.

A x3y 5 0. B x2y 3 0 C 3x  y 1 0 D 2x y 0

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho đường thẳng d: 2x3y 1 0. Tìm tọa độ một vec tơ chỉ phương của đường thẳng d

A  3; 2

B 3;1 

C 2; 3  

D  1;3

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tất cả các giá trị m để d mx:   y 2 0 vuông góc với đường thẳng : 2x3y 1 0.

2 3

m

C

3 2

m

D

1 2

m

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độOxy , đường thẳng đi qua điểm A 2;5

và cắt hai trục tọa độ lần lượt tại M N, sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng MN lớn nhất có phương trình dạng

1

 

x y

a b Tính

a b

A

81

203

87

201

10

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường tròn có tâm I1; 2

bán kính R2.

A   2 2

x  y 

x  y 

C   2 2

x  y 

x  y 

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình của đường thẳng   d

biết đường thẳng  d

đi qua A 1; 2

và có một vec tơ chỉ phương u4; 3  

A

1 4

2 3

t

  

   

5 3

t

 

   

2 4

t

  

   

5 3

t

 

  

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho hình chữ nhật ABCD có

AB xy  BD xy  đường thẳng AC đi qua M 2;1

Tìm tọa độ đỉnh C của hình chữ nhật ABCD

A  3; 2

B  3; 4

C  4;3

D  2;3 - Hết -

Trang 10

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

KIỂM TRA TOÁN 10 BÀI THI: TOÁN 10 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độOxy cho hình chữ nhật ABCD có

AB xy  BD xy  đường thẳng AC đi qua M 2;1

Tìm tọa độ đỉnh C của hình chữ nhật ABCD

A  2;3

B  3; 4

C  4;3

D  3; 2

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình của đường thẳng   d

biết đường thẳng  d

đi qua A2;3

và có một vec tơ pháp tuyến n1; 4 

A x4y140. B 4x  y 5 0 C x4y140 D 4x  y 5 0

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường tròn có tâm I1; 2

bán kính R2.

A   2 2

x  y 

x  y 

C   2 2

x  y 

x  y 

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua M1; 2

và vuông góc với đường thẳng d: 3x  y 2 0.

A x2y 3 0. B x3y 5 0 C 3x  y 1 0 D 2x y 0

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm hệ số góc của đường thẳng có một vec tơ chỉ phương u2;3 

A

2

3 2

C

3

2 3

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độOxy, đường thẳng d đi qua A1; 2

cách B2; 5 

một khoảng bằng

2 2 có phương trình ax by  1 0a b,  

Tính a b .

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độOxy, phương trình nào sau đây mô tả một đường tròn ?

A

2 1 0

xyxyy 

C

2x 2y    x y 1 0 D 2 2

2 0

xy    x y

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ một vec tơ chỉ phương của đường thẳngAB

vớiA 1; 2 , B 3;3

A 2; 5  

B 1; 2  

C  5; 2

D  1; 2

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độOxy , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình

2 4 4 0

xyxy 

A I2; 4 ,  R24

B I2; 4 , R2 6

C I1; 2 ,  R9

D I1; 2 , R3

Ngày đăng: 28/04/2021, 13:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w